NEW
Font size
WorksheetsQuiz về HHTB
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Bản chất của sự HHTB là:
Sự đốt cháy các chất hữu cơ
Sự oxy hóa khử tế bào
Sự đốt cháy các chất hữu cơ trong cơ thể
Sự kết hợp hydro và oxy để tạo thành nước
Tất cả các câu trên đều sai
Sản phẩm cuối cùng của chuỗi HHTB thường là:
H₂O
CO₂ và H₂O
H₂O₂
H₂O và O₂
H₂O₂ và O₂
α-Cetoglutarat là cơ chất cho hydro, chất này đi vào chuỗi HHTB tích lũy được:
3 ATP
2 ATP
4 ATP
1 ATP
Tất cả các câu trên đều sai
Sự phosphoryl oxy hóa là:
Sự gắn oxy vào acid phosphoric
Sự gắn acid phosphoric vào ADP
Đi kèm theo phản ứng oxy hóa khử
Gồm A và C
Gồm B và C
Năng lượng của chu trình acid tricarboxylic sinh ra là:
5 ATP
4 ATP
3 ATP
12 ATP
Tất cả các câu trên đều sai
Sinh vật tự dưỡng là:
Thực vật và động vật
Động vật
Vi sinh vật
Động vật và vi sinh vật
Thực vật
Quang hợp là một quá trình không được tìm thấy ở:
Thực vật
Động vật
Vi sinh vật
Tảo
Tất cả các câu trên đều sai
Sinh vật dị dưỡng là:
Thực vật
Động vật
Cơ thể sống có khả năng tổng hợp các chất G, L, P
Câu A và C
Câu B và C
Quá trình đồng hóa là:
Quá trình biến đổi G, L, P thức ăn thành acid amin, acid béo, monosaccarid...
Quá trình tổng hợp nên các chất G, L, P đặc hiệu cho cơ thể từ các chất khác
Quá trình tổng hợp thành một sản phẩm đồng nhất từ các chất khác
Câu A và B
Câu A và C
Quá trình dị hóa là:
Quá trình giải phóng năng lượng
Quá trình thoái hóa các chất G, L, P thành các sản phẩm trung gian, các chất này được đào thải ra ngoài.
Quá trình thoái hóa các chất G, L, P thành các sản phẩm trung gian, dẫn đến các chất cặn bã rồi đào thải ra ngoài.
Câu A và B
Câu A và C
Quá trình dị hóa là:
Quá trình thoái hóa các chất G, L, P thành CO2, H2O
Quá trình thoái hóa các chất G, L, P thành các sản phẩm trung gian, các chất này được đào thải ra ngoài.
Quá trình thoái hóa các chất G, L, P thành các sản phẩm trung gian, dẫn đến các chất cặn bã rồi đào thải ra ngoài.
Câu C và với sự cung cấp năng lượng
Điểm khác biệt của sự oxy hóa chất hữu cơ ở trong và ở ngoài cơ thể là gì?
Nhiệt độ, chất xúc tác
Chất xúc tác, sản phẩm tạo thành
Sản phẩm tạo thành, pH môi trường
Nhiệt độ, pH môi trường
Tất cả các câu trên đều sai
Điểm khác biệt về mặt năng lượng trong sự oxy hóa chất hữu cơ ở trong và ở ngoài cơ thể là gì?
Nhiệt độ
Mức năng lượng sinh ra như nhau
Sự tích lũy
Câu A và B
Câu A và C
Trong chuỗi HHTB có sự tham gia của các enzym nào sau đây?
Các dehydrogenase có coenzym NAD⁺ và các cytocrom
Các dehydrogenase có coenzym FAD và các cytocrom
Các dehydrogenase có các coenzym: NAD⁺, FAD, CoQ và các cytocrom
NAD⁺, FAD, CoQ, và các cytocrom
NAD⁺, FMN, FAD, CoQ, và các cytocrom
Phản ứng nào không đúng về số hóa trị của Fe trong những phản ứng sau:
Fe³⁺ bị khử thành Fe²⁺
Fe²⁺ bị oxy hóa thành Fe³⁺
Fe không thay đổi số hóa trị
Fe³⁺ và Fe²⁺ cùng tồn tại
Phản ứng nào sau đây là phản ứng (2) trong chuỗi phản ứng được mô tả?
2cyt b Fe²⁺ + 2cyt c₁ Fe³⁺ → 2cyt b Fe³⁺ + 2cyt c₁ Fe²⁺
2cyt c₁ Fe²⁺ + 2cyt c Fe³⁺ → 2cyt c₁ Fe³⁺ + 2cyt c Fe²⁺
2cyt c Fe²⁺ + 2cyt a Fe³⁺ → 2cyt c Fe³⁺ + 2cyt a Fe²⁺
2cyt a Fe²⁺ + 2cyt a₃ Cu²⁺ → 2cyt a Fe³⁺ + 2cyt a₃ Cu⁺
Yếu tố nào không trực tiếp gây rối loạn chuỗi HHTB?
Đói
Thiếu sắt
Thiếu Vitamin C
Thiếu oxy
Liên kết phosphat được gọi là giàu năng lượng khi thủy phân cắt đứt liên kết này, năng lượng được giải phóng là:
1000-5000 calo
5000-7000 calo
>5000 calo
>7000 calo
NADH⁺ đi vào chuỗi HHTB, về mặt năng lượng cung cấp cho ta:
3 ATP
2 ATP
4 ATP
1 ATP
FAD đi vào chuỗi HHTB, về mặt năng lượng cung cấp cho ta:
3 ATP
2 ATP
4 ATP
1 ATP
LTPP đi vào chuỗi HHTB, về mặt năng lượng cung cấp cho ta:
3 ATP
2 ATP
4 ATP
1 ATP
Trong chu trình Krebs, năng lượng không được tích lũy ở giai đoạn nào?
Giai đoạn 1 → Giai đoạn 2: AcetylCoA → Citrat
Giai đoạn 2 → Giai đoạn 7: Citrat → Malat
Giai đoạn 3 → Giai đoạn 8: Isocitrat → Oxaloacetat
Giai đoạn 3 → Giai đoạn 7: Isocitrat → Malat
Trong chu trình Krebs, năng lượng tích lũy 9 ATP ở những giai đoạn nào?
Giai đoạn 1 → Giai đoạn 2: AcetylCoA → Citrat
Giai đoạn 2 → Giai đoạn 7: Citrat → Malat
Giai đoạn 3 → Giai đoạn 8: Isocitrat → Oxaloacetat
Giai đoạn 4 → Giai đoạn 8: α-Cetoglutarat → Oxaloacetat
Trong chu trình Krebs, năng lượng tích lũy được 12 ATP ở giai đoạn nào?
Gđ 1 → Gđ 2: AcetylCoA → Citrat
Gđ 2 → Gđ 7: Citrat → Malat
Gđ 3 → Gđ 8: Isocitrat → Oxaloacetat
Gđ 3 → Gđ 7: Isocitrat → Malat
Gđ 4 → Gđ 8: α-Cetoglutarat → Oxaloacetat
Sản phẩm trung gian trong chu trình Krebs là:
Oxalosuccinat, α-Cetoglutarat, Malat, Succinat
Oxalosuccinat, α-Cetoglutarat, Malat, Aspartat
Oxalosuccinat, α-Cetoglutarat, Fumarat, Butyrat
Oxalosuccinat, α-Cetoglutarat, SuccinylCoA, Pyruvat
Oxalosuccinat, α-Cetoglutarat, Fumarat, Glutamat
Về phương diện năng lượng, chu trình Krebs có ý nghĩa quan trọng là vì:
Cung cấp nhiều năng lượng cho cơ thể
Cung cấp nhiều cơ chất cho hydro
Cung cấp nhiều sản phẩm trung gian cần thiết
Là trung tâm điều hòa chuyển hóa các chất
Tất cả các câu trên đều đúng
Tìm câu không đúng:
Liên quan giữa chu trình Krebs và chuỗi HHTB là α-cetoglutarat, sản phẩm của chu trình Krebs, được oxy hóa trong chuỗi HHTB
Chất khử là chất có thể nhận điện tử
Chất khử là chất có thể cho điện tử
Chu trình Krebs không liên quan đến chuỗi HHTB
α-Cetoglutarat không phải là sản phẩm của chu trình Krebs
Giai đoạn nào của chu trình Krebs tích lũy được 1 ATP từ GTP?
Succinat - Fumarat
Citrat - Isocitrat
Fumarat - Malat
SuccinylCoA - Succinat
Malat - Oxalaoacetat
Tập hợp các enzym nào dưới đây xúc tác hai phản ứng Isocitrat → Oxalosuccinat và SuccinylCoA → Succinat?
Isocitrat dehydrogenase, succinatdehydrogenase
Isocitrat dehydrogenase, succinathiokinase
Isocitrat dehydrogenase, phức hợp dehydrogenase
Aconitase, succinathiokinase
Tất cả các câu trên đều sai
Enzym nào dưới đây được tìm thấy trong quá trình phosphoryl hóa và khử phosphoryl?
Phosphatase
Phosphorylase
Dehydrogenase
A, B đúng
A, C đúng
Phản ứng khử carboxyl oxy hóa α-Cetoglutarat thành succinylCoA (giai đoạn 4 của chu trình Krebs) có các coenzym nào tham gia?
CoASH, NAD⁺, Biotin
CoASH, FAD, Biotin
NAD⁺, FAD, Biotin
CoASH, NAD⁺, FAD
Trong chu trình Krebs, enzym Citrat synthetase xúc tác phản ứng biến đổi:
AcetylCoA thành Citrat
Isocitrat thành α-Cetoglutarat
α-Cetoglutarat thành SuccinylCoA
Succinat thành Fumarat
Malat thành Oxalosuccinat
Trong chu trình Krebs, Isocitrat dehydrogenase xúc tác phản ứng biến đổi:
AcetylCoA thành Citrat
Isocitrat thành α-Cetoglutarat
α-Cetoglutarat thành SuccinylCoA
Succinat thành Fumarat
Malat thành Oxalosuccinat
Trong chu trình Krebs, multienzym α-Cetoglutarat dehydrogenase xúc tác phản ứng biến đổi:
AcetylCoA thành Citrat
Isocitrat thành α-Cetoglutarat
α-Cetoglutarat thành SuccinylCoA
Succinat thành Fumarat
Malat thành Oxalosuccinat
Trong chu trình Krebs, Succinat dehydrogenase xúc tác phản ứng biến đổi:
AcetylCoA thành Citrat
Isocitrat thành α-Cetoglutarat
α-Cetoglutarat thành SuccinylCoA
Succinat thành Fumarat
Trong chu trình Krebs, Malat dehydrogenase xúc tác phản ứng biến đổi:
AcetylCoA thành Citrat
Isocitrat thành α-Cetoglutarat
α-Cetoglutarat thành SuccinylCoA
Succinat thành Fumarat
Malat thành Oxaloacetat
Trong chuỗi hô hấp tế bào (HHTB), điều nào sau đây là đúng?
Cytochrom oxydase của chuỗi HHTB có thể năng oxy hóa khử cao nhất và chuyển hydro tới oxy thở vào để tạo thành H2O.
Flavoprotein xúc tác chuyển điện tử từ NADHH⁺ đến FAD.
Năng lượng được tạo ra trong chuỗi HHTB không phụ thuộc vào chuỗi ngắn hay dài.
NADPHH⁺ chuyển trực tiếp 2H vào chuỗi HHTB, tạo được 3ATP.
Tất cả các câu trên đều sai.
Phosphoryl oxy hóa là:
Sự tạo ATP phối hợp với quá trình tích lũy năng lượng.
Bản chất của sự HHTB.
Là phản ứng biến đổi phosphoglyceraldehyd thành 3-phosphoglycerat.
Sự chuyển hydro và điện tử mà không có sự tạo thành ATP.
Tất cả các câu trên đều sai.
Giai đoạn nào sau đây của chuỗi HHTB giải phóng đủ năng lượng để tạo thành ATP?
NAD → CoQ
FAD → CoQ
CoQ → Cytocrom b
Cytocrom c → Cytocrom a
Tất cả các câu trên đều sai.
Những chất nào sau đây không phải là sản phẩm trung gian của chu trình Krebs?
Citrat
α-Cetoglutarat
SuccinylCoA
Glucose
Oxaloacetat
Quá trình phosphoryl oxy hóa được điều hòa trực tiếp bởi yếu tố nào?
Mức ADP
Mức GDP
Nồng độ Oxy
Mức phosphat
Mức năng lượng
Thứ tự các cytochrom trong quá trình vận chuyển điện tử của chuỗi hô hấp tế bào là gì?
b, c, c₁, a₃
a, b, c, c₁, a₃
a, b, c, c₁, a₃
b, c₁, c, a₃
c, b, c₁, a₃
Các chất có khả năng vận chuyển hydro trong chuỗi hô hấp tế bào là gì?
FAD, CoQ, Cyt oxydase
NAD, FAD, Cyt oxydase
NAD, CoQ, Oxy
CoQ, FAD, LTPP
FAD, NAD, Oxy
Các loại Enzym, Coenzym trong chuỗi hô hấp tế bào là gì?
Cytocrom, FAD, NAD, CoQ, Pyridoxal phosphat
Cytocrom oxydase, NAD, FAD, Acid lipoic, TPP
CoQ, LTPP, Biotin, Cytocrom oxydase, Dehydrogenase
Cyt a, Cyt b, Peroxydase, NAD, FAD
Cyt c, Cyt b, NAD, FAD, Pyridoxal phosphat
Các liên kết phosphat giàu năng lượng gồm những loại nào?
Pyrophosphat, Este phosphat, Acyl phosphat
Pyrophosphat, Acid phosphat, Acyl phosphat
Este phosphat, Acid phosphat, Acyl phosphat
Pyrophosphat, Este phosphat, Acid lipoic
Pyrophosphat, Acyl phosphat, Acid lipoic
Các sản phẩm của chu trình Krebs theo thứ tự là:
Citrat, Isocitrat, Succinat, Succinyl CoA, Oxaloacetat
Cis-aconitat, Citrat, α-Cetoglutarat, Fumarat, Oxalo acetat
Succinyl CoA, Succinat, α-Cetoglutarat, Malat, Oxalo acetat
Isocitrat, Citrat, α-Cetoglutarat, Fumarat, Malat
Citrat, Oxalo succinat, α-Cetoglutarat, Succinat, Malat
Một mẫu Acetyl CoA được đốt cháy trong chu trình Krebs cho ta:
12 ADP, 1 CO₂ và H₂O
4 ATP, 2 CO₂ và H₂O
3 ATP, 2 CO₂ và H₂O
12 ATP, 1 CO₂ và H₂O
12 ATP, 2 CO₂ và H₂O
Chất nào sau đây không phải là chất trung gian trong chu trình acid citric:
Acid pyruvic
Acid oxalo succinic
Acid oxalo acetic
Acid cis-aconitic
Acid L-malic
Năng lượng tự do tích trữ trong phân tử ATP có thể được sử dụng cho:
Tổng hợp hoá học
Hoạt động nhiệt, thẩm thấu, cơ học
Hoạt động điện
Các phản ứng thu nhiệt
Tất cả các mục đích trên
Trong chu trình Krebs sản phẩm biến đổi từ oxaloacetat là:
Acid malic
Acid citric
Acid pyruvic
Acid succinic
Acid acetic
Enzym Aconitase xúc tác phản ứng:
Thuỷ phân Oxaloacetat
Đồng phân hoá citrat
Thuỷ phân Oxalosuccinat
Hoạt hoá AcetylCoA
Thuỷ phân Cis-aconitat
Ý nghĩa của chu trình Krebs:
Cung cấp năng lượng cho cơ thể
Cung cấp sản phẩm trung gian
Điều hoà các quá trình chuyển hoá
Là giai đoạn chuyển hoá cuối cùng của chất đường
Tất cả các câu trên đều đúng
Điều kiện hoạt động của chu trình Krebs:
Xảy ra trong điều kiện yếm khí
Tốc độ của chu trình phụ thuộc vào sự tiêu thụ ATP
Tốc độ chu trình giảm khi mức độ ATP trong tế bào giảm
Hydro tách ra từ chu trình không đi vào chuỗi hô hấp tế bào để sinh nhiều năng lượng
Yếu tố nào không tham gia điều hoà chu trình Krebs:
Acetyl CoA
Oxaloacetat
Mức ADP và ATP
Chu trình Krebs cung cấp cơ chất cho hydro và năng lượng cho cơ thể?
Đúng
Sai
Chu trình Krebs là giai đoạn chuyển hoá cuối cùng của glucid, lipid và là nơi điều hoà các quá trình chuyển hoá cho cơ thể?
Đúng
Sai
Chu trình Krebs là giai đoạn chuyển hoá cuối cùng của glucid, lipid và nhiều chất khác nên không đóng vai trò trung tâm cho các quá trình chuyển hoá trong cơ thể?
Đúng
Sai
Bản chất của sự hô hấp tế bào là sự chuyển hydro từ cơ chất đến oxy để tạo thành nước?
Đúng
Sai
Trong chuỗi hô hấp tế bào, điện tử được vận chuyển từ nơi có thế năng oxy hoá khử cao đến nơi có thế năng oxy hoá khử thấp?
Đúng
Sai
Carbon dioxid được tạo thành chủ yếu bởi quá trình oxy hoá trực tiếp carbon?
Đúng
Sai
Sự phosphoryl oxy hoá là sự tạo thành ATP cùng với quá trình oxy hoá?
Đúng
Sai
Thế năng oxy hoá khử của cytocrom c nhỏ hơn của flavin nucleotid?
Đúng
Sai
Năng lượng tự do tích trữ trong phân tử ATP có thể được sử dụng cho quá trình hấp thụ thức ăn?
Đúng
Sai
Quá trình khử carboxyl oxy hoá của tất cả các acid α-cetonic đều giống với acid pyruvic. Nhu cầu chung cho tất cả các chất là:
NADP
FMN
FAD
Pyruvat
Ubiquinon là:
Chất nằm ở hệ thống kết thúc chuỗi
Chất chuyển điện từ từ CoQ đến cytocrom b
Chất chuyển điện từ từ ubiquinon đến cytocrom c
Những thành phần của cytocrom oxidase
Chất chuyển điện từ từ NADH đến ubiquinon
Flavoprotein là:
Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa Flavoprotein và cytocrom b
Nằm ở hệ thống kết thúc chuỗi
Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa ubiquinon và cytocrom c
Những thành phần của cytocrom oxidase
Xúc tác sự vận chuyển hydro giữa NADH và ubiquinon
Cytocrom oxidase là:
Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa Flavoprotein và cytocrom b
Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa cytocrom c và cytocrom a
Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa ubiquinon và cytocrom c
Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa cytocrom a và oxy
Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa NADH và ubiquinon
Cytocrom a là:
Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa Flavoprotein và cytocrom b
Nằm ở hệ thống gắn kết kết thúc chuỗi
Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa ubiquinon và cytocrom c
Thành phần của cytocrom oxidase
Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa NADH và ubiquinon
Cytochrom b là gì?
Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa Flavoprotein và cytochrom b
Nằm ở hệ thống kết thúc chuỗi
Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa ubiquinon và cytochrom c
Những thành phần của cytochrom oxydase
Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa NADH và ubiquinon
Một trong những yếu tố điều hoà quá trình phosphoryl oxy hoá quan trọng là mức ADP?
Đúng
Sai
Chu trình Krebs trở thành vị trí trung tâm điều hoà các chất trong cơ thể vì nó là nơi cung cấp các sản phẩm như: Oxaloacetic, acid α-Cetoglutaric, Succinyl CoA, acid fumaric?
Đúng
Sai
Trong chu trình Krebs, Cis Aconitat là chất trung gian giữa:
Citrat và Isocitrat
SuccinylCoA và Fumarat
α-Cetoglutarat và Succinat
Succinat và Malat
Iso citrat và α-Cetoglutarat
Trong chu trình Krebs, Oxalosuccinat là chất trung gian giữa:
Citrat và Isocitrat
SuccinylCoA và Fumarat
α-Cetoglutarat và Succinat
Succinat và Malat
Iso citrat và α-Cetoglutarat
Trong chu trình Krebs, SuccinylCoA là chất trung gian giữa:
Citrat và Isocitrat
SuccinylCoA và Fumarat
α-Cetoglutarat và Succinat
Succinat và Malat
Trong chu trình Krebs, Fumarat là chất trung gian giữa:
Citrat và Isocitrat
SuccinylCoA và Fumarat
α-Cetoglutarat và Succinat
Succinat và Malat
Iso citrat và α-Cetoglutarat
Trong chu trình Krebs, Succinat là chất trung gian giữa:
Citrat và Isocitrat
SuccinylCoA và Fumarat
α-Cetoglutarat và Succinat
Succinat và Malat
Iso citrat và α-Cetoglutarat
Các Coenzym của phức hợp enzym khử α-Cetoglutarat thành SuccinylCoA là: CoASH, Lipoic, NAD⁺, FAD và CoQ?
Đúng
Sai
Điều kiện hoạt động của chuỗi hô hấp tế bào:
Trong ty thể và có Oxy
Ngoài ty thể và có Oxy
Trong ty thể và không cần Oxy
Tất cả các câu trên đều đúng
Tất cả các câu trên đều sai
Chuỗi hô hấp tế bào cần điều kiện hoạt động nào?
Oxy và cơ chất
Vitamin và Coenzym
Vitamin và enzym
Fe
Tất cả các câu trên
Điều kiện hoạt động của quá trình phosphoryl oxy hóa là gì?
1,2,4
1,3,4
3,4,5
2,4,5
1,2,3
