wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Practice Questions: Drug Quality Control (Q77-Q88)

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Trong đánh giá chỉ tiêu độ đồng đều khối lượng của thuốc bột, thuốc cốm đơn liều, tiêu chuẩn đạt là gì?

a)

Đạt, nếu có không quá 2 đơn vị thử trong số 20 đơn vị có khối lượng lệch ra ngoài KLTB quy định và không được có đơn vị nào có khối lượng vượt gấp đôi giới hạn đó

b)

Không đạt, nếu không có đơn vị thử nào có khối lượng lệch ra ngoài quy định

c)

Đạt, nếu có 1 đơn vị trong số 5 đơn vị thử có khối lượng lệch ra ngoài quy định

d)

Không đạt, nếu có 1 đơn vị trong số 5 đơn vị thử có khối lượng lệch ra ngoài quy định, và lần thử lại với 5 đơn vị khác có quá 1 đơn vị không đạt

2.

Viên nén “Vitamin NSG 350mg” có giới hạn sai số về khối lượng là bao nhiêu?

a)

± 10%

b)

± 5%

c)

± 7,5%

d)

± 3%

3.

Mục đích của việc nung nóng chảy thuốc mỡ trong đĩa Petri là gì?

a)

Làm thuốc mỡ phân tán đều

b)

Tiệt trùng thuốc mỡ, loại vi sinh vật

c)

Làm các phần tử kim loại tập trung lại 1 chỗ

d)

Phá hủy các phần tử kim loại trong thuốc mỡ

4.

Có mấy cấp tiêu chuẩn về thuốc?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

5.

Trong phương pháp thử giới hạn Clorid trong thuốc, khi nào kết luận đạt?

a)

Màu trong ống thử không đậm hơn màu trong ống chuẩn

b)

Màu trong ống thử không được đậm hơn màu trong ống chuẩn

c)

Dung dịch trong ống thử đục hơn dung dịch trong ống chuẩn

d)

Dung dịch trong ống thử không được đục hơn dung dịch trong ống chuẩn

6.

Trong phương pháp thử giới hạn sắt, dung dịch chuẩn có màu gì?

a)

Hồng

b)

Xanh tím

c)

Nâu đen

d)

Vàng

7.

Trong ngành dược thường xác định khối lượng riêng ở nhiệt độ nào?

a)

20°C

b)

28°C

c)

24°C

d)

25°C

8.

Yêu cầu kỹ thuật nào sau đây không phải của thuốc viên nén?

a)

Độ mài mòn

b)

Tính chất

c)

Độ trong

d)

Độ cứng

9.

Các yêu cầu kỹ thuật của dạng thuốc kem khác thuốc mỡ ở điểm nào?

a)

Không có thử độ đồng nhất

b)

Không có giới hạn độ nhiễm khuẩn

c)

Không có thử độ đồng đều khối lượng

d)

Không có sự khác biệt nào

10.

Thuốc cốm đã thử độ đồng đều hàm lượng thì cần thử độ đồng đều khối lượng không?

a)

Không cần thử độ mịn

b)

Không cần thử độ đồng đều nồng độ

c)

Phải thử đồng đều khối lượng

d)

Không cần thử đồng đều khối lượng

11.

Dược điển Việt Nam V xuất bản vào năm nào?

a)

2009

b)

2018

c)

2008

d)

2015

12.

Dược điển Việt Nam V quy định, thời gian tan rã của thuốc trứng là bao lâu?

a)

5 phút

b)

30 phút

c)

15 phút

d)

60 phút

13.

Theo Dược điển Việt Nam V, thời gian tan rã của viên nang là bao nhiêu phút?

a)

15 phút

b)

30 phút

c)

5 phút

d)

60 phút

14.

Chỉ tiêu môi trường thử độ hòa tan theo Dược Điển Việt Nam V được quy định như thế nào?

a)

Theo từng chuyên luận

b)

HCl 0,1N

c)

Nước

d)

Đệm phosphat pH 6,8

15.

Quy trình kiểm tra độ đồng đều khối lượng với chế phẩm viên nang cứng bao gồm bước nào sau đây?

a)

Tháo rời hai nửa vỏ nang, dùng bông lau sạch vỏ và cân khối lượng của vỏ

b)

Cân khối lượng chung cả viên

c)

Tháo rời hai nửa vỏ nang, dùng ethanol hoặc dung môi hữu cơ thích hợp rửa vỏ nang và cân khối lượng của vỏ

d)

Tháo rời hai nửa vỏ nang, dùng ethanol hoặc dung môi hữu cơ thích hợp rửa vỏ nang, để khô tự nhiên cho đến khi hết mùi dung môi, cân khối lượng của vỏ nang

16.

Khi kiểm tra độ trong của thuốc tiêm dạng dung dịch, phải không có tiểu phân không tan khi kiểm tra bằng phương pháp nào?

a)

Soi bằng kính hiển vi

b)

Soi bằng kính lúp

c)

Soi bằng kính hiển vi ở vật kính 100

d)

Mắt thường

17.

Yêu cầu kỹ thuật nào sau đây không phải của thuốc tiêm?

a)

Đồng đều thể tích

b)

Định lượng

c)

Định tính

d)

Đồng đều khối lượng

18.

Yêu cầu về trạng thái phân tán của thuốc tiêm dạng hỗn dịch là gì?

a)

Có thể lắng cặn

b)

Không được lắng cặn

c)

Có thể lắng cặn nhưng khi lắc phải dễ dàng phân tán thành đồng nhất và nhanh chóng lắng cặn trở lại

d)

Có thể lắng cặn nhưng khi lắc phải dễ dàng phân tán thành đồng nhất và phải giữ được sự đồng nhất đó trong thời gian đủ để lấy đúng liều thuốc

19.

Việc kiểm nghiệm thuốc phải tiến hành theo đúng tiêu chuẩn chất lượng thuốc của cơ sở sản xuất đã đăng ký. Trường hợp áp dụng phương pháp khác không theo phương pháp trong tiêu chuẩn đã đăng ký thì phải được sự chấp thuận của............

a)

Cục an toàn thực phẩm

b)

Viện kiểm nghiệm

c)

Bộ Y tế

d)

Hội đồng dược điển

20.

Theo trình tự chế mẫu, tên gọi các mẫu tuần tự là gì?

a)

mẫu phân tích; mẫu ban đầu; mẫu riêng; mẫu chung

b)

mẫu ban đầu; mẫu riêng; mẫu chung; mẫu lưu

c)

mẫu ban đầu; mẫu chung; mẫu riêng; mẫu cuối cùng

d)

mẫu ban đầu; mẫu riêng; mẫu chung; mẫu cuối cùng

21.

Cơ quan kiểm tra chất lượng của Nhà nước về thuốc ở địa phương có nhiệm vụ gì?

a)

Thẩm định tiêu chuẩn chất lượng thuốc Đông dược

b)

Nghiên cứu khoa học, chỉ đạo chuyên môn kỹ thuật cho các cơ sở kiểm nghiệm thuộc địa phương

c)

Kiểm tra, đánh giá chất lượng, thẩm định tiêu chuẩn chất lượng thuốc và các sản phẩm khác trên toàn quốc.

d)

Đào tạo cán bộ kiểm nghiệm chung

22.

Cơ quan quản lý chất lượng cao nhất về dược ở Việt Nam là gì?

a)

Cục Thú y

b)

Cục quản lý dược

c)

Cục vệ sinh an toàn thực phẩm

d)

Sở y tế

23.

Cơ quan được Bộ Y tế ủy quyền thực hiện các nhiệm vụ trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chất lượng thuốc ở trung ương là gì?

a)

Viện kiểm định vắc xin và sinh phẩm y tế

b)

Sở y tế các thành phố trực thuộc trung ương

c)

Viện kiểm nghiệm

d)

Cục quản lý dược

24.

Cơ quan kiểm tra và cấp giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn GSP, GLP là gì?

a)

Viện kiểm nghiệm thuốc quốc gia

b)

Cục quản lý dược

c)

Sở y tế

d)

Viện kiểm định vắc xin và sinh phẩm y tế

25.

Cơ quan kiểm tra chất lượng thuốc ở Trung ương là gì?

a)

Cục quản lý dược

b)

Thanh tra dược

c)

Viện kiểm nghiệm TP.HCM

d)

Sở y tế các thành phố trực thuộc trung ương

26.

Cục Quản lý Dược là cơ quan

a)

Kiểm tra chất lượng thuốc cấp Nhà nước

b)

Kiểm tra chất lượng thuốc cấp địa phương

c)

Quản lý chất lượng thuốc cấp địa phương

d)

Quản lý chất lượng thuốc cấp trung ương

27.

Hệ thống tự kiểm tra chất lượng thuốc ở các cơ sở là gì?

a)

Viện kiểm nghiệm

b)

Trung tâm kiểm nghiệm

c)

Sở y tế

d)

Phòng QC kiểm soát chất lượng

28.

Để pha dung dịch acid hydrocloric 0,5 N, biết HCl=36,5, d=1,08g/ml, C%=36,5

a)

Lấy 42 ml acid hydrocloric đậm đặc (TT) pha loãng với nước vừa đủ 1000 ml.

b)

Lấy 22 ml acid hydrocloric đậm đặc (TT) pha loãng với nước vừa đủ 1000 ml.

c)

Lấy 52 ml acid hydrocloric đậm đặc (TT) pha loãng với nước vừa đủ 1000 ml.

d)

Lấy 32 ml acid hydrocloric đậm đặc (TT) pha loãng với nước vừa đủ 1000 ml.

29.

Chế phẩm thuốc nhỏ mắt da liễu không cần thêm chất sát khuẩn trong trường hợp nào?

a)

Các chế phẩm này sử dụng 1 lần

b)

Các thuốc nhỏ mắt này pha chế trong điều kiện vô khuẩn

c)

Thuốc nhỏ mắt nhiều liều không nhiễm khuẩn nên không cần thêm chất sát khuẩn

d)

Chế phẩm có đủ tính chất sát khuẩn

30.

Nếu dùng phương pháp sấy thì nhiệt độ 60°C có thể chỉnh nhiệt độ từ bao nhiêu đến bao nhiêu?

a)

55-65°C

b)

58-60°C

c)

58-62°C

d)

59-63°C

31.

Cho pha động chạy qua pha tĩnh là giai đoạn máy của quá trình sắc ký nào?

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

32.

Sắp xếp các bước tiến hành sắc ký lớp mỏng theo thứ tự đúng: 1. Chuẩn bị bản mỏng 2. Triển khai sắc ký 3. Chấm chất phân tích lên bản mỏng 4. Chuẩn bị bình khai triển sắc ký 5. Phát hiện

a)

1,4,3,2,5

b)

1,2,3,4,5

c)

1,3,2,1,5

d)

1,4,2,3,5

33.

Yêu cầu nào sau đây không phải của phương pháp thử?

a)

Tính kinh tế

b)

Tính phù hợp

c)

Tính tiên tiến

d)

Tính an toàn

34.

Sắp xếp trình tự tiến hành kiểm nghiệm sau: 1. Kiểm nghiệm, xử lý kết quả 2. Viết phiếu trả lời 3. Nhận mẫu 4. Lưu mẫu

a)

2,1,4,3

b)

3,1,2,4

c)

2,3,1,4

d)

3,1,4,2

35.

Tiêu chuẩn Việt Nam về thuốc được ban hành sau khi đăng ký tại đâu?

a)

Viện kiểm nghiệm

b)

Bộ khoa học và công nghệ

c)

Cục Quản lý Dược

d)

Cục Vệ sinh an toàn thực phẩm

36.

Chọn phát biểu đúng về thuốc thử Nessler.

a)

Là thuốc thử ion amoni

b)

Là thuốc thử ion sulfat

c)

Là chất chỉ thị màu.

d)

Là thuốc thử ion clo

37.

Chọn phát biểu đúng

a)

Tiêu chuẩn cơ sở do cơ sở sản xuất xét duyệt, Bộ Y tế ký quyết định ban hành

b)

Tiêu chuẩn cơ sở do Cục Quản lý dược ban hành

c)

Tiêu chuẩn cơ sở phải có mức chất lượng thấp hơn tiêu chuẩn Dược điển

d)

Tiêu chuẩn cơ sở phải có mức chất lượng cao hơn tiêu chuẩn Dược điển

38.

Chọn câu đúng nhất

a)

Thuốc không đạt tiêu chuẩn là thuốc đáp ứng đầy đủ các chỉ tiêu chất lượng trong tiêu chuẩn đã đăng kí

b)

Thuốc giả mạo là thuốc không đáp ứng ít nhất một chỉ tiêu chất lượng trong tiêu chuẩn đã đăng kí do sai sót trong quá trình nghiên cứu, sản xuất.

c)

Thuốc đạt tiêu chuẩn đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật tiêu chuẩn đã đề ra

d)

Thuốc không đạt tiêu chuẩn còn gọi là thuốc giả mạo

39.

Đối với viên nang cứng, nếu thử độ rã trong môi trường nước không đạt thì phải làm gì?

a)

Kết luận chế phẩm không đạt yêu cầu về độ rã

b)

Thay bằng nước kiềm

c)

Thử lại với 12 viên nang khác

d)

Thay bằng dung dịch acid hydrocloric 0,1N (TT) hoặc dịch dạ dày giả (TT)

40.

Thuốc bột để đắp, dùng cho vết thương rộng hoặc trên da bị tổn thương nặng, thuốc bột dùng cho mắt phải ................

a)

Tinh khiết

b)

Xốp

c)

Vô khuẩn

d)

Khô

41.

Trong độ đồng đều khối lượng, giới hạn sai số khối lượng của thuốc bột đa liều là gì?

a)

Sai số cho phép tùy theo khối lượng trên nhãn

b)

± 15% khối lượng trung bình

c)

± 12% khối lượng trên nhãn

d)

± 15% khối lượng trên nhãn

42.

Giới hạn sai số khối lượng của thuốc cốm đa liều là gì?

a)

± 5% khối lượng trên nhãn

b)

± 12% khối lượng trên nhãn

c)

± 5% khối lượng trung bình

d)

Sai số cho phép tùy theo khối lượng ghi trên nhãn

43.

Trong thử nghiệm thuốc, khái niệm "ngay" và "ngay lập tức" có nghĩa là thao tác này phải thực hiện trong vòng..............

a)

30 s sau thao tác trước đó.

b)

60 s sau thao tác trước đó.

c)

10 s sau thao tác trước đó.

d)

20 s sau thao tác trước đó.

44.

Thuốc không có được chất; Thuốc có được chất nhưng không đúng hàm lượng đã đăng ký; thuốc có được chất khác với được chất ghi trên nhãn; Thuốc mạo tên, kiểu dáng công nghiệp của thuốc đã đăng ký bảo hộ sở hữu công nghiệp của cơ sở sản xuất khác được xem là thuốc gì?

a)

Giả

b)

Không có chất lượng

c)

Kém chất lượng

d)

Không đạt chất lượng

45.

Yêu cầu về độ tan đối với thuốc bột uống dạng sủi bọt là gì?

a)

Lượng bột tương ứng với một liều phải tan trong 200ml nước ở 15 - 25°C trong 5 phút, thử với 6 liều đơn.

b)

Lượng bột tương ứng với một liều phải tan trong 200ml nước ở 15 - 25°C trong 5 phút sau khi hết bọt khí bay ra, thử với 6 liều đơn.

c)

Lượng bột tương ứng với một liều phải tan trong 200ml nước ở 20 - 25°C trong 5 phút, thử với 9 liều đơn.

d)

Lượng bột tương ứng với một liều phải tan trong 200ml nước ở 20 - 25°C trong 5 phút, thử với 9 liều đơn.

46.

Đối với chế phẩm thuốc bột đơn liều khối lượng trung bình 250mg, đạt yêu cầu về thử đồng đều khối lượng khi nào?

a)

Không quá 2 đơn vị có khối lượng nằm ngoài giới hạn chênh lệch 10% so với KLTB và không quá 1 đơn vị vượt 20% KLTB.

b)

Không quá 3 đơn vị có khối lượng nằm ngoài giới hạn chênh lệch 10% so với KLTB và không có đơn vị nào vượt gấp đôi giới hạn cho phép.

c)

Không quá 2 đơn vị có khối lượng nằm ngoài giới hạn chênh lệch 15% so với KLTB và không quá 1 đơn vị vượt 20% KLTB.

d)

Không quá 1 đơn vị có khối lượng nằm ngoài giới hạn chênh lệch 10% so với KLTB và không quá 2 đơn vị vượt 20% KLTB.

47.

Giới hạn cho phép về độ đồng đều khối lượng đối với chế phẩm thuốc bột đa liều có khối lượng nhân lớn hơn 6g là bao nhiêu?

a)

± 3% chênh lệch so với khối lượng nhân

b)

± 10% chênh lệch so với khối lượng nhân

c)

± 5% chênh lệch so với khối lượng nhân

d)

± 7% chênh lệch so với khối lượng nhân

48.

Tính chất kỹ thuật nào sau đây đúng với thuốc cốm?

a)

Cốm khô, đồng đều về hình dạng và màu sắc.

b)

Bị mềm.

c)

Biến màu.

d)

Dễ bị hút ẩm.

49.

Phương pháp kiểm nghiệm chỉ tiêu pH của thuốc mềm bôi da và niêm mạc là gì?

a)

Hòa tan chế phẩm trong dung môi thích hợp sau đó đo pH của dung dịch này.

b)

Hòa tan chế phẩm trong dung môi hữu cơ sau đó đo pH của dung dịch này.

c)

Đun chế phẩm với nước nóng, sau đó tách bỏ lớp dầu mỡ, đo pH phần dung dịch nước trong.

d)

Đun chế phẩm với cồn ethanol nóng, sau đó tách bỏ lớp dầu mỡ, đo pH phần dung dịch cồn trong.

50.

Chỉ tiêu nào sau đây không thuộc kiểm nghiệm chất lượng thuốc cốm?

a)

Hình thức, độ ẩm, tỷ lệ vụn nát, độ đồng đều khối lượng, độ hòa tan, độ đồng đều hàm lượng (quy định riêng), định tính, định lượng, giới hạn nhiễm khuẩn.

b)

Tính chất, độ ẩm, độ mịn, độ đồng đều khối lượng, định tính, định lượng, độ đồng đều hàm lượng (quy định riêng).

c)

Hình thức, độ ẩm, độ mịn, độ đồng đều khối lượng, độ hòa tan, độ đồng đều hàm lượng, định tính, định lượng, giới hạn nhiễm khuẩn.

d)

Tính chất, độ ẩm, độ mịn, độ đồng đều khối lượng, độ hòa tan, độ đồng đều hàm lượng (định lượng riêng), định tính, định lượng, độ trong, giới hạn nhiễm khuẩn.

51.

Cỡ rây quy định để xác định độ mịn của bột mịn khi dùng 1 rây là bao nhiêu?

a)

355

b)

90

c)

180

d)

125

52.

Cỡ rây quy định để xác định độ mịn của bột mịn khi dùng 2 rây là bao nhiêu?

a)

180/125

b)

125/90

c)

355/180

d)

710/250

53.

Cỡ rây quy định để xác định độ mịn của bột nửa mịn khi dùng 2 rây là bao nhiêu?

a)

180/125

b)

710/250

c)

125/90

d)

355/180

54.

Thuốc bột pha tiêm thử đồng đều hàm lượng khi nào, trừ khi có chỉ dẫn khác?

a)

Hàm lượng hoạt chất dưới 20 mg

b)

Hàm lượng hoạt chất bằng 2% (kl/kl) so với khối lượng trung bình của một liều

c)

Khối lượng trung bình dưới 40 mg

d)

Khối lượng trung bình là 80 mg

55.

Thuốc nhỏ mắt dùng cho trường hợp nào không được thêm chất sát khuẩn?

a)

Phẫu thuật mắt

b)

Viễn thị

c)

Cận thị

d)

Nhiễm khuẩn mắt

56.

Luật dược hiện hành đang áp dụng là luật nào?

a)

Luật 105/2016

b)

Luật 105/2018

c)

Luật doanh nghiệp 2020

d)

Luật 34/2005

57.

Trong thử giới hạn các phần tử kim loại, ánh sáng đèn được đặt như thế nào để quan sát các phần tử kim loại?

a)

Thẳng hàng 180° so với mặt phẳng

b)

Tạo góc 45° so với mặt phẳng soi.

c)

Song song với mặt phẳng soi.

d)

Thẳng góc 90° so với mặt phẳng bản soi.

58.

Tiêu chuẩn chất lượng thuốc bao gồm các quy định về chỉ tiêu, yêu cầu kỹ thuật, phương pháp kiểm nghiệm, ghi .............nhãn, vận chuyển, bảo quản và các yêu cầu khác có liên quan đến chất lượng thuốc. Điền vào chỗ trống:

a)

chi tiêu

b)

Định tính

c)

bao gói

d)

yêu cầu kỹ thuật

59.

Điền vào chỗ trống sau: Định nghĩa theo Luật dược

Thuốc là chế phẩm có chứa..............hoặc..............dùng cho người nhằm mục đích phòng bệnh, chẩn đoán bệnh, chữa bệnh, điều trị bệnh, giảm nhẹ bệnh, điều chỉnh chức năng sinh lý cơ thể người bao gồm thuốc hóa dược ,thuốc dược liệu ,thuốc cổ truyền ,vắc xin và sinh phẩm

a)

Dược chất và chất

b)

Dược chất và dược liệu

c)

Chất và hỗn hợp các chất

d)

Dược liệu và chất

60.

Dược điển Việt Nam là tiêu chuẩn gì?

a)

Quốc gia

b)

Cơ sở

c)

Thị trường

d)

Bệnh viện

61.

Dược Điển Việt Nam V quy định độ đồng đều về hàm lượng quy định cho viên nén như thế nào?

a)

1 trong 10 viên thử được nằm ngoài khoảng ± 15 % giá trị trung bình (GTTB), nhưng phải nằm trong khoảng ± 25 % GTTB

b)

1 trong 30 viên thử được nằm ngoài khoảng ± 15 % GTTB

c)

4 trong 30 viên thử được nằm ngoài khoảng ± 15 % GTTB, nhưng phải nằm trong khoảng ± 25 % GTTB

d)

1 trong 30 viên thử được nằm ngoài khoảng ± 15 % giá trị trung bình (GTTB), nhưng phải nằm trong khoảng ± 25 % GTTB

62.

Dược Điển Việt Nam V quy định chỉ tiêu hàm lượng hoạt chất trong dung dịch uống, siro có giới hạn là bao nhiêu?

a)

± 10% chung cho mọi hàm lượng hoạt chất

b)

± 5% chung cho tất cả các hoạt chất

c)

± 5% với hoạt chất là độc A, B và ± 10% với hoạt chất là thuốc thường

d)

± 5% với hoạt chất là thuốc thường và ± 10% với hoạt chất là độc A, B

63.

Dược điển Việt Nam V quy định thử chỉ tiêu độ rã thuốc cốm với điều kiện nào?

a)

Môi trường acid HCl 0,1N thời gian rã không quá 60 phút, môi trường đệm photphat pH 6,8 thời gian rã 30 phút

b)

Môi trường HCl 0,1N, thời gian rã 150 phút, môi trường đệm photphat pH 6,8 thời gian rã 30 phút

c)

200 ml nước ở 15 – 25°C, thời gian rã không quá 5 phút

d)

Môi trường acid HCl 1N, không rã trong 120 phút, môi trường đệm photphat pH 6,8 không rã trong 60 phút

64.

Dược điển Việt Nam V do ai ký quyết định ban hành?

a)

Hội đồng dược điển Việt Nam

b)

Bộ trưởng Bộ Y tế

c)

Chủ tịch nước

d)

Bộ Y tế

65.

Giới hạn sai số thể tích của thuốc tiêm dung dịch đơn liều là gì?

a)

± 5 % so với thể tích ghi trên nhãn

b)

+ 5 % so với thể tích ghi trên nhãn

c)

Theo từng mức độ thể tích ghi trên nhãn

d)

± 10 % so với thể tích ghi trên nhãn

66.

Giới hạn cho phép về thể tích của thuốc tiêm đa liều là gì?

a)

+5% so với thể tích trung bình

b)

Không dưới thể tích ghi trên nhãn

c)

Không dưới thể tích trung bình

d)

+5% so với thể tích nhãn

67.

Yêu cầu bắt buộc khi thẩm định qui trình định lượng hoạt chất trong thuốc là gì?

a)

Yêu cầu bắt buộc khi thẩm định qui trình định lượng hoạt chất trong thuốc

b)

Lượng thấp nhất của chất cần thử trong mẫu thử còn có thể xác định với độ chính xác và độ đúng thích hợp

c)

Yêu cầu bắt buộc khi thẩm định qui trình thử giới hạn tạp chất

d)

Lượng thấp nhất của chất cần thử trong mẫu thử còn có thể phát hiện được

68.

Máy đo độ rã dùng để xác định chỉ tiêu độ tan rã của các loại chế phẩm nào?

a)

Viên nén, viên nang tan trong ruột và cốm, thuốc tiêm

b)

Viên nén và viên nang, siro thuốc

c)

Viên nén, viên nang và cốm

d)

Viên nén, viên nang, dung dịch thuốc

69.

Khối lượng tạp là 10g; khối lượng mẫu ban đầu là 50g. Tính phần trăm tạp lẫn trong dược liệu.

a)

20%

b)

5%

c)

15%

d)

10%

70.

...............là thành phần nào tham gia vào cấu tạo của thuốc bao gồm dược chất, dược liệu, tá dược, vỏ nang được sử dụng trong quá trình sản xuất thuốc?

a)

Bán thành phẩm

b)

Dược chất

c)

Nguyên liệu làm thuốc

d)

Sản phẩm trung gian

71.

...................là chất tham gia vào thành phần cấu tạo sản phẩm trong quá trình sản xuất thuốc?

a)

Bán thành phẩm

b)

Nguyên liệu làm thuốc

c)

Phản ứng có hại

d)

Sản phẩm trung gian

72.

.................văn bản quy định về đặc tính kỹ thuật, bao gồm chỉ tiêu chất lượng, mức chất lượng, phương pháp kiểm nghiệm và yêu cầu quản lý khác có liên quan đến chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc?

a)

Tiêu chuẩn chất lượng thuốc

b)

Bán thành phẩm

c)

Phản ứng có hại

d)

Mức chỉ tiêu

73.

......................của một quy trình phân tích là mức độ sát gần của giá trị tìm thấy với giá trị thực khi áp dụng quy trình trên cùng một mẫu thử đã được làm đồng nhất?

a)

Độ trung gian

b)

Độ đúng

c)

Độ chính xác

d)

Độ trong

74.

..................... thuốc nào có cùng dược chất, hàm lượng, dạng bào chế với biệt dược gốc và thường được sử dụng thay thế biệt dược gốc?

a)

Hoạt chất

b)

Thuốc gốc

c)

Dược chất chính

d)

Thuốc generic

75.

..................là sự mô tả một cách chi tiết toàn bộ quá trình nhằm thực hiện một chỉ tiêu trong tiêu chuẩn để đạt được kết quả như mong muốn?

a)

Phương pháp thử

b)

Mức chỉ tiêu

c)

Chất lượng thuốc

d)

Lô sản xuất

76.

................... là tổng hợp các tính chất đặc trưng của thuốc thể hiện mức độ phù hợp những yêu cầu đã định trước theo những điều kiện xác định về kinh tế, xã hội?

a)

Thuốc đạt tiêu chuẩn

b)

Hàm lượng thuốc

c)

Chất lượng thuốc

d)

Lô sản xuất