Font size
WorksheetsGiới thiệu Hệ nội tiết
Total questions: 79
Worksheet time: 40mins
Hệ thống thể dịch điều hòa chức năng sống chủ yếu bằng cơ chế nào?
Tín hiệu cơ học qua mô liên kết
Trao đổi ion trực tiếp giữa tế bào
Dịch lỏng chứa hormone trong máu
Xung điện qua neuron ngoại vi
Đặc điểm nào phân biệt tuyến nội tiết với tuyến ngoại tiết?
Có ống dẫn đổ vào xoang cơ thể
Không ống dẫn, tiết thẳng vào máu
Chỉ hoạt động khi có kích thích cơ học
Tiết dịch ra ngoài da qua lỗ tuyến
Chọn tất cả phát biểu đúng về tuyến ngoại tiết.
Có ống dẫn đưa dịch vào khoang
Bao gồm tuyến tiêu hóa và sinh dục
Tiết dịch trực tiếp vào máu tuần hoàn
Ví dụ: tuyến mồ hôi, tuyến nước mắt
Hai hệ thống chủ yếu điều hòa hoạt động cơ thể là gì?
Hệ hô hấp và hệ bài tiết
Hệ miễn dịch và hệ tuần hoàn
Hệ thần kinh và hệ thể dịch
Hệ cơ xương và hệ da
Hormone được mô tả trên slide có bản chất là gì trong ngữ cảnh hệ thể dịch?
Ion khoáng cung cấp năng lượng
Dịch lỏng do tuyến nội tiết tiết ra
Protein cấu trúc của màng tế bào
Sản phẩm chuyển hóa thải qua thận
Chức năng nào sau đây thuộc hệ nội tiết trong việc duy trì môi trường bên trong cơ thể?
Tạo năng lượng cơ học tại cơ vân
Truyền xung động trực tiếp qua synap
Tăng áp lực máu tức thời ở cơ tim
Điều hòa hằng định nội môi cho chuyển hóa
Những tình huống nào hệ nội tiết giúp cơ thể đáp ứng khẩn cấp? Chọn tất cả phương án đúng.
Tăng thân nhiệt nhẹ sau vận động
Đói kéo dài và thiếu năng lượng
Nhiễm trùng cấp và viêm hệ thống
Chấn thương mô và mất máu
Phát biểu nào mô tả đúng định nghĩa sinh lý của hormon?
Protein cấu trúc tham gia tạo khung tế bào
Chất dẫn truyền thần kinh khuếch tán cục bộ ở synap
Phân tử mang năng lượng dự trữ tại mọi tế bào
Chất hóa học từ tế bào hoặc tuyến nội tiết vào máu rồi tác động lên mô khác
Chọn phát biểu đúng về tác động của hormon lên cơ thể.
Ảnh hưởng tăng trưởng và đảm bảo sinh sản
Chỉ điều khiển co cơ và dẫn truyền thần kinh
Không liên quan đến đáp ứng stress tâm lý
Chỉ tham gia tiêu hóa tại ống tiêu hóa
Theo vị trí bài tiết và nơi tác dụng, thuật ngữ nào mô tả hormon tác động tại mô gần nơi tiết ra?
Hormon tại chỗ
Hormon chung
Hormon tuần hoàn
Hormon ngoại bào
Nhóm hormon nào có bản chất steroid và thường là hormon sinh dục?
Hormon steroid
Hormon peptid
Hormon eicosanoid
Hormon dẫn xuất tyrosine
Các hormon T3 và T4 thuộc nhóm hóa học nào?
Eicosanoid từ acid arachidonic
Hormon peptid tuyến yên
Dẫn xuất acid amin tyrosine
Hormon steroid sinh dục
Adrenalin và noradrenalin được xếp vào nhóm nào theo bản chất hóa học?
Dẫn xuất tyrosine
Hormon peptid
Hormon steroid
Hormon eicosanoid
Chọn tất cả những nhóm bao gồm phần lớn hormon vùng dưới đồi, hormon tiền yên, hormon tuyến cận giáp và hormon tụy nội tiết.
Hormon peptid
Hormon steroid
Dẫn xuất acid amin tyrosine
Hormon eicosanoid
Prostaglandin và leucotrien thuộc loại hormon nào?
Hormon dạng eicosanoid
Hormon peptid tuyến yên
Hormon steroid sinh dục
Hormon tyrosine của tuyến giáp
Khái niệm "hormon chung" ám chỉ điều nào sau đây?
Chỉ tác động tại chỗ
Tác động toàn thân qua máu
Chỉ tác động lên tuyến giáp
Không tham gia điều hòa sinh lý
Ghép đúng nhóm hormon với ví dụ tiêu biểu.
Steroid — estrogen, testosterone
Peptid — T3, T4 từ tuyến giáp
Dẫn xuất tyrosine — prostaglandin, leucotrien
Eicosanoid — insulin, glucagon
Hormon tại chỗ khác hormon chung chủ yếu ở điểm nào về phạm vi tác dụng?
Chỉ tác dụng tại cơ quan đích xa
Không có tác dụng sinh lý đáng kể
Tác dụng toàn cơ thể rộng khắp
Tác dụng cục bộ gần nơi bài tiết
Chọn đáp án đúng về nguồn gốc bài tiết của hormon chung.
Do hệ thần kinh ngoại biên
Do tế bào biểu mô da
Do tuyến nội tiết chuyên trách
Do một nhóm tế bào rải rác
Những chất nào sau đây được liệt kê là hormon tại chỗ?
GH, TSH, FSH
ACTH, LH, T3/T4
Acetylcholine, cholecystokinin
Secretin, histamin, prostaglandin
Secretin có tác dụng sinh lý chính nào được mô tả?
Kích thích tuyến tụy bài tiết dịch tụy loãng
Làm tăng co mạch toàn thân mạnh
Kích thích tuyến yên tiết GH kéo dài
Tăng tổng hợp hormon tuyến giáp nhanh
Phát biểu nào mô tả đúng về histamin ở mô?
Được tiết chủ yếu từ tuyến giáp
Làm giãn mạch và tăng tính thấm mao mạch
Giảm tiết dịch tiêu hóa mạnh mẽ
Ức chế hoạt động của tuyến tụy
Hormon chung nào tác dụng lên hầu hết tế bào cơ thể theo mô tả?
Secretin và histamin tại chỗ
GH của tuyến yên và hormon tuyến giáp
ACTH và LH chuyên biệt
Prostaglandin và acetylcholine
Vùng dưới đồi liên quan tới hormon nào được lưu trữ ở thùy sau tuyến yên?
FSH và LH
TSH và ACTH
ADH và oxytocin
GH và prolactin
Thùy trước tuyến yên chủ yếu bài tiết những hormon nào?
Cortisol, aldosteron, androgen
ADH, oxytocin
FSH, LH, Prolactin
GH, ACTH, TSH
Tuyến giáp bài tiết các hormon chính nào?
Parathormon
Calcitonin
Insulin
T3 và T4
Hormon nào do tuyến cận giáp bài tiết và có vai trò tăng calci huyết?
Aldosteron
Somatostatin
Calcitonin
Parathormon (PTH)
Các đảo Langerhans của tụy nội tiết bài tiết tập hợp hormon nào?
Insulin, glucagon
Somatostatin, pancreatic polypeptide
Adrenalin, noradrenalin
TSH, ACTH
Vỏ thượng thận bài tiết nhóm hormon nào sau đây?
Androgen tuyến thượng thận
Cortisol, aldosteron
TSH, prolactin
Adrenalin, noradrenalin
Tủy thượng thận bài tiết chủ yếu những catecholamin nào?
Cortisol và aldosteron
GH và TSH
Estrogen và progesteron
Adrenalin và noradrenalin
Tuyến buồng trứng ở nữ bài tiết hormon sinh dục nào là chủ đạo?
HCG
Progesteron
Estrogen
Testosteron
Tuyến tinh hoàn bài tiết hormon nào chủ yếu?
HCS
Testosteron
Estrogen
Progesteron
Rau thai có thể bài tiết tổ hợp hormon nào?
Relaxin, progesteron
TSH, ACTH
HCG, estrogen
Progesteron, HCS
Trong sơ đồ giải phẫu hệ nội tiết, tuyến nào nằm ở cổ trước khí quản?
Tuyến giáp
Tuyến yên
Tủy thượng thận
Tuyến tùng
Trên hình, phần nào thuộc tuyến thượng thận chịu trách nhiệm tiết cortisol?
Tuyến tụy
Vỏ thượng thận
Tủy thượng thận
Tuyến cận giáp
Quan sát sơ đồ cắt dọc não, tuyến yên nằm ở vị trí nào trong hộp sọ?
Hõm mũi của xương sàng
Hố sọ trước cạnh xoang
Hố thái dương của xương đỉnh
Hõm yên của xương trán giữa
Hố yên của thân xương bướm
Theo hình, kích thước và khối lượng điển hình của tuyến yên là gì?
Cỡ hạt đậu, khoảng 0,5 g
Cỡ quả nho, khoảng 3 g
Cỡ hạt bắp, khoảng 1,5 g
Cỡ hạt gạo, khoảng 2 g
Cỡ ngón tay cái, khoảng 5 g
Cấu trúc nào ở não có liên hệ trực tiếp điều hòa hoạt động tuyến yên như minh họa?
Tiểu não qua bó tủy sau
Vùng dưới đồi với hệ mạch cửa
Vỏ não trán qua thể trai
Đồi thị bằng nhân nền
Hồi hải mã bằng bó vòm
Dựa vào sơ đồ, đâu là hai phần chính của tuyến yên?
Thùy trước (tiền yên)
Thùy sau (hậu yên)
Thùy giữa tiểu não
Thùy đỉnh não
Thùy thái dương não
Ở lát cắt, tuyến yên nằm tương quan với giao thoa thị giác như thế nào?
Nằm ngay trên giao thoa thị giác
Nằm sau xa giao thoa thị giác
Nằm ngay dưới giao thoa thị giác
Nằm trước xa giao thoa thị giác
Nằm bên ngoài giao thoa thị giác
Thùy trước tuyến yên có hai loại tế bào chính. Tế bào ưa acid chủ yếu tiết ra hormone nào?
FSH và TSH
TSH và LH
GH và Prolactin
ACTH và MSH
Hormone nào trực tiếp quyết định sự tăng trưởng chung của cơ thể?
FSH
TSH
GH
LH
Chức năng của LH trong cơ quan sinh dục nam chủ yếu là gì?
Kích thích nang trứng phát triển
Kích thích tiết sữa ở tuyến vú
Kích thích tế bào Leydig tạo testosterone
Kích thích tạo trứng
TSH có tác dụng sinh lý chính nào dưới đây?
Kích thích nang trứng trưởng thành
Kích thích tạo melanin ở melanocyte
Kích thích tổng hợp và giải phóng hormone tuyến giáp
Kích thích tuyến thượng thận tiết steroid
ACTH tăng tiết gây bệnh cảnh điển hình nào?
Dậy thì sớm
Bướu cổ lan tỏa
Bệnh Cushing
Lùn tuyến yên
Suy giảm tiết TSH thường dẫn tới hậu quả nào?
Suy chức năng tuyến giáp
Xạm da toàn thân
Suy chức năng thượng thận
Không tiết sữa sau sinh
Chọn các hormone thuộc nhóm kích thích tuyến đích của thùy trước tuyến yên.
TSH
ACTH
GH
LH
FSH
Prolactin có vai trò sinh lý chủ yếu nào sau đây?
Điều hòa chuyển hóa mỡ và ceton
Kích thích tiết sữa sau sinh
Kích thích tổng hợp thyroxine
Kích thích sinh hồng cầu
Melanocyte-stimulating hormone (MSH) tăng tiết gây biểu hiện lâm sàng thường gặp nào?
Dậy thì muộn
Xạm da lan tỏa
Bướu cổ đa nhân
Bệnh to đầu chi
FSH ở nữ có tác dụng chính là gì?
Kích thích nang trứng phát triển
Kích thích tiết sữa
Kích thích vỏ thượng thận tạo cortisol
Kích thích tạo melanin
Tế bào ưa kiềm ở thùy trước tuyến yên chủ yếu tiết ra các hormone nào?
FSH
TSH
ACTH
GH
LH
Thiếu GH ở trẻ em gây hậu quả điển hình nào?
Bệnh Cushing
Bướu cổ
Lùn tuyến yên
Dậy thì sớm
Thùy giữa tuyến yên ở người có đặc điểm cấu trúc nào sau đây?
Gồm nhiều lớp tế bào dày
Không có tế bào tạo hormone
Chỉ là một lớp tế bào mỏng
Là mô thần kinh đệm dày
Melanocyte-stimulating hormone (MSH) do thùy giữa tuyến yên tiết ra có tác dụng chính nào?
Kích thích tuyến giáp tiết T3 T4
Giảm hấp thu nước ở thận
Kích thích tạo sắc tố melanin
Tăng co bóp cơ tử cung
Nguồn cấp máu cho tuyến yên gồm các nhánh động mạch nào?
Động mạch đốt sống hai bên
Động mạch tuyến yên trên và dưới
Động mạch cảnh ngoài duy nhất
Động mạch não giữa và sau
Thùy sau tuyến yên chứa gì là chủ yếu?
Các sợi cơ trơn đặc hiệu
Các tuyến nội tiết độc lập
Các tế bào giống mô thần kinh đệm
Các tế bào tiết hormone tại chỗ
Hormone nào được vùng dưới đồi tạo ra và dự trữ tại thùy sau tuyến yên?
Vasopressin (ADH)
Oxytocin
Prolactin
MSH
Chức năng sinh lý chính của Vasopressin (ADH) là gì?
Tăng tạo melanin ở da
Giảm áp lực máu ngoại vi
Tăng hấp thu nước ở ống lượn xa
Kích thích tiết sữa ở tuyến vú
Thiếu ADH dẫn đến hậu quả sinh lý nào sau đây?
Co bóp mạnh tử cung khi sinh
Tăng sắc tố melanin ở da
Đái tháo nhạt do giảm tái hấp thu
Tăng tái hấp thu nước ở thận
Oxytocin có tác dụng nổi bật nào trong thai kỳ và khi sinh?
Tăng tái hấp thu nước ở thận
Tăng co bóp cơ tử cung
Giảm co bóp cơ tử cung
Giảm tiết sữa ở tuyến vú
Quan sát sơ đồ liên hệ của các hormone tuyến yên với cơ quan đích, chọn phát biểu đúng.
MSH tác động lên tuyến giáp
ADH chủ yếu tác động lên thận
Prolactin tác động lên tuyến vú
Oxytocin tác động lên tử cung
Tuyến giáp nằm ở vị trí nào liên quan đến khí quản và thanh quản như trong hình?
Phía dưới khí quản, xa vị trí thanh quản
Phía sau khí quản, cố định không di động
Phía trước khí quản, di động theo thanh quản
Phía bên khí quản, tách biệt thanh quản
Đặc điểm hình thái tổng quát của tuyến giáp đúng nhất là gì?
Khối nâu đỏ, hình bướm, nặng 10–20 g
Khối vàng nhạt, hình tam giác, nặng 30 g
Khối trắng ngà, hình hạt đậu, nặng 2–5 g
Khối đỏ tươi, hình tròn, nặng 50 g
Thành phần cấu trúc vi thể quanh nang giáp thể hiện trên hình gồm yếu tố nào?
Thyroglobulin ở chất keo trong nang
Tế bào cận giáp nằm trong lòng nang
Tế bào giáp bao quanh lòng nang
Màng đáy và mao mạch quanh nang
Biểu mô vảy không sừng phủ ngoài nang
Hormone chính do tuyến giáp tiết ra và chịu điều hòa bởi TSH là gì?
Cortisol và adrenaline
Insulin và glucagon
Progesterone và estrogen
Calcitonin và aldosterone
Thyroxine (T4) và triiodothyronine (T3)
Bước đầu tiên trong sinh tổng hợp hormon giáp tại tế bào nang theo sơ đồ là gì?
Gắn iod vào tyrosine trong thyroglobulin
Đưa iodide vào chất keo đồng vận chuyển Na+
Tách T3, T4 khỏi thyroglobulin
Giải phóng T3, T4 tự do vào máu
Tổng hợp thyroglobulin và enzyme tại tế bào
Ion iodide đi vào tế bào nang bằng cơ chế nào theo hình?
Xuất bào từ chất keo vào máu
Vận chuyển cùng K+ theo kênh rò
Khuếch tán thụ động qua màng lipid
Gắn trực tiếp vào thyroglobulin ngoài tế bào
Đồng vận chuyển với Na+ rồi vào chất keo
Quá trình tạo T3 và T4 xảy ra khi nào trong sơ đồ?
Khi T3, T4 vào tuần hoàn tự do
Khi T3, T4 được tách khỏi protein
Khi thyroglobulin được nội bào hóa
Khi enzym thêm iod vào thyroglobulin
Sau khi nội bào hóa thyroglobulin, bước nào giải phóng hormon vào máu?
Thyroglobulin gắn lại vào chất keo
Tế bào giáp tổng hợp thêm thyroglobulin mới
Enzyme nội bào tách T3/T4 rồi hormon vào máu
Iodide tiếp tục đồng vận chuyển với Na+
TSH ức chế sự tách T3/T4
Hormon tuyến giáp chính được tạo từ tyrosin và iot là gì?
Thyroxin (T4) và triiodothyronin (T3)
Cortisol của vỏ thượng thận
Calcitonin của tuyến cận giáp
Insulin của tuyến tụy
Vai trò nổi bật của thyroxin đối với chuyển hóa năng lượng là gì?
Tăng cường tạo nhiệt và đường huyết
Chỉ tăng chuyển hóa protein, không ảnh hưởng năng lượng
Giảm tiêu hao năng lượng tế bào
Ngăn tổng hợp ATP trong ty thể
Tác dụng của T3, T4 lên hệ tim mạch thường gây ra hậu quả nào khi tăng quá mức?
Hạ nhịp tim và giảm co bóp
Tăng nhịp tim và tăng sức co bóp
Ngừng dẫn truyền nhĩ–thất
Chỉ tăng huyết áp tâm trương
Hệ thần kinh chịu ảnh hưởng của T3, T4 theo hướng nào khi tăng hormon?
Cải thiện điều hòa thân nhiệt ổn định
Giảm phản xạ và chậm chạp
Kích thích giao cảm gây run tay
Tăng kích thích trung ương gây lo âu
Đặc điểm chuyển hóa ở người cường giáp (Basedow) thường gặp là gì?
Tăng sinh nhiệt gây nóng bức
Giảm chuyển hóa protein toàn thân
Giảm tiêu thụ oxy mô
Gầy sút cân dù ăn nhiều
Một bệnh nhân có T3, T4 tăng, ăn nhiều uống nhiều nhưng vẫn sút cân. Cơ chế nền tảng là gì?
Tăng dị hóa làm tiêu hao năng lượng
Giảm hấp thu glucose ruột non
Ức chế beta-oxidation của acid béo
Tăng giữ nước làm giảm khối nạc
Nhược năng tuyến giáp gây hậu quả nào lên hệ thần kinh?
Tăng lo âu và kích động rõ rệt
Giảm trương lực, chậm chạp trí tuệ
Co giật do tăng kích thích vỏ não
Tăng phản xạ gân xương toàn thân
Yếu tố nào KHÔNG phải là tác dụng điển hình của thyroxin?
Tăng hoạt động của tim
Tăng quá trình tạo nhiệt
Kích thích sinh trưởng phát dục
Điều tiết calci máu duy trì 1%
Trong cường giáp, biểu hiện tim mạch thường thấy là gì?
Ngoại tâm thu và hồi hộp
Hạ huyết áp nặng
Suy giảm cung lượng tim
Nhịp nhanh xoang kéo dài
Một người run tay, hồi hộp, nóng bức, gầy đi nhanh. Dấu hiệu nào giúp định hướng cường giáp hơn là suy giáp?
Giảm thân nhiệt rõ rệt
Da khô và tăng cân nhiều
Chậm nhịp tim và lạnh dễ chịu
Ăn nhiều vẫn sút cân
