wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra an toàn vệ sinh lao động

Total questions: 92

Worksheet time: 2hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

M ục đích của công tác an toàn vệ sinh lao động là:

a)

Đảm bảo an toàn thân thể người lao động.

b)

Bảo đảm người lao động mạnh khỏe, không bị mắc bệnh nghề nghiệp do điều kiện lao động không tốt gây ra.

c)

Bồi dưỡng phục hồi kịp thời và duy trì sức khỏe cho người lao động.

d)

Tất cả các cầu trên đều đúng.

2.

Ý nghĩa của công tác an toàn vệ sinh lao động bao gồm các ý nghĩa nào sau đây:

a)

Ý nghĩa chính trị. Ý nghĩa xã hội. Ý nghĩa kinh tế.

b)

Ý nghĩa về khoa học công nghệ.

c)

Ý nghĩa chính trị, pháp luật

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

3.

Tính chất của công tác an toàn vệ sinh lao động là:

a)

Tính pháp luật.

b)

Tính khoa học, công nghệ.

c)

Tính quần chúng.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

4.

Trong số các tính chất: (1)Tính pháp luật; (2) Tính quần chúng; (3) Tính khoa học công nghệ ; (4) Tính nghệ thuật, (5) Tính dân tộc Tính chất của công tác an toàn vệ sinh lao động là:

a)

1, 2, 3, 4, 5

b)

2, 3, 5.

c)

1, 2, 3.

d)

1, 3, 4.

5.

An toàn vệ sinh lao động mang tính pháp luật thể hiện ở tất cả các quy định về:

a)

Quy phạm, quy trình, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn.

b)

Tiêu chuẩn vệ sinh lao động trong quá trình lao động sản xuất.

c)

Các quy định về tổ chức lao động.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

6.

An toàn vệ sinh lao động mang tính pháp luật thể hiện ở các quy định nào trong số các quy định sau đây:(1)Quy phạm, quy trình, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn; (2) Tiêu chuẩn vệ sinh lao động trong quá trình lao động sản xuất, (3) Các quy định về tổ chức lao động

a)

1, 2, 3.

b)

2, 3.

c)

1, 2.

d)

1, 3.

7.

An toàn vệ sinh lao động mang tính khoa học công nghệ bao gồm:

a)

Quy phạm, quy trình, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn

b)

Tiêu chuẩn vệ sinh lao động trong quá trình lao động sản xuất

c)

Khoa học kỹ thuật về bảo hộ lao động gắn liền với khoa học công nghệ sản xuất

d)

Tất cả đáp án đúng

8.

Công tác ATVSLĐ mang tính khoa học công nghệ phụ thuộc rất lớn vào:

a)

Trình độ công nghệ sản xuất của xã hội.

b)

Các quy định về tổ chức lao động.

c)

Quy phạm, quy trình, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn.

d)

Tiêu chuẩn vệ sinh lao động trong quá trình lao động sản xuất.

9.

Tính quần chúng của công tác an toàn vệ sinh lao động thể hiện ở khía cạnh sau:

a)

Quần chúng lao động là những người trực tiếp thực hiện quy phạm, quy trình.

b)

Biện pháp kỹ thuật an toàn, cải thiện điều kiện làm việc.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

10.

Tính quần chúng của công tác an toàn vệ sinh lao động thể hiện ở các khía cạnh.(1)Quần chúng lao động là những người trực tiếp thực hiện quy phạm, quy trình; (2) Biện pháp kỹ thuật an toàn, cải thiện điều kiện làm việc. (3) Quy phạm, quy trình, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn.

a)

1, 2, 3.

b)

2,3

c)

1,2

d)

1,3

11.

Kỹ thuật an toàn là một hệ thống gồm có: (1) Các phương tiện kĩ thuật; (2) Các thao tác làm việc; (3) Nội quy, quy trình, quy phạm;

a)

1, 3

b)

2, 3

c)

1, 2, 3

d)

1, 2

12.

Công tác an toàn vệ sinh lao động phụ thuộc rất lớn vào:

a)

Trình độ công nghệ sản xuất của xã hội.

b)

Sự tiến bộ của khoa học công nghệ.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

13.

Muốn thực hiện tốt công tác an toàn vệ sinh lao động chúng ta phải:

a)

.A. Tổ chức nghiên cứu khoa học kỹ thuật Bảo hộ lao động gắn liền với việc nghiên cứu cải tiến trang bị, cải tiến kỹ thuật công nghệ sản xuất.

b)

B. Nghiên cứu những vấn đề về kỹ thuật an toàn, cải thiện điều kiện làm việc.

c)

C. Nghiên cứu đưa vào chương trình tiến bộ kỹ thuật, công nghệ để huy động đông đảo cán bộ và người lao động tham gia.

d)

D. Tất cả các câu trên đều đúng.

14.

Tai nạn lao động không bao gồm hình thức nào sau đây:

a)

Chấn thương

b)

Nhiễm độc nghề nghiệp

c)

Bệnh nghề nghiệp

d)

Bệnh bẩm sinh

15.

Kĩ thuật an toàn lao động là gì?

a)

Là giải pháp phòng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm nhằm đảm bảo không xảy ra thương tật, tử vong đối với con người trong quá trình lao động.

b)

Là không xảy ra tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp.

c)

Là giải pháp phòng, chống tác động của yếu tố có hại gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe cho con người trong quá trình lao động.

d)

Là các biện pháp đảm bảo quyền lợi cho người lao động.

16.

Vệ sinh lao động là gì?

a)

Vệ sinh lao động là giải pháp phòng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm nhằm bảo đảm không xảy ra thương tật, tử vong đối với con người trong quá trình lao động.

b)

Vệ sinh lao động là giải pháp an toàn nhất trong quá trình lao động.

c)

Vệ sinh lao động là giải pháp phòng, chống tác động của yếu tố có hại gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe cho con người trong quá trình lao động.

d)

Vệ sinh lao động là không xảy ra tai nạn lao động.

17.

Yếu tố nguy hiểm là gì?

a)

Yếu tố nguy hiểm là yếu tố gây mất an toàn, làm tổn thương hoặc gây tử vong cho con người trong quá trình lao động.

b)

Yếu tố nguy hiểm là yếu tố có thể gây ra tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp

c)

Yếu tố nguy hiểm là yếu tố gây ra cháy, nổ , mất an toàn lao động

d)

Yếu tố nguy hiểm là yếu tố có hại.

18.

Yếu tố có hại là gì?

a)

Yếu tố có hại là yếu tố gây mất an toàn, làm tổn thương hoặc gây tử vong cho con người trong quá trình lao động

b)

Yểu tố có hại là yếu tố gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe con người trong quá trình lao động.

c)

Yếu tố có hại là yếu tố tác động làm người lao động bị bệnh nghề nghiệp sau quá trình lao động.

d)

Yếu tố có hại là yếu tố gây ra cháy, nổ, mất an toàn lao động.

19.

Sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động là gì?

a)

Là việc gây ra cháy, nổ , tai nạn lao động.

b)

Là hư hỏng của máy, thiết bị, vật tư xảy ra trong quá trình lao động và gây thiệt hại hoặc có nguy cơ gây thiệt hại cho con người, tài sản và môi trường.

c)

Là thiết bị lạc hậu trong quá trình sản xuất gây ra tai nạn lao động.

d)

Tất cả các cầu trên đều sai.

20.

Thế nào là tai nạn lao động?

a)

Tai nạn lao động là tai nạn gây tổn thương cho bất kì bộ phận, chức năng nào của cơ thể gây tử vong cho người lao động, xảy ra trong quá trình lao động, gắn liền với việc thực hiện làm việc, nhiệm vụ lao động.

b)

Tai nạn lao động là tai nạn gây tổn thương cho người lao động có tỷ lệ thương tật từ 5 đến 10%

c)

Tai nạn lao động là tai nạn gây tổn thương cho người lao động trong quá trình lao động xác xuất.

d)

Tại nạn lao động là các tình huống tai nạn gây chấn thương hoặc tử vong cho người lao động.

21.

Công tác ATVSLĐ bao gồm những nội dung chủ yếu sau:

a)

Tiêu chuẩn vệ sinh lao động trong quá trình lao động sản xuất

b)

Kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động, các chính sách, chế độ bảo hộ lao động.

c)

Các quy định về tổ chức lao động.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

22.

Nguyên nhân gây ra TNLĐ trong quá trình lao động là:

a)

Người lao động chưa được huấn luyện ATVSLD, vi phạm các quy định về ATVSLD, điều kiện lao động không đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh lao động.

b)

Do trạng thái tâm sinh lý hoặc ý thức người lao động, không trang bị bảo vệ cá nhân hoặc trang bị không đầy đủ và đúng chất lượng.

c)

Câu A và B đều đúng

d)

Câu A và B đều sai

23.

Nội dung chủ yếu của kỹ thuật an toàn là:

a)

Xác định vùng nguy hiểm.

b)

Xác định các biện pháp về quản lí, tổ chức và thao tác làm việc đảm bảo an toàn.

c)

Sử dụng các thiết bị an toàn thích ứng: thiết bị che chắn, thiết bị phòng ngừa, thiết bị bảo hiểm, tín hiệu, báo hiệu, trang bị bảo vệ cá nhân…

d)

Tất cả đều đúng

24.

Nội dung chủ yếu của vệ sinh lao động:

a)

Xác định khoảng cách an toàn về vệ sinh

b)

Xác định các yếu tố có hại về sức khỏe

c)

Biện pháp về sinh học, vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường.

d)

Tất cả câu trên đều đúng.

25.

Nội dung chủ yếu của vệ sinh lao động bao gồm các ý nào sau đây: (1) Xác định khoảng cách an toàn về vệ sinh, (2) Xác định các yếu tố có hại về sức khỏe, (3) Biện pháp về sinh học, vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường; (4) Xác định vùng nguy hiểm

a)

1, 2, 3,4

b)

2, 3, 4

c)

1, 2, 3

d)

1; 2; 4

26.

Các biện pháp kỹ thuật vệ sinh phải được quán triệt ngay từ khâu:

a)

A. Thiết kế , xây dựng các công trình nhà xưởng.

b)

B. Tổ chức nơi sản xuất.

c)

C. Thiết kế , chế tạo các máy móc, thiết bị, quá trình công nghệ.

d)

D. Tất cả các câu trên đều đúng.

27.

Các chính sách, chế độ ATVSLĐ chủ yếu bao gồm:

a)

Các biện pháp kinh tế xã hội, tổ chức quản lý, cơ chế quản lý công tác lao động.

b)

Chế độ nhằm đảm bảo sử dụng sức lao động hợp lý, khoa học.

c)

Bồi dưỡng phục hồi sức lao động, thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi.

d)

Tất cả các cầu trên đều đúng.

28.

Trong quá trình sản xuất phải thường xuyên quan tâm theo dõi các vấn đề nào sau đây:

a)

Sự phát sinh các yếu tố có hại. Thực hiện các biện pháp bổ sung làm giảm các yếu tố có hại. Đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh cho phép.

b)

Xác định vùng nguy hiểm.

c)

Xác định khoảng cách an toàn về vệ sinh.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

29.

Hãy nêu các biện pháp cơ bản về kỹ thuật an toàn nhằm đảm bảo an toàn và phòng ngừa tai nạn lao động:

a)

Thiết bị che chắn; thiết bị bảo hiểm phòng ngừa.; Khoảng cách an toàn; trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân.

b)

Cơ cấu điều khiển, phanh hãm, điều khiển từ xa; Tín hiệu, báo hiệu.

c)

Thiết bị an toàn riêng biệt; Phòng cháy, chữa cháy.

d)

Tất cả các câu trên.

30.

Trong quá trình làm việc, nếu phát hiện thấy các hiện tượng bất thường có nguy cơ xảy ra mất an toàn, người công nhân phải xử lý như thế nào?

a)

Tiếp tục tiến hành công việc và báo cáo với cấp có thẩm quyền để xin ý kiến giải quyết.

b)

Dừng ngay công việc để chủ động tiến hành xử lý các hiện tượng bất thường, giảm thiểu nguy cơ mất an toàn cho bản thân và cho người khác.

c)

Dùng ngay công việc và báo cáo với người phụ trách trực tiếp để xin ý kiến giải quyết.

d)

Dừng ngay công việc và báo cáo với người sử dụng lao động về sự cố mất an toàn để có biện pháp xử lý.

31.

Hãy nêu các yếu tố nguy hiểm có nguy cơ gây tai nạn lao động trong sản xuất:

a)

Những hóa chất độc; nguồn nhiệt; nguồn điện; nổ vật lý ; nổ hóa học; những yếu tố vi khí hậu xấu; vi sinh vật có hại; bức xạ và phóng xạ.

b)

Vật văng bắn; vật rơi, đổ , sập; các bộ phận truyền động và chuyển động; nguồn nhiệt, nguồn điện, nổ.

c)

Những vật văng bắn; vật rơi, đổ, sập; tiếng ồn và rung động; bức xạ và phóng xạ ; những yếu tố vi khi hậu xấu.

d)

Vật văng bắn; bức xạ và phóng xạ ; vật rơi, đổ , sập; bụi, ồn, hóa chất, những yếu tố vi khí hậu xấu; vi sinh vật có hại.

32.

Những công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, vệ sinh lao động là những công việc bao gồm: (1) Có sử dụng máy móc, thiết bị dễ gây ra tai nạn lao động; (2) Làm việc trong các điều kiện độc hại, nguy hiểm như : làm việc trên cao, ở gần hoặc tiếp xúc với các hóa chất dễ cháy nổ , chất độc; (3) Quy trình thao tác bảo đảm an toàn.

a)

1,2

b)

1, 3

c)

2, 3

d)

1,2,3

33.

Nguyên nhân gây ra TNLĐ trong quá trình lao động là:

a)

Người lao động chưa được huấn luyện ATVSLĐ , vi phạm các quy định về ATVSLĐ , điều kiện lao động không bảo đảm tiêu chuẩn vệ sinh lao động.

b)

Do trạng thái tâm sinh lý hoặc ý thức người lao động, không trang bị bảo vệ cá nhân hoặc trang bị không đầy đủ và đúng chất lượng.

c)

Câu A và B đều đúng.

d)

Câu A và B đều sai.

34.

Mục đích của việc khám sức khỏe định kì là:

a)

Phát hiện triệu chứng, dấu hiệu bệnh lý liên quan đến nghề nghiệp

b)

Phát hiện sớm bệnh nghề nghiệp và kịp thời điều trị, tổ chức dự phòng bệnh nghề nghiệp

c)

Theo dõi những người có bệnh mãn tính, có sức khỏe yếu để có kế hoạch đưa đi điều dưỡng phục hồi chức năng

d)

Tất cả đều đúng

35.

Hãy nêu các nguyên nhân có thể gây TNLĐ được quy định tại Thông tư liên tịch số 12/2012/TTLT-BL Đ TBXH-BYT ngày 21/5/2012: (1) Không có thiết bị an toàn hoặc thiết bị an toàn không bảo đảm; (2) Chưa huấn luyện hoặc huấn luyện ATVSL Đ chưa đầy đủ ; (3) Không có quy trình an toàn hoặc biện pháp làm việc an toàn;

a)

1, 2

b)

2, 3

c)

1, 3

d)

1, 2, 3

36.

Đối tượng áp dụng thực hiện Luật an toàn, vệ sinh lao động là?

a)

Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động: người thử việc; người học nghề , tập nghề để làm việc cho người sử dụng lao động; Cán bộ, công chức, viên chức, người thuộc lực lượng và trang nhân dân.

b)

Người lao động làm việc không theo hợp đồng lao động; Người lao động Việt Nam đi làm việc tại nước ngoài theo hợp đồng; người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam.

c)

Người sử dụng lao động; Cơ quan, tổ chức và cá nhân khác có liên quan đến công tác an toàn, vệ sinh lao động.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

37.

Ai có nghĩa vụ chính trong việc xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện nội quy, quy trình bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động?

a)

Ban Chấp hành công đoàn cơ sở doanh nghiệp.

b)

Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động.

c)

Người sử dụng lao động tại doanh nghiệp.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

38.

Nghĩa vụ của người sử dụng lao động :

a)

Chấp hành các quy định, nội quy về an toàn - vệ sinh lao động có liên quan đến công việc, nhiệm vụ được giao.

b)

Cả A và B đều sai.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Hằng năm khi xây dựng kế hoạch sản xuất kinh doanh, doanh nghiệp phải lập kế hoạch, biện pháp an toàn lao động, vệ sinh lao động và cải thiện điều kiện lao động.

39.

Người sử dụng lao động có trách nhiệm:

a)

Phân công trách nhiệm và cử người giám sát việc thực hiện các quy định, nội quy, biện pháp an toàn lao động, vệ sinh lao động trong doanh nghiệp.

b)

Phối hợp với Công đoàn cơ sở xây dựng và duy trì sự hoạt động của mạng lưới an toàn viên và vệ sinh viên.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

40.

Quyền của người sử dụng lao động:

a)

Buộc người lao động phải tuân thủ các quy định, nội quy, biện pháp ATVSLĐ.

b)

Khen thưởng người chấp hành tốt và kỷ luật người vi phạm trong việc thực hiện ATVSLĐ.

c)

Khiếu nại với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về quyết định của Thanh tra về ATVSLĐ, nhưng vẫn phải chấp hành các quyết định đó khi chưa có quyết định mới.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

41.

Quyền của người sử dụng lao động bao gồm các ý nào sau đây:(1)Buộc người lao động phải tuân thủ các quy định, nội quy, biện pháp ATVSLĐ;(2)Khen thưởng người chấp hành tốt và kỷ luật người vi phạm trong việc thực hiện ATVSLĐ;(3)Khiếu nại với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về quyết định của Thanh tra về ATVSLĐ, vẫn phải chấp hành các quyết định đó khi chưa có quyết định mới;(4) Huấn luyện, thực hiện biện pháp an toàn lao động, vệ sinh lao động

a)

1,2,3

b)

2,3

c)

1,3,4

d)

1,2,3,4

42.

Quyền của người lao động được yêu cầu của người sử dụng lao động:

a)

Bảo đảm điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh cải thiện điều kiện lao động.

b)

Trang bị, cung cấp đầy đủ phương tiện bảo vệ cá nhân.

c)

Huấn luyện, thực hiện biện pháp an toàn lao động, vệ sinh lao động.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

43.

Quyền của người lao động được:

a)

Bảo đảm điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh cải thiện điều kiện lao động;

b)

Khen thưởng người chấp hành tốt và kỷ luật người vi phạm trong việc thực hiện ATVSLĐ;

c)

Trang bị, cung cấp đầy đủ phương tiện bảo vệ cá nhân;

d)

Huấn luyện, thực hiện các biện pháp an toàn lao động, vệ sinh lao động;

44.

Công đoàn là tổ chức đại diện cho:

a)

Người lao động.

b)

Người sử dụng lao động.

c)

Đại điện cho pháp luật.

d)

Tất cả đều đúng.

45.

Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức Công đoàn là:

a)

Công đoàn cơ sở thay mặt cho người lao động ký thoa ước lao động tập thể với người sử dụng lao động.

b)

Tiến hành kiểm tra việc chấp hành pháp luật, chế độ chính sách về bảo hộ lao động.

c)

Cử đại diện tham gia vào các đoàn điều tra tai nạn lao động.

d)

Tất cả đều đúng.

46.

Nếu vi phạm các quy định về an toàn lao động có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo Bộ luật hình sự khi:

a)

Vệ sinh lao động gây thiệt hại cho tính mạng.

b)

Gây thiệt hại nghiêm trọng cho sức khỏe người khác.

c)

Gây tổn thất lớn về tài sản, của cải vật chất.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

47.

Khi thấy nguy cơ xảy ra tai nạn lao động, đe dọa nghiêm trọng tính mạng, sức khỏe của mình, người lao động phải làm:

a)

Ra lệnh tạm thời đình chỉ( nếu thấy khẩn cấp);

b)

Phải báo cáo ngay với người phụ trách trực tiếp;

c)

Từ chối trở lại nơi làm việc nói trên nếu những nguy cơ đó chưa được khắc phục;

d)

Từ chối công việc hoặc rời bỏ nơi làm việc

48.

Khi thấy nguy cơ xảy ra tai nạn lao động, đe dọa nghiêm trọng tính mạng, sức khỏe của mình, người lao động phải làm:(1)Ra lệnh tạm thời đình chỉ( nếu thấy khẩn cấp);(2)Phải báo cáo ngay với người phụ trách trực tiếp;(3)Từ chối trở lại nơi làm việc nói trên nếu những nguy cơ đó chưa được khắc phục;(4)Từ chối công việc hoặc rời bỏ nơi làm việc

a)

1.2.3.4

b)

1.2

c)

2.3.4

d)

2.3

49.

Nhà nước quy định cán bộ công tác ATVSLĐ được sự chỉ đạo trực tiếp của:

a)

Người sử dụng lao động

b)

Trưởng phòng kỹ thuật

c)

Trưởng phòng tổ chức lao động

d)

Trưởng bộ phận An toàn Vệ sinh lao động

50.

Trong trường hợp sau, trường hợp nào được xét là TNLĐ the quy định tại Thông tư liên tịch số 12/2012/TTLT-BLĐTBXH-BYT ngày 21/5/2012:

a)

Người lao động gặp tai nạn khi đi từ nơi ở đến nơi làm việc, từ nơi làm việc về nơi ở vào thời gian và tại địa điểm hợp lý( trên tuyến đường đi và thường xuyên hằng ngày).

b)

Người lao động gặp tai nạn do những nguyên nhân khách quan như thiên tai, hỏa hoạn…khi thực hiện các công việc ngoài nhiệm vụ lao động được phân công.

c)

Người lao động gặp tai nạn giao thông ở gần cơ quan làm việc khi tham gia tiệc liên hoan tổng kết cuối năm của đơn vị.

d)

Câu A và B đều đúng

51.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào được xết là TNLĐ được quy định tại Thông tư liên tịch số 12/2012/TTLT-BLĐTBXH_BYT ngày 21/5/2012:

a)

Người lao động gặp tai nạn giao thông ở gần cơ quan làm việc sau khi tham gia tiệc liên hoan tổng kết cuối năm của đơn vị.

b)

Người lao động gặp tai nạn bất ngờ trong thời gian nghỉ lao và ăn giữa ca để sau đó tiếp tục tiến hành công việc.

c)

Người lao động gặp tai nạn do những nguyên nhân khách quan như thiên tai, hỏa hoạn…khi thực hiện các công việc ngoài

52.

Người sử dụng lao động phải tổ chức khám sức khỏe định kì cho người lao đông bao nhiêu lần trong 01 năm?

a)

Ít nhất một lần

b)

Tất cả người lao động đều được khám sức khỏe một lần.

c)

Người lao động tự lo cho sức khỏe của mình.

d)

Không có đáp án đúng

53.

Khen thưởng, xử phạt về ATVSLĐ là một yêu cầu không thể thiếu được nhằm làm cho:

a)

Luật pháp, chế độ, chính sách về ATVSLĐ được chấp hành thực hiện nghiêm chỉnh.

b)

Động viên kịp thời những điển hình tốt.

c)

Xử lý nghiêm và đúng những tập thể , cá nhân vi phạm các quy định về ATVSLĐ .

d)

Tất cả đều đúng.

54.

Trong khi đi kiểm tra các nơi sản xuất nếu phát hiện các vi phạm, các nguy cơ xảy ra tai nạn cán bộ an toàn lao động có quyền:

a)

Ra lệnh tạm thời đình chỉ (nếu thấy khẩn cấp).

b)

Yêu cầu người phụ trách bộ phận ra lệnh đình chỉ công việc để thi hành các biện pháp cần thiết bảo đảm an toàn lao động, đồng thời báo cáo cho người sử dụng lao động.

c)

Chủ động rời khỏi nơi làm việc.

d)

Câu A và B đều đúng.

55.

Trong khi đi kiểm tra các nơi sản xuất nếu phát hiện các vi phạm, các nguy cơ xảy ra tai nạn cán bộ an toàn lao động có quyền:

a)

Ra lệnh tạm thời đình chỉ (nếu thấy khẩn cấp).

b)

Yêu cầu người phụ trách bộ phận ra lệnh đình chỉ công việc để thi hành các biện pháp cần thiết bảo đảm an toàn lao động, đồng thời báo cáo cho người sử dụng lao động.

c)

Chủ động rời khỏi nơi làm việc.

56.

Vệ sinh lao động là môn khoa học nghiên cứu những yếu tố nào sau đây:

a)

Các yếu tố có hại trong sản xuất đối với sức khỏe người lao động tìm các biện pháp cải thiện điều kiện lao động.

b)

Phòng ngừa các bệnh nghề nghiệp.

c)

Nâng cao khả năng lao động cho người lao động.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

57.

Vệ sinh lao động là môn khoa học nghiên cứu những yếu tố nào sau đây:

a)

Các yếu tố có hại trong sản xuất đối với sức khỏe người lao động tìm các biện pháp cải thiện điều kiện lao động;

b)

Phòng ngừa các bệnh nghề nghiệp;

c)

Nâng cao khả năng lao động cho người lao động;

d)

Chữa trị các loại bệnh nghề nghiệp.

58.

Nội dung chủ yếu của môn vệ sinh lao động không bao gồm:

a)

Xác định các yếu tố nguy hiểm.

b)

Xác định các yếu tố có hại về sức khỏe.

c)

Biện pháp về sinh học, vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường.

d)

Xác định khoảng cách an toàn về vệ sinh.

59.

Chọn câu sai: Nội dung của môn vệ sinh lao động bao gồm:

a)

Nghiên cứu đặc điểm vệ sinh của các quá trình sản xuất.

b)

Nghiên cứu việc chữa trị các loại bệnh nghề nghiệp.

c)

Nghiên cứu việc tổ chức lao động và nghỉ ngơi hợp lý.

d)

Nghiên cứu các biến đổi sinh lý, sinh hóa của cơ thể.

60.

Các biện pháp về kỹ thuật vệ sinh?

a)

Kỹ thuật thông gió, điều hòa nhiệt độ, chống bụi, khí độc, kỹ thuật chống tiếng ồn và rung sóc, kỹ thuật chiếu sáng, kỹ thuật chống bức xạ, phóng xạ , điện từ trường.

b)

Xác định vùng nguy hiểm.

c)

Xác định các biện pháp về quản lý, tổ chức và thao tác làm việc đảm bảo an toàn.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

61.

Nghiên cứu các biện pháp để phòng tình trạng mệt mỏi trong lao động, hạn chế ảnh hưởng của các yếu tố tác hại nghề nghiệp trong sản xuất là các mục nào sau đây:

a)

Quy định các tiêu chuẩn vệ sinh, chế độ vệ sinh xí nghiệp và cá nhân, chế độ bảo hộ lao động.

b)

Tổ chức khám tuyển và sắp xếp hợp lý công nhân vào làm ở các bộ phận sản xuất khác nhau trong xí nghiệp.

c)

Quản lý, theo dõi tình hình sức khỏe công nhân, tổ chức khám sức khỏe định kỳ, phát hiện sớm bệnh nghề nghiệp.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

62.

Chọn câu sai: Tác hại liên quan đến quá trình sản xuất là:

a)

Tiếng ồn và độ rung.

b)

Bụi và các chất độc hại trong sản xuất.

c)

Thời gian làm việc liên tục và quá lâu, làm việc liên tục không nghỉ.

d)

Điều kiện vi khí hậu trong sản xuất không phù hợp như : nhiệt độ, độ ẩm cao hoặc thấp, thoáng khí kém...

63.

Tác hại liên quan đến quá trình sản xuất bao gồm những ý nào sau đây? (1) Tiếng ồn và độ rung , (2) Bụi và các chất độc hại trong sản xuất , (3)Thời gian làm việc liên tục và quá lâu , làm việc liên tục không ngừng nghỉ, (4) Điều kiện vi khí hậu trong sản xuất không phù hợp như: nhiệt độ , độ ẩm cao hoặc thấp, thoáng khí kém....

a)

1.2.3.4

b)

1.3.4

c)

1.2.3

d)

2.3.4

64.

Tác hại liên quan đến tổ chức lao động là:

a)

Thời gian làm việc liên tục và quá lâu, làm việc liên tục không nghỉ.

b)

Cường độ lao động quá cao không phù hợp với tình trạng sức khỏe công nhân.

c)

Sự hoạt động khẩn trương, căng thẳng quá độ của các hệ thống và giác quan như hệ thần kinh, thính giác, thị giác v.v...

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

65.

Tác hại liên quan đến tổ chức lao động là:

1.Thời gian làm việc liên tục và quá lâu, làm việc liên tục không nghỉ.

2.Cường độ lao động quá cao không phù hợp với tình trạng sức khỏe công nhân

3.Điều kiện vi khí hậu trong sản xuất không phù hợp như: nhiệt độ, độ ẩm cao...

4.Sự hoạt động khẩn trương, căng thẳng quá độ của các hệ thống và giác quan như hệ thần kinh, thính giác, thị giác v.v...

a)

1.2.3.4

b)

2.3.4

c)

1.2.4

d)

1.3.4

66.

Tác hại liên quan đến tổ chức lao động là:

a)

A. Tiếng ổn và độ rung.

b)

B. Vi khuẩn, siêu vi khuẩn, ký sinh trùng và các nấm mốc gây bệnh.

c)

C. Thời gian làm việc liên tục và quá lâu, làm việc liên tục không nghỉ.

d)

D. Bụi và các chất độc hại trong sản xuất.

67.

Câu 67. Chọn câu sai: Các yếu tố vật lý và hóa học liên quan đến quá trình sản xuất là:

a)

A. Tiếng ồn và độ rung.

b)

B. Điều kiện vi khí hậu trong sản xuất không phù hợp như : nhiệt độ, độ ẩm cao.

c)

C. Vi khuẩn, siêu vi khuẩn, ký sinh trùng và các nấm mốc gây bệnh.

d)

D. Bụi và các chất độc hại trong sản xuất.

68.

Câu 68. Các yếu tố vật lý và hóa học liên quan đến quá trình sản xuất bao gồm các ý nào sau đây: (1) Tiếng ồn và độ rung, (2) Điều kiện vi khí hậu trong sản xuất; (3) Vi khuẩn, siêu vi khuẩn, ký sinh trùng và các nấm mốc gây bệnh; (4) Bụi và các chất độc hại trong sản xuất.

a)

A. 1, 2, 3, 4

b)

B.1, 2, 4

c)

C. 1, 3, 4

d)

D. 1, 2, 3

69.

Câu 69. Các yếu tố vật lý và hóa học liên quan đến quá trình sản xuất là:

a)

A. Tiếng ồn và độ rung.

b)

B. Điều kiện vi khí hậu trong sản xuất không phù hợp như : nhiệt độ, độ ẩm cao v.v...

c)

C. Bụi và các chất độc hại trong sản xuất.

d)

D. Tất cả các câu trên đều đúng.

70.

Tác hại không liên quan đến tổ chức lao động là:

a)

Thời gian làm việc liên tục và quá lâu, làm việc liên tục không nghỉ.

b)

Cường độ lao động quá cao không phù hợp với tình trạng sức khỏe công nhân.

c)

Sự hoạt động khẩn trương, căng thẳng quá độ của các hệ thống và giác quan như hệ thần kinh, thính giác, thị giác v.v...

d)

Các yếu tố vi khí hậu xấu; chiếu sáng không hợp lý ; tiếng ồn và rung động; các loại bụi.

71.

Thiếu hoặc thừa ánh sáng hoặc sắp xếp bố trí hệ thống chiếu sáng không hợp lý là các tác hại liên quan đến:

a)

Công nghệ sản xuất.

b)

Điều kiện vệ sinh và an toàn lao động.

c)

Tổ chức lao động.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

72.

Phân xưởng chật chội và việc sắp xếp nơi làm việc lộn xộn, mất trật tự ngăn nắp là các tác hại liên quan đến:

a)

Công nghệ sản xuất.

b)

Điều kiện vệ sinh và an toàn lao động.

c)

Tổ chức lao động.

d)

Tất cả các câu trên đều sai.

73.

Thiếu thiết bị thông gió, chống bụi, chống nóng, chống tiếng ồn, chống hơi khí độc là các tác hại liên quan đến:

a)

Công nghệ sản xuất.

b)

Điều kiện vệ sinh và an toàn lao động.

c)

Chất lượng sản phẩm.

d)

Tổ chức lao động.

74.

Chọn câu đúng nhất: Các yếu tố nào sau đây có thể gây bệnh nghề nghiệp cho người lao động trong quá trình sản xuất?

a)

Bức xạ và phóng xạ.

b)

Tiếng ồn và rung động.

c)

Nguồn nhiệt.

d)

Bức xạ , phóng xạ , tiếng ồn và rung động.

75.

Các yếu tố có thể gây bệnh nghề nghiệp cho người lao động trong quá trình sản xuất bao gồm: (1) Bức xạ và phóng xạ ; (2) Tiếng ồn; (3) Rung động; (4) Nguồn nhiệt; (5) Ánh sáng; (6) Vật rơi, đổ sập

a)

1, 2, 3, 4.

b)

1, 2, 4, 5.

c)

1, 2, 3, 5.

d)

1, 2

76.

Chọn câu sai: Những yếu tố có nguy cơ gây bệnh nghề nghiệp trong lao động, sản xuất là

a)

Các yếu tố vi khí hậu xấu; chiếu sáng không hợp lý ; tiếng ồn và rung động; các loại bụi.

b)

Bức xạ và phóng xạ ; áp suất cao; vi sinh vật có hại;

c)

Những hóa chất độc; nổ vật lý ; nổ hóa học; vật rơi, đổ , sập;

d)

Các yếu tố về cường độ lao động, tư thế lao động không hợp lý.

77.

Những yếu tố có nguy cơ gây bệnh nghề nghiệp trong lao động sản xuất bao gồm các ý nào sau đây: (1) Các yếu tố vi khí hậu xấu; chiếu sáng không hợp lý ; tiếng ồn và rung động; các loại bụi; (2) Bức xạ và phóng xạ ; áp suất cao; vi sinh vật có hại; (3) Những hóa chất độc; nổ vật lý ; nổ hóa học; vật rơi, đổ , sập; (4) Các yếu tố về cường độ lao động, tư thế lao động không hợp lý ;

a)

1, 2, 3, 4

b)

1, 2, 4

c)

1, 3, 4

d)

1, 2, 3

78.

Vi khí hậu là trạng thái lý học của không khí trong khoảng không gian thu hẹp, bao gồm các yếu tố nào sau đây:

a)

Nhiệt độ, độ ẩm, bức xạ nhiệt.

b)

Nhiệt độ, độ ẩm, bức xạ nhiệt và vận tốc chuyển động không khí.

c)

Nhiệt độ, độ ẩm, vi khuẩn.

d)

Nhiệt độ, độ ẩm, bức xạ nhiệt tiếng ồn, rung động.

79.

Các biện pháp phòng chống vi khí hậu xấu bao gồm các ý nào sau đây: (1) Tổ chức sản xuất lao động hợp lý, phòng hộ cá nhân; (2) Quy hoạch nhà xưởng và các thiết bị, thông gió, làm mát; (3) Thiết bị và quá trình công nghệ ;

a)

1, 2, 3

b)

2, 3

c)

1,2

d)

1,3.

80.

Các biện pháp phòng chống vi khí hậu xấu:

a)

Tổ chức sản xuất lao động hợp lý, phòng bộ cá nhân.

b)

Quy hoạch nhà xưởng và các thiết bị, thông gió, làm nguội.

c)

Thiết bị và quá trình công nghệ.

d)

Tất cả các ý trên.

81.

Tiếng ồn và rung động, đối với sinh lý con người, có ảnh hưởng đến:

a)

hệ thần kinh trung ương.

b)

hệ thống tim mạch.

c)

cơ quan thính giác.

d)

Tất cả đều đúng.

82.

Tiếng ồn và rung động, đối với sinh lý con người, có ảnh hưởng đến: (1) Hệ thần kinh trung ương; (2) Hệ thống tim mạch; (3) Cơ quan thính giác.

a)

1, 2, 3

b)

2, 3

c)

1,2

d)

1, 3

83.

Các biện pháp chung phòng chống tiếng ồn và rung động là:

a)

Nghiên cứu các biện pháp quy hoạch xây dựng chống tiếng ồn và rung động.

b)

Cần hạn chế sự lan truyền tiếng ồn ngay trong phạm vi của xí nghiệp.

c)

Phải trồng các dải cây xanh bảo vệ để chống ồn và làm sạch môi trường.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

84.

Các phương án giảm tiếng ồn là:

a)

Hiện đại hóa thiết bị, hoàn thiện quá trình công nghệ.

b)

Quy hoạch thời gian làm việc của các xưởng ồn.

c)

Áp dụng hệ thống điều khiển từ xa.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

85.

Các nguyên tắc giảm tiếng ồn trên đường lan truyền bao gồm các ý nào sau đây:

1.Nguyên tắc hút âm;

2.Nguyên tắc cách âm;

3.Quy hoạch thời gian làm việc của các xưởng ồn.

a)

1.2

b)

1.2.3

c)

2.

86.

Người ta phân loại bụi theo cách nào sau đây:

a)

Theo nguồn gốc.

b)

Theo kích thước hạt bụi.

c)

Theo tác hại.

d)

Tất cả đều đúng.

87.

Những hạt bụi nào vào phổi nhiều nhất và gây hại nhiều hơn:

a)

Bụi dưới 5 um

b)

Hạt bụi thô

c)

Bụi trên 10um

d)

Tất cả các câu trên.

88.

Tác hại của bụi đối với cơ thể con người là gây ra các bệnh:

a)

Bệnh về đường hô hấp.

b)

Bệnh ngoài da.

c)

Bệnh về đường tiêu hoá v.v...

d)

Tất cả các bệnh trên.

89.

Tác hại của bụi đối với cơ thể con người gây ra các loại bệnh: (1) Bệnh về đường hô hấp; (2) Bệnh ngoài da; (3) Bệnh về đường tiêu hóa; (4) Bệnh thiếu máu

a)

1, 2, 3, 4.

b)

1, 2, 4.

c)

1, 3, 4.

d)

1, 2, 3.

90.

Các biện pháp phòng chống bụi

a)

Thay đổi phương pháp công nghệ.

b)

Đề phòng bụi cháy nổ.

c)

Vệ sinh cá nhân.

d)

Tất cả đều đúng.

91.

Hãy nêu các biện pháp cơ bản nhằm khắc phục điều kiện vi khí hậu xấu trong lao động sản xuất:

a)

Cơ giới hóa, tự động hóa; bố trí mặt bằng nhà xưởng, đường đi lại và vận chuyển...; sắp xếp nguyên vật liệu, bán thành phẩm và thành phẩm, hợp lý đảm bảo sự di chuyển để dàng của các loại máy móc, phương tiện.

b)

Biện pháp giảm bức xạ , áp dụng thông gió và điều hòa không khí; làm lán để chống gió lạnh, che nắng, che mưa khi làm việc ngoài trời.

c)

Áp dụng thông gió và điều hòa không khí; vệ sinh nơi làm việc, bảo đảm diện tích nơi làm việc, khoảng cách không gian cần thiết cho mỗi người lao động.

d)

Áp dụng thông gió và điều hòa không khí, trang bị đầy đủ các phương tiện bảo vệ cá nhân; làm lần để chống lạnh, che nắng, che mưa khi làm việc ngoài trời.

92.

Hãy nêu các biện pháp cơ bản để chống ồn và rung trong lao động sản xuất:

a)

Xử lý chất thải và nước thải; tổ chức thời giờ làm việc và nghỉ ngơi; áp dụng các biện pháp chăm sóc sức khỏe người lao động, bồi dưỡng, điều dưỡng...phục hồi sức khoẻ.

b)

Cơ giới hóa, tự động hóa; áp dụng thông gió và điều hòa không khí; trang bị đầy đủ các phương tiện bảo vệ cá nhân;

c)

Đảm bảo khoảng cách quy định từ nguồn ồn đến nơi người lao động làm việc, giảm ngay tiếng ồn từ nguồn gây ồn, áp dụng các biện pháp cách ly, triệt tiêu tiếng ồn, rung hoặc các biện pháp giảm tiếng ồn lan truyền, trồng cây xanh.....

d)

Cơ giới hóa, tự động hóa; áp dụng thông gió và điều hòa không khí; trang bị đầy đủ các phương tiện bảo vệ cá nhân;