wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa học cấu trúc và liên kết – Trích xuất câu hỏi từ worksheet

Total questions: 89

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất nào sau đây có liên kết C–C ngắn nhất?

a)

CH3–CH2–CH3

b)

CH3–CH=CH2

c)

CH2=CH–CH=CH2

d)

CH≡C–C≡CH

2.

Góc liên kết Cl–C–Cl trong tetracloroethen (Cl2C=CCl2) và tetracloromethan (CCl4) lần lượt bằng bao nhiêu?

a)

120° và 109°28’

b)

109°28’ và 120°

c)

90° và 109°28’

d)

109°28’ và 90°

3.

Imidazol là hợp chất dị vòng 5 cạnh có 2 dị tố; hai nguyên tử nitơ trong vòng ở trạng thái lai hóa nào?

a)

Đều lai hóa sp

b)

Đều lai hóa sp2

c)

N1 lai hóa sp3, N3 lai hóa sp2

d)

N1 lai hóa sp, N3 lai hóa sp2

4.

Trong các hợp chất sau, hợp chất nào có cấu trúc phẳng? I: H2C=CH–CH=CH2; II: H2C=CH–C≡CH; III: HC≡C–C≡CH; IV: vòng benzen gắn nhóm CH3.

a)

I, IV

b)

II, III

c)

I, III, IV

d)

I, II, III

5.

Trong các hợp chất sau, hợp chất nào có cấu trúc không phẳng? I: H2C=C=CH2; II: CH3–C≡CH; III: H2C=CH–CH=CH2; IV: vòng benzen gắn nhóm vinyl (–CH=CH2).

a)

I, II

b)

II, III

c)

I, III, IV

d)

I, II, III

6.

Những chất nào sau đây có liên kết hydro? Các chất đánh số: 1 (vòng ete 1,4-đioxan), 2 (H3C–C(=O)–OH), 3 (vòng cyclohexanol –OH), 4 (isobutan, không có nhóm –OH/–NH).

a)

1, 3

b)

2, 3

c)

1, 2, 3

d)

1, 2, 3, 4

7.

Những chất nào sau đây có liên kết hydro? Các chất đánh số: 1 (o-nitrobenzoic acid), 2 (p-nitrobenzoic acid), 3 (o-methylbenzaldehyde), 4 (methyl p-nitrobenzoate).

a)

1, 2

b)

2, 3

c)

1

d)

1, 2, 4

8.

Những chất nào sau đây có liên kết hydro nội phân tử? Các chất đánh số: 1 (o-nitrobenzoic acid), 2 (p-nitrobenzoic acid), 3 (o-methylbenzaldehyde), 4 (methyl p-nitrobenzoate).

a)

1, 2

b)

2, 3

c)

1

d)

1, 2, 4

9.

Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần của lực axit. Các cấu trúc đánh số I–IV gồm các phenol có nhóm thế như hình (I: phenol p-CH3; II: phenol p-NO2; III: phenol o-CH3; IV: phenol o-NO2). Chọn thứ tự đúng.

a)

II > IV > I > III

b)

II > IV > III > I

c)

IV > II > III > I

d)

IV > II > I > III

10.

Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần của lực axit. Các cấu trúc I–IV là các dẫn xuất axit benzoic: I là axit benzoic; II, III, IV là các dẫn xuất bromobenzoic (một hoặc nhiều Br ở các vị trí khác nhau). Chọn thứ tự đúng.

a)

I > IV > III > II

b)

I > II > III > IV

c)

II > III > IV > I

d)

IV > III > II > I

11.

Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần của lực axit. Các cấu trúc I–IV là các dẫn xuất axit benzoic: I là axit benzoic; II là nitrobenzoic (một NO2); III và IV là dinitrobenzoic (hai NO2 ở các vị trí khác nhau). Chọn thứ tự đúng.

a)

I > IV > III > II

b)

I > II > III > IV

c)

II > IV > III > I

d)

IV > III > II > I

12.

Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần của lực axit. Các cấu trúc I–IV là các dẫn xuất axit benzoic: I là axit benzoic; II là p-nitrobenzoic; III là p-hydroxybenzoic; IV là p-methylbenzoic. Chọn thứ tự đúng.

a)

II > I > IV > III

b)

I > II > III > IV

c)

II > IV > III > I

d)

IV > III > I > II

13.

Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần của lực axit. Các cấu trúc I–IV là các dẫn xuất axit phenylaxetic/benzylic: I là C6H5CH2COOH có Cl trên vòng; II là C6H5CH2COOH có NO2 trên vòng; III là ClCH2C6H5COOH (Cl ở carbon α); IV là O2N–C6H4–CH2COOH (NO2 ở vòng). Chọn thứ tự đúng.

a)

II > IV > I > III

b)

IV > II > I > III

c)

II > IV > III > I

d)

IV > III > I > II

14.

Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần của lực axit: HCOOH, CH3COOH, C6H5COOH, CF3COOH, O2NCH2COOH. Chọn thứ tự đúng.

a)

CH3COOH, HCOOH, C6H5COOH, CF3COOH, O2NCH2COOH

b)

CH3COOH, HCOOH, C6H5COOH, O2NCH2COOH, CF3COOH

c)

CH3COOH, C6H5COOH, HCOOH, O2NCH2COOH, CF3COOH

d)

C6H5COOH, CH3COOH, HCOOH, CF3COOH, O2NCH2COOH

15.

Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần của lực axit. Các cấu trúc I–V gồm: I là axit benzensunfonic (SO3H); II là axit benzoic (COOH); III là benzyl alcohol (CH2OH); IV là phenol (OH); V là axit cacbonic H2CO3. Chọn thứ tự đúng.

a)

II > IV > I > III > V

b)

I > II > V > IV > III

c)

I > V > II > IV > III

d)

III > IV > V > I > II

16.

Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần của lực axit. Các cấu trúc I–IV là các phenol: I là phenol; II là p-chlorophenol; III là p-methylphenol; IV là p-nitrophenol. Chọn thứ tự đúng.

a)

I > IV > III > II

b)

IV > II > III > I

c)

IV > II > I > III

d)

I > IV > II > III

17.

Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần của lực axit. Các cấu trúc I–IV là các phenol với số lượng nhóm NO2 tăng dần: I là phenol; II là nitrophenol (một NO2); III là dinitrophenol (hai NO2); IV là trinitrophenol (ba NO2). Chọn thứ tự đúng.

a)

I > IV > III > II

b)

IV > III > II > I

18.

Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần của lực acid: CCl3COOH, CH3CONH2, CH3COOH, CF3COOH, HCOOH.

a)

CF3COOH, CCl3COOH, HCOOH, CH3COOH, CH3CONH2

b)

CCl3COOH, CF3COOH, HCOOH, CH3COOH, CH3CONH2

c)

CH3CONH2, CF3COOH, CCl3COOH, HCOOH, CH3COOH

d)

CF3COOH, CCl3COOH, CH3COOH, HCOOH, CH3CONH2

19.

Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần của lực acid: HCOOH, CH3COOH, N≡CCH2COOH, O2NCH2COOH.

a)

N≡CCH2COOH, O2NCH2COOH, HCOOH, CH3COOH

b)

O2NCH2COOH, N≡CCH2COOH, HCOOH, CH3COOH

c)

CH3COOH, HCOOH, O2NCH2COOH, N≡CCH2COOH

d)

CH3COOH, HCOOH, N≡CCH2COOH, O2NCH2COOH

20.

Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần của lực acid: HC≡CCOOH, H2C=CHCOOH, CH3CH2COOH.

a)

HC≡CCOOH, H2C=CHCOOH, CH3CH2COOH

b)

CH3CH2COOH, HC≡CCOOH, H2C=CHCOOH

c)

H2C=CHCOOH, CH3CH2COOH, HC≡CCOOH

d)

CH3CH2COOH, H2C=CHCOOH, HC≡CCOOH

21.

Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần của lực acid: CH3OH, C6H5OH, CH3COOH, H2C=CHCOOH, HCOOH.

a)

CH3OH, CH3COOH, HCOOH, H2C=CHCOOH, C6H5OH

b)

CH3OH, CH3COOH, H2C=CHCOOH, HCOOH, C6H5OH

c)

CH3OH, C6H5OH, CH3COOH, H2C=CHCOOH, HCOOH

d)

CH3OH, C6H5OH, CH3COOH, HCOOH, H2C=CHCOOH

22.

Trong các dãy sau đây người ta sắp xếp các acid theo thứ tự lực acid từ mạnh đến yếu. Dãy nào sau đây sắp xếp không đúng:

a)

CH3CHClCOOH > CH2ClCH2COOH > CH3CH2COOH

b)

NO2CH2COOH > HOCH2COOH > CH3COOH

c)

Cl3CCOOH > BrCH2COOH > FCH2COOH

d)

CH3COOH > CH3CH2COOH > (CH3)3CCOOH

23.

Quinin là alkaloid được chiết xuất từ cây Canh-ki-na, dùng làm thuốc trị sốt rét. Khi cho 1 mol HCl vào 1 mol quinin thì H+ của acid sẽ tấn công vào vị trí nào trên quinin.

a)

O1

b)

O2

c)

N1

d)

N2

24.

Histamin là một amin liên quan đến hệ miễn dịch và hoạt động như chất dẫn truyền thần kinh; được hình thành từ quá trình decarboxyl hóa histidin xúc tác bởi L-histidin decarboxylase. Histamin có 3 nguyên tử N trong phân tử. Lực base của 3 nguyên tử N được sắp xếp như thế nào là đúng.

a)

3 < 2 < 1

b)

1 < 2 < 3

c)

1 < 3 < 2

d)

2 < 1 < 3

25.

Chất nào sau đây có lực acid mạnh nhất.

a)

p-O2NC6H5NH3+

b)

C6H5NH3+

c)

C6H5NH2

d)

CH3NH3+

26.

Chất nào sau đây có lực acid mạnh nhất.

a)

CH3COCH2COOCH3

b)

CH3COCH2COCH3

c)

CH3CHO

d)

CH3COCH2CHO

27.

Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần của lực acid: (I) CH3CH2O−, (II) CH3CH2OH2+, (III) CH3CH2OH.

a)

I > III > II

b)

II > I > III

c)

III > II > I

d)

II > III > I

28.

Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần của lực base: CH3OH, NH3, CH3NH2, CH3NHCH3. Chọn phương án đúng.

a)

CH3NHCH3, CH3NH2, NH3, CH3OH

b)

CH3OH, CH3NH2, NH3, CH3NHCH3

c)

CH3OH, NH3, CH3NH2, CH3NHCH3

d)

CH3NH2, CH3NHCH3, CH3OH, NH3

29.

Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần của lực base: C6H5NH2, NH3, CH3NH2, (C6H5)2NH. Chọn phương án đúng.

a)

(C6H5)2NH, CH3NH2, NH3, C6H5NH2

b)

C6H5NH2, CH3NH2, NH3, (C6H5)2NH

c)

CH3NH2, NH3, C6H5NH2, (C6H5)2NH

d)

CH3NH2, (C6H5)2NH, C6H5NH2, NH3

30.

Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần của lực base. Các cấu trúc (I)–(IV) được cho như hình; trong đó (I) là anilin, (II)–(IV) là các dẫn xuất anilin có nhóm NO2 ở các vị trí khác nhau. Chọn phương án đúng.

a)

I > III > IV > II

b)

I > III > II > IV

c)

IV > II > I > III

d)

I > II > III > IV

31.

Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần của lực base. Các cấu trúc (I)–(V) được cho như hình: vòng benzen mang NH2 với các nhóm thế lần lượt là Br (I), CH3 (II), NO2 (III), CN (IV) và không có nhóm thế thêm (V). Chọn phương án đúng.

a)

I > V > II > IV > III

b)

IV > III > I > V > II

c)

II > III > IV > V > I

d)

II > V > I > IV > III

32.

Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần của lực base. Các cấu trúc (I)–(V) được cho như hình (một số amin thơm và amin no, có cả amin thứ cấp). Chọn phương án đúng.

a)

V > II > I > III > IV

b)

I > II > IV > V > III

c)

III > V > IV > II > I

d)

III > IV > II > I > V

33.

Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần của lực base. Các cấu trúc (I)–(IV) là các dẫn xuất pyridin: hai dẫn xuất CH3 (I, II), một dẫn xuất NO2 (III), một dẫn xuất CN (IV). Chọn phương án đúng.

a)

I > II > IV > III

b)

II > I > IV > III

c)

III > IV > I > II

d)

III > IV > II > I

34.

Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần của lực base. Các cấu trúc (I)–(V) gồm các dị vòng chứa N (pyrrol, imidazol, pyrrolidin, pyridin, diazin). Chọn phương án đúng.

a)

IV > III > V > I > II

b)

I > II > IV > V > III

c)

III > II > IV > V > I

d)

III > IV > II > I > V

35.

Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần của lực base. Các cấu trúc (I)–(IV) là anilin và các dẫn xuất brom hóa: không thế (I), mono-Br (II), di-Br (III), tri-Br (IV). Chọn phương án đúng.

a)

I > IV > III > II

b)

I > II > III > IV

c)

II > III > IV > I

d)

IV > III > II > I

36.

Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần của lực base: CH3CH2CH2 (I), CH3CH=CH (II), CH3C≡C (III). Chọn phương án đúng.

a)

I > III > II

b)

I > II > III

c)

III > II > I

d)

II > III > I

37.

Chọn dãy đúng đối với bốn chất (I), (II), (III), (IV) kèm hình cấu trúc vòng thơm mang nhóm NH2.

a)

II > I > IV > III

b)

IV > II > III > I

c)

II > IV > III > I

d)

III > I > II > IV

38.

Phân tử có lực base mạnh nhất trong những chất sau là:

a)

CH3NH2

b)

CH3CH2NH2

c)

(CH3CH2)2NH

d)

C6H5NH2

39.

Các cân bằng sau xảy ra theo chiều nào? (I) C2H5ONa + HC≡CH ⇌ C2H5OH + HC≡CNa; (II) CH3COOH + NaOH ⇌ CH3COONa + H2O

a)

(I) Chiều thuận, (II) Chiều thuận

b)

(I) Chiều thuận, (II) Chiều nghịch

c)

(I) Chiều nghịch, (II) Chiều thuận

d)

(I) Chiều nghịch, (II) Chiều nghịch

40.

Các cân bằng sau xảy ra theo chiều nào? (I) C2H5ONa + H2O ⇌ C2H5OH + NaOH; (II) HC≡CNa + NH3 ⇌ HC≡CH + NaNH2

a)

(I) Chiều thuận, (II) Chiều thuận

b)

(I) Chiều thuận, (II) Chiều nghịch

c)

(I) Chiều nghịch, (II) Chiều thuận

d)

(I) Chiều nghịch, (II) Chiều nghịch

41.

Các cân bằng sau xảy ra theo chiều nào? (I) C2H5Li + C2H5OH ⇌ C2H5OLi + C2H6; (II) HC≡CH + C2H5Li ⇌ HC≡Li + C2H6

a)

(I) Chiều thuận, (II) Chiều thuận

b)

(I) Chiều thuận, (II) Chiều nghịch

c)

(I) Chiều nghịch, (II) Chiều thuận

d)

(I) Chiều nghịch, (II) Chiều nghịch

42.

Dự đoán lực acid tương đối và sắp xếp các chất sau theo chiều lực acid giảm dần: H3O+, NH4+, CH3NH2, CH3OH

a)

CH3OH > CH3NH2 > H3O+ > NH4+

b)

CH3NH2 > CH3OH > H3O+ > NH4+

c)

H3O+ > NH4+ > CH3OH > CH3NH2

d)

NH4+ > H3O+ > CH3OH > CH3NH2

43.

Có mấy loại đồng phân chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Đồng phân hỗ biến được xếp vào loại đồng phân nào sau đây?

a)

Đồng phân hình học

b)

Đồng phân phẳng

c)

Đồng phân lập thể

d)

Đồng phân quang học

45.

Đồng phân cấu dạng được xếp vào loại đồng phân nào sau đây?

a)

Đồng phân hình học

b)

Đồng phân phẳng

c)

Đồng phân lập thể

d)

Đồng phân quang học

46.

Đồng phân quang học được xếp vào loại đồng phân nào sau đây?

a)

Đồng phân hình học

b)

Đồng phân lập thể

c)

Đồng phân cấu dạng

d)

Đồng phân cấu tạo

47.

Sự biến đổi từ đồng phân này sang đồng phân kia là sự thay đổi điều gì?

a)

Sự thay đổi vị trí của nguyên tử H và vị trí của C

b)

Sự thay đổi vị trí của nguyên tử O và vị trí của H

c)

Sự thay đổi vị trí của nguyên tử H và vị trí của nối đôi

d)

Sự thay đổi vị trí của nguyên tử O và vị trí của nối đôi

48.

Đồng phân hỗ biến còn có tên gọi khác là gì?

a)

Enantiomer

b)

Tautomer

c)

Erythro

d)

Diastereoisomer

49.

Trong các loại hệ thống danh pháp đồng phân hình học, nhóm danh pháp nào dùng để chỉ sự khác phía?

a)

Cis, Z

b)

Cis, E

c)

Trans, Z

d)

Trans, E

50.

Điều nào sau đây là sai khi nói về quy ước của công thức phối cảnh?

a)

Liên kết nằm trên mặt phẳng vẽ, biểu diễn bằng nét liền

b)

Liên kết hướng ra phía trước mặt phẳng vẽ, biểu diễn bằng nét đậm

c)

Liên kết hướng ra phía sau mặt phẳng vẽ, biểu diễn bằng nét đứt

d)

Liên kết nằm ngang hướng ra phía trước mặt phẳng

51.

Điều nào sau đây là sai khi nói về quy ước của công thức chiếu Fischer?

a)

Liên kết thẳng đứng là liên kết hướng ra phía sau mặt phẳng

b)

Giao điểm của những đoạn thẳng biểu thị liên kết là nguyên tử carbon

c)

Nguyên tử carbon ở gần mắt biểu thị bằng dấu chấm

d)

Liên kết nằm ngang là liên kết hướng ra phía trước mặt phẳng

52.

Điều nào sau đây là sai khi nói về quy ước của công thức chiếu Newman?

a)

Carbon C1 đặt gần mắt, biểu diễn bằng dấu chấm

b)

Carbon C2 đặt xa mắt, biểu diễn bằng vòng tròn

c)

Ba liên kết còn lại của C2 xuất phát từ tâm vòng tròn C1, hợp thành các góc 120120^\circ

d)

Ba liên kết còn lại của C1 xuất phát từ tâm là chấm của C1, hợp thành các góc 120120^\circ

53.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về hệ thống danh pháp R, S?

a)

Đặt phân tử sao cho nhóm có cấp lớn nhất ở xa mắt nhất và nhìn phân tử theo hướng từ carbon bất đối đến nhóm có cấp lớn nhất

b)

Nếu các nhóm thế có độ hơn cấp sắp xếp từ lớn tới nhỏ theo cùng chiều quay của kim đồng hồ thì đó là cấu hình S

c)

Nếu các nhóm thế có độ hơn cấp sắp xếp từ nhỏ tới lớn theo cùng chiều quay của kim đồng hồ thì đó là cấu hình R

d)

Nếu các nhóm thế có độ hơn cấp sắp xếp từ lớn tới nhỏ theo cùng chiều quay của kim đồng hồ thì đó là cấu hình R

54.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về hệ thống danh pháp R, S?

a)

Đặt phân tử sao cho nhóm có cấp nhỏ nhất ở xa mắt nhất và nhìn phân tử theo hướng từ carbon bất đối đến nhóm có cấp lớn nhất

b)

Nếu các nhóm thế có độ hơn cấp sắp xếp từ nhỏ tới lớn theo chiều quay ngược chiều kim đồng hồ thì đó là cấu hình S

c)

Nếu các nhóm thế có độ hơn cấp sắp xếp từ nhỏ tới lớn theo chiều quay ngược chiều kim đồng hồ thì đó là cấu hình R

d)

Nếu các nhóm thế có độ hơn cấp sắp xếp từ lớn tới nhỏ theo cùng chiều quay của kim đồng hồ thì đó là cấu hình S

55.

Nhận định nào sau đây nói về đồng phân cấu dạng là đúng?

a)

Đồng phân cấu dạng sinh ra do sự quay quanh liên kết đơn

b)

Đồng phân cấu dạng sinh ra do sự quay quanh liên kết đôi

c)

Đồng phân cấu dạng sinh ra do sự quay quanh liên kết ba

d)

Đồng phân cấu dạng sinh ra do sự quay quanh liên kết bội

56.

Nhận xét nào sau đây về đồng phân hình học là đúng nhất?

a)

Có thể xuất hiện ở các hợp chất có liên kết đôi hoặc ba, các hợp chất vòng no

b)

Chỉ xuất hiện ở các hợp chất có liên kết đôi

c)

Chỉ xuất hiện ở các hợp chất có nối đôi gắn với các nhóm thế khác nhau

d)

Có thể xuất hiện ở các hợp chất có liên kết đôi hoặc các hợp chất vòng no

57.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về công thức phối cảnh?

a)

Chỉ cho biết số lượng nguyên tử và nhóm nguyên tử trong phân tử

b)

Là công thức chỉ mô tả được trật tự liên kết chứ không mô tả được dạng hình học không gian

c)

Là công thức chỉ mô tả được không gian 2 chiều của phân tử

d)

Mô tả vị trí các nguyên tử trong phân tử đúng như cách sắp xếp không gian thực sự của chúng

58.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về công thức chiếu Fischer?

a)

Công thức chiếu Fischer chỉ biểu diễn phân tử ở cấu dạng che khuất

b)

Công thức chiếu Fischer chỉ biểu diễn phân tử ở cấu dạng xen kẽ

c)

Công thức chiếu Fischer biểu diễn phân tử ở mọi cấu dạng

d)

Công thức chiếu Fischer chỉ biểu diễn phân tử ở cấu dạng lệch

59.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về công thức chiếu Newman?

a)

Công thức chiếu Newman chỉ biểu diễn phân tử ở cấu dạng che khuất

b)

Công thức chiếu Newman chỉ biểu diễn phân tử ở cấu dạng xen kẽ

c)

Công thức chiếu Newman biểu diễn phân tử ở mọi cấu dạng

d)

Công thức chiếu Newman chỉ biểu diễn phân tử ở cấu dạng lệch

60.

Nhận định nào sau đây nói về đồng phân cấu dạng là đúng?

a)

Những cấu dạng có năng lượng càng thấp thì càng bền

b)

Những cấu dạng có năng lượng càng cao thì càng bền

c)

Những phân tử có càng nhiều cấu dạng thì càng bền

d)

Những phân tử có càng ít cấu dạng thì càng bền

61.

Nhận định nào sau đây nói về đồng phân cấu dạng là đúng?

a)

Cấu dạng xen kẽ có năng lượng cao hơn so với cấu dạng che khuất nên bền hơn

b)

Cấu dạng xen kẽ có năng lượng cao hơn so với cấu dạng che khuất nên kém bền hơn

c)

Cấu dạng xen kẽ có năng lượng thấp hơn so với cấu dạng che khuất nên bền hơn

d)

Cấu dạng xen kẽ có năng lượng thấp hơn so với cấu dạng che khuất nên kém bền hơn

62.

Nhận xét nào sau đây là sai?

a)

Phân tử bất đối xứng là phân tử mà vật và ảnh qua gương không chồng khít lên nhau

b)

Phân tử bất đối xứng còn gọi là phân tử chiral

c)

Phân tử bất đối thường có chứa carbon bất đối

d)

Phân tử bất đối nhất thiết phải chứa carbon bất đối

63.

Chất nào là đồng phân của CH3CH2CH2CH2OH?

a)

CH3CH2OCH3

b)

CH3CH2CH2OH

c)

CH3CH2CH2CH3

d)

CH3CH(OH)CH2CH3

64.

Chất nào là đồng phân của CH3CH2CH2CH2OH

a)

CH3CH2CH2CH2Cl

b)

CH3CH2CH2OH

c)

CH3CH2CH2CHOHCH3

d)

CH3CH2CH2-O-CH3

65.

Chất nào sau đây có đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng)

a)

CH3CH(OH)CH2CH3

b)

CH3OH

c)

CH2=CHCl

d)

ClCH2CH2Cl

66.

Chất nào sau đây không có đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng)

a)

CH3CH(OH)CH2CH3

b)

CH3CHClCH2CH3

c)

CH3CH2CH=CH3

d)

CH3CH2Cl

67.

Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học

a)

CH3-C≡C-CH3

b)

CH3-CHOH-CH2-CH3

c)

CH3-CH2-CH=CH-CH3

d)

CH3-CH2-CH2-CH=CH2

68.

Hợp chất nào sau đây có đồng phân quang học

a)

CH3-C≡C-CH3

b)

CH3-CHOH-CH2-CH3

c)

CH3-CH2-CH=CH-CH3

d)

CH3-CH2-CH2-CH=CH2

69.

Hợp chất nào sau đây vừa có đồng phân quang học vừa có đồng phân hình học

a)

HO-CH2-C≡C-CH3

b)

CH3-CHOH-CH=CH2

c)

CH3-CHOH-CH=CH-CH3

d)

HO-CH2-CH2-CH=CH-CH3

70.

Hợp chất CH3-CHOH-CH2-CH3 có số lượng đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng) là

a)

0

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Hợp chất CH3-CHOH-CHCl-CH3 có số lượng đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng) là

a)

0

b)

2

c)

3

d)

4

72.

Hợp chất CH3-CCl=CCl-CH3 có số lượng đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng) là

a)

0

b)

2

c)

3

d)

4

73.

Hợp chất HO-CH2-CCl=CCl-CH3 có số lượng đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng) là

a)

0

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Hợp chất HO-CHCl-CCl=CCl2 có số lượng đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng) là

a)

0

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Hợp chất nào sau đây có tính quang hoạt

a)

CH3CH(OH)CH3

b)

CH3CH(OCH3)CH3

c)

CH3CH(OH)C6H5

d)

CH3COCH3

76.

Thay đổi nào sau đây làm nghịch chuyển cấu hình trong công thức chiếu Fischer?

a)

Thay đổi số chẵn lần vị trí hai nhóm thế

b)

Quay toàn bộ công thức 180° trong mặt phẳng

c)

Quay toàn bộ công thức 90° trong mặt phẳng

d)

Quay toàn bộ công thức 360° ra ngoài mặt phẳng

77.

Thay đổi nào sau đây giữ nguyên cấu hình trong công thức chiếu Fischer?

a)

Thay đổi số lẻ lần vị trí hai nhóm thế

b)

Quay toàn bộ công thức 180° trong mặt phẳng

c)

Quay toàn bộ hoặc một phần công thức ngoài mặt phẳng

d)

Quay toàn bộ công thức 90° trong mặt phẳng

78.

Thay đổi nào sau đây giữ nguyên cấu hình trong công thức chiếu Fischer?

a)

Thay đổi số lẻ lần vị trí hai nhóm thế

b)

Thay đổi số chẵn lần vị trí hai nhóm thế

c)

Quay toàn bộ hoặc một phần công thức ngoài mặt phẳng

d)

Quay toàn bộ công thức 90° trong mặt phẳng

79.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Nguyên tử carbon bất đối xứng là nguyên tử mà vật và ảnh qua gương không chồng khít lên nhau

b)

Nguyên tử carbon bất đối xứng là nguyên tử carbon liên kết với 4 nguyên tử hoặc 4 nhóm nguyên tử khác nhau

c)

Nguyên tử carbon bất đối xứng là nguyên tử carbon liên kết với 2 hay nhiều nguyên tử, nhóm nguyên tử giống nhau

d)

Nguyên tử carbon bất đối xứng là nguyên tử carbon có mặt phẳng đối xứng đi qua nó

80.

Nhận xét nào sau đây là sai?

a)

Phân tử bất đối xứng là phân tử mà vật và ảnh qua gương không chồng khít lên nhau

b)

Phân tử bất đối xứng còn gọi là phân tử chiral

c)

Nguyên tử carbon bất đối xứng là nguyên tử carbon liên kết với 4 nguyên tử hoặc 4 nhóm nguyên tử khác nhau

d)

Nguyên tử carbon bất đối xứng là nguyên tử carbon có mặt phẳng đối xứng đi qua nó

81.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Ánh sáng phân cực phẳng là ánh sáng đơn sắc

b)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng phân cực phẳng

c)

Ánh sáng phân cực phẳng có phương dao động trùng với phương truyền sóng

d)

Ánh sáng phân cực phẳng là ánh sáng trắng

82.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Chất quang hoạt là chất làm quay mặt phẳng ánh sáng thường

b)

Các chất đối quang có tính chất vật lý giống nhau nhưng tính chất hóa học đối ngược nhau

c)

Các chất đối quang có tính chất hóa học giống nhau nhưng tính chất vật lý đối ngược nhau

d)

Mặt phẳng tạo bởi phương truyền sóng và phương dao động của ánh sáng gọi là mặt phẳng ánh sáng phân cực

83.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Chất quang hoạt là chất làm quay mặt phẳng ánh sáng thường

b)

Tính chất làm quay mặt phẳng ánh sáng trắng được gọi là tính quang hoạt

c)

Đồng phân làm quay mặt phẳng ánh sáng phân cực sang trái gọi là chất tả triền

d)

Ánh sáng trắng dao động theo một phương duy nhất được gọi là ánh sáng phân cực phẳng

84.

Nhận xét nào sau đây là đúng? Hình gồm bốn công thức chiếu Fischer của các hợp chất đánh dấu (A), (B), (C), (D) với nhóm CHO ở đầu và CH2OH ở cuối; các vị trí nhóm OH ở hai carbon trung tâm khác nhau giữa mỗi cấu trúc.

a)

Chất A và C là cặp đối quang

b)

Chất B và C là cặp đối quang

c)

Chất D và C là cặp đối quang

d)

Chất C không phải là đối quang của các chất còn lại

85.

Cho bốn cấu trúc Fischer của aldotetrose được đánh dấu A, B, C, D dưới đây. Chọn nhận xét đúng về quan hệ đối quang giữa các chất. Hình vẽ: bốn công thức Fischer có CHO ở đầu, CH2OH ở cuối; (A) cả hai nhóm OH đều ở bên trái; (B) cả hai nhóm OH đều ở bên phải; (C) nhóm OH ở trên bên phải, nhóm OH ở dưới bên trái; (D) nhóm OH ở trên bên trái, nhóm OH ở dưới bên phải.

a)

Chất A và C là cặp đối quang

b)

Chất B và C là cặp đối quang

c)

Chất A và B là cặp đối quang

d)

Chất C không phải là đối quang của các chất còn lại

86.

Với bốn cấu trúc Fischer A, B, C, D của aldotetrose như mô tả, nhận xét nào sau đây là đúng về quan hệ đồng phân xuyên lập thể (diastereomer) hoặc đối quang?

a)

Chất A và B là đồng phân xuyên lập thể

b)

Chất D và C là đồng phân xuyên lập thể

c)

Chất B và D là đồng phân xuyên lập thể

d)

Chất A và D là cặp đối quang

87.

Với bốn cấu trúc Fischer A, B, C, D của aldotetrose như mô tả, nhận xét nào sau đây là sai?

a)

Chất A và C là đồng phân xuyên lập thể

b)

Chất B và C là đồng phân xuyên lập thể

c)

Chất A và B là cặp đối quang

d)

Chất A và D là cặp đối quang

88.

Hai cấu trúc vòng pyranose (được vẽ với ba nhóm OH định hướng khác nhau ở vị trí anomeric và các vị trí bên cạnh) có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đối quang

b)

Đồng phân quang học không đối quang (diastereomer)

c)

Đồng phân hình học

d)

Đồng phân cấu tạo

89.

Nhận định nào sau đây là sai về cách gọi D/L trong hoá học lập thể?

a)

Người ta chia các chất quang hoạt thành hai dãy là dãy D và dãy L

b)

Loại danh pháp D/L có tính tương đối vì người ta lấy cấu hình không gian của aldehyde glyceric làm chuẩn để so sánh

c)

Loại danh pháp D/L có tính tuyệt đối vì người ta đã lập ra hệ thống danh pháp chuẩn quốc tế

d)

Trong công thức chiếu Fischer của D‑aldehyde glyceric có nhóm OH nằm bên phải