NEW
Font size
WorksheetsHóa Sinh 2
Total questions: 72
Worksheet time: 36mins
Protid là danh từ chung để chỉ các tính chất sau :
Protein, peptid và amin
Acid nucluic, peptid và protein
Các acid hữu cơ vad protein
Các peptid và protein
Acid amin là những chất có trong công thức có chứa:
1 nhóm amin và 1 nhóm carbocyl
1 nhóm amin và 2 nhóm carbocyl
2 nhóm amin và 1 nhóm carbocyl
1 hay nhiều nhóm amin và 1 hay nhiều nhóm carbocyl
Tập hợp nào sau đây chỉ có acid amin mạch thẳng, trung tính
Glycin, Serin và Lysin
Methionin, Valin và Phenyl alanin
Cystein, Threonin và Ariginin
Cystein, Threonin và Leucin
Tập hợp nào sao đây chứa acid amin mạch thẳng, acid
Acid asprtid, Aspararin và acid glutamic
Acid asprtid, Aspararin và Cystein
Acid asprtid, Acid glutamic và treonin
Acid asprtid, Acid glutamic và Phenyl alanin
Tập hợp nào sao đây chứa acid amin mạch thẳng, base
Arginin và Cystein
Cystein và methionin
Lysin và Cystein
Lysin và Ariginin
Tập hợp nào sau đây có gốc R chức lưu huỳnh
Ariginin và Cystein
Cystein và Methionin
Lysin và Cystein
Lysin và Ariginin
Tập hợp nào sau đây thuộc acid mạch vòng, nhân thơm
Phenyl alanin và Tyrosin
Phenyl alanin và Tryptophan
Tyrosin và Tryptophan
Tyrosin và Prolin
Acid amin nào sau đây không có tính quang học
Threonin
Methionin
Valin
Glycin
Công thức nào sau đây(CH3)2 CH CH(NH2) COOH
Glycin
Serin
Valin
Leucin
công thức sau đây là của OH (O) CH2 CH (NH2) COOH
Phenyl alanin
Tyrosin
Histidin
Tryptophan
Công thức sau đây là của COOH CH2 CH(NH2) COOH
Acid aspatic
Asparagin
Acid glutamic
Glutamin
Công thức sau đây là của (NH2)CH2(CH2)3CH(NH2)COOH
Asparagin
Glutamin
Lysin
Arginin
Đây là công thức của NH(U)CH2CH(NH2)COOH
Phenyl alanin
Tyrosin
Histidin
Tryptophan
Trong môi trường có pH >pHi của acid amin,acid amin sẽ
Thể hiện tính acid và mang điện tích dương
Thể hiện tính acid và mang điện tích âm
Thể hiện tính base và mang điện tích dương
Thể hiện tính base và mang điện tích âm
Trong môi trường có pH <pHi của acid amin,acid amin sẽ
Thể hiện tính acid và mang điện tích dương
Thể hiện tính acid và mang điện tích âm
Thể hiện tính base và mang điện tích dương
Thể hiện tính base và mang điện tích âm
Khi chạy điện di trong môi trường pH = 3,9, acid asparic (pHi=2,77) sẽ di chuyển về
Dương cực
Âm cực
Không di chuyển
Tùy thuộc thời gian chạy điện di mà di chuyển về dương cực hay âm cực
Phản ứng Ninhydrin dùng để
Định tính acid amin
Định tính và định lượng acid amin
Phân tích acid amin trong nước tiểu
Định lượng nito trong acid amin
Phản ứng Biuret dùng để
Định tính acid amin
Định tính và định lượng peptid , protein
Chỉ định tính các peptid
Xác định có tyrosin trong peptid và protein
Hãy chọn dung dịch đệm có pH tốt nhất để tách 2 protein có pHi= 4 và 6 bằng phương pháp điện di
pH=4
pH=5
pH=6
pH=8
Globulin và albumin được xem là
Protein sợi
Protein không tan
Protein thuần
Protein có cấu tạo bậc 4
Cấu trúc bật 2 của protein
Sự xoắn một cách điều đặn của chuỗi polynuleotid
Sự xoắn cuộn gấp khúc của chuỗi polynuleotid
Sự xoắn điều đặn của chuỗi polynuleotid trong đó có vai trò quan trọng là liên kết hydro
Do nhiều chuỗi polynuleotid tạo thành
Cấu trúc bậc 4 của hemoglopin
Do liên kết pepti quyết định
Do liên kết disulfua quyết định
Do sự xoắn của chuỗi polypeptid
Do 4 chuỗi polypeptid có cấu trúc bậc 3 sắp xếp tương hỗ với nhau
Chọn câu sai: Protein có thể được biến tính bởi một số yếu tố như
pH môi trường ngang pHi của protein
Các chất bức xạ có năng lương cao
Nhiệt độ cao
Một số cation kim loại nặng
Chọn tập hợp đúng
1 PƯ Biuret dương tính với tất cả mọi acid amin
2 Các dipeptid luôn dương tính với phản ứng Biuret
3 Glutathion là tripeptid gồm a.glutamic, glycin và histidin
4 Glutathion, albumin, globulin luôn cho pư Biuret dương tính
1 2 3
1 3
1 2
4
Keratin là môt:
Protein sợi có câu trúc bâc 2
Protein soi có cáu trúc bâc 3
Protein câu có cáu trúc bc 3
Tripeptid
Ðem dung dich protein lòng trắng trứng đã loại NaCl bằng thẳm tích, nếu nhỏ vài giọt acid acetid 1% và đun cách thủy sôi thì protein sẽ tủa là do
Sự biến tính protein trong môi trường acid
Protein bị mất lớp áo nước
Protein ở trang thái lưỡng tính không mang điện
Cå B và C
Glutathion là một tripeptid có tên đầy đủ là
γ - glutamyl - histidyl - glicin
γ - glutamin - histidin - glicyl
γ - glutamyl - cysteyl - glycin
γ - glutamim - cystein - glycyn
Công thức bên có tên là :H2N - CH - CO - NH - CH - COOH CH
Glycin - asparagin
Glycyl - asparagin
Alanin - glutamin
Alanyl - glutamin
Công thức bên có tên là
Phenylalanyl - alanin
Phenylalanyl - glycin
Tyrosyl - serin
Tyrosyl - leucin
Chọn tập hợp đúng : 1 . Liên kết quan trọng nhất có trong cấu trúc bậc 1 của protein là liên kết peptid , là liên kết không bền vững dễ bị thủy phân bởi nhiều yếu tố 2. Liên kết quan trọng nhất có trong cấu trúc bậc 1 của protein là liên kết peptid , là liên kết bền vững 3. Liên kết quan trọng giữ cấu trúc bậc 2 của protein là liên kết disufua 4. Protein có cấu trúc bậc 4 là những protein có cấu tạo polyme 5. Protein có cấu trúc bậc 4 là những protein có cấu tạo oligome hoặc polyme
1 , 2 , 3
2 , 3 , 4
3, 4 , 5
2, 5
Liên kết disulfua là loại liên kết :
Đồng hóa trị của 2 nhóm –SH
Ion của 2 nhóm -SH
Ion của 2 nhóm -SH
Ion của acid amin acid và acid amin base
Glutathion là một tripeptid gồm :
Glutamin - Cystein - Glycin
Acid glutamic - Cystein - Glycin
Glutamin - Histidin - Glycin
Acid glutamic - Glysin - Cystein
Casein của sữa là một protein tạp thuộc nhóm :
Glycoprotein
Lipoprotein
Phosphoprotein
Metaloprotein
Mucoprotein là một protein tạp thuộc nhóm :
Nuceoprotein
Lipoprotein
Phosphoprotein
Metalloprotein
Cytocrom là một protein tạp thuộc nhóm :
Nucleoprotein
Lipoprotein
Phosphoprotein
Metaloprotein
Một protein được coi là biến tính khi :
Mất đi một số tính chất sinh học đặc hiệu
Thay đổi một số tính chất lý hóa
Cấu trúc phân tử bị thay đổi
A , B , C đều đúng
Acid amin nào sau đây là tiền chất của hormon tuyến giáp :
Cystein
Methionin
Tyrosin
Selenocystein
Acid amin nào sau đây là tiền chất của hormon tuy thượng thận :
Tyrosin
Phenylalanin
Prolin
Tryptophan
Acid amin nào sau đây được sử dụng làm bột ngọt :
Methionin
Tryptophan
Histidin
Acid glutamic
Nhóm hormon nào sau đây có cấu tạo là peptid :
Insulin và glucagon
Oestrogen và glucagon
Progesteron và insulin
Progesteron và glucagon
Peptid nào sau đây tham gia vào hệ thống oxy hóa- khử :
TSH
GH
Glutathion
Insulin
Pepid nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong điều hòa đường huyết :
Insulin và glutathion
Insulin và glucagon
Insulin và vasopresin
Glutathion và glucagon
Protein có mấy bậc cấu trúc :
1
2
3
4
Những protein có hoạt tính sinh học cao thường tồn tại ở dạng cấu trúc :
Bậc 1 và bậc 2
Bậc 2 và bậc 3
Bậc 3 và bậc 4
Bậc 1 và bậc 4
Khi luộc trứng gà ( vịt ) , thấy lòng trắng trứng đông lại . Đó là hiện tượng :
Biến tính thuận nghịch của protein
Biến tính không thuận nghịch của protein
Biến tính của lecithin
Biến tính lecithin và protein
Trong y học , người ta dùng dung dịch Moriamin hoặc Nutrisol để truyền cho bệnh nhân thiếu dinh dưỡng lâu ngày . Các dung dịch này đều có bản chất là :
Protein
Lipid
Monosacarid
Acid amin
Thành phần chính trong cá cơm nguyên chất sau khi lọc bỏ cặn là :
Muối và protein
Muối và các acid amin
Muối và lipid
Muối , đường và protein
Thành phần chính trong cá cơm nguyên chất sau khi lọc bỏ cặn là :
Muối và protein
Muối và các acid amin
Muối và lipid
Muối , đường và protein
Liên kết peptid ” có trong công thức cấu tạo của :
Lipid , peptid , protein
Protein , peptid , acid amin
Protein , peptid
Chỉ có trong Protein
Protein có cấu trúc bậc 4 là những protein có cấu tạo :
Oligome hoặc polyme
Monome hoặc oligome
Monome hoặc polyme
Polyme
Liên kết quan trọng có trong cấu trúc bậc 1 của protein là liên kết :
Peptid
Hydro
Disulfua
Ion
Liên kết quan trọng để duy trì cấu trúc bậc 2 của phân tử protein là liên kết :
Peptid
Hydro
Disulfua
Muối
Nhân HEM của hemglobin có chứa ion :
Fe2 +
Fe3 +
Cu2 +
Mg2 +
Cấu trúc hemoglobin ở người trưởng thành bình thường gồm :
2 chuỗi α , 2 chuỗi β và 2 nhân HEM
2 chuỗi α , 2 chuỗi β và 4 nhân HEM
1 chuỗi α , 1 chuỗi β và 2 nhân HEM
1 chuỗi α , 1 chuỗi β và 4 nhân HEM
Loại Hb nào sau đây mà ở chuỗi β có acid amin ở vị trí số 6 là Valin :
HbA
HbC
HbS
HbF
Loại Hb nào sau đây mà ở chuỗi B có acid amin ở vị trí số 6 là Lysin
HbA
HbC
HbS
HbF
Dẫn xuất nào của Hb chứa Fe3+
HbO2
HbCO2
HbCO
Met Hb
Trong HbS :
Ở vị trí số 6 của chuỗi β , acid glutamic được thay thế bởi Lysin , hồng câu có dạng hình liềm
Ở vị trí số 6 của chuỗi β, acid glutamic được thay thế bởi Vanlin , hồng câu có dạng hình bia
Ở vị trí số 6 của chuỗi β , aid glutamic được thay thế bởi Lysin , hồng cần có dạng hình bia
Ở vị trí số 6 của chuỗi β , aid glutamic được thay thế bởi Vanlin , hồng cần có dạng hình liềm
Chất điều hòa 2,3 - diphosphoglycarat khi gắn với Hb :
Làm tăng ái lực của O2 với Hb , xảy ra ở phổi
Làm giảm đi lực của O2 với HB , xảy ra ở phổi
Làm tăng ái lực của O2 với Hb , xảy ra ở tổ chức
Làm giảm ái lực của O2 với Hb , xảy ra ở tổ chức
Tập hợp nào sau đây chỉ gồm loại Cromoprotein có nhóm ngoại chứa nhân porphyrin ?
Hemoglobin , Cytoerom , Glycoprotein
Hemoglobin , Flavoprotein , Ceruloplasmin
Myoglobin , Hemoglobin , Feritin
Hemoglo , Cytocrom , Myoglobin
Khi phân tích Hb của một trẻ 10 tuổi , người ta thu được tỷ lệ sau : 10 % HbF ; 90 % HbA .
Giá trị này nằm trong khoảng bình thường
Giá trị này là bất thường
Có sự rối loạn chuỗi α
Có sự rối loạn chuỗi β
Liên kết giữa Fe của HEM với nhân imidazol của histidin thuộc blobin là liên kết :
Cộng hóa trị
Phối trí
Hydro
Este
Chọn tập hợp chỉ gồm các dẫn xuất chứa Fe2 + 1. HbO2 2. HbCO 3. HbCO2 4. Hb 5. MetHb
1 2 3
1 2 5
1 3 5
2 4 5
Trong cấu tạo của HEM , nhóm chức Vinyl gắn với nhân Porphyrin các vị trí :
1,3
2,5
3,6
2,4
Nhóm nào sau đây thuộc loại Cromoprotein chứa nhóm ngoại không phải porphyrin
Flavoprotein , feritin , ceruloplasmin
Hemoglobin , myoglobin , Chlorophyl
Cytocrom , hemoglobin , feritin
Cytocrom , myoglobin , feritin
Trong trường hợp gia tăng nồng độ CO2 và ion H trong mao mạch của các mô thì ái lực của Hb đối với oxy sẽ thay đổi như thế nào ?
Tăng , dẫn đến tăng cung cấp oxy cho các mô
Tăng , dẫn đến giảm cung cấp oxy cho các mô
Giảm , dẫn đến tăng cung cấp oxy cho các mô
Giảm , dẫn đến giảm cung cấp oxy cho các mô
Phản ứng giữa Hb kết hợp oxy :
Là một phản ứng oxy hóa khử
Không phải phản ứng oxy hóa khử
Có thể xảy ra theo 1 trong 2 cách tùy thuộc vào hàm lượng oxy ở tổ chúc
Có thể xảy ra theo 1 trong 2 cách tùy thuộc vào hàm lượng CO , ở tổ chức
Chọn câu đúng :
HbF của máu bào thai có ái lực với oxy mạnh hơn máu người trưởng thành
Hiệu ứng Bohr là giảm ái lực của oxy với Hb ở pH cao tại các mô
Hiệu ứng Bohr là tăng ái lực của oxy với Hb ở pH thấp tại các mô
Oxy hemoglobin có ái lực với ion H+ mạnh hơn deoxyhemoglobin
Hiệu ứng Bohr ở mô :
Làm tăng giải phóng oxy do nồng độ ion H tăng
Làm tăng giải phóng oxy do pH giảm
Làm tăng áp lực của oxy với Hb do nồng độ CO2 tăng
Làm tăng áp lực của oxy với Hb do nồng độ CO2 tăng
Hiệu ứng Borh ở phổi :
Làm giảm ái lực của oxy với Hb do pH thấp
Làm giảm ái lực của oxy với Hb do pH cao
Làm tăng ái lực của oxy với Hb do PCO2 , thấp
Làm tăng áp lực của oxy với Hb do pH thấp
Tìm câu sai : Các yếu tố ảnh hưởng đến sự kết hợp giữa oxy và Hb gồm :
Các bệnh lý về huyết sắc tố
PO2 , PCO2
Hiệu ứng Borh , tương tác HEM - HEM
Tương tác HEM - HEM , chất điều hòa 2,3 - DPG
Có thể xác định sự có mặt của máu hoặc Hb trong nước tiểu bệnh lí khi dựa vào :
Tính chất oxy hóa của Hb
Tính chất khử của Hb
Vì Hb có tác dụng tương tự peroxidase phân hủy H2O2 có trong hồng cầu
Vì Hb có tác dụng tương tự peroxidase phân hủy cơ chất H2O2
