Font size
WorksheetsLUYỆN TẬP HIDROCACBON KHÔNG NO
Total questions: 76
Worksheet time: 3hrs 32mins
Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?
CH3-CH2-CHBr-CH2Br.
CH3-CH2-CHBr-CH3.
CH2Br-CH2-CH2-CH2Br
CH3-CH2-CH2-CH2Br
Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là
A. isohexan.
B. 3-metylpent-3-en.
C. 3-metylpent-2-en.
D. 2-etylbut-2-en.
Anken X có đặc điểm: Trong phân tử có 8 liên kết xích ma. CTPT của X là
A. C2H4.
B. C4H8.
C. C3H6.
D. C5H10.
Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en (3); 3-metylpent-2-en (4). Những chất nào là đồng phân của nhau ?
A. (3) và (4).
B. (1), (2) và (3).
C. (1) và (2).
D. (2), (3) và (4).
Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây ?
A. Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng.
B. Phản ứng trùng hợp của anken.
C. Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng.
D. Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng
Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là:
A. (-CH2=CH2-)n .
B. (-CH2-CH2-)n .
C. (-CH=CH-)n.
D. (-CH3-CH3-)n .
Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam. Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 0,05 và 0,1.
B. 0,1 và 0,05.
C. 0,12 và 0,03.
D. 0,03 và 0,12.
Dẫn từ từ 8,4 gam hỗn hợp X gồm but-1-en và but-2-en lội chậm qua bình đựng dung dịch Br2, khi kết thúc phản ứng thấy có m gam brom phản ứng. m có giá trị là:
A. 12 gam.
B. 24 gam.
C. 36 gam.
D. 48 gam.
Số đồng phân thuộc loại ankađien ứng với công thức phân tử C5H8 là
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là
A. C4H6 và C5H10.
B. C4H4 và C5H8.
C. C4H6 và C5H8.
D. C4H8 và C5H10
Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là
A. CH3CHBrCH=CH2.
B. CH3CH=CHCH2Br.
C. CH2BrCH2CH=CH2.
D. CH3CH=CBrCH3.
Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là
A. CH3CHBrCH=CH2.
B. CH3CH=CHCH2Br.
C. CH2BrCH2CH=CH2.
D. CH3CH=CBrCH3.
1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom ?
A. 1 mol.
B. 1,5 mol.
C. 2 mol.
D. 0,5 mol.
Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3/ NH3 X + NH4NO3 X có công thức cấu tạo là?
A. CH3-CAg≡CAg.
B. CH3-C≡CAg.
C. AgCH2-C≡CAg.
D. A, B, C đều có thể đúng.
Trong số các hiđrocacbon mạch hở sau: C4H10, C4H6, C4H8, C3H4, những hiđrocacbon nào có thể tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3 ?
A. C4H10 ,C4H8.
B. C4H6, C3H4.
C. Chỉ có C4H6.
D. Chỉ có C3H4.
Đốt cháy m gam hỗn hợp C2H6, C3H4, C3H8, C4H10 được 35,2 gam CO2 và 21,6 gam H2O. Giá trị của m là
A. 14,4.
B. 10,8.
C. 12.
D. 56,8.
Hoá học hữu cơ là ngành khoa học nghiên cứu các hợp chất?
A. Cacbon, trừ CO, CO2, muối
cacbonat, các xianua.
B. Của cacbon.
C. Của cacbon, trừ CO, CO2.
D. Chỉ có trong cơ thể sống.
Đặc điểm chung của hợp chất hữu cơ là
A. Liên kết trong phân tử chủ yếu là liên kết
ion.
B. Tan trong nước, không tan trong dung môi
hữu cơ.
C. Nhiêt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao.
D. Thường kém bền với nhiệt và dễ cháy.
Hidrocacbon no là
A. Là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ chứa 1
nối đôi.
B. Là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có
liên kết đơn.
C. Là hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có hai
nguyên tố C và H.
D. là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên
kết đơn.
(a)
Công thức tổng quát của ankan là:
A. CnH2n
B. CnH2n+2
C. CnH2n-2.
D. CnHn+2
Ankan có những loại đồng phân nào?
A. Có cả 3 loại đồng phân trên.
B. Đồng phân vị trí nhóm
chức.
C. Đồng phân nhóm chức.
D. Đồng phân mạch cacbon.
Số đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C5H12là
A. 3.
B. 5.
C. 6.
D. 4.
Tên gọi của ankan có công thức phân tử C3H8là
A. Butan.
B. Propan.
C. Metan.
D. Etan.
Ở điều kiện thường dãy hiđrocacbon nào sau đây ở thể khí?
A. C3H8, C6H14.
B. CH4, C3H8.
C. C4H10,
C5H12.
D. C2H6,
C6H14.
Phản ứng hóa học giữa metan với khí clo (chiếu sáng) thuộc loại phản ứng nào sau đây?
A. Tách.
B. Cộng.
C. Oxi hóa.
D. Thế.
Ankan hoà tan tốt trong
A. dung dịch NaOH.
B. dung dịch axit HCl.
C. benzen.
D. nước.
Các ankan không tham gia loại phản ứng nào ?
A. Phản ứng cộng.
B. Phản ứng tách.
C. Phản ứng thế.
D. Phản ứng cháy.
Phân tử metan không tan trong nước vì
A. phân tử khối của metan nhỏ.
B. metan không có liên kết
đôi.
C. metan là chất khí.
D. phân tử metan không phân
cực.
Khi clo hóa C5H12 với tỉ lệ mol 1 thu được 3 sản phẩm thế monoclo. Tên gọi của HC là?
A. 2-metylbutan.
B. n-pentan.
C. 2,2-đimetylpropan.
D. 2,3-đimetyletyl.
Trong các chất dưới đây, chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là
A. etan.
B. metan.
C. butan.
D. propan.
Ứng dụng nào sau đây không phải của ankan?
A. Làm nguyên liệu để tổng hợp các chất hữu cơ
khác.
B. Làm khí đốt, xăng dầu cho động cơ.
C. Làm dung môi, dầu mỡ bôi trơn, nến.
D. Tổng hợp trực tiếp polime có nhiều ứng dụng
trong thực tế.
Trong phòng thí nghiệm, metan được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?
A. Tổng hợp trực tiếp từ cacbon và hiđro.
B. chưng cất từ dầu mỏ.
C. Cracking butan.
D. Nung natri axetat với vôi
tôi xút.
Anken X có đặc điểm: Trong phân tử có 11 liên kết xích ma . Công thức phân tử của X là
A. C4H8.
B. C6H12.
C. C5H10.
D. C3H6.
Công thức tổng quát của Anken là:
A. CnH2n(n≥3).
B. CnH2n-6(n≥6).
C. CnH2n(n≥2).
D. CnH2n+2(n≥0).
Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3. Tên gọi của X là
A. 3-metylpent-3-en.
B. 3-metylpent-2-en.
C. 2-etylbut-2-en.
D. isohexan.
Hợp chất C5H10 mạch hở có số đồng phân cấu tạo là
A. 5.
B. 6.
C. 10.
D. 4.
Số liên kết σ có trong một phân tử But -1-en là
A. 10.
B. 12.
C. 11.
D. 13.
Chất X có công thức CH3– CH(CH3) – CH = CH2. Tên thay thế của X là
A. 3-metylbut-1-in.
B. 3-metylbut-1-en.
C. 2-metylbut-3-in.
D. 2-metylbut-3-en.
Ở điều kiện thường, các hiđrocacbon khí có số nguyên tử cacbon trong khoảng
A. 1 →5.
B. 2 →10.
C. 1 →4.
D. 1 →6.
Áp dụng qui tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây?
A. Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng.
B. Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối
xứng.
C. Phản ứng cộng của Br2 với anken
đối xứng.
D. Phản ứng trùng hợp của anken
Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. C4H8.
B. C5H10.
C. C3H6.
D. C6H12.
Trong phân tử các anken, theo chiều tăng số nguyên tử C, nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy
A. không đổi
B. tăng dần.
C. giảm dần
D. biến đổi không theo qui luật
Nhận định nào sau đây không đúng với anken?
C. Nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
D. Nhiệt độ sôi giảm dần theo chiều tăng của
phân tử khối.
B. Là nguyên liệu cho nhiều quá trình sản xuất
hóa học.
A. Từ C2H4 đến C4H8
là chất khí ở điều kiện thường.
Trong phòng thí nghiệm etilen được điều chế bằng cách:
A. Cracking propan.
B. Tách H2 từ etan.
C. Cộng H2 vào axetilen.
D. Đun nóng C2H5OH với H2SO4đặc.
Chất nào sau đây được dùng làm nguyên liệu tổng hợp nên nhựa PP?
A. Propen.
B. etilen.
C. Propan.
D. butan.
Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop thu được sản phẩm chính là
A. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br.
B. CH3-CH2-CHBr-CH2Br.
C. CH3-CH2-CHBr-CH3.
D. CH3-CH2-CH2-CH2Br.
1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom?
A. 2 mol.
B. 1 mol.
C. 1,5 mol.
D. 0,5 mol.
Khi cho etilen tác dụng với H2/Ni, t0 thì sản phẩm thu được là
A. C3H8.
B. C2H6.
C. C2H4.
D. C2H2.
Anken X hợp nước tạo thành 3-etylpentan-3-ol. Tên của X là
A. 3-etylpent-2-en.
B. 2-etylpent-2-en.
C. 3-etylpent-2-en.
D. 3-etylpent-3-en.
Trùng hợp etilen, sản phẩm thu được chất dẻo PE có cấu tạo là
A. (-CH2=CH2-)n.
B. (-CH3-CH3-)n.
C. (-CH=CH-)n.
D. (-CH2-CH2-)n.
Khi cho propen tác dụng với dung dịch HBr, theo quy ắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?
A. CH3– CHBr– CH3.
B. CH3– CHBr – CH2Br.
C. CH3– CH2– CH2Br.
D. CH2Br – CH2– CH2Br.
Hiđrat hóa anken X chỉ tạo được 1 ancol duy nhất. X là
A. metylpropen.
B. but-1-en.
C. but-2-en.
D. propen.
Hiđrat hóa hoàn toàn 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol. Hai anken là
A. eten và but-1-en.
B. propen và but-2-en.
C. 2-metylpropen và but-1-en.
D. eten và but-2-en.
Cho phản ứng: CH2=CH–CH3 + H Cl → X (sản phẩm chính). X có tên là
A. 2-clopropan.
B. 1-clopropan.
C. 2-clopropen.
D. 1-clopropen.
Ankađien là
A. Hiđrocacbon mạch hở có 2 liên kết đôi trong
phân tử.
B. Hiđrocacbon mạch hở có 2 liên kết đôi liên
hợp.
C. Hiđrocacbon mạch hở có 1 liên kết ba trong
phân tử.
D. Hợp chất hữu cơ có 2 liên kết đôi trong
phân tử.
Chất nào sau đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime?
A. But-1-in.
B. Propilen.
C. Vinyl clorua.
D. Isopren.
Số liên kết σ trong 1 phân tử buta-1,2- đien là
A. 6
B. 7
C. 9
D. 8
Chất có CTCT dưới đây
CH (liên kết ba) C-CH(CH3)-CH(C2H5)-CH3 có tên là :
A. 2-Metyl-3-Etylpent-2-in
B. 4-Metyl-3-Etylpent-1-en
C. 3-Etyl-2-Metylpent-1-in
D. 3,4-đimetyl hex-1-in
Ankin là
C. Hiđrocacbon mạch hở có một liên kết C≡C
trong phân tử.
D. Hiđrocacbon mạch hở có 2 liên kết đôi trong
phân tử.
A. Hiđrocacbon mạch hở chứa liên kết C≡C trong
phân tử.
B. Hợp chất hữu cơ mạch hở có liên kết C≡C.
Để phân biệt but-1-in và but-2-in người ta dùng thuốc thử sau đây?
A. Dung dịch Br2.
B. Dung dịch AgNO3/NH3.
C. Dung dịch HCl.
D. Dung dịch hỗn hợp KMnO4
Theo IUPAC: CH3-CH2-CH2-C≡CH có Tên thay thế là:
A pent-1-in
B pent-2-in
C pent-3-in
D etylmetylaxetilen
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3trong NH3tạo kết tủa?
A. CH2– CH – CH = CH2.
B. CH3– CH2–C ≡ C
C. CH3– CH = CH2
D. CH3– C ≡ C – CH3
Công thức chung: CnH2n-2 ( n ≥ 2) là công thức của dãy đồng đẳng:
A. Ankadien
B. Anken
C. Ankin
D. Cả ankin và ankadien.
Hidro hóa hoàn toàn axetilen bằng lượng dư hidro có xúc tác Ni và đun nóng thu được sản phẩm là?
A. etan
B. etyl
C. Etylen
D. eten
X có thể tham gia cả bốn phản ứng. Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, ), phản ứng thế với dung dịch AgNO3/NH3. X là
A. etan.
B. etilen.
C. but-2-in.
D. axetilen.
Cao su buna là sản phẩm có thành phần chính là polime thu được từ quá trình
A. polime hoá cao su thiên nhiên.
B. đồng trùng hợp
buta–1,3–đien với natri.
D. trùng hợp buta–1,3–đien,
xúc tác natri.
C. trùng hợp butilen, xúc tác natri.
Sản phẩm chính của phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1) là
A. CH3CHBrCH=CH2.
B. CH2BrCH2CH=CH2.
C. CH3CH=CHCH2Br.
D. CH3CH=CBrCH3.
Hiđro hóa hoàn toàn buta-1,3-đien, thu được
A. butan
B. isopentan
C. isobutan
D. pentan
Cao su buna được sản xuất từ sản phẩm trùng hợp của
A. buta-1,4-đien.
B. buta-1,3-đien.
C. isopren.
D. but-2-en.
Hiđro hóa hoàn toàn isopren , thu được
A. pentan
C. isopentan
B. isobutan
D. neopentan
Nếu chỉ dùng AgNO3 trong dung dịch NH3 dư làm thuốc thử thì phân biệt được
A. but-1-in, etan.
B. but-1-in, propin.
C. but-2-in, etilen.
D. etan, propilen.
Sản phẩm thu được khi cho axetilen tác dụng với H2O/HgSO4, 800C là
A. CH2=CH-OH.
B. CH3CH2OH.
C. CH3CHO.
D. CH3COOH.
Chất nào sau đây dùng để điểu chế axetilen trong phòng thí nghiệm?
A. Al4C3.
B. CaC2.
C. CH3COONa.
D. C2H5OH.
Để điều chế isopren, người ta dùng chất nào sau đây?
A. butan.
B. isobutan.
C. isopentan.
D. isobutilen.
Để tinh chế khí etilen trong hỗn hợp với axetilen có thể cho hỗn hợp qua dung dịch X lấy dư. X là
A. Ca(OH)2.
B. Br2.
C. KMnO4.
D. AgNO3/NH3.
Cho các chất sau: metan, etilen, propin, but-1-in. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư tạo kết tủa màu vàng là
A. 1.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
