wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoa 10 Hk1-10TX (2022-2023)

Total questions: 80

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.
Trong nguyên tử, hạt ở vỏ nguyên tử là:
a)
electron
b)
neutron
c)
proton
d)
proton, electron
2.
Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng về đồng vị?
a)
Những phân tử có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau.
b)
Những ion có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt electron là đồng vị của nhau.
c)
Những chất có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau.
d)
Những nguyên tử có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau.
3.
Phát biểu nào sau đây sai ?
a)
Các đồng vị phải có số khối khác nhau
b)
Các đồng vị phải có số neutron khác nhau
c)
Các đồng vị phải có cùng điện tích hạt nhân
d)
Các đồng vị phải có số proton khác nhau
4.
Sự phân bố electron trong một orbital dựa vào nguyên lí hay quy tắc nào sau đây?
a)
Nguyên lí vững bền.
b)
Quy tắc Hund
c)
Nguyên lí Pauli.
d)
Quy tắc Pauli.
5.
Lớp electron thứ 3 có bao nhiêu phân lớp?
a)
1.
b)
2
c)
3.
d)
4
6.
Trong bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học, có bao nhiêu chu kỳ?
a)
6
b)
7
c)
8
d)
9
7.
Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử các nguyên tố khi hình thành liên kết hoá học là:
a)
Tính kim loại.
b)
Tính phi kim.
c)
Điện tích hạt nhân.
d)
Độ âm điện.
8.
Theo độ âm điện của Pauling, nguyên tử có độ âm điện lớn nhất trong bảng tuần hoàn là?
a)

F (Z=9)

b)

H (Z=1)

c)

He (Z=2)

d)

O (Z=8)

9.
Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là:
a)
3 và 3
b)
4 và 3
c)
3 và 4
d)
4 và 4
10.
Số thứ tự ô nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn bằng:
a)
Số hiệu nguyên tử.
b)
Số khối.
c)
Số neutron.
d)
Số electron hóa trị.
11.

Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử O (ZO = 8) theo quy tắc octet là:

a)

O + 2e --> O2−

b)

O --> O2++ 2e

c)

O + 6e --> O6−

d)

O + 2e --> O2+

12.

Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử Mg (ZMg = 12) theo quy tắc octet là:

a)

Mg + 2e --> Mg2−

b)

Mg --> Mg2++ 2e

c)

Mg + 6e -->Mg6−

d)

Mg + 2e --> Mg2+

13.
Hợp chất ion có tính chất:
a)
Là chất rắn, có nhiệt độ nóng chảy thấp.
b)
Dẫn điện ở trạng thái nóng chảy hay dung dịch.
c)
Thường không hòa tan trong nước.
d)
Dẫn điện ở trạng thái rắn hay tinh thể.
14.
Phân tử nào sau đây có chứa liên kết cộng hóa trị?
a)

NaCl

b)

K2O

c)

Cl2

d)

Fe3O4

15.

Liên kết trong phân tử oxigen (O2) là liên kết gì?

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cho nhận

c)

Liên kết hydro

d)

Liên kệt cộng hóa trị

16.
Phân tử nào sau đây được hình thành từ liên kết ion?
a)

HCl.

b)

KCl.

c)

N2.

d)

SO2.

17.
Cấu hình electron nào sau đây viết đúng?
a)

1s2 2s2 2p5 3s1

b)

1s2 2s2 2p4 3s2

c)

1s2 2s2 2p6 3s1

d)

1s2 2s2 2p6 3s3

18.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là:

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

19.
Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì:
a)
bán kính nguyên tử giảm dần, tính kim loại tăng dần.
b)
bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi kim tăng dần.
c)
bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim tăng dần.
d)
bán kính nguyên tử tăng dần, tính kim loại giảm dần.
20.
Nguyên tố M có số hiệu nguyên tử là 12. M thuộc nhóm nào của bảng tuần hoàn:
a)
IIA
b)
IIB
c)
IB
d)
IA
21.

3115P có tổng hạt

a)

15

b)

31

c)

46

d)

16

22.

2311Na có tổng hạt

a)

11

b)

23

c)

34

d)

12

23.

199F có tổng hạt

a)

19

b)

10

c)

28

d)

9

24.

2010Ne có tổng hạt

a)

20

b)

10

c)

30

d)

40

25.

3115P thuộc nhóm

a)

Nhóm IA

b)

Nhóm VA

c)

Nhóm VIIA

d)

Nhóm IIIA

26.

2311Na thuộc nhóm

a)

Nhóm VA

b)

Nhóm IA

c)

Nhóm VIIA

d)

Nhóm IIIA

27.

2713Al thuộc nhóm

a)

Nhóm IA

b)

Nhóm VA

c)

Nhóm VIIA

d)

Nhóm IIIA

28.

199F thuộc nhóm

a)

Nhóm IA

b)

Nhóm VA

c)

Nhóm VIIA

d)

Nhóm IIIA

29.

3115P có cấu hình electron là:

a)

1s2 2s2 2p6 3s1

b)

1s2 2s2 2p5

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3

30.

2311Na ở chu kỳ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

2713Al ở chu kỳ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

3115P ở chu kỳ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

199F ở chu kỳ

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

34.

3115P là :

a)

phi kim

b)

kim loại

c)

khí hiếm

d)

không xác định

35.

2311Na là :

a)

phi kim

b)

kim loại

c)

khí hiếm

d)

không xác định

36.

2713Al là :

a)

phi kim

b)

kim loại

c)

khí hiếm

d)

không xác định

37.

199F là :

a)

phi kim

b)

kim loại

c)

khí hiếm

d)

không xác định

38.

2010Ne là :

a)

phi kim

b)

kim loại

c)

khí hiếm

d)

không xác định

39.

Cho độ âm điện (Mg=1,31;Cl=3,16;N=3,04;H=2,2;C=2,55;O=3,44;K=0,82;F=3,98)

MgCl2 là liên kết :

a)

cộng hóa trị

b)

cộng hóa trị có cực

c)

cộng hóa trị có cực không cực

d)

ion

40.

Cho độ âm điện (Mg=1,31; Cl=3,16; N=3,04; H=2,2; C=2,55; O=3,44; K=0,82; F=3,98)

NH3 là liên kết :

a)

cộng hóa trị

b)

cộng hóa trị có cực

c)

cộng hóa trị có cực không cực

d)

ion

41.

Cho độ âm điện (Mg=1,31; Cl=3,16; N=3,04; H=2,2; C=2,55; O=3,44; K=0,82; F=3,98)

CH4 là liên kết :

a)

cộng hóa trị

b)

cộng hóa trị có cực

c)

cộng hóa trị có cực không cực

d)

ion

42.

Cho độ âm điện (Mg=1,31; Cl=3,16; N=3,04; H=2,2; C=2,55; O=3,44; K=0,82; F=3,98)

H2O là liên kết :

a)

cộng hóa trị

b)

cộng hóa trị có cực

c)

cộng hóa trị có cực không cực

d)

ion

43.

Cho độ âm điện (Mg=1,31; Cl=3,16; N=3,04; H=2,2; C=2,55; O=3,44; K=0,82; F=3,98)

KF là liên kết :

a)

cộng hóa trị

b)

cộng hóa trị có cực

c)

cộng hóa trị có cực không cực

d)

ion

44.

Cho độ âm điện (Mg=1,31; Cl=3,16; N=3,04; H=2,2; C=2,55; O=3,44; K=0,82; F=3,98)

Hiệu độ âm điện liên kết MgCl2

a)

1.85

b)

0.84

c)

0.35

d)

1.24

45.

Cho độ âm điện (Mg=1,31; Cl=3,16; N=3,04; H=2,2; C=2,55; O=3,44; K=0,82; F=3,98)

Hiệu độ âm điện liên kết NH3

a)

1.85

b)

0.84

c)

0.35

d)

1.24

46.

Cho độ âm điện (Mg=1,31; Cl=3,16; N=3,04; H=2,2; C=2,55; O=3,44; K=0,82; F=3,98)

Hiệu độ âm điện liên kết CH4

a)

0.84

b)

0.35

c)

1.24

d)

1.78

47.

Cho độ âm điện (Mg=1,31; Cl=3,16; N=3,04; H=2,2; C=2,55; O=3,44; K=0,82; F=3,98)

Hiệu độ âm điện liên kết H2O là

a)

1.85

b)

0.84

c)

1.24

d)

1.78

48.

Cho độ âm điện (Mg=1,31; Cl=3,16; N=3,04; H=2,2; C=2,55; O=3,44; K=0,82; F=3,98)

Hiệu độ âm điện liên kết KF là

a)

1.85

b)

1.78

c)

1.24

d)

3.16

49.

Br có 2 đồng vị 79Br chiếm 50,69% 81Br chiếm 49,31%.. Nguyên tử khối trung bình của Br

a)

79.968

b)

79.635

c)

79.986

d)

79.556

50.

Nguyên tố cacbon có hai đồng vị bền: 12C chiếm 98,89% và 13C chiếm 1,11%. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố cacbon là

a)

12.5

b)

12.011

c)

12.022

d)

12.055

51.

Bo có 2 đồng vị: 11B (18,89%) và 10B (81,11%). Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố Bo là:

a)

10.811

b)

10.57

c)

10.97

d)

10.67

52.

Ar có 3 đồng vị : Ar (99,63%); Ar (0,31%); Ar (0,06%). Nguyên tử khối trung bình của Ar là

a)

39.75

b)

37.55

c)

38.25

d)

39.98

53.

Cho Ni có 4 đồng vị : 58Ni(68,27%); 60Ni(26,10%); 61Ni(1,13%); 62Ni(3,59%); 64Ni(0,91).Tính A trung bình của Ni

a)

58.744

b)

58.754

c)

58.777

d)

58.742

54.

Cho Na tác dụng HCl. Phương trình nào viết đúng

a)

2Na + 2HCl --> 2NaCl + H2

b)

Na + 2HCl --> NaCl2 + H2

c)

2Na + HCl --> Na2Cl + H2

d)

2Na + 2HCl --> Na2Cl2 + H2

55.

Cho Mg tác dụng HCl. Phương trình nào viết đúng

a)

2Mg + 2HCl --> 2MgCl + H2

b)

Mg + 2HCl --> MgCl2 + H2

c)

2Mg + HCl --> Mg2Cl + H2

d)

2Mg + 2HCl --> Mg2Cl2 + H2

56.

Cho Ca tác dụng HCl. Phương trình nào viết đúng

a)

2Ca + 2HCl --> 2CaCl + H2

b)

Ca + 2HCl --> CaCl2 + H2

c)

2Ca + HCl --> Ca2Cl + H2

d)

2Ca + 2HCl --> Ca2Cl2 + H2

57.

Cho K tác dụng HCl. Phương trình nào viết đúng

a)

2K + 2HCl --> 2KCl + H2

b)

K + 2HCl --> KCl2 + H2

c)

2K + HCl --> K2Cl + H2

d)

2K + 2HCl --> K2Cl2 + H2

58.

2311Na có cấu hình electron là:

a)

1s2 2s2 2p6 3s1

b)

1s2 2s2 2p5

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3

59.

199F có cấu hình electron là:

a)

1s2 2s2 2p6 3s1

b)

1s2 2s2 2p5

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3

60.

2713Al có cấu hình electron là:

a)

1s2 2s2 2p6 3s1

b)

1s2 2s2 2p5

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3

61.

Có 2,24 lít H2(đktc). có số mol là :

a)

0,10 mol

b)

0,15 mol

c)

0,20 mol

d)

0,25 mol

e)

0,30 mol

62.

Có 3,36 lít H2(đktc). có số mol là :

a)

0,10 mol

b)

0,15 mol

c)

0,20 mol

d)

0,25 mol

e)

0,30 mol

63.

Có 4,48 lít H2(đktc). có số mol là :

a)

0,10 mol

b)

0,15 mol

c)

0,20 mol

d)

0,25 mol

e)

0,30 mol

64.

Có 5,6 lít H2(đktc). có số mol là :

a)

0,10 mol

b)

0,15 mol

c)

0,20 mol

d)

0,25 mol

e)

0,30 mol

65.

Cho Mg=24;Ca=40;Fe=56;Ba=137;K=39;Na=23. Số mol của 2,4 gam Mg là:

a)

0,10 mol

b)

0,15 mol

c)

0,20 mol

d)

0,25 mol

e)

0,30 mol

66.

Cho Mg=24;Ca=40;Fe=56;Ba=137;K=39;Na=23. Số mol của 6,0 gam Ca là:

a)

0,10 mol

b)

0,15 mol

c)

0,20 mol

d)

0,25 mol

e)

0,30 mol

67.

Cho Mg=24;Ca=40;Fe=56;Ba=137;K=39;Na=23. Số mol của 7,8 gam K là:

a)

0,10 mol

b)

0,15 mol

c)

0,20 mol

d)

0,25 mol

e)

0,30 mol

68.

Cho Mg=24;Ca=40;Fe=56;Ba=137;K=39;Na=23. Số mol của 5,75 gam Na là:

a)

0,10 mol

b)

0,15 mol

c)

0,20 mol

d)

0,25 mol

e)

0,30 mol

69.

Cho Mg=24;Ca=40;Fe=56;Ba=137;K=39;Na=23. Số mol của 16,8 gam Fe là:

a)

0,10 mol

b)

0,15 mol

c)

0,20 mol

d)

0,25 mol

e)

0,30 mol

70.

Cho Mg=24;Ca=40;Fe=56;Ba=137;K=39;Na=23. Số mol của 20,55 gam Ba là:

a)

0,10 mol

b)

0,15 mol

c)

0,20 mol

d)

0,25 mol

e)

0,30 mol

71.

Cho phản ứng Mg+2HCl-->MgCl2+H2. Nếu số mol H2 là : 0,4 mol thì số mol của Mg là :

a)

0,1 mol

b)

0,2 mol

c)

0,3 mol

d)

0,4 mol

72.

Cho phản ứng 2Na + 2HCl --> 2NaCl + H2. Nếu số mol H2 là : 0,1 mol thì số mol của Na là :

a)

0,1 mol

b)

0,2 mol

c)

0,3 mol

d)

0,4 mol

73.

Cho phản ứng 2K + 2HCl --> 2KCl + H2. Nếu số mol K là : 0,2 mol thì số mol của H2 là :

a)

0,1 mol

b)

0,2 mol

c)

0,3 mol

d)

0,4 mol

74.

Cho phản ứng 2Na + 2HCl --> 2NaCl + H2. Nếu số mol Na là : 0,4 mol thì số mol của H2 là :

a)

0,1 mol

b)

0,2 mol

c)

0,3 mol

d)

0,4 mol

75.

Cho phản ứng Ba+2HCl-->BaCl2+H2. Nếu số mol Ba là : 0,3 mol thì số mol của H2 là :

a)

0,1 mol

b)

0,2 mol

c)

0,3 mol

d)

0,4 mol

76.

Trong tự nhiên Br tồn tại chủ yếu dưới hai đồng vị 7935Br(50,69%) và 8135Br(49,31%). Nguyên tử khối trung bình của Br là:

a)

79,968

b)

79,635

c)

79,985

d)

79,556

77.

Trong tự nhiên C tồn tại chủ yếu dưới hai đồng vị 126C(98,89%) và 136C(1,11%). Nguyên tử khối trung bình của C là:

a)

12,011

b)

12,022

c)

12,055

d)

12,012

78.

Trong tự nhiên Ga tồn tại chủ yếu dưới hai đồng vị 69Ga(60,1%) và 716Ga(39,9%). Nguyên tử khối trung bình của Ga là:

a)

70,1

b)

70,2

c)

71,2

d)

69,8

79.

Trong tự nhiên B tồn tại chủ yếu dưới hai đồng vị 10B(18,89%)11B(81,11%). Nguyên tử khối trung bình của B là:

a)

10,811

b)

10,57

c)

10,97

d)

10,67

80.

Trong tự nhiên Ar tồn tại chủ yếu dưới 3 đồng vị 40Ar(99,63%) ; 36Ar(0,31%) ;38Ar(0,06%). Nguyên tử khối trung bình của Ar là:

a)

39,98

b)

37,55

c)

38,25

d)

39,99