NEW
Font size
Worksheetsghi nhớ
Total questions: 78
Worksheet time: 39mins
Thuốc có tác dụng ức chế trực tiếp làm đông máu do hoạt hóa các yếu tố đông máu là:
A. Vitamin K
B. Carbazochrom
C. Heparin
D. Warfarin
Cơ chế tác dụng của thuốc có thể dùng tiêu fibrin là:
A. Hoạt hóa yếu tố VII thành plasminogen
B. Hoạt hóa plasminogen thành plasmin
C. Hoạt hóa prothrombin thành thrombin
D. Thúc đẩy quá trình kết dính tiểu cầu
Thuốc điều trị cơn đau thắt ngực là:
A. Digoxin
B. Ouabain
C. Nitroglycerin
D. Quinidin
Thuốc điều trị rối loạn lipid máu thuộc nhóm fibrat là:
A. Gemfibrozil
B. Acid Nicotinic
C. Colestipol
D. Fiblaferon
Vitamin có tác dụng làm hạ lipid máu là:
A. Vitamin C
B. Vitamin D
C. Vitamin PP
D. Vitamin E
Thuốc có tác dụng ức chế hoạt hóa plasminogen thành plasmin là:
A. Acid Tranexamic
B. Urokinase
C. Aspirin
D. Heparin
Thuốc có tác dụng làm tăng tiết acid dịch vị là:
A. Vitamin K
B. Aspirin
C. Heparin
D. Urokinase
Cơ chế tác dụng của thuốc có tác dụng điều trị tiêu sợi huyết là:
A. Hoạt hóa yếu tố VII thành plasminogen
B. Hoạt hóa prothrombin thành thrombin
C. Hoạt hóa plasminogen thành plasmin
D. Ức chế thụ thể liên kết fibrin
Vitamin thuộc nhóm thuốc chống đông máu gián tiếp là:
A. Vitamin K
B. Warfarin
C. Vitamin B1
D. Vitamin PP
Thuốc có tác dụng trực tiếp lên dòng máu để hoạt hóa các yếu tố đông máu là:
A. Vitamin K
B. Heparin
C. Carbocrom
D. Acid Tranexamic
Nhóm thuốc có tác dụng làm giảm cholesterol máu là:
A. Dẫn xuất omega-3
B. Nhóm fibrat
C. Giảm tổng hợp cholesterol
D. Tăng chuyển hóa triglycerid
Thuốc có tác dụng làm giảm tổng hợp lipid máu là:
A. Vitamin PP
B. Neomycin
C. Cholestyramin
D. Ezetimib
Vitamin có tác dụng tham gia vào quá trình lipid máu là:
A. Vitamin B1
B. Vitamin D
C. Vitamin E
D. Vitamin C
Thuốc điều trị rối loạn lipid máu thuộc nhóm fibrat là:
A. Gemfibrozil
B. Acid Nicotinic
C. Colestyramin
D. Probucol
Thuốc ức chế men HMG-CoA reductase có tác dụng làm giảm thành phần lipid nào sau đây trong máu:
A. Triglycerid
B. LDL-cholesterol
C. VLDL-cholesterol
D. HDL-cholesterol
Thuốc có tác dụng tăng đông máu do hoạt hóa yếu tố đông máu trong huyết tương là:
A. Warfarin
B. Vitamin K
C. Dẫn xuất cellulose oxy hóa
D. Máu toàn phần tươi
Chỉ định của bisoprolol là:
A. Tăng huyết áp và cơn đau thắt ngực
B. Rối loạn nhịp nhanh trên thất
C. Suy tim sung huyết mạn tính
D. Vữa xơ động mạch vành
Cơ chế tác dụng của metoprolol là:
A. Ức chế thụ thể beta giao cảm
B. Chủ vận thụ thể beta giao cảm
C. Giãn mạch trực tiếp
D. Ức chế men chuyển
Tác dụng không mong muốn của nifedipin là:
A. Tăng sức co bóp cơ tim
B. Giãn cơ trơn phế quản
C. Giảm nhịp tim
D. Gây phù mắt cá chân
Thuốc có tác dụng làm giảm tiền tải tim là:
A. Warfarin
B. Vitamin K
C. Heparin
D. Urokinase
Thuốc ức chế kênh calci được dùng trong điều trị tăng huyết áp là:
A. Carbamazepin
B. Diltiazem
C. Calci clorid
D. Acid folic
Lựa chọn một thuốc cho bệnh nhân dự phòng cơn nhịp nhanh kịch phát trên thất:
A. Procainamid
B. Lidocain
C. Warfarin
D. Heparin
Thuốc vừa có tác dụng chống đông vừa có tác dụng hạ triglycerid máu là:
A. Fenofibrat
B. Simvastatin
C. Heparin
D. Piroxicam
Suy tim kèm theo rung nhĩ và cuồng nhĩ, làm tăng nhịp thất, trường hợp nào không dùng thuốc lợi tiểu thiazid:
A. Tăng huyết áp
B. Bệnh Gout
C. Suy tim mạn tính
D. Phì phì đại thất trái
Bệnh cơ tim phì đại tắc nghẽn, rung nhĩ tần số thất nhanh, thuốc nào sau đây chống chỉ định:
A. Tăng huyết áp, suy tim sung huyết
B. Tăng huyết áp, bệnh cơ tim tắc nghẽn
C. Cơn đau thắt ngực, bệnh cơ tim tắc nghẽn
D. Suy tim kèm theo rung nhĩ và cuồng động tâm nhĩ
Thuốc nào ức chế kênh natri chuyển dạng nhanh ở tế bào cơ tim, kéo dài thời trơ hiệu dụng:
A. Enalapril
B. Nitroglycerin
C. Digoxin
D. Adrenalin
Thuốc có cùng cơ chế tác dụng với captopril là:
A. Isosorbid mononitrat
B. Nitroglycerin
C. Propranolol
D. Methyldopa
Tác dụng phụ của captopril là:
A. Giãn mạch
B. Co mạch
C. Làm tăng nhịp tim
D. Làm chậm nhịp tim
Thuốc thuộc nhóm thuốc chẹn beta giao cảm là:
A. Bisoprolol
B. Perindopril
C. Hydrochlorothiazid
D. Diltiazem
Thuốc thuộc nhóm thuốc ức chế kênh calci là:
A. Captopril
B. Digoxin
C. Methyldopa
D. Nifedipin
Cơ chế tác dụng làm giảm tính thấm của tế bào thận ở ống lượn xa với nước là do tác dụng của:
A. Lợi tiểu thiazid
B. Lợi tiểu quai
C. Lợi tiểu thẩm thấu
D. Lợi tiểu giữ kali
Thuốc nào có tác dụng ức chế enzyme chuyển angiotensin I thành angiotensin II:
A. Urokinase
B. Heparin
C. Nhóm statin
D. Nhóm ức chế ACE
Trường hợp nào sau đây được chỉ định warfarin:
A. Suy tim mạn tính
B. Nhồi máu cơ tim
C. Tăng huyết áp
D. Dự phòng huyết khối
Thuốc có tác dụng hoạt hóa plasminogen là:
A. Amylase
B. Vitamin K
C. Heparin
D. Calci clorid
Thuốc ức chế đặc hiệu yếu tố đông máu nào sau có tác dụng chống đông máu nhanh và kéo dài:
A. Warfarin
B. Vitamin K
C. Heparin
D. Niacin
Thuốc có tác dụng làm giảm tổng hợp triglycerid nhiều hơn là cholesterol:
A. Pravastatin
B. Fenofibrat
C. Rosuvastatin
D. Niacin
Thuốc có tác dụng làm giảm tổng hợp cholesterol ở gan thông qua ức chế HMG-CoA reductase là:
A. Gemfibrozil
B. Fenofibrat
C. Cholestyramin
D. Pravastatin
Chỉ định chính của nitroglycerin là:
A. Chỉ định chính để hạ huyết áp và nhồi máu cơ tim cấp
B. Cơn đau thắt ngực, suy tim sung huyết và nhồi máu cơ tim cấp
C. Cơn đau thắt ngực
D. Điều hòa nhịp tim
Thuốc điều trị tăng huyết áp có cơ chế làm giãn tiểu động mạch là:
A. Digoxin
B. Chẹn kênh calci
C. Chẹn beta giao cảm
D. Lợi tiểu thiazid
Tác dụng chính của thuốc điều trị cơn đau thắt ngực là:
A. Giảm đông máu
B. Giãn mạch ngoại vi
C. Chống co thắt cơ trơn
D. Giãn cơ trơn phế quản
Chống chỉ định tuyệt đối của nitroglycerin trong trường hợp nào:
A. Huyết áp thấp, suy tim nhẹ
B. Tăng nhãn áp, suy tim nặng
C. Bệnh cơ tim phì đại tắc nghẽn, tăng áp lực đổ đầy thất trái
D. Thiếu máu não, rối loạn chức năng gan
Tác dụng không mong muốn của chẹn beta giao cảm là:
A. Nhịp tim nhanh, huyết áp tăng
B. Nhịp tim chậm, huyết áp tăng
C. Suy giảm chức năng gan, thận
D. Lạnh đầu chi, hạ huyết áp
Dẫn chất của theophyllin được dùng làm giãn phế quản trong điều trị hen phế quản là:
A. Aminophyllin
B. Salbutamol
C. Ipratropium
D. Prednisolon
Nifedipin là thuốc có tác dụng trên kênh calci ở tế bào nào:
A. Tim
B. Mạch máu
C. Tim và mạch máu
D. Não
Cơ chế tác dụng của streptokinase là:
A. Hoạt hóa plasmin trực tiếp
B. Hoạt hóa plasminogen thành plasmin
C. Hoạt hóa prothrombin thành thrombin
D. Hoạt hóa các yếu tố đông máu VII, IX và X
Tác dụng không mong muốn của heparin là:
A. Tăng huyết áp
B. Loét dạ dày - tá tràng
C. Gây chảy máu kéo dài
D. Khô miệng
Chỉ định của warfarin là:
A. Các trường hợp chảy máu
B. Dự phòng huyết khối sau phẫu thuật
C. Bệnh nhân suy gan
D. Dự phòng nhồi máu cơ tim cấp
Tác dụng không mong muốn của vitamin K chủ yếu là:
A. Gây rối loạn tiêu hóa, mạch nhanh, xuất huyết
B. Viêm gan, vàng da ứ mật, tăng bilirubin
C. Viêm tĩnh mạch ở nơi tiêm, đau đầu
D. Rụng tóc, nhức đầu, giảm thị lực
Cơ chế tác dụng chống đông máu của warfarin là:
A. Làm bất hoạt trực tiếp thrombin
B. Làm giảm tổng hợp các yếu tố đông máu phụ thuộc vitamin K
C. Hoạt hóa plasminogen
D. Ức chế kết tập tiểu cầu
Giảm kích thích cơ tim, kéo dài thời gian trơ, làm giảm sức co bóp của tế bào cơ tim là cơ chế tác dụng của digoxin lên:
A. Ức chế kênh Na+/K+-ATPase ở màng tế bào
B. Ức chế kênh Ca2+ ở bào tương
C. Ức chế giải phóng AMP vòng
D. Ức chế bơm Na+/K+-ATPase ở bào tương
Tác dụng không mong muốn của digoxin là:
A. Tăng huyết áp, chóng mặt
B. Rối loạn nhịp tim, chán ăn, buồn nôn
C. Hạ kali máu
D. Khô loét dạ dày
Tác dụng không mong muốn thường gặp trên tim mạch sau nhồi máu cơ tim của furosemid là:
A. Tăng kali máu
B. Hạ kali máu
C. Hạ huyết áp thế đứng
D. Rối loạn nhịp tim
Chỉ định chính của thuốc lợi tiểu thiazid là:
A. Suy tim, phù phổi cấp
B. Phù, tăng huyết áp, suy tim
C. Suy tim kèm theo nhịp nhanh trên thất
D. Vữa xơ động mạch, sau nhồi máu cơ tim
Vị trí tác dụng của hydrochlorothiazid là:
A. Ống lượn gần
B. Quai Henle
C. Ống lượn xa
D. Ống góp
Ức chế tái hấp thu Na+ ở ống lượn gần, tăng thải nước là cơ chế tác dụng của nhóm lợi tiểu:
A. Ức chế carbonic anhydrase
B. Thiazid
C. Quai
Bisoprolol là thuốc thuộc nhóm tác dụng nào:
A. Ức chế giao cảm thụ thể beta 1
B. Ức chế giao cảm thụ thể beta 2
C. Ức chế giao cảm thụ thể alpha
D. Chủ vận giao cảm thụ thể beta
Thuốc có tác dụng hủy giao cảm trung ương là:
A. Methyldopa
B. Adrenalin
C. Levodopa
D. Propranolol
Thuốc thuộc nhóm chẹn kênh calci là:
A. Amlodipin
B. Digoxin
C. Atenolol
D. Methyldopa
Phân nhóm tác dụng của nifedipin là:
A. Giãn mạch
B. Lợi tiểu
C. Hủy giao cảm
D. Chẹn kênh calci
Dùng kéo dài cả thuốc ức chế beta và ức chế alpha giao cảm
Dùng đường tĩnh mạch salbutamol hay gây run cơ, nhịp tim nhanh là
A. Kiểu dung nạp nhanh
B. Kiểu dung nạp chéo
C. Ước ứng
D. Dung nạp dược lý
Thuốc có tác dụng làm tăng cholesterol (LDL-c) nhiều hơn là triglycerid là:
A. Simvastatin
B. Bezafibrat
C. Gemfibrozil
D. Niacin
Vitamin nào sau đây có vai trò quan trọng trong đông máu:
A. Vitamin D
B. Vitamin E
C. Vitamin C
D. Vitamin K
Phân loại tác dụng dược lý của warfarin là:
A. Thuốc kháng vitamin K
B. Thuốc chống ngưng tập tiểu cầu
C. Thuốc tiêu sợi huyết
D. Thuốc kháng thrombin trực tiếp
Vitamin K là yếu tố đông máu phụ thuộc vitamin nào sau đây:
A. Yếu tố II, VII, IX, X và protein C, S
B. Yếu tố V, VIII, XI, XII và fibrinogen
C. Các yếu tố nội sinh và ngoại sinh
D. Các yếu tố hoạt hóa thrombin thành fibrin
Tăng huyết áp ác tính, tăng huyết áp ở phụ nữ có thai Cơn tăng huyết áp kịch phát, nhịp tim nhanh Suy tim mất bù, nhịp nhanh kịch phát trên thất Là chỉ định dùng của nhóm thuốc nào:
A. Lợi tiểu thiazid
B. Lợi tiểu quai
C. Thuốc ức chế beta giao cảm
D. Thuốc giãn mạch trực tiếp
Phân nhóm tác dụng của furosemid là:
A. Lợi tiểu giữ kali
B. Lợi tiểu thiazid
C. Lợi tiểu thẩm thấu
D. Lợi tiểu quai
Hydrochlorothiazid thuộc nhóm lợi tiểu nào:
A. Lợi tiểu quai
B. Lợi tiểu thiazid
C. Lợi tiểu thẩm thấu
D. Lợi tiểu ức chế carbonic anhydrase
Tác dụng chuyển hóa của lợi tiểu thiazid:
A. Vẫn chuyển hóa bình thường
B. Tăng kali máu, tăng acid uric máu, tăng đường huyết
C. Giảm kali máu, tăng acid uric máu, tăng đường huyết
D. Giảm kali máu, giảm acid uric máu, giảm đường huyết
Tác dụng của thuốc lợi tiểu quai là:
A. Co mạch, hạ huyết áp
B. Giãn mạch, hạ huyết áp
C. Tăng đường huyết
D. Giảm acid uric máu
Thuốc thuộc nhóm ức chế men chuyển là:
A. Nifedipin
B. Metoprolol
C. Perindopril
D. Digoxin
Tác dụng dược lý của captopril là:
A. Co mạch
B. Giãn mạch
C. Làm tăng nhịp tim
D. Làm chậm nhịp tim
Tác dụng chính của thuốc lợi tiểu là:
A. Tăng huyết áp
B. Nhồi máu cơ tim
C. Rối loạn nhịp tim
D. Điều chỉnh rối loạn điện giải và thải trừ nước
Thuốc ức chế men chuyển thường được lựa chọn ưu tiên trong trường hợp nào:
A. Tăng huyết áp ở bệnh nhân suy tim sung huyết
B. Nhồi máu cơ tim
C. Rối loạn nhịp tim
D. Bệnh cơ tim tắc nghẽn
Thuốc nào có tác dụng ức chế enzyme chuyển angiotensin I thành angiotensin II:
A. Digoxin
B. Captopril
C. Nifedipin
D. Atenolol
Thuốc nào có tác dụng làm tăng huyết áp:
A. Tăng huyết áp
B. Hạ huyết áp
C. Phù phổi cấp
D. Đau thắt ngực
Tác dụng và cơ chế của thuốc ức chế men chuyển là:
A. Giãn mạch và giảm giữ nước thông qua ức chế hệ renin-angiotensin
B. Co mạch và tăng giữ nước, giảm đồng thời cả renin và angiotensin
C. Làm chậm nhịp tim, hạ huyết áp
D. Giãn cơ trơn mạch máu, tăng nhịp tim, hạ huyết áp
Cơ chế tác dụng của atenolol là:
A. Giãn mạch ngoại vi
B. Ức chế thụ thể beta 1 giao cảm
C. Ức chế thụ thể alpha giao cảm
D. Lợi tiểu
Giãn mạch ngoại vi
Co cơ tim
Tăng nhịp tim
Là tác dụng của:
A. Adrenalin
B. Noradrenalin
C. Dopamin
D. Dobutamin
