NEW
Font size
WorksheetsHoa 10 Hk1-10TX (2022-2023)
Total questions: 80
Worksheet time: 37mins
F (Z=9)
H (Z=1)
He (Z=2)
O (Z=8)
Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử O (ZO = 8) theo quy tắc octet là:
O + 2e --> O2−
O --> O2++ 2e
O + 6e --> O6−
O + 2e --> O2+
Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử Mg (ZMg = 12) theo quy tắc octet là:
Mg + 2e --> Mg2−
Mg --> Mg2++ 2e
Mg + 6e -->Mg6−
Mg + 2e --> Mg2+
NaCl
K2O
Cl2
Fe3O4
Liên kết trong phân tử oxigen (O2) là liên kết gì?
Liên kết ion
Liên kết cho nhận
Liên kết hydro
Liên kệt cộng hóa trị
HCl.
KCl.
N2.
SO2.
1s2 2s2 2p5 3s1
1s2 2s2 2p4 3s2
1s2 2s2 2p6 3s1
1s2 2s2 2p6 3s3
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là:
11
12
13
14
3115P có tổng hạt
15
31
46
16
2311Na có tổng hạt
11
23
34
12
199F có tổng hạt
19
10
28
9
2010Ne có tổng hạt
20
10
30
40
3115P thuộc nhóm
Nhóm IA
Nhóm VA
Nhóm VIIA
Nhóm IIIA
2311Na thuộc nhóm
Nhóm VA
Nhóm IA
Nhóm VIIA
Nhóm IIIA
2713Al thuộc nhóm
Nhóm IA
Nhóm VA
Nhóm VIIA
Nhóm IIIA
199F thuộc nhóm
Nhóm IA
Nhóm VA
Nhóm VIIA
Nhóm IIIA
3115P có cấu hình electron là:
1s2 2s2 2p6 3s1
1s2 2s2 2p5
1s2 2s2 2p6 3s2 3p1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p3
2311Na ở chu kỳ
1
2
3
4
2713Al ở chu kỳ
1
2
3
4
3115P ở chu kỳ
1
2
3
4
199F ở chu kỳ
1
3
2
4
3115P là :
phi kim
kim loại
khí hiếm
không xác định
2311Na là :
phi kim
kim loại
khí hiếm
không xác định
2713Al là :
phi kim
kim loại
khí hiếm
không xác định
199F là :
phi kim
kim loại
khí hiếm
không xác định
2010Ne là :
phi kim
kim loại
khí hiếm
không xác định
Cho độ âm điện (Mg=1,31;Cl=3,16;N=3,04;H=2,2;C=2,55;O=3,44;K=0,82;F=3,98)
MgCl2 là liên kết :
cộng hóa trị
cộng hóa trị có cực
cộng hóa trị có cực không cực
ion
Cho độ âm điện (Mg=1,31; Cl=3,16; N=3,04; H=2,2; C=2,55; O=3,44; K=0,82; F=3,98)
NH3 là liên kết :
cộng hóa trị
cộng hóa trị có cực
cộng hóa trị có cực không cực
ion
Cho độ âm điện (Mg=1,31; Cl=3,16; N=3,04; H=2,2; C=2,55; O=3,44; K=0,82; F=3,98)
CH4 là liên kết :
cộng hóa trị
cộng hóa trị có cực
cộng hóa trị có cực không cực
ion
Cho độ âm điện (Mg=1,31; Cl=3,16; N=3,04; H=2,2; C=2,55; O=3,44; K=0,82; F=3,98)
H2O là liên kết :
cộng hóa trị
cộng hóa trị có cực
cộng hóa trị có cực không cực
ion
Cho độ âm điện (Mg=1,31; Cl=3,16; N=3,04; H=2,2; C=2,55; O=3,44; K=0,82; F=3,98)
KF là liên kết :
cộng hóa trị
cộng hóa trị có cực
cộng hóa trị có cực không cực
ion
Cho độ âm điện (Mg=1,31; Cl=3,16; N=3,04; H=2,2; C=2,55; O=3,44; K=0,82; F=3,98)
Hiệu độ âm điện liên kết MgCl2 là
1.85
0.84
0.35
1.24
Cho độ âm điện (Mg=1,31; Cl=3,16; N=3,04; H=2,2; C=2,55; O=3,44; K=0,82; F=3,98)
Hiệu độ âm điện liên kết NH3 là
1.85
0.84
0.35
1.24
Cho độ âm điện (Mg=1,31; Cl=3,16; N=3,04; H=2,2; C=2,55; O=3,44; K=0,82; F=3,98)
Hiệu độ âm điện liên kết CH4 là
0.84
0.35
1.24
1.78
Cho độ âm điện (Mg=1,31; Cl=3,16; N=3,04; H=2,2; C=2,55; O=3,44; K=0,82; F=3,98)
Hiệu độ âm điện liên kết H2O là
1.85
0.84
1.24
1.78
Cho độ âm điện (Mg=1,31; Cl=3,16; N=3,04; H=2,2; C=2,55; O=3,44; K=0,82; F=3,98)
Hiệu độ âm điện liên kết KF là
1.85
1.78
1.24
3.16
Br có 2 đồng vị 79Br chiếm 50,69% 81Br chiếm 49,31%.. Nguyên tử khối trung bình của Br
79.968
79.635
79.986
79.556
Nguyên tố cacbon có hai đồng vị bền: 12C chiếm 98,89% và 13C chiếm 1,11%. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố cacbon là
12.5
12.011
12.022
12.055
Bo có 2 đồng vị: 11B (18,89%) và 10B (81,11%). Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố Bo là:
10.811
10.57
10.97
10.67
Ar có 3 đồng vị : Ar (99,63%); Ar (0,31%); Ar (0,06%). Nguyên tử khối trung bình của Ar là
39.75
37.55
38.25
39.98
Cho Ni có 4 đồng vị : 58Ni(68,27%); 60Ni(26,10%); 61Ni(1,13%); 62Ni(3,59%); 64Ni(0,91).Tính A trung bình của Ni
58.744
58.754
58.777
58.742
Cho Na tác dụng HCl. Phương trình nào viết đúng
2Na + 2HCl --> 2NaCl + H2
Na + 2HCl --> NaCl2 + H2
2Na + HCl --> Na2Cl + H2
2Na + 2HCl --> Na2Cl2 + H2
Cho Mg tác dụng HCl. Phương trình nào viết đúng
2Mg + 2HCl --> 2MgCl + H2
Mg + 2HCl --> MgCl2 + H2
2Mg + HCl --> Mg2Cl + H2
2Mg + 2HCl --> Mg2Cl2 + H2
Cho Ca tác dụng HCl. Phương trình nào viết đúng
2Ca + 2HCl --> 2CaCl + H2
Ca + 2HCl --> CaCl2 + H2
2Ca + HCl --> Ca2Cl + H2
2Ca + 2HCl --> Ca2Cl2 + H2
Cho K tác dụng HCl. Phương trình nào viết đúng
2K + 2HCl --> 2KCl + H2
K + 2HCl --> KCl2 + H2
2K + HCl --> K2Cl + H2
2K + 2HCl --> K2Cl2 + H2
2311Na có cấu hình electron là:
1s2 2s2 2p6 3s1
1s2 2s2 2p5
1s2 2s2 2p6 3s2 3p1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p3
199F có cấu hình electron là:
1s2 2s2 2p6 3s1
1s2 2s2 2p5
1s2 2s2 2p6 3s2 3p1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p3
2713Al có cấu hình electron là:
1s2 2s2 2p6 3s1
1s2 2s2 2p5
1s2 2s2 2p6 3s2 3p1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p3
Có 2,24 lít H2(đktc). có số mol là :
0,10 mol
0,15 mol
0,20 mol
0,25 mol
0,30 mol
Có 3,36 lít H2(đktc). có số mol là :
0,10 mol
0,15 mol
0,20 mol
0,25 mol
0,30 mol
Có 4,48 lít H2(đktc). có số mol là :
0,10 mol
0,15 mol
0,20 mol
0,25 mol
0,30 mol
Có 5,6 lít H2(đktc). có số mol là :
0,10 mol
0,15 mol
0,20 mol
0,25 mol
0,30 mol
Cho Mg=24;Ca=40;Fe=56;Ba=137;K=39;Na=23. Số mol của 2,4 gam Mg là:
0,10 mol
0,15 mol
0,20 mol
0,25 mol
0,30 mol
Cho Mg=24;Ca=40;Fe=56;Ba=137;K=39;Na=23. Số mol của 6,0 gam Ca là:
0,10 mol
0,15 mol
0,20 mol
0,25 mol
0,30 mol
Cho Mg=24;Ca=40;Fe=56;Ba=137;K=39;Na=23. Số mol của 7,8 gam K là:
0,10 mol
0,15 mol
0,20 mol
0,25 mol
0,30 mol
Cho Mg=24;Ca=40;Fe=56;Ba=137;K=39;Na=23. Số mol của 5,75 gam Na là:
0,10 mol
0,15 mol
0,20 mol
0,25 mol
0,30 mol
Cho Mg=24;Ca=40;Fe=56;Ba=137;K=39;Na=23. Số mol của 16,8 gam Fe là:
0,10 mol
0,15 mol
0,20 mol
0,25 mol
0,30 mol
Cho Mg=24;Ca=40;Fe=56;Ba=137;K=39;Na=23. Số mol của 20,55 gam Ba là:
0,10 mol
0,15 mol
0,20 mol
0,25 mol
0,30 mol
Cho phản ứng Mg+2HCl-->MgCl2+H2. Nếu số mol H2 là : 0,4 mol thì số mol của Mg là :
0,1 mol
0,2 mol
0,3 mol
0,4 mol
Cho phản ứng 2Na + 2HCl --> 2NaCl + H2. Nếu số mol H2 là : 0,1 mol thì số mol của Na là :
0,1 mol
0,2 mol
0,3 mol
0,4 mol
Cho phản ứng 2K + 2HCl --> 2KCl + H2. Nếu số mol K là : 0,2 mol thì số mol của H2 là :
0,1 mol
0,2 mol
0,3 mol
0,4 mol
Cho phản ứng 2Na + 2HCl --> 2NaCl + H2. Nếu số mol Na là : 0,4 mol thì số mol của H2 là :
0,1 mol
0,2 mol
0,3 mol
0,4 mol
Cho phản ứng Ba+2HCl-->BaCl2+H2. Nếu số mol Ba là : 0,3 mol thì số mol của H2 là :
0,1 mol
0,2 mol
0,3 mol
0,4 mol
Trong tự nhiên Br tồn tại chủ yếu dưới hai đồng vị 7935Br(50,69%) và 8135Br(49,31%). Nguyên tử khối trung bình của Br là:
79,968
79,635
79,985
79,556
Trong tự nhiên C tồn tại chủ yếu dưới hai đồng vị 126C(98,89%) và 136C(1,11%). Nguyên tử khối trung bình của C là:
12,011
12,022
12,055
12,012
Trong tự nhiên Ga tồn tại chủ yếu dưới hai đồng vị 69Ga(60,1%) và 716Ga(39,9%). Nguyên tử khối trung bình của Ga là:
70,1
70,2
71,2
69,8
Trong tự nhiên B tồn tại chủ yếu dưới hai đồng vị 10B(18,89%) và 11B(81,11%). Nguyên tử khối trung bình của B là:
10,811
10,57
10,97
10,67
Trong tự nhiên Ar tồn tại chủ yếu dưới 3 đồng vị 40Ar(99,63%) ; 36Ar(0,31%) ;38Ar(0,06%). Nguyên tử khối trung bình của Ar là:
39,98
37,55
38,25
39,99
