wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa dược lý - C2

Total questions: 76

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.
Tác dụng của thuốc là kết quả của quá trình tương tác giữa:
a)
phân tử thuốc với huyết tương của cơ thể.
b)
phân tử thuốc với các thành phần của tế bào cơ thể.
c)
phân tử thuốc với enzym của cơ thể.
d)
phân tử thuốc với các phân tử protein của cơ thể
2.
Thời gian tiềm tàng của thuốc là thời gian:
a)
cần thiết để nồng độ thuốc trong huyết tương giảm đi còn một nửa.
b)
từ khi đưa thuốc vào cơ thể đến khi nồng độ thuốc ở trạng thái ổn định.
c)
từ khi đưa thuốc vào cơ thể đến khi xuất hiện tác dụng.
d)
từ khi đưa thuốc vào cơ thể đến khi bài xuất hoàn toàn ra khỏi cơ thể.
3.
Thời gian tiềm tàng của thuốc phụ thuộc vào các yếu tố:
a)
Tốc độ hấp thu, phân bố và chuyển hóa của thuốc.
b)
Tốc độ hấp thu, phân bố và thải trừ của thuốc.
c)
Tốc độ phân bố, chuyển hóa và thải trừ của thuốc.
d)
Tốc độ hấp thu, phân bố, chuyển hóa và thải trừ của thuốc.
4.
Tác dụng chính của thuốc là:
a)
Tác dụng mong muốn đạt được trong điều trị.
b)
Tác dụng không mong muốn đạt được trong điều trị.
c)
Tác dụng xảy ra trước khi hấp thu.
d)
Tác dụng xảy ra sau khi thuốc hấp thu, phân bố đến các cơ quan tổ chức và gây ra đáp ứng.
5.
Tác dụng phụ của thuốc là:
a)
Tác dụng xảy ra sau khi thuốc hấp thu, phân bố đến các cơ quan tổ chức và gây ra đáp ứng.
b)
Tác dụng không mong muốn đạt được trong điều trị.
c)
Tác dụng xảy ra trước khi hấp thu.
d)
Tác dụng mong muốn đạt được trong điều trị.
6.
Tác dụng chính của diclofenac:
a)
Hạ sốt, giảm đau, chống viêm
b)
Chống viêm, chống dị ứng, ức chế miễn dịch
c)
Hạ sốt, giảm đau, chống kết tập tiểu cầu.
d)
Chống kết tập tiểu cầu
7.
Tác dụng phụ của nhóm thuốc chống viêm phi Steroid là:
a)
Tăng đường huyết.
b)
Tăng huyết áp.
c)
Kích ứng niêm mạc đường tiêu hóa.
d)
Loang xương, xốp xương.
8.
Tác dụng tại chỗ của thuốc:
a)
Tác dụng xảy ra sau khi thuốc hấp thu, phân bố đến các cơ quan tổ chức và gây ra đáp ứng.
b)
Tác dụng xảy ra tại nơi dùng thuốc.
c)
Tác dụng xảy ra trước khi hấp thu.
d)
Tác dụng xảy ra sau khi thuốc được chuyển hóa.
9.
Tác dụng tại chỗ của thuốc là tác dụng xảy ra trước khi thuốc được:
a)
Hấp thu
b)
Phân bố
c)
Chuyển hóa
d)
Thải trừ
10.
Tác dụng tại chỗ của thuốc thường xảy ra khi đưa thuốc qua đường:
a)
Uống
b)
Tiêm
c)
Bôi trên da/niêm mạc
d)
Đặt trực tràng
11.
Với các thuốc tác dụng tại chỗ, nếu thuốc được hấp thu có thể gây ra nhiều:
a)
Tác dụng không mong muốn
b)
Tác dụng trực tiếp
c)
Tác dụng gián tiếp
d)
Tác dụng không chọn lọc
12.
Để giảm tác dụng không mong muốn của thuốc có tác dụng tại chỗ nên:
a)
Hạn chế hấp thu
b)
Hạn chế phân bố
c)
Hạn chế chuyển hóa
d)
Hạn chế thải trừ
13.
Tác dụng toàn thân của thuốc là tác dụng xảy ra:
a)
Sau khi thuốc được hấp thu, phân bố đến các cơ quan tổ chức và gây ra đáo ứng.
b)
Tại nơi dùng thuốc.
c)
Sau khi thuốc được chuyển hóa.
d)
Trước khi hấp thu.
14.
Tác dụng của thuốc thuộc loại tác dụng toàn thân là:
a)
nhuận tẩy khi uống magnesisulfat
b)
gây tê khi tiêm dưới da lidocain
c)
giãn đồng tử khi nhỏ atripine
d)
hạ sốt khi đặt trực tràng paracetamol
15.
Sau khi uống aspirin - thuốc có tác dụng hạ sốt, giảm đau. Đây là tác dụng:
a)
Tại chỗ
b)
Toàn thân
c)
Đặc hiệu
d)
Hồi phục
16.
Tác dụng chống kết tập tiểu cầu của aspirin trong dự phòng và điều trị huyết khối là:
a)
Tác dụng chính, tác dụng tại chỗ
b)
Tác dụng chính, tác dụng toàn thân
c)
Tác dụng phụ, tác dụng tại chỗ
d)
Tác dụng phụ, tác dụng toàn thân
17.
Tác dụng chọn lọc là:
a)
Tác dụng của thuốc ở liều tối thiểu biểu hiện rõ rệt nhất trên cơ quan nào đó của cơ thể.
b)
Tác dụng của thuốc ở liều tối đa biểu hiện rõ rệt nhất trên cơ quan nào đó của cơ thể.
c)
Tác dụng của thuốc ở liều độc thiểu biểu hiện rõ rệt nhất trên cơ quan nào đó của cơ thể.
d)
Tác dụng của thuốc ở liều điều trị biểu hiện rõ rệt nhất trên cơ quan nào đó của cơ thể.
18.
Tác dụng giãn đồng tử của atropin là tác dụng chính khi dùng atropin với mục đích:
a)
Chống co thắt cơ trơn.
b)
Soi đáy mắt
c)
Điều trị cơn co thắt phế quản.
d)
Hội chứng kích thích ruột.
19.
Trong điều trị người ta thường tìm các biện pháp để hạn chế những tác dụng phụ của thuốc bằng cách:
a)
Chọn đường dùng thuốc thích hợp.
b)
Chọn đường dùng thuốc thích hợp, thời điểm dùng thuốc.
c)
Chọn đường dùng thuốc thích hợp, thời điểm dùng thuốc, dạng bào chế.
d)
Chọn đường dùng thuốc thích hợp, thời điểm dùng thuốc, dạng bào chế và có thể kết hợp với các thuốc khác hợp lý.
20.
Tác dụng hồi phục của thuốc là tác dụng:
a)
có giới hạn nhất định về thời gian.
b)
không có giới hạn nhất định về thời gian.
c)
làm cho một phần hoặc một tính năng nào đó của một tổ chức mất khả năng hồi phục
d)
sẽ không biến mất và chức năng của cơ quan không được hồi phục sau khi nồng độ thuốc giảm xuống mức không đủ gây tác dụng.
21.
Tác dụng không hồi phục của thuốc là tác dụng:
a)
có giới hạn nhất định về thời gian.
b)
không có giới hạn nhất định về thời gian.
c)
làm cho một phần hoặc một tính năng nào đó của một tổ chức mất khả năng hồi phục
d)
sẽ biến mất và chức năng của cơ quan được hồi phục sau khi nồng độ thuốc giảm xuống mức không đủ gây tác dụng.
22.
Tác dụng gây tê của procain chỉ kéo dài trong một khoảng thời gian ngắn thuộc loại tác dụng:
a)
Tác dụng không hồi phục.
b)
Tác dụng hồi phục.
c)
Tác dụng chọn lọc.
d)
Tác dụng đặc hiệu.
23.
Tác dụng giãn đồng tử của atropin ltrong khoảng 7 - 10 giờ thuộc loại tác dụng:
a)
Tác dụng không hồi phục.
b)
Tác dụng hồi phục.
c)
Tác dụng chọn lọc.
d)
Tác dụng đặc hiệu.
24.
Pilocarpin kích thích hệ M, atropin ức chế hệ M, tác dụng của 2 thuốc này là:
a)
Tác dụng đặc hiệu
b)
Tác dụng phụ
c)
Tác dụng đối lập
d)
Tác dụng hiệp đồng
25.
Tác dụng của tetracylin tạo chelat bền vững với Ca2+ ở men răng và xương, làm cho men răng có màu xỉn, tác dụng đó thuộc loại:
a)
Tác dụng chọn lọc.
b)
Tác dụng hồi phục.
c)
Tác dụng không hồi phục.
d)
Tác dụng đặc hiệu.
26.
Tác dụng trực tiếp của thuốc là tác dụng:
a)
Xảy ra trước khi hấp thu.
b)
Gây ra do thuốc làm thay đổi quá trình sinh tổng hợp, giải phóng, vận chuyển hoặc quá trình chuyển hóa các chất nội sinh.
c)
Trực tiếp khi thuốc không gắn trên các receptor và gây ra đáp ứng.
d)
Trực tiếp khi thuốc gắn trên các receptor và gây ra đáp ứng.
27.
Receptor là thành phần của:
a)
Thuốc
b)
Chất gắn (ligant)
c)
Tế bào
d)
Cơ thể
28.
Các chất nội sinh hoặc thuốc liên kết với receptor được gọi chung là:
a)
Các chất liên kết hoặc chất gắn.
b)
Các chất liên kết hoặc chất tổng hợp.
c)
Các chất liên kết hoặc chất tạo keo.
d)
Các chất liên kết hoặc chất tạo bọt.
29.
Chất nội sinh là:
a)
Thuốc có nguồn gốc tự nhiên
b)
Thuốc có nguồn gốc bán tổng hợp
c)
Thuốc có nguồn gốc tổng hợp
d)
Do cơ thể sinh ra
30.
Bản chất của receptor là:
a)
Phospholipid
b)
Protein
c)
Lipoprotein
d)
Polysaccarid
31.
Chất chủ vận là những thuốc gây ra đáp ứng tương tự chất nội sinh khi gắn với:
a)
Receptor
b)
Tế bào
c)
Vật chủ
d)
Cơ quan
32.
Chất đối kháng là những chất:
a)
Không có khả năng gắn với receptor nhưng không có hoạt tính nội tại và làm giảm hoặc ngăn cản tác dụng của chất chủ vận
b)
Không có khả năng gắn với receptor nhưng có hoạt tính nội tại và làm giảm hoặc ngăn cản tác dụng của chất chủ vận
c)
Có khả năng gắn với receptor nhưng không có hoạt tính nội tại và làm giảm hoặc ngăn cản tác dụng của chất chủ vận
d)
Có khả năng gắn với receptor và có hoạt tính nội tại và làm giảm hoặc ngăn cản tác dụng của chất chủ vận
33.
Cơ chế chống viêm của các thuốc kháng viêm không steroid do ức hế:
a)
Receptor
b)
Enzym cyclooxygenase
c)
Hệ thống vận chuyển
d)
Kênh vận chuyển ion
34.
Kênh vận chuyển ion trên màng tế bào được cấu tạo từ:
a)
Protein.
b)
Lipid.
c)
Glucid
d)
Acid amin.
35.
Các kênh vận chuyển ion trên màng tế bào đóng hoặc mở khi:
a)
Thay đổi hình dáng.
b)
Thay đổi chức năng.
c)
Thay đổi cấu tạo.
d)
Thay đổi tính chất.
36.
Các kênh vận chuyển ion có tính thẩm thấu chọn lọc đối với các ion khác nhau là vì cấu trúc và sự phân bố khác nhau của:
a)
Điện tích.
b)
Protein
c)
Lipid
d)
Acid amin.
37.
Các kháng sinh nhóm β-lactam có cơ chế tác dụng là:
a)
Ngăn cản quá trình tổng hợp vách tế bào vi khuẩn.
b)
Ngăn cản quá trình tổng hợp tế bào chất của vi khuẩn.
c)
Ngăn cản quá trình tổng hợp nhân tế bào của vi khuẩn.
d)
Kích thích quá trình tổng hợp vách tế bào của vi khuẩn.
38.
Tính chất hấp phụ của than hoạt tính được dùng để:
a)
Giải độc khi ngộ độc các chất dùng đường uống
b)
Giải cảm.
c)
Tăng tác dụng của thuốc
d)
Hoạt hóa enzyme
39.
Tác dụng của thuốc là kết quả của quá trình:
a)
Tương tác giữa thuốc và cơ thể.
b)
Tương tác giữa thuốc và thuốc.
c)
Tương tác giữa thuốc và thức ăn.
d)
Tương tác giữa thuốc và đồ uống.
40.
Các yếu tố thuộc về nhóm thuốc ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc gồm:
a)
Cấu trúc hóa học, tính chất lý hóa, liều lượng, tương tác thuốc
b)
Cấu trúc hóa học, hệ số lipid/nước, dạng bào chế, dạng bào chế, liều lượng, phản ứng có hại của thuốc
c)
Cấu trúc hóa học, tính chất lý hóa, dạng bào chế, đường đưa thuốc, liều lượng, tương tác thuốc
d)
Tính chất lý hóa, dạng bào chế, đường đưa thuốc, phản ứng có hại của thuốc
41.
Các yếu tố của người dùng ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc gồm:
a)
Lứa tuổi, giới tính, trạng thái bệnh lý, chế độ ăn
b)
Lứa tuổi, chủng tộc, trạng thái bệnh lý
c)
Giới tính, chủng tộc, chế độ ăn, vùng địa lý sinh sống
d)
Lứa tuổi, giới tính, chủng tộc, trạng thái bệnh lý
42.
Tính chất lý hóa và cấu trúc hóa học cảu thuốc ảnh hưởng tới:
a)
Quá trình dược động học, quá trình dược lực học của thuốc.
b)
Quá trình hấp thu, phân bố, chuyển hóa và thải trừ của thuốc.
c)
Quá trình hấp thu, phân bố và quá trình dược lực học của thuốc.
d)
Quá trình chuyển hóa, thải trừ và quá trình dược lực học của thuốc.
43.
Mật độ hấp thu và phân bố thuốc phụ thuộc rất lớn vào:
a)
Hệ số phân bố lipid/nước.
b)
Hệ số phân bố acid amin/nước.
c)
Hệ số phân bố protid/nước.
d)
Hệ số phân bố protein/nước.
44.
Mật độ phân ly của thuốc được biểu thị bằng:
a)
Hằng số phân ly.
b)
Tốc độ phân ly.
c)
Biến số phân ly.
d)
Chỉ số phân ly.
45.
IU là ký hiệu của đơn vị:
a)
khối lượng
b)
thể tích
c)
quốc tế
d)
sinh học
46.
Nói chung, các thuốc có nguồn gốc tự nhiên dạng đồng phân tả truyền …… đồng phân hữu truyền:
a)
có hoạt tính yếu hơn
b)
có hoạt tính mạnh hơn
c)
có hoạt tính tương đương
d)
có hoạt tính mạnh hơn nhiều lần
47.
Giữa các đồng phân quang học của cùng một chất có thể khác nhau về:
a)
Tác dụng
b)
Mức độ tác dụng, kiểu tác dụng
c)
Mức độ tác dụng
d)
Kiểu tác dụng
48.
Atropin tự nhiên:
a)
Quá trình chiết xuất làm tăng hoạt tính
b)
Dạng L có hoạt tính mạnh hơn dạng D
c)
Dạng L có hoạt tính yếu hơn dạng D
d)
Dạng L và dạng D có hoạt tính ngang nhau
49.
Tiêm insulin với liều 100 IU/lần và 2 lần 1 ngày tương ứng với liều tiêm 100 IU trong:
a)
12 giờ
b)
24 giờ
c)
36 giờ
d)
48 giờ
50.
Liều lượng thuốc là lượng thuốc được đưa vào cơ thể trong:
a)
một ngày
b)
một giờ
c)
một tuần
d)
trong một khoảng thời gian nhất định
51.
Liều lượng thuốc là lượng thuốc được đưa vào cơ thể trong một …… để phòng bệnh, chẩn đoán, điều trị bệnh
a)
Lần
b)
Đợt
c)
Khoảng thời gian nhất định
d)
Ngày
52.
Liều dùng của thuốc không ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc
a)
Đúng
b)
Sai
53.
Liều dùng của thuốc không ảnh hưởng đến độc tính của thuốc
a)
Đúng
b)
Sai
54.
Đơn vị phân liều thường tính theo:
a)
Khối lượng hoặc đơn vị quốc tế, đơn vị khỉ.
b)
Thể tích hoặc đơn vị quốc tế, đơn vị thỏ.
c)
Khối lượng hoặc đơn vị quốc tế, đơn vị sinh học.
d)
Thể tích hoặc đơn vị sinh học, đơn vị ếch.
55.
Liều thấp nhất của thuốc gây ra đáp ứng được gọi là:
a)
Liều tối thiểu
b)
Liều tối đa
c)
Liều điều trị
d)
Liều thấp
56.
Liều ngưỡng là:
a)
Liều lớn nhất gây ra đáp ứng.
b)
Liều thấp nhất gây ra đáp ứng.
c)
Liều trung bình gây ra đáp ứng.
d)
Liều tối đa gây ra đáp ứng.
57.
Liều thường được dùng để chữa bệnh là:
a)
Liều tối thiểu
b)
Liều tối đa
c)
Liều điều trị
d)
Liều 12 giờ
58.
Mức liều cao nhất được sử dụng, nếu vướt quá mức liều đó có thể gây nguy hại cho người dùng gọi là:
a)
Liều độc
b)
Liều tối đa
c)
Liều ngưỡng
d)
Liều cao
59.
Mức độ an toàn của thuốc được biểu thị qua chỉ số:
a)
LD50
b)
ED50
c)
LD100
d)
I=LD50/ED50
60.
Thuốc dễ thấm qua hàng rào máu não có hệ số phân bố lipid/nước:
a)
Thấp
b)
Trung bình
c)
Bằng 1
d)
Cao
61.
Đơn vị khối lượng trong đo liều lượng thuốc thường là:
a)
μg
b)
mg
c)
dg
d)
kg
62.
Liều dùng của thuốc đơn liều hướng dẫn cho người dân thường qui ra đơn vị đóng gói như lọ, gói, viên…
a)
Đúng
b)
Sai
63.
Với các thuốc dạng lỏng liều lượng của thuốc nên được qui ra số mililit
a)
Đúng
b)
Sai
64.
Trên nhãn vỉ thuốc có ghi 'paracetamol 500mg' cho biết:
a)
01 viên thuốc nặng 500mg
b)
01 viên thuốc có chứa 500mg dược chất paracetamol
c)
vỉ thuốc đó nặng 500mg
d)
vỉ thuốc đó có chứa 500mg dược chất paracetamol
65.
Liều dùng paracetamol cho trẻ được khuyến cáo là uống 10-15 mg/kg cân nặng/lần, biết trẻ 14 tháng tuổi, nặng 12kg, chế phẩm nên chọn là:
a)
Viên nén ngọt paracetamol 250mg
b)
Gói bột pha dung dịch paracetamol 80mg
c)
Gói bột pha dung dịch paracetamol 150mg
d)
Viên nén ngọt paracetamol 150mg
66.
Bà mẹ ra nhà thuốc hỏi trẻ 8 tháng tuổi hiện nôn, sốt 39⁰C, dược sĩ nên chọn thuốc hạ sốt paracetamol dạng:
a)
Gói bột pha dung dịch uống
b)
Viên nén ngọt
c)
Thuốc đạn đặt trực tràng
d)
Dung dich tiêm truyền
67.
Sử dụng thuốc dạng siro thì liều dùng nên tính theo:
a)
Khối lượng siro
b)
Khối lượng dược chất trong siro
c)
Số mililit (ml) có dụng cụ đo thể tích kèm theo
d)
Thìa canh hoặc thìa cà phê
68.
Ngoài tuổi, cân nặng liều dùng của thuốc điều trị ung thư còn được tính theo:
a)
thời gian mắc bệnh
b)
chiều cao
c)
diện tích da
d)
di truyền
69.
Liều dùng trong thực nghiệm trên thỏ ghi 'tiêm tĩnh mạch vành tai dung dịch phenobarbital natri 10% với liều 20mg/kg'. Hỏi tiêm bao nhiêu mililit (ml) dung dịch phenolbarbital nếu thỏ nặng 2kg?
a)
0,4 ml
b)
400 ml
c)
4 ml
d)
40 ml
70.
Một lọ thuốc bột đa liều, pha hỗn dịch để uống ngày 1 lần.Vậy nên hướng dẫn người dân liều dùng dưới dạng:
a)
số mg/lần
b)
số μg/lần
c)
Số ml/lần
d)
số thìa bột/lần
71.
Một lọ thuốc kháng sinh Zithromax (azithromycin) hàm lượng 200mg/5ml, liều dùng khuyến cáo cho trẻ là 10mg/kg/ngày. Vậy trẻ nặng 9kg uống bao nhiều ml/ngày?
a)
4,5
b)
2,0
c)
2,5
d)
2,25
72.
Với các thuốc dđơn thành phần khi hướng dẫn sử dụng hoặc chỉ định dùng thuốc thì tên thuốc phản đi kèm nồng độ/hàm lượng:
a)
Đúng
b)
Sai
73.
Một đơn thuốc ghi chỉ định dùng thuốc: "Hapacol (paracetamol) uống 1 gói/lần/6 giờ khi có sốt". Như vậy đã đầy đủ thông tin về liều dùng:
a)
Đúng
b)
Sai
74.
Một đơn thuốc ghi chỉ định dùng thuốc: "Hapacol (paracetamol) 150mg, uống 1 gói/lần/6 giờ khi có sốt". Như vậy đã đầy đủ thông tin về liều dùng:
a)
Đúng
b)
Sai
75.
Các thuốc chống trầm cảm IMAO có tác dụng là:
a)
Hoạt hóa enzym monoamin oxidase
b)
Ức chế monoamin oxidase
c)
Ức chế enzym amylase
d)
Ức chế enzym lipase
76.
MgSO4 cí tác dụng nhuận tẩy có cơ chế do:
a)
Ức chế enzym
b)
Hút nước vào lòng ruột
c)
Ức chế kênh vận chuyển ion
d)
Ức chế hệ thống vận chuyển