Font size
WorksheetsQuiz về Đồng Phân Hóa Học
Total questions: 91
Worksheet time: 46mins
Câu 1 Có mấy loại đồng phân chính?
1
2
3
4
Câu 2 Đồng phân hỗ biến được xếp vào loại đồng phân nào sau đây?
Đồng phân hình học
Đồng phân phẳng
Đồng phân lập thể
Đồng phân quang học
Câu 3 Đồng phân cấu dạng được xếp vào loại đồng phân nào sau đây?
Đồng phân hình học
Đồng phân phẳng
Đồng phân lập thể
Đồng phân quang học
Câu 4 Đồng phân quang học được xếp vào loại đồng phân nào sau đây?
Đồng phân hình học
Đồng phân lập thể
Đồng phân cấu dạng
Đồng phân cấu tạo
Câu 5 Hai đồng phân hỗ biến tồn tại trong một cân bằng, đồng phân này biến đổi thành đồng phân kia khi thay đổi điều gì?
Thay đổi vị trí của nguyên tử H và vị trí của C
Thay đổi vị trí của nguyên tử O và vị trí của H
Thay đổi vị trí của nguyên tử H và vị trí của nối đôi
Thay đổi vị trí của nguyên tử O và vị trí của nối đôi
Câu 6 Đồng phân hỗ biến còn có tên gọi khác là?
Enantiomer
Tautomer
Erythro
Diasteroisomer
Câu 7 Để mô tả sự cùng phía của đồng phân hình học khi gọi tên ta sử dụng cách nào sau đây:
Cis, anti, Z
Cis, syn, Z
Trans, syn, E
Trans, anti, E
Câu 8 Để mô tả sự khác phía của đồng phân hình học khi gọi tên ta sử dụng cách nào sau đây:
Cis, anti, Z
Cis, syn, Z
Trans, syn, E
Trans, anti, E
Câu 9 Điều nào sau đây là sai khi nói về quy ước của công thức phối cảnh
Liên kết nằm trên mặt phẳng vẽ, biểu diễn bằng nét liền.
Liên kết hướng ra phía trước mặt phẳng vẽ, biểu diễn bằng nét đậm.
Liên kết hướng ra phía sau mặt phẳng vẽ, biểu diễn bằng nét đứt.
Liên kết nằm ngang hướng ra phía trước mặt phẳng.
Câu 10 Điều nào sau đây là sai khi nói về quy ước của công thức chiếu Fischer
Liên kết thẳng đứng là liên kết hướng ra phía sau mặt phẳng.
Giao điểm của những đoạn thẳng biểu thị liên kết là nguyên tử carbon.
Công thức chiếu Fischer chỉ biểu diễn được cấu dạng xen kẽ.
Liên kết
Điều nào sau đây là sai khi nói về quy ước của công thức chiếu Newman
Carbon C1 đặt gần mắt, biểu diễn bằng dấu chấm.
Carbon C2 đặt xa mắt, biểu diễn bằng vòng tròn.
Ba liên kết còn lại của C2 xuất phát từ tâm vòng tròn C1, hợp thành các góc 1200.
Ba liên kết còn lại của C1 xuất phát từ tâm là chấm của C1, hợp thành các góc 1200.
Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về hệ thống danh pháp R/S
Đặt phân tử sao cho nhóm có cấp lớn nhất ở xa mắt nhất và nhìn phân tử theo hướng từ carbon bất đối đến nhóm có cấp lớn nhất.
Nếu các nhóm thế có độ hơn cấp sắp xếp từ lớn tới nhỏ theo cùng chiều quay của kim đồng hồ thì đó là cấu hình S.
Nếu các nhóm thế có độ hơn cấp sắp xếp từ nhỏ tới lớn theo cùng chiều quay của kim đồng hồ thì đó là cấu hình R.
Nếu các nhóm thế có độ hơn cấp sắp xếp từ lớn tới nhỏ theo cùng chiều quay của kim đồng hồ thì đó là cấu hình R.
Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về hệ thống danh pháp R/S
Đặt phân tử sao cho nhóm có cấp nhỏ nhất ở xa mắt nhất và nhìn phân tử theo hướng từ carbon bất đối đến nhóm có cấp lớn nhất.
Nếu các nhóm thế có độ hơn cấp sắp xếp từ nhỏ tới lớn theo chiều quay ngược chiều kim đồng hồ thì đó là cấu hình S.
Nếu các nhóm thế có độ hơn cấp sắp xếp từ lớn tới nhỏ theo chiều quay ngược chiều kim đồng hồ thì đó là cấu hình S.
Nếu các nhóm thế có độ hơn cấp sắp xếp từ lớn tới nhỏ theo cùng chiều quay của kim đồng hồ thì đó là cấu hình S.
Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về đồng phân cấu dạng
Đồng phân cấu dạng sinh ra do sự quay quanh liên kết đơn.
Đồng phân cấu dạng sinh ra do sự quay quanh liên kết đôi.
Đồng phân cấu dạng sinh ra do sự quay quanh liên kết ba.
Đồng phân cấu dạng sinh ra do sự quay quanh liên kết bội.
Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về đồng phân hình học
Có thể xuất hiện ở các hợp chất có liên kết đôi hoặc ba, các hợp chất vòng no.
Chỉ xuất hiện ở các hợp chất có liên kết đôi.
Chỉ xuất hiện ở các hợp chất có nối đôi gắn với các nhóm thế khác nhau.
Có thể xuất hiện ở các hợp chất có liên kết đôi hoặc các hợp chất vòng no.
Điều nào sau đây là đúng khi nói về công thức phối cảnh
Chỉ cho biết số lượng nguyên tử và nhóm nguyên tử trong phân tử.
Là công thức chỉ mô tả được trật tự liên kết chứ không mô tả được dạng hình học không gian.
Là công thức chỉ mô tả được không gian 2 chiều của phân tử.
Mô tả vị trí các nguyên tử trong phân tử đúng như cách sắp xếp không gian thực sự của chúng.
Điều nào sau đây là đúng khi nói về công thức chiếu Fischer
Công thức chiếu Fischer chỉ biểu diễn phân tử ở cấu dạng che khuất.
Công thức chiếu Fischer chỉ biểu diễn phân tử ở cấu dạng xen kẽ.
Công thức chiếu Fischer biểu diễn phân tử ở mọi cấu dạng.
Công thức chiếu Fischer chỉ biểu diễn phân tử ở cấu dạng lệch.
Điều nào sau đây là đúng khi nói về công thức chiếu Newman
Công thức chiếu Newman chỉ biểu diễn phân tử ở cấu dạng che khuất.
Công thức chiếu Newman chỉ biểu diễn phân tử ở cấu dạng xen kẽ.
Công thức chiếu Newman biểu diễn phân tử ở mọi cấu dạng.
Công thức chiếu Newman chỉ biểu diễn phân tử ở cấu dạng lệch.
Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về đồng phân cấu dạng
Những cấu dạng có năng lượng càng thấp thì càng bền.
Những cấu dạng có năng lượng càng cao thì càng bền.
Những phân tử có càng nhiều cấu dạng thì càng bền.
Những phân tử có càng ít cấu dạng thì càng bền.
Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về đồng phân cấu dạng
Cấu dạng xen kẽ có năng lượng cao hơn so với cấu dạng che khuất nên bền hơn.
Cấu dạng xen kẽ có năng lượng cao hơn so với cấu dạng che khuất nên kém bền hơn.
Cấu dạng xen kẽ có năng lượng thấp hơn so với cấu dạng che khuất nên bền hơn.
Cấu dạng xen kẽ có năng lượng thấp hơn so với cấu dạng che khuất nên kém bền hơn.
Nhận định nào sau đây là sai khi nói về phân tử bất đối xứng
Phân tử bất đối xứng là phân tử mà vật và ảnh qua gương không chồng khít lên nhau
Phân tử bất đối xứng còn gọi là phân tử chiral
Phân tử bất đối xứng thường có chứa carbon bất đối
Phân tử bất đối xứng nhất thiết phải chứa carbon bất đối
Đồng phân hỗ biến của hợp chất sau là:
Đồng phân hỗ biến của hợp chất sau là:
Đồng phân của chất sau là: CH3CH2CH2CH2OH
CH3CH2OCH3
CH3CH2CH2OH
CH3CH2CH2CH3
CH3CH(OH)CH2CH3
Đồng phân của chất sau là: CH3CH2CH2CH2OH
CH3CH2CH2CH2Cl
CH3CH2CH2OH
CH3CH2CH2CHOHCH3
CH3CH2CH2-O-CH3
Chất nào sau đây có đồng phân (trừ đồng phân cấu dạng)
CH3CH(OH)CH2CH3
CH3OH
CH2=CHCl
ClCH2CH2Cl
Chất nào sau đây không có đồng phân (trừ đồng phân cấu dạng)
CH3CH(OH)CH2CH3
CH3CHClCH2CH3
CH3CH2CH=CHCH3
CH3CH2Cl
Đồng phân hình học không thể xuất hiện trong dãy đồng đẳng nào sau đây?
Alken
Alkyn
Cycloalkan
Alkadien
Chất nào sau đây có đồng phân hình học
Methylcyclobutan
Cyclopropan
3-Cloropropen
Pent-2-en
Chất nào sau đây có đồng phân hình học
Methylcyclopropan
1,1-Dimethylcyclobutan
1,2-Dimethylcyclopropan
1-Ethyl-1-methylcyclopropan
Số lượng đồng phân hình học của hợp chất but-1-en là:
0
1
2
3
Số lượng đồng phân hình học của hợp chất but-2-en là:
0
1
2
3
Số lượng đồng phân hình học của hợp chất buta-1,3-dien là:
0
1
2
3
Số lượng đồng phân hình học của hợp chất penta-1,3-dien là:
0
1
2
3
Số lượng đồng phân hình học của hợp chất isopenta-1,3-dien là:
0
1
2
3
Số lượng đồng phân hình học của hợp chất hexa-2,4-dien là?
2
3
4
5
Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học
CH3-CC-CH3
CH3-CHOH-CH2-CH3
CH3-CH2-CH=CH-CH3
CH3-CH2-CH2-CH=CH2
Hợp chất nào sau đây có đồng phân quang học
CH3-CC-CH3
CH3-CHOH-CH2-CH3
CH3-CH2-CH=CH-CH3
CH3-CH2-CH2-CH=CH2
Hợp chất nào sau đây vừa có đồng phân quang học vừa có đồng phân hình học
HO-CH2-CC-CH3
CH3-CHOH-CH=CH2
CH3-CHOH-CH=CH-CH3
HO-CH2-CH2-CH=CH-CH3
Hợp chất CH3-CHOH-CH2-CH3 có số lượng đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng) là:
0
2
3
4
Hợp chất CH3-CHOH-CHCl-CH3 có số lượng đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng) là:
0
2
3
4
Hợp chất CH3-CCl=CCl-CH3 có số lượng đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng) là:
0
2
3
4
Hợp chất HO-CH2-CCl=CCl-CH3 có số lượng đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng) là:
0
2
3
4
Hợp chất HO-CHCl-CCl=CCl2 có số lượng đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng) là:
0
2
3
4
Chất nào sau đây có đồng phân quang học
1,2-Dicloropropan
1,3-Dicloropropan
1,1-Dicloropropan
2,2-Dicloropropan
Hợp chất nào sau đây có tính quang hoạt
CH3CH(OH)CH3
CH3CH(OCH3)CH3
CH3CH(OH)C6H5
CH3COCH3
Điều nào sau đây là sai khi nói về tính chất của hai loại đồng phân trans và cis
Thông thường đồng phân trans có nhiệt độ sôi thấp hơn so với đồng phân cis.
Đồng phân cis lại có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn đồng phân trans.
Đồng phân trans bền hơn đồng phân cis về nhiệt độ.
Dưới tác dụng của nhiệt độ đồng phân cis không thể chuyển thành đồng phân trans.
Thay đổi nào sau đây làm nghịch chuyển cấu hình trong công thức chiếu Fischer
Thay đổi số chẵn lần vị trí hai nhóm thế.
Quay toàn bộ công thức 180o trong mặt phẳng.
Quay toàn bộ công thức 90o trong mặt phẳng.
Quay toàn bộ công thức 360o ra ngoài mặt phẳng.
Thay đổi nào sau đây giữ nguyên cấu hình trong công thức chiếu Fischer
Thay đổi số lẻ lần vị trí hai nhóm thế.
Quay toàn bộ công thức 180o trong mặt phẳng.
Quay toàn bộ hoặc một phần công thức ngoài mặt phẳng.
Quay toàn bộ công thức trong mặt phẳng.
Thay đổi nào sau đây giữ nguyên cấu hình trong công thức chiếu Fischer
Thay đổi số lẻ lần vị trí hai nhóm thế.
Thay đổi số chẵn lần vị trí hai nhóm thế.
Quay toàn bộ hoặc một phần công thức ngoài mặt phẳng.
Quay toàn bộ công thức 900 trong mặt phẳng.
Khái niệm nào sau đây là đúng khi nói về nguyên tử carbon bất đối xứng
Là nguyên tử mà vật và ảnh qua gương không chồng khít lên nhau.
Là nguyên tử carbon liên kết với 4 nguyên tử hoặc 4 nhóm nguyên tử khác nhau.
Là nguyên tử carbon liên kết với 2 hay nhiều nguyên tử, nhóm nguyê
Là nguyên tử carbon có mặt phẳng đối xứng đi qua nó
Nhận định nào sau đây là sai?
Phân tử bất đối xứng là phân tử mà vật và ảnh qua gương không chồng khít lên nhau.
Phân tử bất đối xứng còn gọi là phân tử chiral.
Nguyên tử carbon bất đối xứng là nguyên tử carbon liên kết với 4 nguyên tử hoặc 4 nhóm nguyên tử khác nhau.
Nguyên tử carbon bất đối xứng là nguyên tử carbon có mặt phẳng đối xứng đi qua nó.
Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về ánh sáng phân cực phẳng?
Ánh sáng phân cực phẳng là ánh sáng đơn sắc
Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng phân cực phẳng
Ánh sáng phân cực phẳng có phương động trùng với phương truyền sóng
Ánh sáng phân cực phẳng là ánh sáng trắng
Nhận định nào sau đây là đúng?
Chất quang hoạt là chất làm quay mặt phẳng ánh sáng thường.
Các chất đối quang có tính chất vật lý giống nhau nhưng tính chất hóa học đối ngược nhau.
Các chất đối quang có tính chất hóa học giống nhau nhưng tính chất vật lý đối ngược nhau.
Mặt phẳng tạo bởi phương truyền sóng và phương dao động của ánh sáng gọi là mặt phẳng ánh sáng phân cực.
Nhận định nào sau đây là đúng?
Chất quang hoạt là chất làm quay mặt phẳng ánh sáng thường.
Tính chất làm quay mặt phẳng ánh sáng trắng được gọi là tính quang hoạt.
Chất làm quay mặt phẳng ánh sáng phân cực sang trái gọi là chất tả triền.
Ánh sáng trắng dao động theo một phương duy nhất được gọi là ánh sáng phân cực phẳng.
Nhận định nào sau đây là đúng?
Chất A và C là cặp đối quang
Chất B và C là cặp đối quang
Chất D và C là cặp đối quang
Chất C không phải là đối quang của các chất còn lại
Nhận định nào sau đây là đúng?
Chất A và C là cặp đối quang
Chất B và C là cặp đối quang
Chất A và B là cặp đối quang
Chất C không phải là đối quang của các chất còn lại
Nhận định nào sau đây là sai?
Chất A và B là đồng phân xuyên lập thể
Chất D và C là đồng phân xuyên lập thể
Chất B và D là đồng phân xuyên lập thể
Chất A và D là cặp đối quang
Nhận định nào sau đây là đúng?
Chất A và B là đồng phân xuyên lập thể
Chất D và C là đồng phân xuyên lập thể
Chất B và D là đồng phân xuyên lập thể
Chất A và D là cặp đối quang
Nhận định nào sau đây là đúng?
Hỗn hợp đồng mol của A và B gọi là biến thể racemic
Hỗn hợp đồng mol của A và D gọi là biến thể racemic
Chất A và B là cặp đôi quang threo
Chất C và D là cặp đối quang erythro
Nhận định nào sau đây là đúng?
Hỗn hợp đồng mol của B và C gọi là biến thể racemic
Hỗn hợp đồng mol của B và D gọi là biến thể racemic
Chất A và B là cặp đôi quang threo
Chất C và D là cặp đối quang threo
Nhận định nào sau đây là đúng?
Hỗn hợp đồng mol của A và C gọi là biến thể racemic
Hỗn hợp đồng mol của B và D gọi là biến thể racemic
Chất A và B là cặp đôi quang erythro
Chất C và D là cặp đối quang erythro
Cấu trúc nào sau đây biểu diễn cùng 1 chất
I và II
I và IV
II và IV
III và V
Cặp chất nào sau đây là đối quang
I và II
I và IV
II và IV
III và V
Dãy chất nào sau đây không làm quay mặt phẳng ánh sáng phân cực
I và II
I, II và IV
II và IV
III và V
Hai cấu trúc sau có quan hệ với nhau như thế nào:
Đối quang
Đồng phân quang học không đối quang
Đồng phân hình học
Đồng phân cấu tạo
Nhận định nào sau đây là sai khi nói về hệ thống danh pháp D/L
Người ta chia các chất quang hoạt thành hai dãy là dãy D và dãy L
Loại danh phải D/L có tính tương đối vì người ta lấy cấu hình không gian của aldehyde glyceric làm chuẩn để so sánh
Loại danh phải D/L có tính tuyệt đối vì người ta đã lập ra hệ thống danh pháp chuẩn quốc tế
Trong công thức chiếu Fischer của D-aldehyde glyceric có nhóm OH nằm bên phải
Quan hệ giữa đồng phân quang học D/L với khả năng làm quay mặt phẳng ánh sáng phân cực là:
Đồng phân D luôn làm quay trái
Đồng phân L luôn làm quay trái
Không làm quay
Không xác định được
Chất nào sau đây thường sử dụng hệ thống danh pháp syn – anti
I và II
I và IV
II và IV
III và V
Chất nào sau đây có tính quang hoạt
I, II, IV
I, III, IV
II, III, IV
II, IV, V
Acid meso tartaric có cấu trúc là:
Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học
CH3-C≡C-CH3
CH3-CH2-CH=CH-CH3
CH3-CHOH-CH2-CH3
CH3-CH2-CH2-CH=CH2
Số đồng phân lập thể của 2,3-diclorobutan là:
1
2
3
4
Hai cấu trúc sau có quan hệ với nhau như thế nào:
Không phải đồng phân
Đồng phân cấu tạo
Đồng phân hình học
Đồng phân quang học
Số carbon bất đối của hợp chất sau đây là:
1
2
3
4
Chất nào sau đây có tính quang hoạt
I, II, III
I, IV
III, IV
II, IV
Sắp xếp tăng dần độ ưu tiên các nhóm thế sau đây theo Cahn Ingold-Prelog là:
(I) -CH=CH2 ; (II) -C(CH3)3 ; (III) -CH2CH2CH2C(CH3)3
I < II < III
III < I < II
III < II < I
I < III < II
Sắp xếp tăng dần độ ưu tiên các nhóm thế sau đây theo Cahn Ingold-Prelog là:
(I) -CH=O ; (II) -CH2Cl ; (III) -C≡N ; (IV) -CH2CH2Br
II < I < III < IV
I < II < III < IV
IV < III < II < I
IV < III < I < II
Chất nào sau đây có tính quang hoạt
I, II, III
I, IV
II, III, IV
I, II, III, IV
Chất nào sau đây có tính quang hoạt
I, II
I, IV
II, III, IV
I, II, III, IV
Chất nào sau đây có tính quang hoạt
I, II
I, IV
II, III
II, III, IV
Chất nào sau đây có đồng phân hình học
I, II
I, IV
II, III
II, III, IV
Hợp chất CH3-CHOH-CH=CH-CH3 có số đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng) là:
0
2
3
4
Hợp chất CH3-CHOH-CHOH-CH3 có số đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng) là:
0
2
3
4
Hợp chất HO-CHCl-CCl=CCl-CH3 có số đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng) là:
0
2
3
4
Công thức nào sau đây là đối quang của công thức I.
II, III
III
III, IV
II, IV
Hợp chất nào sau đây có số đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng) lớn nhất là:
CH3CH=CHCH=CH2
CH2=C=CHCH2CH2Cl
ClCH=CHCH2CH2CH3
CH3CH=CH-CHClCH3
Hợp chất nào sau đây có số đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng) lớn nhất là:
CH3CHClCH2CHClCH3
CH3CH2CHClCHClCH3
ClCH2CHClCH2CH2CH3
ClCH2CH2CH2CH2CH2Cl
Cấu dạng nào sau đây của cyclohexan là bền nhất
I, IV
I, II
II, III
III, IV
Cấu dạng bền nhất của 1-cloro-2-iodoethan là:
Hợp chất nào sau đây không có đồng phân hình học?
