wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Đồng Phân Hóa Học

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 Có mấy loại đồng phân chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Câu 2 Đồng phân hỗ biến được xếp vào loại đồng phân nào sau đây?

a)

Đồng phân hình học

b)

Đồng phân phẳng

c)

Đồng phân lập thể

d)

Đồng phân quang học

3.

Câu 3 Đồng phân cấu dạng được xếp vào loại đồng phân nào sau đây?

a)

Đồng phân hình học

b)

Đồng phân phẳng

c)

Đồng phân lập thể

d)

Đồng phân quang học

4.

Câu 4 Đồng phân quang học được xếp vào loại đồng phân nào sau đây?

a)

Đồng phân hình học

b)

Đồng phân lập thể

c)

Đồng phân cấu dạng

d)

Đồng phân cấu tạo

5.

Câu 5 Hai đồng phân hỗ biến tồn tại trong một cân bằng, đồng phân này biến đổi thành đồng phân kia khi thay đổi điều gì?

a)

Thay đổi vị trí của nguyên tử H và vị trí của C

b)

Thay đổi vị trí của nguyên tử O và vị trí của H

c)

Thay đổi vị trí của nguyên tử H và vị trí của nối đôi

d)

Thay đổi vị trí của nguyên tử O và vị trí của nối đôi

6.

Câu 6 Đồng phân hỗ biến còn có tên gọi khác là?

a)

Enantiomer

b)

Tautomer

c)

Erythro

d)

Diasteroisomer

7.

Câu 7 Để mô tả sự cùng phía của đồng phân hình học khi gọi tên ta sử dụng cách nào sau đây:

a)

Cis, anti, Z

b)

Cis, syn, Z

c)

Trans, syn, E

d)

Trans, anti, E

8.

Câu 8 Để mô tả sự khác phía của đồng phân hình học khi gọi tên ta sử dụng cách nào sau đây:

a)

Cis, anti, Z

b)

Cis, syn, Z

c)

Trans, syn, E

d)

Trans, anti, E

9.

Câu 9 Điều nào sau đây là sai khi nói về quy ước của công thức phối cảnh

a)

Liên kết nằm trên mặt phẳng vẽ, biểu diễn bằng nét liền.

b)

Liên kết hướng ra phía trước mặt phẳng vẽ, biểu diễn bằng nét đậm.

c)

Liên kết hướng ra phía sau mặt phẳng vẽ, biểu diễn bằng nét đứt.

d)

Liên kết nằm ngang hướng ra phía trước mặt phẳng.

10.

Câu 10 Điều nào sau đây là sai khi nói về quy ước của công thức chiếu Fischer

a)

Liên kết thẳng đứng là liên kết hướng ra phía sau mặt phẳng.

b)

Giao điểm của những đoạn thẳng biểu thị liên kết là nguyên tử carbon.

c)

Công thức chiếu Fischer chỉ biểu diễn được cấu dạng xen kẽ.

d)

Liên kết

11.

Điều nào sau đây là sai khi nói về quy ước của công thức chiếu Newman

a)

Carbon C1 đặt gần mắt, biểu diễn bằng dấu chấm.

b)

Carbon C2 đặt xa mắt, biểu diễn bằng vòng tròn.

c)

Ba liên kết còn lại của C2 xuất phát từ tâm vòng tròn C1, hợp thành các góc 1200.

d)

Ba liên kết còn lại của C1 xuất phát từ tâm là chấm của C1, hợp thành các góc 1200.

12.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về hệ thống danh pháp R/S

a)

Đặt phân tử sao cho nhóm có cấp lớn nhất ở xa mắt nhất và nhìn phân tử theo hướng từ carbon bất đối đến nhóm có cấp lớn nhất.

b)

Nếu các nhóm thế có độ hơn cấp sắp xếp từ lớn tới nhỏ theo cùng chiều quay của kim đồng hồ thì đó là cấu hình S.

c)

Nếu các nhóm thế có độ hơn cấp sắp xếp từ nhỏ tới lớn theo cùng chiều quay của kim đồng hồ thì đó là cấu hình R.

d)

Nếu các nhóm thế có độ hơn cấp sắp xếp từ lớn tới nhỏ theo cùng chiều quay của kim đồng hồ thì đó là cấu hình R.

13.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về hệ thống danh pháp R/S

a)

Đặt phân tử sao cho nhóm có cấp nhỏ nhất ở xa mắt nhất và nhìn phân tử theo hướng từ carbon bất đối đến nhóm có cấp lớn nhất.

b)

Nếu các nhóm thế có độ hơn cấp sắp xếp từ nhỏ tới lớn theo chiều quay ngược chiều kim đồng hồ thì đó là cấu hình S.

c)

Nếu các nhóm thế có độ hơn cấp sắp xếp từ lớn tới nhỏ theo chiều quay ngược chiều kim đồng hồ thì đó là cấu hình S.

d)

Nếu các nhóm thế có độ hơn cấp sắp xếp từ lớn tới nhỏ theo cùng chiều quay của kim đồng hồ thì đó là cấu hình S.

14.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về đồng phân cấu dạng

a)

Đồng phân cấu dạng sinh ra do sự quay quanh liên kết đơn.

b)

Đồng phân cấu dạng sinh ra do sự quay quanh liên kết đôi.

c)

Đồng phân cấu dạng sinh ra do sự quay quanh liên kết ba.

d)

Đồng phân cấu dạng sinh ra do sự quay quanh liên kết bội.

15.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về đồng phân hình học

a)

Có thể xuất hiện ở các hợp chất có liên kết đôi hoặc ba, các hợp chất vòng no.

b)

Chỉ xuất hiện ở các hợp chất có liên kết đôi.

c)

Chỉ xuất hiện ở các hợp chất có nối đôi gắn với các nhóm thế khác nhau.

d)

Có thể xuất hiện ở các hợp chất có liên kết đôi hoặc các hợp chất vòng no.

16.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về công thức phối cảnh

a)

Chỉ cho biết số lượng nguyên tử và nhóm nguyên tử trong phân tử.

b)

Là công thức chỉ mô tả được trật tự liên kết chứ không mô tả được dạng hình học không gian.

c)

Là công thức chỉ mô tả được không gian 2 chiều của phân tử.

d)

Mô tả vị trí các nguyên tử trong phân tử đúng như cách sắp xếp không gian thực sự của chúng.

17.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về công thức chiếu Fischer

a)

Công thức chiếu Fischer chỉ biểu diễn phân tử ở cấu dạng che khuất.

b)

Công thức chiếu Fischer chỉ biểu diễn phân tử ở cấu dạng xen kẽ.

c)

Công thức chiếu Fischer biểu diễn phân tử ở mọi cấu dạng.

d)

Công thức chiếu Fischer chỉ biểu diễn phân tử ở cấu dạng lệch.

18.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về công thức chiếu Newman

a)

Công thức chiếu Newman chỉ biểu diễn phân tử ở cấu dạng che khuất.

b)

Công thức chiếu Newman chỉ biểu diễn phân tử ở cấu dạng xen kẽ.

c)

Công thức chiếu Newman biểu diễn phân tử ở mọi cấu dạng.

d)

Công thức chiếu Newman chỉ biểu diễn phân tử ở cấu dạng lệch.

19.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về đồng phân cấu dạng

a)

Những cấu dạng có năng lượng càng thấp thì càng bền.

b)

Những cấu dạng có năng lượng càng cao thì càng bền.

c)

Những phân tử có càng nhiều cấu dạng thì càng bền.

d)

Những phân tử có càng ít cấu dạng thì càng bền.

20.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về đồng phân cấu dạng

a)

Cấu dạng xen kẽ có năng lượng cao hơn so với cấu dạng che khuất nên bền hơn.

b)

Cấu dạng xen kẽ có năng lượng cao hơn so với cấu dạng che khuất nên kém bền hơn.

c)

Cấu dạng xen kẽ có năng lượng thấp hơn so với cấu dạng che khuất nên bền hơn.

d)

Cấu dạng xen kẽ có năng lượng thấp hơn so với cấu dạng che khuất nên kém bền hơn.

21.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về phân tử bất đối xứng

a)

Phân tử bất đối xứng là phân tử mà vật và ảnh qua gương không chồng khít lên nhau

b)

Phân tử bất đối xứng còn gọi là phân tử chiral

c)

Phân tử bất đối xứng thường có chứa carbon bất đối

d)

Phân tử bất đối xứng nhất thiết phải chứa carbon bất đối

22.

Đồng phân hỗ biến của hợp chất sau là:

a)

b)

c)

d)

23.

Đồng phân hỗ biến của hợp chất sau là:

a)

b)

c)

d)

24.

Đồng phân của chất sau là: CH3CH2CH2CH2OH

a)

CH3CH2OCH3

b)

CH3CH2CH2OH

c)

CH3CH2CH2CH3

d)

CH3CH(OH)CH2CH3

25.

Đồng phân của chất sau là: CH3CH2CH2CH2OH

a)

CH3CH2CH2CH2Cl

b)

CH3CH2CH2OH

c)

CH3CH2CH2CHOHCH3

d)

CH3CH2CH2-O-CH3

26.

Chất nào sau đây có đồng phân (trừ đồng phân cấu dạng)

a)

CH3CH(OH)CH2CH3

b)

CH3OH

c)

CH2=CHCl

d)

ClCH2CH2Cl

27.

Chất nào sau đây không có đồng phân (trừ đồng phân cấu dạng)

a)

CH3CH(OH)CH2CH3

b)

CH3CHClCH2CH3

c)

CH3CH2CH=CHCH3

d)

CH3CH2Cl

28.

Đồng phân hình học không thể xuất hiện trong dãy đồng đẳng nào sau đây?

a)

Alken

b)

Alkyn

c)

Cycloalkan

d)

Alkadien

29.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học

a)

Methylcyclobutan

b)

Cyclopropan

c)

3-Cloropropen

d)

Pent-2-en

30.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học

a)

Methylcyclopropan

b)

1,1-Dimethylcyclobutan

c)

1,2-Dimethylcyclopropan

d)

1-Ethyl-1-methylcyclopropan

31.

Số lượng đồng phân hình học của hợp chất but-1-en là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

32.

Số lượng đồng phân hình học của hợp chất but-2-en là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

33.

Số lượng đồng phân hình học của hợp chất buta-1,3-dien là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

34.

Số lượng đồng phân hình học của hợp chất penta-1,3-dien là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

35.

Số lượng đồng phân hình học của hợp chất isopenta-1,3-dien là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

36.

Số lượng đồng phân hình học của hợp chất hexa-2,4-dien là?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học

a)

CH3-CC-CH3

b)

CH3-CHOH-CH2-CH3

c)

CH3-CH2-CH=CH-CH3

d)

CH3-CH2-CH2-CH=CH2

38.

Hợp chất nào sau đây có đồng phân quang học

a)

CH3-CC-CH3

b)

CH3-CHOH-CH2-CH3

c)

CH3-CH2-CH=CH-CH3

d)

CH3-CH2-CH2-CH=CH2

39.

Hợp chất nào sau đây vừa có đồng phân quang học vừa có đồng phân hình học

a)

HO-CH2-CC-CH3

b)

CH3-CHOH-CH=CH2

c)

CH3-CHOH-CH=CH-CH3

d)

HO-CH2-CH2-CH=CH-CH3

40.

Hợp chất CH3-CHOH-CH2-CH3 có số lượng đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng) là:

a)

0

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Hợp chất CH3-CHOH-CHCl-CH3 có số lượng đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng) là:

a)

0

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Hợp chất CH3-CCl=CCl-CH3 có số lượng đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng) là:

a)

0

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Hợp chất HO-CH2-CCl=CCl-CH3 có số lượng đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng) là:

a)

0

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Hợp chất HO-CHCl-CCl=CCl2 có số lượng đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng) là:

a)

0

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Chất nào sau đây có đồng phân quang học

a)

1,2-Dicloropropan

b)

1,3-Dicloropropan

c)

1,1-Dicloropropan

d)

2,2-Dicloropropan

46.

Hợp chất nào sau đây có tính quang hoạt

a)

CH3CH(OH)CH3

b)

CH3CH(OCH3)CH3

c)

CH3CH(OH)C6H5

d)

CH3COCH3

47.

Điều nào sau đây là sai khi nói về tính chất của hai loại đồng phân trans và cis

a)

Thông thường đồng phân trans có nhiệt độ sôi thấp hơn so với đồng phân cis.

b)

Đồng phân cis lại có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn đồng phân trans.

c)

Đồng phân trans bền hơn đồng phân cis về nhiệt độ.

d)

Dưới tác dụng của nhiệt độ đồng phân cis không thể chuyển thành đồng phân trans.

48.

Thay đổi nào sau đây làm nghịch chuyển cấu hình trong công thức chiếu Fischer

a)

Thay đổi số chẵn lần vị trí hai nhóm thế.

b)

Quay toàn bộ công thức 180o trong mặt phẳng.

c)

Quay toàn bộ công thức 90o trong mặt phẳng.

d)

Quay toàn bộ công thức 360o ra ngoài mặt phẳng.

49.

Thay đổi nào sau đây giữ nguyên cấu hình trong công thức chiếu Fischer

a)

Thay đổi số lẻ lần vị trí hai nhóm thế.

b)

Quay toàn bộ công thức 180o trong mặt phẳng.

c)

Quay toàn bộ hoặc một phần công thức ngoài mặt phẳng.

d)

Quay toàn bộ công thức trong mặt phẳng.

50.

Thay đổi nào sau đây giữ nguyên cấu hình trong công thức chiếu Fischer

a)

Thay đổi số lẻ lần vị trí hai nhóm thế.

b)

Thay đổi số chẵn lần vị trí hai nhóm thế.

c)

Quay toàn bộ hoặc một phần công thức ngoài mặt phẳng.

d)

Quay toàn bộ công thức 900 trong mặt phẳng.

51.

Khái niệm nào sau đây là đúng khi nói về nguyên tử carbon bất đối xứng

a)

Là nguyên tử mà vật và ảnh qua gương không chồng khít lên nhau.

b)

Là nguyên tử carbon liên kết với 4 nguyên tử hoặc 4 nhóm nguyên tử khác nhau.

c)

Là nguyên tử carbon liên kết với 2 hay nhiều nguyên tử, nhóm nguyê

d)

Là nguyên tử carbon có mặt phẳng đối xứng đi qua nó

52.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Phân tử bất đối xứng là phân tử mà vật và ảnh qua gương không chồng khít lên nhau.

b)

Phân tử bất đối xứng còn gọi là phân tử chiral.

c)

Nguyên tử carbon bất đối xứng là nguyên tử carbon liên kết với 4 nguyên tử hoặc 4 nhóm nguyên tử khác nhau.

d)

Nguyên tử carbon bất đối xứng là nguyên tử carbon có mặt phẳng đối xứng đi qua nó.

53.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về ánh sáng phân cực phẳng?

a)

Ánh sáng phân cực phẳng là ánh sáng đơn sắc

b)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng phân cực phẳng

c)

Ánh sáng phân cực phẳng có phương động trùng với phương truyền sóng

d)

Ánh sáng phân cực phẳng là ánh sáng trắng

54.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Chất quang hoạt là chất làm quay mặt phẳng ánh sáng thường.

b)

Các chất đối quang có tính chất vật lý giống nhau nhưng tính chất hóa học đối ngược nhau.

c)

Các chất đối quang có tính chất hóa học giống nhau nhưng tính chất vật lý đối ngược nhau.

d)

Mặt phẳng tạo bởi phương truyền sóng và phương dao động của ánh sáng gọi là mặt phẳng ánh sáng phân cực.

55.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Chất quang hoạt là chất làm quay mặt phẳng ánh sáng thường.

b)

Tính chất làm quay mặt phẳng ánh sáng trắng được gọi là tính quang hoạt.

c)

Chất làm quay mặt phẳng ánh sáng phân cực sang trái gọi là chất tả triền.

d)

Ánh sáng trắng dao động theo một phương duy nhất được gọi là ánh sáng phân cực phẳng.

56.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Chất A và C là cặp đối quang

b)

Chất B và C là cặp đối quang

c)

Chất D và C là cặp đối quang

d)

Chất C không phải là đối quang của các chất còn lại

57.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Chất A và C là cặp đối quang

b)

Chất B và C là cặp đối quang

c)

Chất A và B là cặp đối quang

d)

Chất C không phải là đối quang của các chất còn lại

58.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Chất A và B là đồng phân xuyên lập thể

b)

Chất D và C là đồng phân xuyên lập thể

c)

Chất B và D là đồng phân xuyên lập thể

d)

Chất A và D là cặp đối quang

59.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Chất A và B là đồng phân xuyên lập thể

b)

Chất D và C là đồng phân xuyên lập thể

c)

Chất B và D là đồng phân xuyên lập thể

d)

Chất A và D là cặp đối quang

60.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Hỗn hợp đồng mol của A và B gọi là biến thể racemic

b)

Hỗn hợp đồng mol của A và D gọi là biến thể racemic

c)

Chất A và B là cặp đôi quang threo

d)

Chất C và D là cặp đối quang erythro

61.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Hỗn hợp đồng mol của B và C gọi là biến thể racemic

b)

Hỗn hợp đồng mol của B và D gọi là biến thể racemic

c)

Chất A và B là cặp đôi quang threo

d)

Chất C và D là cặp đối quang threo

62.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Hỗn hợp đồng mol của A và C gọi là biến thể racemic

b)

Hỗn hợp đồng mol của B và D gọi là biến thể racemic

c)

Chất A và B là cặp đôi quang erythro

d)

Chất C và D là cặp đối quang erythro

63.

Cấu trúc nào sau đây biểu diễn cùng 1 chất

a)

I và II

b)

I và IV

c)

II và IV

d)

III và V

64.

Cặp chất nào sau đây là đối quang

a)

I và II

b)

I và IV

c)

II và IV

d)

III và V

65.

Dãy chất nào sau đây không làm quay mặt phẳng ánh sáng phân cực

a)

I và II

b)

I, II và IV

c)

II và IV

d)

III và V

66.

Hai cấu trúc sau có quan hệ với nhau như thế nào:

a)

Đối quang

b)

Đồng phân quang học không đối quang

c)

Đồng phân hình học

d)

Đồng phân cấu tạo

67.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về hệ thống danh pháp D/L

a)

Người ta chia các chất quang hoạt thành hai dãy là dãy D và dãy L

b)

Loại danh phải D/L có tính tương đối vì người ta lấy cấu hình không gian của aldehyde glyceric làm chuẩn để so sánh

c)

Loại danh phải D/L có tính tuyệt đối vì người ta đã lập ra hệ thống danh pháp chuẩn quốc tế

d)

Trong công thức chiếu Fischer của D-aldehyde glyceric có nhóm OH nằm bên phải

68.

Quan hệ giữa đồng phân quang học D/L với khả năng làm quay mặt phẳng ánh sáng phân cực là:

a)

Đồng phân D luôn làm quay trái

b)

Đồng phân L luôn làm quay trái

c)

Không làm quay

d)

Không xác định được

69.

Chất nào sau đây thường sử dụng hệ thống danh pháp syn – anti

a)

I và II

b)

I và IV

c)

II và IV

d)

III và V

70.

Chất nào sau đây có tính quang hoạt

a)

I, II, IV

b)

I, III, IV

c)

II, III, IV

d)

II, IV, V

71.

Acid meso tartaric có cấu trúc là:

a)

b)

c)

d)

72.

Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học

a)

CH3-C≡C-CH3

b)

CH3-CH2-CH=CH-CH3

c)

CH3-CHOH-CH2-CH3

d)

CH3-CH2-CH2-CH=CH2

73.

Số đồng phân lập thể của 2,3-diclorobutan là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Hai cấu trúc sau có quan hệ với nhau như thế nào:

a)

Không phải đồng phân

b)

Đồng phân cấu tạo

c)

Đồng phân hình học

d)

Đồng phân quang học

75.

Số carbon bất đối của hợp chất sau đây là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

76.

Chất nào sau đây có tính quang hoạt

a)

I, II, III

b)

I, IV

c)

III, IV

d)

II, IV

77.

Sắp xếp tăng dần độ ưu tiên các nhóm thế sau đây theo Cahn Ingold-Prelog là:

(I) -CH=CH2 ; (II) -C(CH3)3 ; (III) -CH2CH2CH2C(CH3)3

a)

I < II < III

b)

III < I < II

c)

III < II < I

d)

I < III < II

78.

Sắp xếp tăng dần độ ưu tiên các nhóm thế sau đây theo Cahn Ingold-Prelog là:

(I) -CH=O ; (II) -CH2Cl ; (III) -C≡N ; (IV) -CH2CH2Br

a)

II < I < III < IV

b)

I < II < III < IV

c)

IV < III < II < I

d)

IV < III < I < II

79.

Chất nào sau đây có tính quang hoạt

a)

I, II, III

b)

I, IV

c)

II, III, IV

d)

I, II, III, IV

80.

Chất nào sau đây có tính quang hoạt

a)

I, II

b)

I, IV

c)

II, III, IV

d)

I, II, III, IV

81.

Chất nào sau đây có tính quang hoạt

a)

I, II

b)

I, IV

c)

II, III

d)

II, III, IV

82.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học

a)

I, II

b)

I, IV

c)

II, III

d)

II, III, IV

83.

Hợp chất CH3-CHOH-CH=CH-CH3 có số đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng) là:

a)

0

b)

2

c)

3

d)

4

84.

Hợp chất CH3-CHOH-CHOH-CH3 có số đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng) là:

a)

0

b)

2

c)

3

d)

4

85.

Hợp chất HO-CHCl-CCl=CCl-CH3 có số đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng) là:

a)

0

b)

2

c)

3

d)

4

86.

Công thức nào sau đây là đối quang của công thức I.

a)

II, III

b)

III

c)

III, IV

d)

II, IV

87.

Hợp chất nào sau đây có số đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng) lớn nhất là:

a)

CH3CH=CHCH=CH2

b)

CH2=C=CHCH2CH2Cl

c)

ClCH=CHCH2CH2CH3

d)

CH3CH=CH-CHClCH3

88.

Hợp chất nào sau đây có số đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng) lớn nhất là:

a)

CH3CHClCH2CHClCH3

b)

CH3CH2CHClCHClCH3

c)

ClCH2CHClCH2CH2CH3

d)

ClCH2CH2CH2CH2CH2Cl

89.

Cấu dạng nào sau đây của cyclohexan là bền nhất

a)

I, IV

b)

I, II

c)

II, III

d)

III, IV

90.

Cấu dạng bền nhất của 1-cloro-2-iodoethan là:

a)

b)

c)

d)

91.

Hợp chất nào sau đây không có đồng phân hình học?

a)

b)

c)

d)