NEW
Font size
WorksheetsBC-BÀI 3-NHŨ TƯƠNG THUỐC
Total questions: 75
Worksheet time: 38mins
Kích thước tiểu phân pha phân tán trong công thức nhũ tương truyền tĩnh mạch
là
A.≤ 0,1 μm
B. ≤0,5 μm
C. ≥ 1,0 μm
D. ≥ 5,0 μm
Kích thước đường kính tiểu phân pha phân tán trong công thức nhũ tương thuốc
là:
A. >0,1 μm
B. >0,5 μm
C. >1,0 μm
D. >5,0 μm
Một trong những nhược điểm của nhũ tương thuốc là:
A. Dược chất dễ bị oxy hóa
B. Không bền về mặt động học
C. Là môi trường cho phản ứng thủy phân
D. Khó bảo quản
Một trong những ưu điểm của nhũ tương thuốc là:
A. Phối hợp dễ dàng các chất lỏng không tan
B. Thích hợp trong trường hợp cấp cứu
C. Bền về mặt động học
D. Kỹ thuật bào chế đơn giản
Kiểu nhũ tương dùng để bào chế nhũ tương truyền tĩnh mạch là:
A. N/D
B. D/N
C. D/N/D
D. N/D/N
Kiểu nhũ tương dùng để bào chế nhũ tương uống là:
A. D/N
B. N/D
C. D/N/D
D. N/D/D
Kiểu nhũ tương dùng bôi ngoài da không gây bẩn quần áo là:
A. N/D
B. D/N
C. D/N/D
D. N/D/N
Kích thước tiểu phân pha phân tán trong công thức nhũ tương mịn là:
A. lớn hơn 1mcm
B. lớn hơn 10mcm
C. từ 10nm-100nm
D. từ 0,5mcm – 1,0mcm
Tên khác của pha phân tán là:
A. Pha nội
B. Pha liên tục
C. Tướng ngoại
D. Tướng liên tục
Tên khác của môi trường phân tán là:
A. Pha nội
B. Pha liên tục
C. Tướng nội
D. Tướng phân tán
Nồng độ pha phân tán trong công thức nhũ tương đặc là:
A. <2%
B. <1%
C. 2%
D. >2%
Nồng độ pha phân tán trong công thức nhũ tương loãng là:
A. ≤2%
B. <1%
C. ≥3%
D. <4%
Cấu trúc kiểu nhũ tương D/N là:
A. Pha phân tán là nước, môi trường phân tán là dầu
Pha ngoại là dầu, pha nội là nước
Pha liên tục dầu, pha không liên tục là nước
Pha phân tán là dầu, môi trường phân tán là nước
Cấu trúc kiểu nhũ tương N/D là:
A. Pha phân tán là nước, môi trường phân tán là dầu
B. Pha ngoại là nước, pha nội là dầu
C. Pha liên tục nước, pha không liên tục là dầu
D. Pha phân tán là dầu, môi trường phân tán là nước
Một trong các yêu cầu của chất nhũ hóa là:
A. Không tương kỵ với dược chất và tá dược
B. Có khả năng nhũ hóa vừa phải
C. Có tác dụng nhũ hóa ở nồng độ cao
D. Có tác dụng dược lý riêng
Một trong các yêu cầu của chất nhũ hóa là:
A. Dễ thủy phân
B. Bền vững ít bị tác động của pH
C. Có tác dụng nhũ hóa ở nồng độ cao
D. Có tác dụng dược lý riêng
Chất có vai trò là chất nhũ hóa:
A. Vaselin
B. Tocoferol
C. Glycerin
D. Cholesterol
Chất nhũ hóa có bản chất là carbohydrat:
A. Gôm arabic
B. Saponin
C. Lecithin
D. Cholseterol
Chất nhũ hóa có bản chất là protein:
A. Gôm arabic
B. Saponin
C. Casein
D. Cholseterol
Chất nhũ hóa có nguồn gốc từ sữa:
A. Gôm arabic
B. Saponin
C. Casein
D. Cholseterol
Chất nhũ hóa có bản chất là phosphlipid:
A. Lecithin
B. Saponin
C. Casein
D. Cholseterol
Chất nhũ hóa có nguồn gốc từ lòng đỏ trứng gà là:
A. Lecithin
B. Saponin
C. Casein
D. Cholseterol
Chất nhũ hóa có nguồn gốc từ quả bồ kết là:
A. Gôm arabic
B. Saponin
C. Casein
D. Cholseterol
Chất nhũ hóa thiên nhiên là trong công thức nhũ tương thuốc là:
A. Span 60
B. Gôm arabic
C. Polysorbat
D. Natri lauryl sulfat
Chất nhũ hóa bán tổng hợp trong công thức nhũ tương thuốc là:
A. Tween 80
B. Gôm arabic
C. Lecithin
D. Saponin
Chất nhũ hóa bán tổng hợp trong công thức nhũ tương thuốc là:
Span 80
Gôm arabic
Lecithin
Saponin
Chất nhũ hóa ổn định là:
A. Gôm adragan
B. Phospholipid
C. Carboxymethylcellulose
D. Carbohydrat
Chất nhũ hóa tan trong nước trong công thức nhũ tương thuốc là:
A. Lanolin
B. Span
C. Gôm arabic
D. Cholesterol
Chất nhũ hóa tan trong dầu trong công thức nhũ tương thuốc là:
A. Lecithin
B. Casein
C. Glycerin
D. Lanolin
Chất có vai trò chất nhũ hóa tan trong dầu trong công thức nhũ tương thuốc là:
A. Lecithin
B. Casein
C. Glycerin
D. Span 80
Vai trò của chất nhũ hóa trong công thức nhũ tương là:
A. Chống oxy hóa
B. Tăng độ ổn định của dược chất
C. Là một dược chất
D. Giảm sức căng bề mặt giữa 2 pha
Kiểu nhũ tương được tạo thành khi bào chế bằng chất nhũ hóa thân dầu:
A. N/D
B. D/N
C. N/D/N
D. D/N/N
Kiểu nhũ tương được tạo thành khi bào chế bằng chất nhũ hóa thân nước:
A. N/D
B. D/N
C.D/N/D
D. N/D/D
Chất thuộc pha nước trong công thức nhũ tương thuốc là:
A. Vitamin A
B. Fluocinolon acetonid
C. Simethicon
D. Codein phosphat
Chất thuộc pha dầu trong công thức nhũ tương thuốc là:
A. Natri diclofenac
B. Cloramphenicol
C. Simethicon
D. Codein phosphat
Chất thuộc pha dầu trong công thức nhũ tương thuốc:
A. Diazepam
B. Benzyl penicillin natri
C. Morphin hydroclorid
D. Codein phosphat
Chất được dùng làm chất nhũ hoá trong công thức nhũ tương uống:
A. Cholesterol
B. Gôm arabic
C. Span
D. Lanolin
Chất thường được dùng làm chất nhũ hoá trong công thức nhũ tương truyền tĩnh
mạch:
A. Gôm arabic
B. Lecithin
C. Saponin
D. Casein
Kiểu nhũ tương được tạo thành khi dùng lecithin làm chất nhũ hóa là:
A. D/N
B. N/D
C. D/N/D
D. N/D/D
Kiểu nhũ tương được tạo thành khi dùng saponin làm chất nhũ hóa là:
A. D/N
B. N/D
C. D/N/D
D. N/D/D
Kiểu nhũ tương được tạo thành khi dùng casein làm chất nhũ hóa là:
A. D/N
B. N/D
C. D/N/D
C. D/N/D
Kiểu nhũ tương được tạo thành khi dùng gôm arabic làm chất nhũ hóa là:
A. D/N
B. N/D
C. D/N/D
D. N/D/D
Kiểu nhũ tương được tạo thành khi bào dùng cholesterol làm chất nhũ hóa là:
A. N/D
B. D/N
C. N/D/N
D. D/N/N
Chất nhũ hóa dùng để bào chế nhũ tương kiểu D/N là:
A. Span 80
B. Cholesterol
C. Spermaceti
D. Gôm arabic
Chất nhũ hóa dùng để bào chế nhũ tương kiểu N/D là:
A. Lanolin
B. Lecithin
C. Tween 80
D. Gôm arabic
Chất nhũ hóa dùng để bào chế nhũ tương kiểu D/N là
Vaselin
Parafin
Spermaceti
Tween 20
Chất nhũ hóa dùng để bào chế nhũ tương kiểu N/D là:
A. Span 20
B. Lecithin
C. Tween 80
D. Natri lauryl sulfat
Lựa chọn kiểu nhũ tương cho công thức sau:
Dầu đậu tương 100,0g
Phospholipid lòng đỏ trứng 12,0g
Glycerin 22,5g
Nước cất pha tiêm vđ 1000,0ml
N/D
D/N
N/D/N
D/N/N
Lựa chọn kiểu nhũ tương cho công thức sau:
Đồng sulfat 1,0g
Kẽm sulfat 1,5g
Lanolin khan 5,0g
Nước cất 10,0g
Vaselin 50,0g
Glycerin 10,0g
N/D
D/N
N/D/N
D/N/N
Lựa chọn kiểu nhũ tương cho công thức sau:
Diazepam 5,0mg
Ethyl oleat 100,0mg
Phospholipid (lecithin) 12mg
Glycerin 22,5mg
NaOH pH = 7-10
Nước tinh khiết pha tiêm 1,0ml
N/D
D/N
N/D/N
D/N/N
Lựa chọn kiểu nhũ tương cho công thức sau:
Lecithin 1,5g
Ethyl oleat 2,0g
Triacetin 50,0g
Taxol 1,0g
Nước tinh khiết pha tiêm 44,0g
N/D
D/N
N/D/N
D/N/N
Lựa chọn kiểu nhũ tương cho công thức sau:
Propofol 200,0mg
Glycerol 460,0mg
Acid oleic 6,0mg
Lecithin 240,0mg
Dầu đậu tương 2,0mg
NaOH pH = 7.5-8.5
Nước tinh khiết pha tiêm 20ml
N/D
D/N
N/D/N
D/N/N
Lựa chọn kiểu nhũ tương cho công thức sau:
Dầu parafin 35g
Tween 80 4,32g
Span 80 1,68g
Nước cất vừa đủ 100ml
N/D
D/N
N/D/N
D/N/N
Lựa chọn kiểu nhũ tương cho công thức sau:
Sáp nhũ hóa 15,0g
Dầu parafin 10,0g
Methyl cellulose 10,0g
Methol 5,0g
Nước tinh khiết 10,0g
N/D
D/N
N/D/N
D/N/N
Phương pháp bào chế nhũ tương dùng ở quy mô phòng thí nghiệm là:
A. Keo khô
B. Keo ướt
Tách pha từ dung môi đồng tan với 2 pha
Phân tán
Phương pháp bào chế nhũ tương dùng ở quy mô công nghiệp là:
A. Keo khô
B. Keo ướt
C. Tách pha từ dung môi đồng tan với 2 pha
D. Phân tán
Kỹ thuật phối hợp chất nhũ hóa trong phương pháp keo khô là:
A. Tán mịn chất nhũ hóa
B. Hòa tan chất nhũ hóa với pha dầu
C. Hòa tan chất nhũ hóa với pha ngoại
D. Phân tán chất nhũ hóa trong dầu
Kiểu nhũ tương được tạo thành khi bào chế băng phương pháp keo khô là:
A. D/N
B. N/D
C. D/N/D
D. N/D/D
Kỹ thuật phối hợp chất nhũ hóa trong phương pháp keo ướt là:
A. Tán mịn chất nhũ hóa
B. Hòa tan chất nhũ hóa với pha nội
C. Hòa tan chất nhũ hóa với pha ngoại
D. Phân tán chất nhũ hóa trong nước
Phương pháp bào chế nhũ tương có thành phần như sau:
Creosot 33 g
Lecithin 2 g
Nước cất vừa đủ 100 g
A. Keo khô
B. Keo ướt
C. Tách pha từ dung môi đồng tan với 2 pha
D. Phân tán
Dụng cụ bào chế nhũ tương ở quy mô phòng thí nghiệm là:
A. Cối và chày
B. Máy xay keo
C. Máy siêu âm
Máy nghiền
Dấu hiệu trên nhãn của nhũ tương thuốc là:
A. Lắc trước khi dùng
B. Không được tiêm
C. Không được uống
D. Tránh ánh sáng
Lựa chọn phương pháp bào chế nhũ tương cho công thức sau:
Dầu parafin 35g
Tween 80 4,32g
Span 80 1,68g
Nước cất vừa đủ 100ml
A. Keo khô
B. Keo ướt
C. Tách pha từ dung môi đồng tan với 2 pha
D. Phân tán
Lựa chọn phương pháp bào chế nhũ tương cho công thức sau:
Đồng sulfat 1,0g
Kẽm sulfat 1,5g
Lanolin khan 5,0g
Nước cất 10,0g
Vaselin 50,0g
Glycerin 10,0g
Keo khô
Keo ướt
Tách pha từ dung môi đồng tan với 2 pha
Phân tán
Lựa chọn phương pháp bào chế nhũ tương cho công thức sau:
Propofol 200,0mg
Glycerol 460,0mg
Acid oleic 6,0mg
Lecithin 240,0mg
Dầu đậu tương 2,0mg
NaOH pH = 7.5-8.5
Nước tinh khiết pha tiêm 20ml
A. Keo khô
B. Keo ướt
C. Tách pha từ dung môi đồng tan với 2 pha
D. Phân tán
Mục đích của việc bào chế dầu parafin dưới dạng nhũ tương:
A. Tăng tác dụng
B. Dễ bảo quản
C. Dễ uống
D. Giảm kích ứng
Vai trò của tween 80 trong nhũ tương dầu parafin có công thức sau:
Dầu parafin 35,00g
Tween 80 4,32g
Span 80 1,68g
Nước tinh khiết vđ 100,00ml
A. Chất nhũ hóa tan trong dầu
B. Chất nhũ hóa tan trong nước
C. Chất làm tăng độ tan của dược chất
D. Chất làm tăng độ nhớt
Vai trò của span 80 trong nhũ tương dầu parafin có công thức sau:
Dầu parafin 35,00g
Tween 80
Span 80
4,32g
1,68g
Nước tinh khiết vđ 100,00ml
A. Chất nhũ hóa tan trong dầu
B. Chất nhũ hóa tan trong nước
C. Chất làm tăng độ tan của dược chất
D. Chất làm tăng độ nhớt
Đường dùng của nhũ tương dầu parafin có công thức sau:
Dầu parafin 35,00g
Tween 80
Span 80
4,32g
1,68g
Nước tinh khiết vđ 100,00ml
A. Thuốc dùng để uống
B. Thuốc bôi ngoài da
C. Thuốc tiêm bắp
D. Thuốc rửa vết thuong
Pha nội trong công thức nhũ tương dầu parafin:
Dầu parafin 35,00g
Tween 80
Span 80
4,32g
1,68g
Nước tinh khiết vđ 100,00ml
A. Dầu parafin và nước tinh khiết
B. Dầu parafin và span 80
C. Tween 80 và nước
D. Tween 80 và span 8
Pha ngoại trong công thức nhũ tương dầu parafin:
Dầu parafin 35,00g
Tween 80
Span 80
4,32g
1,68g
Nước tinh khiết vđ 100,00ml
A. Dầu parafin và nước tinh khiết
B. Dầu parafin và span 80
C. Tween 80 và nước
D. Tween 80 và span 80
Đặc điểm giống nhau giữa dung dịch thuốc và nhũ tương thuốc là:
A. Thể chất lỏng
B. Dược chất tan hoàn toàn trong dung môi
C. Dược chất rắn không hòa tan
D. Thể chất rắn
Đặc điểm khác biệt giữa nhũ tương thuốc và dung dịch thuốc là:
A. Nhũ tương thuốc cấu tạo bởi chất rắn không tan trong chất lỏng
B. Nhũ tương thuốc cấu tạo bởi hai chất lỏng không tan
C. Nhũ tương thuốc là hệ phân tán đồng thể
D. Nhũ tương thuốc có thể chất rắn
Trình tự hòa tan trong kỹ thuật bào chế nhũ tương thuốc có công thức sau là:
Dầu parafin 35,00g
Tween 80 4,32g
Span 80 1,68g
Nước cất vừa đủ 100,00ml
A. Hòa tan tween 80 trong dầu parafin
B. Hòa tan span 80 trong dầu parafin
C. Hòa tan span 80 trong dầu nước
D. Hòa tan tween 80 và span 80 trong nước
trình tự hòa tan đồng sulfat và kẽm sulfat trong kỹ thuật bào chế nhũ tương thuốc
có công thức sau là:
Đồng sulfat 1,0g
Kẽm sulfat 1,5g
Lanolin khan 5,0g
Nước cất 10,0g
Vaselin 50,0g
Glycerin 10,0g
A. Hòa tan vào glycerin
B. Hòa tan vào vaselin
C. Hòa tan vào nước cất
D. Hòa tan vào lanolin khan
