wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 11 THI HỌC KÌ 1 NĂM 2022

Total questions: 76

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
a)
HCl.
b)
HF.
c)
KCl.
d)
NH4NO3.
2.
Chất nào sau đây không phải là chất điện li?
a)
HCl.
b)
NaOH.
c)
Cu(NO3)2.
d)
C6H6.
3.
Chất nào sau đây khi hòa tan vào nước không bị điện li?
a)
CuSO4.
b)
C2H4.
c)
BaCl2.
d)
HBr.
4.
Cho các chất: NaCl, C2H4, CH3COOH, Ba(OH)2, KNO3. Số chất điện li là
a)
2.
b)
4.
c)
5.
d)
3.
5.
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
a)
H2S.
b)
CH3COOH.
c)
(NH4)2SO4.
d)
Mg(OH)2.
6.
Dung dịch Al2(SO4)3 (bỏ qua sự điện li của nước) có chứa các ion
a)
Al3+
b)
SO42-, Al2+.
c)
Al3+, SO42-.
d)
Al2(SO4)3, Al3+, SO42-.
7.
Chất nào sau đây có tính bazơ?
a)
NH3
b)
H2SO4.
c)
KCl.
d)
NH4Cl.
8.
Muối nào sau đây là muối trung hòa?
a)
NH4Cl
b)
NaHSO3.
c)
Na2HPO4.
d)
NH4H2PO4.
9.
Chất nào sau đây là muối axit?
a)
Na2CO3.
b)
KHCO3
c)
CuSO4
d)
NaNO3.
10.
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
a)
HNO3.
b)

Ca(OH)2.

c)
HCl.
d)
KCl.
11.
Dung dịch X có [H+] = 10-2M. Giá trị pH của dung dịch X là
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
12.
Dung dịch NaOH 0,01M có
a)
pH =1.
b)
pH = 12.
c)
pH = 2.
d)
pH = 0,01.
13.
Dung dịch H2SO4 0,01M có
a)
pH = 2.
b)
pH = 4.
c)
[H+] = 0,01M.
d)
pH < 2.
14.
Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-5. Môi trường của dung dịch này là
a)
axit.
b)
trung tính.
c)
bazơ.
d)
không xác định được.
15.
Dung dịch nào sau đây có pH nhỏ nhất?
a)
NaOH.
b)
Ba(OH)2.
c)
H2O.
d)
HBr.
16.
Dung dịch NaOH có pH = 12. Nồng độ mol của dung dịch NaOH đó là
a)
0,1M.
b)
0,01M.
c)
0,2M.
d)
0,02M.
17.
Cho 2 dung dịch loãng: HCl và HF có cùng nồng độ, điều khẳng định nào sau đây sai?
a)
Giá trị pH của 2 dung dịch luôn nhỏ hơn 7.
b)
[Cl-] = [F-].
c)
Trong dung dịch HCl thì: [H+] = [Cl-].
d)
Giá trị pH của dung dịch HCl nhỏ hơn giá trị pH của dung dịch HF.
18.
Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
a)
[H+] = 0,10M.
b)
[H+] =[CH3COO-].
c)
[H+] < [CH3COO-].
d)
[H+] > 0.10M.
19.
Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion rút gọn: S2- + 2H+ → H2S?
a)
H2 + S ( H2S(k)
b)
BaS + H2SO4 (loãng) ( H2S(k) +BaSO4.
c)
FeS(r) + 2HCl ( H2S + FeCl2
d)
Na2S + 2HCl ( H2S + 2NaCl.
20.
Phương trình ion thu gọn của phản ứng giữa CaCO3 với dung dịch HCl là
a)

Ca2+ + 2Cl- -> CaCl2

b)

2H+ + 2Cl-

- ->2HCl↑

c)

CaCO3(r) + 2H+

-->Ca2+ + CO2↑ + H2O

d)

2H+ + CO32-

--> CO2 + H2O.

21.
Phương trình ion thu gọn của phản ứng giữa NH4Cl với dung dịch KOH là
a)
NH4Cl + OH- ( Cl- + NH3↑ + H2O
b)
K+ + Cl- ( KCl
c)

NH4+ + OH-

-->NH3↑ + H2O

d)

H+ + OH- -->H2O

22.
Dãy các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là
a)
K+, NO3–, Cl–, Ba2+.
b)
Ag+, Cl–, Na+, NO3–.
c)
K+, Mg2+, OH–, NO3–.
d)
Na+, K+, OH–, H+.
23.
Hòa tan 4,9 gam H2SO4 vào nước để được 1 lit dung dịch. Giá trị pH của dung dịch axit này là
a)
4.
b)
1.
c)
3.
d)
2.
24.
Cặp ion nào sau đây không xảy ra phản ứng?
a)
Cl- và Ag+.
b)
Ca2+ và CO32-.
c)
Ba2+ và NO3-.
d)
Fe2+ và OH-.
25.
Cặp ion nào sau đây phản ứng được với nhau?
a)
SO42- và Cu2+.
b)
NH4+ và CO32-.
c)
Ba2+ và NO3-.
d)
Fe2+ và OH-.
26.
Dãy các ion nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
a)
Cu2+; Na+; OH-; NO3-.
b)
NH4+; CO32-; OH-; Al3+.
c)
Fe2+; NH4+; OH-; NO3-.
d)
Ca2+; Cl-; Na+; NO3-.
27.
Dung dịch X có chứa: a mol Na+, b mol Al3+, c mol Cl- và d mol SO42-. Biểu thức nào sau đây đúng?
a)
a + b = c + d
b)
a + 3b = c + 2d
c)
a + 3b = -(c + 2d)
d)
a + 3b + c - 2d = 0
28.
Trong một dung dịch có chứa 0,02 mol Na+, 0,01 mol Zn2+, 0,01 mol Cl- và x mol NO3-. Giá trị của x là
a)
0,05.
b)
0,04.
c)
0,03.
d)
0,01.
29.
Một dung dịch gồm: 0,02 mol NH4+; 0,01 mol Mg2+; 0,02 mol Cl- và a mol ion X (bỏ qua sự điện ly của nước). Ion X và giá trị của a là
a)
NO3- và 0,01.
b)
OH- và 0,03.
c)
SO42- và 0,01.
d)
CO32- và 0,02.
30.
Trộn 100 ml dung dịch chứa 10 gam NaOH với 100 ml dung dịch chứa 7,3 gam HCl thu được dung dịch X. Cho quỳ tím vào dung dịch X thì quỳ tím chuyển sang màu
a)
xanh.
b)
đỏ.
c)
vàng.
d)
trắng.
31.
Nitơ có số oxi hóa cao nhất là
a)
+1;
b)
+3.
c)
+5.
d)
+7.
32.
Nitơ là khí
a)
nặng hơn không khí.
b)
có mùi khai.
c)
có màu nâu đỏ.
d)
rất ít tan trong nước.
33.
N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở
a)
điều kiện thường.
b)

nhiệt độ khoảng 3000

c)

100

d)

nhiệt độ khoảng 1000

34.
Khi có sấm sét trong khí quyển chất được tạo ra là
a)
CO.
b)
H2O.
c)
NO.
d)
NO2.
35.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Phân tử N2 rất bền.
b)
Nitơ vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
c)
Nitơ là chất khí ở điều kiện thường.
d)
Ở nhiệt độ thường, nitơ hoạt động hoá học và tác dụng được với nhiều chất.
36.
Nitơ thể hiện tính khử khi phản ứng với
a)
Li.
b)
H2.
c)
O2.
d)
Mg.
37.
Chọn câu phát biểu sai:
a)
Amoniac tan ít trong nước.
b)
NH3 là một chất khí nhẹ hơn không khí.
c)
NH3 là phân tử phân cực.
d)
Amoniac dùng làm phân bón.
38.
Amoniac tác dụng được với chất nào sau đây?
a)
Cu.
b)
O2.
c)
NaOH.
d)
NaCl.
39.
Khi nhứng quỳ tím vào dung dịch NH3 thì quý tím có màu
a)
xanh.
b)
đỏ.
c)
hồng.
d)
cam.
40.
Từ phản ứng: 2NH3 + 3Cl2 → 6HCl + N2. Kết luận nào dưới đây đúng
a)
NH3 là chất oxi hoá.
b)
Cl2 vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa.
c)
Cl2 là chất khử.
d)
NH3 là chất khử.
41.
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
a)
Đốt cháy amoniac không có xúc tác thu được N2 và H2O.
b)
Dung dịch amoniac là một bazơ yếu.
c)
Phản ứng tổng hợp NH3 là một phản ứng thuận nghịch.
d)
NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước.
42.
Khi cho NH3 dư tác dụng với Cl2 thu được:
a)
N2, HCl, NH4Cl.
b)
HCl, NH4Cl.
c)
NH4Cl, N2.
d)
N2, HCl.
43.
Khi đun muối amoni với dung dịch kiềm sẽ thấy
a)
thoát ra chất khí không màu không mùi.
b)
thoát ra chất khí làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu đỏ.
c)
thoát ra chất khí màu nâu đỏ.
d)
thoát ra chất khí không màu, có mùi khai xốc.
44.
Chất dùng để làm khô khí NH3 là
a)
P2O5.
b)
H2SO4 đặc.
c)
CaO.
d)
HCl đặc.
45.
Axit nitric có công thức hóa học là
a)
HNO2.
b)
HNO3.
c)
HNO4.
d)
NH3.
46.
Số oxi hóa của Nitơ trong axit HNO3 là
a)
-3.
b)
+1.
c)
+5.
d)
+3.
47.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
HNO3 có tính axit yếu.
b)
HNO3 có tính oxi hóa mạnh.
c)
HNO3 đặc nguội không tác dụng với Fe.
d)
HNO3 tan trong nước theo bất kì tỉ lệ nào.
48.
Urê có công thức hóa học là
a)
NH4NO3.
b)
KNO3.
c)
(NH2)2CO.
d)
(NH4)2CO3.
49.
Khi nhiệt phân AgNO3 thu được những sản phẩm nào?
a)
Ag, NO2, O2.
b)
Ag, NO, O2.
c)
Ag2O, NO2, O2.
d)
Ag2O, NO, O2.
50.
Hóa chất dùng để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm là
a)
NaNO3 và HCl đặc.
b)
NaNO2 và H2SO4 đặc.
c)
NH3 và O2.
d)
NaNO3 và H2SO4 đặc.
51.
Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
HNO3 là axit có tính khử mạnh.
b)
Dung dịch NH3 có môi trường axit.
c)
NaNO3 khi nhiệt phân thu được khí oxi.
d)
Fe tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội.
52.
Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng với HNO3 đặc nguội:
a)
Cu, Ag, Zn, Fe
b)
Cu, Ag, Zn, Pb
c)
Fe, Sn, Zn, Al
d)
Fe, Zn, Al, Pb
53.
Kim loại tác dụng HNO3 không tạo ra được chất nào dưới đây
a)
NO.
b)
N2O5.
c)
N2.
d)
NH4NO3.
54.
Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hoá chất cần sử dụng là
a)
tinh thể NaNO3 và H2SO4 đặc.
b)
tinh thể NaNO3 và HCl đặc.
c)
dung dịch NaNO3 và HCl đặc.
d)
dung dịch NaNO3 và H2SO4 đặc.
55.
Khi cho C tác dụng với HNO3 đặc, nóng ta thu được các sản phẩm:
a)
CO2, NO, H2O
b)
CO, NO2, H2O
c)
NO2, H2O
d)
CO2, NO2, H2O
56.
HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây
a)
FeO.
b)
Fe.
c)
Fe2O3.
d)
Fe(OH)2.
57.
Phản ứng giữa FeCO3 với dung dịch HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hoá nâu trong không khí, hỗn hợp khí đó gồm
a)
CO, NO.
b)
CO2, NO.
c)
CO2, NO2.
d)
CO2, N2.
58.
Cho các muối nitrat: NaNO3, Cu(NO3)2, Mg(NO3)2, AgNO3, KNO3, Pb(NO3)2, Al(NO3)3. Số muối nitrat khi nhiệt phân sinh ra oxit kim loại, NO2 và O2 là
a)
4.
b)
6
c)
5.
d)
3
59.
Phân bón nào dưới đây có hàm lượng N cao nhất?
a)
NH4NO3.
b)
(NH4)2SO4.
c)
(NH2)2CO.
d)
NH4Cl.
60.
Thành phần phần trăm khối lượng N trong amoni nitrat là
a)
75%.
b)
55%.
c)
25%.
d)
35%.
61.
Cacbon monooxit có công thức hóa học là
a)
CO.
b)
CO2.
c)
C2O4.
d)
C2O.
62.
Cacbon có số oxi hóa cao nhất là
a)
+2.
b)
+4
c)
+2.
d)
+3.
63.
Cacbon có số oxi hóa -4 trong hợp chất nào sau đây?
a)
CO.
b)
CO2
c)
CH4.
d)
Na2CO3.
64.
Cacbon tác dụng với chất nào sau đây?
a)
CO.
b)
O2.
c)
HCl.
d)
NaOH.
65.
Cacbon và silic thuộc cùng nhóm nào sau đây trong bảng tuần hoàn?
a)

IA

b)

IIIA

c)

IIA

d)

IVA

66.
Nhận định nào sau đây là sai?
a)
Cacbon có số oxi hóa +2 trong CO.
b)
Cacbon thể hiện tính khử khi tác dụng với hiđro.
c)
Cacbon thể hiện tính khử khi tác dụng với oxi.
d)
Cacbon vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.
67.
CO2 là chất khí
a)
không màu có mùi hắc.
b)
không màu, không mùi và tan tốt trong nước.
c)
không màu, gây nên hiệu ứng nhà kính, tan không nhiều trong nước.
d)
có màu xanh da trời, tan không nhiều trong nước.
68.
Muối cacbonat nào sau đây tan tốt trong nước?
a)
CaCO3.
b)
(NH4)2CO3.
c)
MgCO3.
d)
BaCO3.
69.
Cacbon khử H2O ở nhiệt độ cao thu được sản phẩm nào sau đây?
a)
CO và O2.
b)
CO2 và H2
c)
CO và H2.
d)
O2, CO, H2.
70.
Trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách cho CaCO3 tác dụng với dung dịch
a)
H2SO4.
b)
H3PO4.
c)
CH3COOH.
d)
HCl.
71.
Trong tự nhiên, silic đioxit tồn tại dưới dạng
a)
silicagen.
b)
đá vôi.
c)
quặng đôlomit.
d)
cát và thạch anh.
72.
Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào sai?
a)
C + O2 𝑡 𝑜 CO2.
b)
CO2 + NaOH → Na2CO3 + H2O.
c)
CO + H2 → H2O + CO2.
d)
CO2 + NaOH → NaHCO3.
73.
Cho phản ứng sau CO + Fe3O4 → Fe + CO2. Hệ số (là số nguyên tối giản) của chất oxi hóa khi phản ứng cân bằng là
a)
4.
b)
3.
c)
1.
d)
2.
74.
Nhiệt phân đến khối lượng không đổi muối nào sau đây không thu được oxit bazơ?
a)
CaCO3.
b)
Ca(HCO3)2.
c)
NaHCO3.
d)
Ba(HCO3)2.
75.
Dãy nào sau đây gồm các chất tác dụng được với dung dịch Ca(OH)2?
a)
NaHCO3, CO2, HCl, NH3.
b)
NaHCO3, CO, HCl, SO2.
c)
Ca(HCO3)2, NaCl, HCl, SO2.
d)
NaHCO3, Na2CO3, Al(OH)3, SO2.
76.
Trong phòng thí nghiệm, khí CO, CO2 được điều chế từ các chất có chứa cacbon tương ứng là
a)
CO2, CaCO3.
b)
CH4, Na2CO3.
c)
HCOOH, CH3OH.
d)
HCOOH, CaCO3.