wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa học

Total questions: 82

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Xà phòng có thể được điều chế từ nguồn nguyên liệu nào sau đây?

a)

Củ cải đường , dầu mỏ

b)

Glycerol,mỡ động vật

c)

Dầu thực vật củ cải đường

d)

Mỡ động vật , dầu mỏ

2.

Xà phòng là hỗn hợp muối của kim loại x cùng với các chất phụ gia. kim loại x có thể là?

a)

Calcium

b)

Barium

c)

Iron

d)

sodium hoặc potassium

3.

khi nói về protein , phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Protein có phản ứng màu biuret

b)

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

c)

Protein là những Polypeptide cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu

d)

Thành phần phân tử của protein luôn có nitrogen

4.

glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín, quả xoài , ... quả vải công thức phân tử của glucozơ là

a)

C12H22O11

b)

(C6H10O5)n

c)

C2H4O2

d)

C6H12O6

5.

chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?

a)

Fructose

b)

amylose

c)

cellulose

d)

saccharose

6.

Thí nghiệm: Phản ứng của glucose với nước bromine

Bước 1:  Cho khoảng 1 mL nước bromine loãng vào ống nghiệm.

Bước 2:  Thêm tiếp từ từ 2 mL dung dịch glucose 2%, lắc đều.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Sản phẩm hữu cơ thu được sau Bước 2 là gluconic acid

b)

Trong thí nghiệm này glucozơ bị khử bởi dung dịch bromine

c)

Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có tính chất của Polyalcohol

d)

Ở bước 2, Nếu thay Glucose bằng fructose thì hiện tượng xảy ra tương tự.

7.

Cacbohydrat nào có nhiều trong cây mía hoa Thốt Nốt và củ cải đường?

a)

Fructose

b)

Amylose

c)

Cellulose

d)

Saccharose

8.

Peptide có công thức cấu tạo như ảnh mà bạn CẦM đã cung cấp,tên viết tắt của peptide trên là.

a)

Ala-Ala-Val

b)

Ala-Gly-Val

c)

Gly-Ala-Gly

d)

Gly-Val-Ala

9.

Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

21,60

b)

2,61

c)

4.32

d)

43,20

10.

Cellulose là một polysacchride gồm nhiều gốc?

a)

alpha-Fructose

b)

beta-glucose

c)

alpha-glucose

d)

beta-fructose

11.

Chất X có trong quả chuối xanh mà khi phản ứng với iodine sẽ chuyển sang màu xanh tím,chất X là

a)

Tinh bột

b)

Cellulose

c)

glucose

d)

Saccharose

12.

Cho các phát biểu sau:

(1) Naftifine là amine bặc III.

(2) Naftifine là một arylamine.

(3) Công thức phân tử của naftifine là C₂₁H₂₁N

(4) Cho 28,7 gam naftifine tác dụng vừa du vén hydrochoric acid sinh ra muối naftifine hydrochloride có khôi hượng là 32,35 gam. Số phát biểu không đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Chất nào dưới đây là Amine?

a)

CH3OH

b)

CH3NH2

c)

HCOOH

d)

CH3COOC2H5

14.

Trong các chất sau đây chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

C2H2COOH

b)

C2H5COONa

c)

CH3COOCH3

d)

C3H7OH

15.

Số đồng phân ester có công thức phân tử C4H8O2 là bao nhiêu?

a)

2

b)

4

c)

7

d)

5

16.

Cho các amine: CH3NH2,C2H5NH2,C6H5NH2,(C6H5-: phenyl),CH3-NH-CH3,(CH3)3N

a)

Tất cả các amine trên đều thuộc loại Alkylamine

b)

Tất cả các amine trên đều tác dụng được với dung dịch HCl

c)

Có hai amine có khả năng tạo muối diazonium khi phản ứng với nitrous acid

d)

Có 3 amine bậc I trong số các amine trên

17.

Tinh bột là một polysaccharide gồm nhiều gốc alpha-glucose liên kết với nhau tạo ra hai dạng amylose và amylopectin, dưới đây là cấu tạo của một trong hai dạng này.

a)

Đoạn mạch trên là cấu tạo của dạng amylose trong tinh bột

b)

Thủy phân đến cùng amylopectin thu được hai loại monosaccharide

c)

Các gốc alpha-glucozơ trong đoạn mạch trên liên kết với nhau bởi một kiểu liên kết là Alpha-1,6-Glucose

d)

đoạn mạch trên có cả hai loại liên kết là: liên kết alpha-1,4-glycoside và liên kết alpha-1,6-glycoside

18.

Cho các tính chất sau: (1) có vị ngọt, (2) dễ tan trong nước, (3) có phản ứng tráng bạc, (4) bị thủy phân trong môi trường acid, (5) hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh lam.Số tính chất đúng với saccarozơ là.



(a)  

19.

Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là




(a)  

20.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo amine bậc 1 ứng với công thức phân tử C4H11N

(a)  

21.

câu hỏi ở trên hình. =))

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Nguyên liệu nào sau đây KHÔNG PHẢI là nguồn cung cấp tinh bột.

a)

Gạo

b)

Sợi bông

c)

Hạt ngũ cốc

d)

Củ và quả

23.

Hợp chất nào sau đây là este.

a)

CH3COOCH3

b)

CH3CHO

c)

CH3COOH

d)

CH3COCH3

24.

Để rửa sạch lọ đã chứa aniline, người ta dùng cách nào sau đây.

a)

Rửa bằng xà phòng

b)

Rửa bằng dung dịch HCl sau đó rửa lại bằng nước

c)

Rửa bằng nước

d)

Rửa bằng dung dịch NaOH,sau đó rửa lại với

25.

Este được tạo bởi methanol và axit acetic acid có công thức cấu tạo là.


a)

CH3COOC2H5

b)

HCOOCH3

c)

HCOOC2H5

d)

CH3COOCH3

26.

Để chuyển hóa dầu thực vật thành bơ thực vật, người ta thực hiện quá trình.

a)

Làm lạnh nhanh dầu thực vật dưới áp suất thấp

b)

Hidrogen hóa dầu thực vật có xúc tác Niken,nhiệt

c)

Xà phòng hóa dầu thực vật

d)

Cô cạn dầu thực vật ở nhiệt độ cao

27.

Cho các phát biểu sau:

(a)Peptit Gly-Ala có phản ứng màu biure.

(b)Trong phân tử đipeptit có 2 liên kết peptit.

(c)Có thể tạo ra tối đa 4 đipeptit từ các amino axit: Gly, Ala

.(d Dung dịch Glyxin làm đổi màu quỳ tím.Số phát biểu đúng là:


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Dung dịch amine nào sau đây không đổi màu quỳ tím sang xanh?

a)

Ethylamine

b)

Aniline

c)

Dimethylamine

d)

Methylamine

29.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.

a)

Dung dịch Glycine

b)

Dung dịch Alanine

c)

Dung dịch valine

d)

Dung dịch lysine

30.

Saccharose tham gia phản ứng nào sau đây

a)

Phản ứng với dung dịch thuốc thử toluen

b)

Phản ứng với nước brom

c)

Phản ứng với Cu(OH)2

tạo dung dịch màu xanh lam

d)

Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm

31.

khi đặt ở môi trường có pH nào trong một điện trường alanine di chuyển về cực dương?

a)

pH = 2

b)

pH = 13

c)

pH = 6

d)

pH = 1

32.

Cho dãy các chất: glucose, cellulose, sacharose, tinh bột, fructose. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

(a)  

33.

Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH,HCOONa , HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:

(a)  

34.

Cho các chất glucose , fructose , Saccharse , maltose , amylose , amylpectin , cellulose : có chứa chất bị thủy phân trong môi trường acid.

(a)  

35.

Thành phần phần trăm khối lượng của nitơ trong phân tử aniline là. (làm tròn đến hàng phần mười ).

(a)  

36.

Amino acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử.

a)

chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino

b)

chỉ chứa nhóm amino

c)

chỉ chứa nhóm cacboxyl

d)

chỉ chứa Ni tơ hoặc

37.

chất X vừa tác dụng với acid ,vừa tác dụng với base . Chất X là

a)

CH3COOH

b)

NH2-CH2-COOH

c)

CH3CHO

d)

CH3NH2

38.

Cho 3 chất lỏng : Benzen , Aniline ,styren đựng riêng biệt trong ba lọ mất nhãn. Thuốc thử để nhận biết LÀ

a)

dung dịch phenolphtalein

b)

Nước brome

c)

dung dịch NaOH

d)

Giấy quỳ tím

39.

Glucose hòa tan được Cu(OH)2 vì glucose

a)

có tính acid

b)

có nhiều nhóm -OH kề nhau

c)

có nhóm -CHO

d)

Có liên kết cộng hóa trị phân cực

40.

Tính chất nào dưới đây mà saccharose và glucose không đồng thời có được.

a)

Tính chất của alcohol đa chức

b)

tính chất của anđehit

c)

phản ứng cháy

d)

Tan tốt trong nước

41.

lượng kết tủa Ag hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 9 gam glucozơ là

a)

1,80 gam

b)

2,70 gam

c)

5,04 gam

d)

10,80 gam

42.

Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là

a)

saccharose

b)

glucose

c)

maltose

d)

tinh bột

43.

Fructozơ và Glucozơ không có đặc điểm?

a)

đều tạo phức xanh lam với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

b)

Trong dung dịch chúng có thể tồn tại ở dạng mạch vòng

c)

Đều là hai dạng thù hình của cùng một chất

d)

Phân biệt Fructozơ và Glucozơ bằng nước brom

44.

Glucozơ và fructozơ không có phản ứng nào sau đây?


a)

hòa tan (CuOH)2

b)

Tráng gương

c)

thủy phân

d)

khử bởi H2

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng.

a)

tinh bột phản ứng với I2 cho màu xanh tím

b)

Từ cellulose có thể điều chế tơ

c)

tinh bột có thể tham gia phản ứng tráng gương

d)

xenlulozơ bị thủy phân thành glucose

46.

điều nào sau đây không đúng khi nói về cellulose

a)

tan trong dung dịch nước svay-de

b)

có thể dùng điều chế alcohol ethylic

c)

dùng để sản xuất tơ enang

d)

phản ứng vs HNO3 và H2SO4 đặc

47.

câu hỏi như trong ảnh

a)

glucose

b)

fructose

c)

saccharose

d)

maltose

48.

Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự ở dãy nào sau đây?

a)
  • A. NH3 < CH3CH2NH2 < CH3NH< C6H5NH2

b)
  • B. C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < CH3CH2NH2

c)
  • C. C6H5NH2 < NH3 < CH3CH2NH< CH3NH2.

d)
  • D. NH3 < C6H5NH2 < CH3NH2 < CH3CH2NH2.

49.

Đun nóng m gam glucozơ với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 43,2 gam kết tủa Ag. Giá trị m là

a)

36

b)

72

c)

64,8

d)

32,4

50.

Điều chế xà phòng bằng thí nghiệm nào sau đây?

a)

A. Cho chất béo tác dụng với acid.

b)

B. Cho chất béo tác dụng với dung dịch kiềm đặc, đun nóng.

c)

C. Cho chất béo tác dụng với muối.

d)

D. Cho chất béo tác dụng với ammonia.

51.

Phần kị nước trong xà phòng và chất giặt rửa là

a)

A. nhóm carboxylate.

b)

B. nhóm sulfate.  

c)

C. gốc hydrocarbon dài.

d)

D. nhóm sulfonate.

52.

Cellulose có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi đơn vị −C6H10O5− có 3 nhóm −OH, nên có thể viết là

a)

A. [C6H5O2(OH)3]n.    

b)

B. [C6H8O2(OH)3]n.

c)

C. [C6H7O2(OH)3]n.

d)

D. [C6H7O3(OH)2]n.

53.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Thủy phân saccharose chỉ thu được glucose.

b)

B. Glucose có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

c)

C. Cellulose và tinh bột đều thuộc loại polysaccharide.

d)

D. Cellulose có cấu tạo mạch không phân nhánh.

54.

Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam?

a)

A. Fructose.

b)

B. Propyl alcohol.

c)

C. Albumin.

d)

D. Propan-1,3-diol.

55.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Phân tử cellulose được cấu tạo từ các đơn vị fructose.

b)

B. Fructose không có phản ứng tráng bạc.

c)

C. Amylopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

d)

D. Saccharose không tham gia phản ứng thủy phân.

56.

Một phân tử maltose có

a)

A. một đơn vị β-glucose và một đơn vị β-fructose.

b)

B. một đơn vị β-glucose và một đơn vị α-fructose.

c)

C. hai đơn vị α-glucose.

d)

D. một đơn vị α-glucose và một đơn vị β-fructose.

57.

Carbohydrate nào dưới đây không có nhóm −OH hemiacetal (hoặc hemikatal)?

a)

A. Glucose.

b)

B. Fructose.

c)

C. Saccharose.

d)

D. Maltose

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Saccharose và fructose là đồng phân của nhau.

b)

B. Saccharose chỉ có cấu tạo dạng mạch vòng.

c)

C. Maltose có nhiều trong mạch nha.

d)

D. Saccharose và maltose đều là disaccharide.

59.

Một phân tử saccharose có

a)

A. một đơn vị β-glucose và một đơn vị β-fructose.

b)

B. một đơn vị β-glucose và một đơn vị α-fructose.

c)

C. hai đơn vị α-glucose.

d)

D. một đơn vị α-glucose và một đơn vị β-fructose.


60.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Maltose không có nhóm −OH hemiacetal.

b)

B. Một phân tử saccharose gồm hai đơn vị α-glucose.

c)

C. Hai đơn vị α-glucose trong maltose liên kết với nhau bằng liên kết α-1,2-glycoside.

d)

D. Saccharose và maltose có cùng công thức phân tử.

61.

X là một disacchride có nhiều trong củ cải đường. Thủy phân hoàn toàn X trong môi trường acid thu được Y có khả năng làm mất màu nước bromine. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

A. Maltose, glucose

b)

B. Saccharose, fructose.

c)

C. Saccharose, glucose. 

d)

D. Maltose, fructose.

62.

Saccharose (hay đường kính, đường mía có công thức phân tử là C12H22O11, được hình thành từ sự liên kết của một đơn vị glucose với một đơn vị fructose. Thuỷ phân saccharose bằng dung dịch H2SO4 thu được dung dịch X.

a)

a. Dung dịch X có khả năng làm mất màu dung dịch bromine.

b)

b. Khi thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccharose, thì dung dịch X phản ứng với thuốc Tollens tạo 4,32 gam Ag.

c)

c. Saccharose không tham gia phản ứng với thuốc thử Tollens.

d)

d. Saccharose là chất rắn, màu trắng, có cấu trúc ở dạng mạch mở vòng.

63.

Cho các phát biểu:

(a) Maltose được tạo ra chủ yếu do quá trình lên men glucose.

(b) Saccharose có cả cấu tạo dạng mạch hở và dạng mạch vòng.

(c) Mỗi phân tử maltose gồm 2 đơn vị β-glucose.

(d) Hai đơn vị glucose trong phân tử maltose liên kết với nhau bằng liên kết α-1,2-glycoside.

(e) Phân tử maltose không có nhóm −OH hemiacetal.

Có bao nhiêu phát biểu không đúng?

(a)  

64.

Đun nóng tinh bột trong dung dịch acid vô cơ loãng sẽ thu được.

a)

A. cellulose.

b)

B. glucose.

c)

C. glycerol.

d)

D. ethyl acetate.

65.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Glucose bị thủy phân trong môi trường acid.

b)

B. Tinh bột là chất lỏng ở nhiệt độ thường.

c)

C. Cellulose thuộc loại disaccharide.

d)

D. Dung dịch saccharose hòa tan được Cu(OH)2.

66.

Chất có tính base là

a)

A. CH3NH2.

b)

B. CH3COOH.

c)

C. CH3CHO.

d)

D. C6H5OH.

67.

Ethylamine (C2H5NH2) không tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

A. CuSO4.

b)

B. NaOH.

c)

C. HCl.

d)

D. FeCl3.

68.

Khối lượng ethylamine cần để tác dụng vừa đủ với 0,01 mol HCl là

a)

A. 0,31 gam.

b)

B. 0,45 gam.

c)

C. 0,59 gam.

d)

D. 0,90 gam.

69.

Câu hỏi. Amine có thể được phân loại theo bậc amine.

a)

a. Bậc amine bằng số gốc hydrocarbon liên kết trực tiếp với nguyên tử nitrogen.

b)

b. Theo bậc amine thì amine được chia thành amine bậc một, bậc hai, bậc ba, bậc bốn.

c)

c. CH3NH2 là một amine bậc một.

d)

d. CH3–NH–C2H5 là một amine bậc ba.

70.

Cho các chất: CH3OH, C2H5Cl, C2H5NH2, CH3COOH, CH3 – NH – CH3, H2N – CH2 – COOH. Có bao nhiêu chất là amine trong các chất trên?

(a)  

71.

ho các amine: methylamine, ethylamine, propylamine, dimethylamine, diethylamine. Có bao nhiêu amine thể khí điều kiện thường trong các chất trên?

(a)  

72.

Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzene?

a)

A. Phenylamine.

b)

B. Propylamine.

c)

C. Ethylamine.

d)

D. Methylamine.

73.

Thuốc thử để phân biện ethylamine và dimethylamine là

a)

A. HNO2.

b)

B. HCl.

c)

C. quỳ tím.

d)

D. FeCl3.

74.

Hợp chất H2NCH2COOH có tên gọi là

a)

A. valine.

b)

B. lysine.

c)

C. alanine.

d)

D. glycine.

75.

Số liên kết peptide có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

76.

Chất nào sau đây là tripeptide?

a)

A. Val-Gly.

b)

B. Ala-Val.

c)

C. Gly-Ala-Val.

d)

D. Gly-Ala.

77.

Thủy phân không hoàn toàn tetrapeptide X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm có Gly-Ala, Phe-Val và Ala-Phe. Cấu tạo của X là

a)

A. Gly-Ala-Val-Phe.

b)

B. Ala-Val-Phe-Gly.

c)

C. Val-Phe-Gly-Ala.

d)

D. Gly-Ala-Phe-Val.

78.

Số nhóm amino và số nhóm carboxyl có trong một phân tử glutamic acid tương ứng là

a)

A. 1 và 2.

b)

B. 1 và 1.

c)

C. 2 và 1

d)

D. 2 và 2.

79.

Amino acid X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là

a)

A. alanine.

b)

B. glycine.

c)

C. valine.

d)

D. lysine.

80.

Xét phân tử valine.

a)

a. Công thức cấu tạo thu gọn của valine là (CH3)2CH–CH(NH2)COOH.

b)

b. Ở điều kiện thường, valine tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực.

c)

c. Ở điều kiện thường, valine là chất rắn, khi ở dạng kết tinh thì có màu trắng.

d)

d. Valine có tính lưỡng tính.

81.

Có bao nhiêu amino acid có cùng công thức phân tử C3H7O2N?

(a)  

82.

Cho các chất: methylamine, glycine, alanine, acetic acid, glutamic acid. Có bao nhiêu chất phản ứng với dung dịch HCl tạo muối?

(a)