wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Pharmaceutical Quality Control Practice Questions 1

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

......................mức độ sát gần giữa các kết quả thử riêng rẽ so với giá trị trung bình khi áp dụng cùng một phương pháp cho cùng một thử đồng nhất

a)

Độ trung gian

b)

Độ chính xác

c)

Độ trong

d)

Độ đúng

2.

...........là cơ quan giúp Bộ trưởng Bộ Y tế kết luận chất lượng thuốc trên phạm vi toàn quốc dựa trên cơ sở kết quả kiểm nghiệm chất lượng thuốc của các cơ sở kiểm nghiệm của Nhà nước về thuốc Trung ương?

a)

Cục Quản lý Dược Việt Nam

b)

Sở Y tế

c)

Viện Kiểm nghiệm thuốc Trung ương

d)

Ban soạn thảo dược thư

3.

.......... là việc lấy mẫu, xem xét tiêu chuẩn kỹ thuật, tiến hành các thử nghiệm tương ứng và cần thiết nhằm xác định nguyên liệu, bán thành phẩm, thành phẩm có đáp ứng...(Y) ....không quyết định việc chấp nhận hay loại bỏ thuốc?

a)

(X) Xây dựng tiêu chuẩn chất lượng (Y) việc kiểm nghiệm

b)

(X) Biên soạn tiêu chuẩn chất lượng (Y) việc kiểm tra

c)

(X) Thẩm định quy trình phân tích (Y) tiêu chuẩn chất lượng

d)

(X) Kiểm nghiệm thuốc (Y) tiêu chuẩn chất lượng

4.

Quá trình sắc kí thường gồm 3 giai đoạn chính. Thứ tự đúng là:

1) Cho pha động chạy qua pha tĩnh; 2) Đưa mẫu thử lên pha tĩnh; 3) Phát hiện các chất và xử lí kết quả.

a)

2, 1, 3

b)

1, 3, 2

c)

1, 2, 3

d)

2, 3, 1

5.

Cồn thuốc và rượu thuốc khác nhau chủ yếu ở yếu tố nào?

a)

Dung môi chiết

b)

Cách dùng

c)

Hàm lượng ethanol

d)

Phương pháp bào chế

6.

Dược là

a)

Thuốc

b)

Quản lý và kiểm tra chất lượng thuốc

c)

Hoạt động liên quan đến thuốc

d)

Dược và nguyên liệu làm thuốc

7.

Trong hệ đơn vị quốc tế SI, đơn vị của khối lượng riêng là gì?

a)

kg/l

b)

kg/m³

c)

kg/cm³

d)

g/m

8.

Theo y học cổ truyền, thuốc hoàn được chia thành các loại sau, ngoại trừ loại nào?

a)

Thủy hoàn

b)

Hoàn cứng

c)

Mật hoàn

d)

Hồ hoàn

9.

Hàm ẩm tối đa của hoàn nước có kết hợp siro, mật ong là bao nhiêu?

a)

Không quá 9%

b)

Không quá 15%

c)

Không xác định hàm ẩm

d)

Không quá 12%

10.

Chọn phát biểu SAI về định nghĩa các dạng thuốc tiêm:

a)

Thuốc tiêm truyền có dạng bào chế là dung dịch dầu hay nhũ tương dầu trong nước.

b)

Thuốc tiêm, thuốc tiêm truyền là những chế phẩm thuốc vô khuẩn dùng để tiêm hoặc tiêm truyền vào cơ thể.

c)

Thuốc tiêm có dạng bào chế là dung dịch, hỗn dịch hay nhũ tương.

d)

Bột pha tiêm hoặc dung dịch đậm đặc để pha thuốc tiêm hay tiêm truyền.

11.

Chọn câu sai

a)

Kem không thể pha loãng, phải dùng nguyên chất.

b)

Bôi kem lên bề mặt ngoài của da.

c)

Kem bôi da có thể chất mềm và mịn.

d)

Kem có thể chứa chất bảo quản kháng khuẩn phù hợp cho dù hoạt chất hay tá dược đã có tính kháng khuẩn.

12.

Số lượng đơn vị đóng gói cần để thử độ đồng đều khối lượng đối với thuốc cốm đa liều là

a)

Theo chỉ dẫn trong các chuyên luận riêng.

b)

Trừ khi có chỉ dẫn khác trong các chuyên luận riêng, tiến hành trên 5 đơn vị.

c)

Tiến hành trên 10 đơn vị đóng gói nhỏ nhất, lấy có hệ thống

d)

Tiến hành trên 20 đơn vị đóng gói nhỏ nhất, lấy ngẫu nhiên

13.

Theo quy định thử độ đồng đều khối lượng đối với thuốc bột đơn liều, số lượng đơn vị đóng gói cần lấy là gì?

a)

Tiến hành trên 10 đơn vị đóng gói nhỏ nhất, lấy có hệ thống.

b)

Tiến hành trên 5 đơn vị đóng gói nhỏ nhất, lấy ngẫu nhiên.

c)

Trừ khi có chỉ dẫn khác trong các chuyên luận riêng, tiến hành trên 20 đơn vị đóng gói nhỏ nhất, lấy ngẫu nhiên.

d)

Theo chỉ dẫn trong các chuyên luận riêng.

14.

Đối với thử độ đồng đều hàm lượng thuốc bột, số lượng đơn vị đóng gói cần lấy là gì?

a)

Tiến hành trên 10 đơn vị đóng gói nhỏ nhất, lấy có hệ thống.

b)

Trừ khi có chỉ dẫn khác trong các chuyên luận riêng, tiến hành trên 10 đơn vị đóng gói nhỏ nhất, lấy ngẫu nhiên.

c)

Theo chỉ dẫn trong các chuyên luận riêng.

d)

Tiến hành trên 10 đơn vị đóng gói nhỏ nhất, lấy ngẫu nhiên.

15.

Viên nang 200 mg chứa 2 hoạt chất, trong đó có một hoạt chất hàm lượng 3 mg thì

a)

Thử độ đồng đều hàm lượng với hoạt chất có hàm lượng nhỏ nhất.

b)

Không phải thử độ đồng đều hàm lượng.

c)

Thử độ đồng đều hàm lượng với hoạt chất có hàm lượng dưới 2% (kl/kl) so với khối lượng thuốc trong 1 nang.

d)

Thử độ đồng đều hàm lượng với hoạt chất có hàm lượng dưới 0,2 mg.

16.

DĐVN là bộ tiêu chuẩn nhà nước của nước CHXHCN Việt Nam về nội dung nào?

a)

Về chất lượng và phương pháp kiểm nghiệm thành phẩm thuốc cho người và gia súc.

b)

Về chất lượng và phương pháp kiểm nghiệm của thuốc và nguyên liệu pha chế, sản xuất thuốc phòng bệnh và chữa bệnh cho người.

c)

Về phương pháp kiểm nghiệm thuốc và nguyên liệu pha chế, sản xuất thuốc phòng bệnh và chữa bệnh cho người.

d)

Về thuốc phòng bệnh và chữa bệnh cho người.

17.

Phương pháp thử đưa ra ít tốn kém mà vẫn đáp ứng các yêu cầu về chất lượng là đặc điểm của tiêu chí nào khi lựa chọn phương pháp thử?

a)

Tính thiết yếu.

b)

Tính an toàn.

c)

Tính kinh tế.

d)

Tính thực tế.

18.

Theo Dược điển Việt Nam V, quy định về sấy hoặc nung đến khối lượng không đổi,, nghĩa là dừng sấy/nung chế phẩm đến khi nào chênh lệch giữa 2 lần cân kế tiếp nhau nhỏ hơn

a)

0,4 mg

b)

0,5 mg

c)

0,6 mg

d)

0,3 mg

19.

Thời gian rã của viên hoàn cứng theo yêu cầu kỹ thuật là

a)

Trong vòng 3 giờ

b)

Trong vòng 1 giờ

c)

Trong vòng 2 giờ

d)

Trong vòng 30 phút

20.

Yêu cầu kỹ thuật nào quy định hàm lượng cồn đạt từ 90% đến 110% lượng ethanol ghi trên nhãn là yêu cầu kỹ thuật của

a)

Rượu thuốc

b)

Cao thuốc

c)

Thuốc tiêm

d)

Dung dịch thuốc

21.

Hàm lượng cồn trong cao lỏng được quy định nằm trong khoảng

a)

80 – 120% lượng ethanol ghi trên nhãn

b)

95 – 105% lượng ethanol ghi trên nhãn

c)

100 – 110% lượng ethanol ghi trên nhãn

d)

90 – 110% lượng ethanol ghi trên nhãn

22.

Dịch natri clorid 2 M biết Na=23, Cl=35,5

a)

Hòa tan 11,288 g natri clorid (TT) trong nước vừa đủ 100 ml.

b)

Hòa tan 11,688 g natri clorid (TT) trong cồn vừa đủ 100 ml.

c)

Hòa tan 12,688 g natri clorid (TT) trong nước vừa đủ 100 ml.

d)

Hòa tan 11,688 g natri clorid (TT) trong nước vừa đủ 100 ml.

23.

Trường hợp có khiếu nại về kết luận chất lượng thuốc, cơ quan nào chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thuốc xác định kết quả kiểm nghiệm chất lượng thuốc

a)

Sở Y tế

b)

Cục quản lý Dược

c)

Viện Kiểm nghiệm thuốc Trung ương

d)

Bộ Y tế

24.

"Cơ sở tự kiểm tra chất lượng thuốc gồm

a)

Nhà thuốc

b)

Viện kiểm nghiệm thuốc

c)

Trung tâm kiểm nghiệm tỉnh

d)

Phòng KCS

25.

Nội dung chính của tiêu chuẩn cơ sơ.Ngoại trừ

a)

Yêu cầu kỹ thuật

b)

Lịch sử tiêu chuẩn

c)

Bìa

d)

Tiêu đề

26.

Khi kiểm nghiệm chất lượng thuốc bột gồm các chỉ tiêu

a)

Tính chất, độ ẩm, độ mịn, định tính, định lượng, độ đồng đều khối lượng, độ đồng đều hàm lượng (quy định riêng), pH, giới hạn nhiễm khuẩn

b)

Tính chất, độ ẩm, độ mịn, độ đồng đều khối lượng, định tính, định lượng, độ đồng đều hàm lượng (quy định riêng)

c)

Tính chất, độ ẩm, độ mịn, độ đồng đều khối lượng, định tính, định lượng, độ đồng đều hàm lượng (quy định riêng), giới hạn nhiễm khuẩn (quy định với bột dược liệu)

d)

Tính chất, độ ẩm, độ mịn, định tính, định lượng, độ đồng đều khối lượng, độ đồng đều hàm lượng (quy định riêng), độ trong, giới hạn nhiễm khuẩn

27.

Thuốc nhỏ mắt phải ... vô khuẩn như quy định đối với thuốc tiêm.

a)

pha chế

b)

tiệt trùng

c)

hoàn toàn

d)

đạt độ

28.

Dung dịch thuốc nhỏ mắt phải trong suốt, không có các tiểu phân quan sát được bằng ..........

a)

Kính lúp

b)

Mắt thường

c)

Kính hiển vi

d)

Chén sứ

29.

Các chỉ tiêu đặc trưng cho chất lượng viên nén là

a)

Tính chất, độ ẩm, độ đồng đều khối lượng, định tính, định lượng, độ đồng đều hàm lượng (nếu có), độ hoà tan

b)

Tính chất, độ đồng đều khối lượng, định tính, định lượng, độ vô trùng

c)

Tính chất, độ tan rã, độ đồng đều khối lượng, định tính, định lượng, độ hoà tan

d)

Tính chất, độ tan rã, độ hoà tan, độ đồng đều khối lượng, định tính, định lượng, độ đồng đều hàm lượng (nếu có)

30.

Các chỉ tiêu kỹ thuật cần kiểm cho thuốc nhỏ mắt

a)

Tính chất, độ trong, màu sắc, sai số thể tích, pH, độ vô khuẩn, định tính, định lượng

b)

Tính chất, độ trong, màu sắc, sai số thể tích, pH, độ vô khuẩn, xác định chất gây sốt, định tính, định lượng

c)

Tính chất, sai số thể tích, độ vô khuẩn, giới hạn các tiểu phân, định tính, định lượng

d)

Tính chất, độ trong, sai số thể tích, pH, độ vô khuẩn, giới hạn các tiểu phân, định tính, định lượng

31.

Các chỉ tiêu đặc trưng cho chất lượng viên nang là:

a)

Tính chất, độ tan rã, độ hoà tan, độ đồng đều khối lượng, định tính, định lượng, độ đồng đều hàm lượng (nếu có)

b)

Tính chất, độ ẩm, độ đồng đều khối lượng, định tính, định lượng, độ đồng đều hàm lượng (nếu có), độ hoà tan

c)

Tính chất, độ đồng đều khối lượng, định tính, định lượng, độ hoà tan, độ vô trùng, pH

d)

Tính chất, độ tan rã, độ đồng đều khối lượng, định tính, định lượng, độ hoà tan

32.

Ngoài các chỉ tiêu chung với thuốc mềm dùng bôi trên da, thuốc mỡ tra mắt phải

a)

Thử nhiệt độ, các phần tử không nhìn thấy bằng mắt thường, giới hạn kích thước các phần tử.

b)

Thử vô khuẩn, các phần tử thủy tinh, giới hạn kích thước các phần tử.

c)

Thử vô khuẩn, các phần tử kim loại, giới hạn kích thước các phần tử.

d)

Thử vô khuẩn, các phần tử kim loại, giới hạn vật thể nhìn thấy bằng mắt thường.

33.

Hệ thống kiểm tra chất lượng thuốc ở Việt Nam bao gồm

a)

Nhà nước, Tự kiểm tra ở cơ sở, Doanh nghiệp dịch vụ kiểm nghiệm

b)

Trung ương, Địa phương

c)

Trung ương, Khu vực, Địa phương

d)

Nhà nước, Trung ương, Địa Phương

34.

Hệ thống kiểm tra chất lượng thuốc ở địa phương

a)

Viện kiểm nghiệm thuốc TP. Hồ Chí Minh

b)

Trung tâm kiểm nghiệm thuốc khu vực

c)

Viện kiểm nghiệm thuốc trung ương

d)

Trung tâm kiểm nghiệm thuốc và mỹ phẩm của Tỉnh

35.

Dược điển Việt Nam cho phép sử dụng chất đối chiếu quốc gia Việt Nam được thiết lập, bảo quản và phân phối tại đâu?

a)

Viện kiểm nghiệm thuốc trực thuộc tỉnh

b)

Công ty dược Trung ương

c)

Viện kiểm nghiệm thuốc Trung ương

d)

Viện kiểm nghiệm thuốc khu vực

36.

Mỗi tiêu chuẩn trong Dược điển được gọi là gì?

a)

Bảng tra cứu

b)

Phụ lục

c)

Chuyên luận

d)

Danh mục

37.

Nhiệt độ bình thường bao nhiêu độ

a)

20 – 30°C

b)

20 – 35°C

c)

10 – 20°C

d)

20 – 25°C

38.

Nhiệt độ môi trường khi thử độ rã viên nang được quy định ở mức nào?

a)

37°C ± 0,1°C

b)

37°C ± 0,5°C

c)

37°C ± 0,2°C

d)

37°C ± 1°C

39.

Trong quy định chung khi sử dụng Dược điển Việt Nam, nhiệt độ nước cách thủy được quy định

a)

98 – 100°C

b)

88 – 100°C

c)

70 – 80°C

d)

90 – 100°C

40.

Dung dịch acid acetic băng được hiểu là dung dịch có hàm lượng CH3COOH bằng bao nhiêu?

a)

>= 98%

b)

>= 90%

c)

>= 38%

d)

>= 96%

41.

Thuật ngữ viết tắt nào chỉ Thực hành tốt kiểm nghiệm thuốc?

a)

GSP

b)

GDP

c)

GLP

d)

GMP

42.

Một thuốc đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật tiêu chuẩn đề ra được gọi là gì?

a)

Thuốc đạt chất lượng

b)

Thuốc giả

c)

Thuốc mới

d)

Thuốc kém phẩm chất

43.

Cách lấy viên nang để thử độ đồng đều hàm lượng

a)

Lấy hệ thống

b)

Lấy theo cảm quan

c)

Lấy ngẫu nhiên

d)

Lấy có chọn lựa theo tiêu chí riêng

44.

Phép thử nhằm xác định hàm lượng của hoạt chất có trong mẫu đem thử thuộc loại nào?

a)

Phép thử định lượng

b)

Phép thử độ tinh khiết

c)

Phép thử định tính

d)

Phép thử độ hòa tan

45.

Trường hợp sử dụng bình định mức, khi quan sát vạch định mức người kiểm nghiệm viên nhìn vòng khung ở trên vạch định mức, kết quả thu được sẽ mắc phải sai số

a)

Sai số thiếu

b)

Sai số thô

c)

Sai số ngẫu nhiên

d)

Sai số hệ thống

46.

Cơ quan nào biên soạn Dược điển Việt Nam?

a)

Cục tiêu chuẩn và đo lường chất lượng

b)

Hội đồng Dược điển

c)

Văn phòng Hội đồng Dược điển

d)

Bộ Y tế

47.

Dựa vào phân loại sai số có các loại sai số nào

a)

Sai số hệ thống, sai số ngẫu nhiên, sai số thiếu

b)

Sai số thô, sai số hệ thống, sai số ngẫu nhiên

c)

Sai số thiếu, sai số thừa, sai số thô

d)

Sai số chủ quan, sai số dụng cụ, sai số môi trường

48.

xác định hàm lượng clorid toàn phần đối với chế phẩm oresol, phương pháp thích hợp là

a)

Phương pháp acid–base

b)

Phương pháp oxy hóa–khử

c)

Phương pháp tạo phức

d)

Phương pháp Mohr

49.

Chiết là một phương pháp tách dựa vào

a)

Sự phân bố chất tan giữa hai pha A và B có thể hòa tan vào nhau

b)

Sự hòa tan chất tan giữa hai pha A và B có thể hòa tan vào nhau

c)

Sự di chuyển chất tan giữa hai pha A và B không thể hòa tan vào nhau

d)

Sự phân bố chất tan giữa hai pha A và B không thể hòa lẫn vào nhau

50.

Tiêu chuẩn cơ sở của cơ sở sản xuất thuốc,nguyên liệu làm thuốc,bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc xây dựng để áp dụng trong phạm vi hoạt động của cơ sở mình nhưng không được … quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng được quy định tại Dược điển Việt Nam.

a)

Cao hơn

b)

Không liên quan

c)

Thấp hơn

d)

Bằng

51.

Một thuốc nhỏ mắt chloramphenicol 0,4% có 7 chỉ tiêu yêu cầu chất lượng, trong đó chỉ tiêu “thể tích” không đạt. Phân loại chất lượng chế phẩm này là gì?

a)

Thuốc kém phẩm chất

b)

Thuốc đạt tiêu chuẩn

c)

Thuốc không đạt tiêu chuẩn

d)

Thuốc giả

52.

Hệ số hiệu chỉnh K

a)

Hiệu số giữa nồng độ thực với nồng độ lý thuyết

b)

Hiệu số giữa nồng độ lý thuyết với nồng độ thực

c)

Tỷ số giữa nồng độ thực với nồng độ lý thuyết

d)

Tỷ số giữa nồng độ lý thuyết với nồng độ thực

53.

Số lượng đơn vị đóng gói cần để thử độ đồng đều khối lượng đối với thuốc cốm đơn liều là

a)

Tiến hành trên 10 đơn vị đóng gói nhỏ nhất, lấy có hệ thống

b)

Trừ khi có chỉ dẫn khác, tiến hành trên 20 đơn vị đóng gói nhỏ nhất, lấy ngẫu nhiên

c)

Theo chỉ dẫn trong các chuyên luận riêng

d)

Tiến hành trên 50 đơn vị đóng gói nhỏ nhất, lấy ngẫu nhiên

54.

Yêu cầu về tính chất thuốc cốm đúng nhất là gì?

a)

Phải khô, tơi, đồng đều về kích thước, màu sắc, không biến màu, không bị mềm, không hút ẩm

b)

Phải khô, xốp, đồng đều về kích thước, màu sắc, không biến màu, không bị mềm, không có hiện tượng hút ẩm

c)

Phải khô, xốp, đồng đều về kích thước, màu sắc, mềm mịn và không biến màu, không hút ẩm

d)

Phải khô, xốp, mềm mịn, màu sắc đồng nhất, không hút ẩm

55.

Một trong những hoạt động của cơ sở kiểm nghiệm Nhà nước về thuốc tại địa phương là gì?

a)

Đề xuất biện pháp kỹ thuật để quản lý chất lượng thuốc phù hợp điều kiện phát triển kinh tế–xã hội của đất nước

b)

Thẩm định tiêu chuẩn chất lượng đối với thuốc từ dược liệu, thuốc thuộc Danh mục thuốc sản xuất trong nước nộp hồ sơ đăng ký tại Sở Y tế theo hướng dẫn hiện hành

c)

Đào tạo và đào tạo lại cán bộ kiểm nghiệm về chuyên môn kỹ thuật kiểm nghiệm

d)

Thực hiện kiểm tra chất lượng thuốc giúp Bộ trưởng Bộ Y tế xác định chất lượng thuốc lưu hành trong phạm vi địa bàn tỉnh

56.

Một trong các thẩm quyền của cơ sở kiểm nghiệm Nhà nước về thuốc Trung ương là gì?

a)

Giúp Bộ trưởng Bộ Y tế xác định chất lượng thuốc trên phạm vi tỉnh

b)

Xác định kết quả kiểm nghiệm chất lượng thuốc theo đúng tiêu chuẩn chất lượng của cơ sở sản xuất, cơ sở nhập khẩu đã đăng ký, xin phép lưu hành

c)

Giúp Giám đốc Sở Y tế xác định chất lượng thuốc trên phạm vi địa bàn quản lý

d)

Giúp Bộ trưởng Bộ Y tế trong việc xác định chất lượng thực phẩm

57.

Khi xác định giới hạn tạp chất Ca2+ trong mẫu, thuốc thử và hiện tượng quan sát đúng là gì?

a)

(NH4)2C2O4, tủa trắng

b)

AgNO3, tủa trắng

c)

Zn + HCl, giấy tẩm HgCl2 chuyển từ vàng sang nâu

d)

BaCl2, tủa trắng

58.

Trong phân tích sai số, tổ hợp đúng của các loại sai số thường gặp là gì?

a)

Sai số ngẫu nhiên, sai số thiếu, sai số thừa

b)

Sai số thô, sai số hệ thống, sai số ngẫu nhiên

c)

Sai số thô, sai số hệ thống, sai số ngẫu nhiên, sai số thiếu, sai số thừa

d)

Sai số thừa, sai số thiếu

59.

xác định giới hạn tạp chất kim loại nặng cần dùng thuốc thử và hiện tượng quan sát được là

a)

Sulphomolybdic, màu vàng

b)

Nessler, màu vàng (nếu nhiều có màu nâu đỏ)

c)

Acid mercaptoacetic, màu hồng

d)

Thioacetamid, đen hoặc nâu

60.

xác định giới hạn tạp chất Phosphat,cần dùng thuốc thử và hiện tượng quan sát tương ứng là gì?

a)

Acid mercaptoacetic, màu hồng

b)

Thioacetamid, đen hoặc nâu

c)

Nessler, màu vàng (nếu nhiều có màu nâu đỏ)

d)

Sulphomolybdic, màu vàng

61.

Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc viết tắt là gì?

a)

GPP

b)

GSP

c)

GLP

d)

GMP

62.

có các loại sai số sai .Ngoại trừ

a)

Sai số thực tế

b)

Sai số hệ thống

c)

Sai số ngẫu nhiên

d)

Sai số thô

63.

Thuốc mỡ tra mắt phải vô khuẩn và không được phát hiện thấy

a)

Staphylococcus aureus và Pseudomonas aeruginosa

b)

Staphylococcus epidermidis và Pseudomonas aeruginosa

c)

Pseudomonas aeruginosa và Mycobacterium tuberculosis

d)

Staphylococcus aureus và Thermodesulfobacteria

64.

Trong kiểm nghiệm độ đồng đều khối lượng viên nang mềm cần

a)

Rửa nang bằng cồn ethanol 90%

b)

Rửa nang bằng đệm phosphat pH 6,8 hay HCl 0,1N, sấy khô

c)

Rửa nang bằng ether ethylic hay aceton

d)

Rửa nang bằng benzen hay ether dầu hoả

65.

thuốc đạt tiêu chuẩn

a)

Thuốc đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật tiêu chuẩn đã đề ra

b)

Thuốc không đáp ứng ít nhất một chỉ tiêu chất lượng bất kỳ trong tiêu chuẩn đã đăng ký

c)

Sản phẩm được sản xuất dưới dạng thuốc với ý đồ lừa đảo

d)

Thuốc không đạt tiêu chuẩn kỹ thuật mà trước đó nó đã đạt

66.

Kích cỡ rây dùng cho xác định độ mịn của bột nửa thô là nhóm nào dưới đây?

a)

1400, 1400/355

b)

355, 355/180

c)

125, 125/90

d)

710, 710/250

67.

Kích cỡ rây dùng cho xác định độ mịn của bột mịn là nhóm nào?

a)

180, 180/125

b)

710, 710/250

c)

125, 125/90

d)

1400, 1400/355

68.

Đối với bột rất mịn, cỡ rây quy định để xác định độ mịn khi dùng 1 rây là

a)

355

b)

180

c)

90

d)

125

69.

Kết quả độ đồng đều hàm lượng được ghi nhận theo cách nào?

a)

Đạt hoặc Hỏng

b)

Đạt hoặc Không đạt

c)

Đúng hoặc Không đúng

d)

Đúng hoặc Sai

70.

Kết quả định tính được ghi nhận theo cách nào?

a)

Đúng hoặc Sai

b)

Đạt hoặc Không đạt

c)

Đạt hoặc Hỏng

d)

Đúng hoặc Không đúng

71.

nồng độ % (kl/tt) mang ý nghĩa nào dưới đây?

a)

Số gam chất hòa tan trong 100 ml dung dịch

b)

Số mililit chất hòa tan trong 100 ml dung dịch

c)

Số gam chất hòa tan trong 100 ml dung dịch

d)

Số mililit chất hòa tan trong 100 ml dung dịch

72.

Nồng độ % (kl/tt) của dung dịch được hiểu là gì

a)

Số gam chất hòa tan trong 1000 g dung dịch.

b)

Số mililít chất hòa tan trong 1000 ml dung dịch.

c)

Số mililít chất hòa tan trong 100 ml dung dịch.

d)

Số gam chất hòa tan trong 100 g dung dịch.

73.

Nồng độ % (tt/tt) có ý nghĩa gì?

a)

Số mililít chất hòa tan trong 100 ml dung dịch.

b)

Số mililít chất hòa tan trong 1000 ml dung dịch.

c)

Số gam chất hòa tan trong 100 g dung dịch.

d)

Số gam chất hòa tan trong 1000 g dung dịch.

74.

Các dung dịch nước có nồng độ mol nhỏ hơn 0,1 M phải được pha chế với loại nước nào?

a)

Nước không có chì.

b)

Nước không có kim loại nặng.

c)

Nước không có carbon dioxyd.

d)

Nước không có nitơ dioxyd.

75.

Cơ sở kinh doanh dược, cơ sở pha chế thuốc được áp dụng một trong các dược điển tham chiếu nào sau đây, ngoại trừ?

a)

Nhật Bản.

b)

Quốc tế.

c)

Dược điển Châu Âu.

d)

Ấn Độ.

76.

Phụ lục nào kiểm nghiệm một số dạng bào chế

a)

Phụ lục 3.5.

b)

Phụ lục 3.1.

c)

Phụ lục 1.

d)

Phụ lục 2.

77.

đỏ methyl có vùng chuyển màu trong khoảng ph từ

a)

pH 4,8 – 5,5.

b)

pH 4,4 – 6,0.

c)

pH 5,6 – 6,3.

d)

pH 3,0 – 4,4.

78.

phenolphthalein có vùng chuyển màu khoảng ph từ

a)

pH 6,5 – 7,8.

b)

pH 8,2 – 10,0.

c)

pH 4,0 – 5,4.

d)

pH 3,5 – 4,5.

79.

Yêu cầu về độ ẩm của thuốc cốm

a)

Không được quá 0,5%.

b)

Không được quá 5% trừ khi có chỉ dẫn riêng.

c)

Không được quá 9%.

d)

Không cần kiểm soát độ ẩm.