NEW
Font size
WorksheetsThermodynamics: Entropy and Gibbs Free Energy
Total questions: 77
Worksheet time: 39mins
Kí hiệu chuẩn cho độ biến thiên entropi chuẩn của phản ứng là gì?
ΔSº phản ứng
Sº chất phản ứng
ΔGº phản ứng
ΔHº phản ứng
Công thức đơn giản để tính ΔSº phản ứng từ dữ liệu Sº là gì?
Nhân Sº sản phẩm với hệ số phản ứng
Tổng Sº chất phản ứng trừ Sº sản phẩm
Tổng Sº sản phẩm trừ Sº chất phản ứng
Tổng Sº tất cả chất chia cho T
Nếu ΔGº phản ứng < 0 ở 298 K, kết luận đúng là gì?
Phản ứng tự xảy ra theo chiều thuận
Phản ứng chỉ xảy ra khi đun nóng
Phản ứng không thể xảy ra
Phản ứng luôn dừng ngay lập tức
Mối liên hệ giữa ΔG, ΔH và ΔS ở nhiệt độ T là gì?
ΔG = ΔH − TΔS
ΔG = ΔH + TΔS
ΔG = ΔS − TΔH
ΔG = TΔH − ΔS
Trong công thức G = H − T·S, đại lượng G biểu thị điều gì?
Nhiệt dung mol
Nhiệt dung riêng
Entropi hệ
Thế đẳng nhiệt đẳng áp
Chọn phát biểu đúng về entropi Sº của khí so với rắn ở cùng điều kiện.
Sº không phụ thuộc trạng thái
Khí và rắn có Sº bằng nhau
Khí có Sº nhỏ hơn rắn
Khí có Sº lớn hơn rắn
Phản ứng: 2NO2(g) ⇌ N2O4(g). Cho Sº(NO2)=240,45 J/mol·K và Sº(N2O4)=304,30 J/mol·K. Tính ΔSº phản ứng.
−256,6 J/K
−196,6 J/K
+176,6 J/K
−176,6 J/K
Phản ứng: C2H4(g) + H2O(g) ⇌ C2H5OH(g). Cho Sº: C2H4=219,45; H2O=188,72; C2H5OH=282,0 (J/mol·K). Tính ΔSº phản ứng.
−276,6 J/K
−126,17 J/K
−196,6 J/K
−256,6 J/K
Cho phản ứng: Fe2O3(r) + 3CO(k) → 2Fe(r) + 3CO2(k). Nếu ΔGº phản ứng < 0, phát biểu nào sai?
Phản ứng không xảy ra theo chiều thuận
Phản ứng thuận tự xảy ra
CO không khử được Fe2O3
CO khử được Fe2O3
Phản ứng: 2H2S(g) + 3O2(g) → 2H2O(l) + 2SO2(g). Cho Sº: H2S=205,45; O2=204,86; H2O=188,64; S(r)=31,85 (J/mol·K). Gần đúng ΔSº phản ứng là bao nhiêu?
−185,84 J/K
+156,6 J/K
+152,27 J/K
−174,78 J/K
Nếu ΔSº phản ứng < 0 và ΔHº phản ứng < 0, phản ứng sẽ thế nào ở nhiệt độ thấp?
Dễ tự xảy ra
Không thể tự xảy ra
Luôn cân bằng ngay
Chỉ xảy ra khi T rất cao
Cho phản ứng aA + bB ⇌ cC + dD. Hằng số cân bằng Kp được tính theo công thức nào dưới đây biết PA, PB, PC, PD là áp suất riêng phần của A, B, C, D ở thời điểm cân bằng?
(PC)c(PD)d/(PA)a(PB)b=Kp
(PA)a(PB)b/(PC)c(PD)d=Kp
(PC)a(PD)b/(PA)c(PB)d=Kp
(PA)c(PB)d/(PC)a(PD)b=Kp
Cho phản ứng aA + bB ⇌ cC + dD. Phản ứng thu nhiệt thì khi tăng nhiệt độ cân bằng dịch chuyển theo chiều nào?
Giữ nguyên trạng thái cân bằng
Tất cả đáp án đều đúng
Dịch chuyển theo chiều nghịch
Dịch chuyển theo chiều thuận
Cho phản ứng aA + bB ⇌ cC + dD. Khi tăng nồng độ chất C thì cân bằng dịch chuyển theo chiều nào?
Giữ nguyên trạng thái cân bằng
Dịch chuyển theo chiều nghịch
Tất cả đáp án đều đúng
Dịch chuyển theo chiều thuận
Cho phản ứng aA + bB ⇌ cC + dD. Phản ứng tỏa nhiệt thì tăng nhiệt độ cân bằng dịch chuyển theo chiều nào?
Giữ nguyên trạng thái cân bằng
Dịch chuyển theo chiều nghịch
Tất cả đáp án đều đúng
Dịch chuyển theo chiều thuận
Cho phản ứng CO(k) + H2O(k) ⇌ CO2(k) + H2(k). Khi tăng áp suất cân bằng dịch chuyển theo chiều nào?
Dịch chuyển theo chiều nghịch
Tất cả đáp án đều sai
Áp suất không ảnh hưởng
Dịch chuyển theo chiều thuận
Cho phản ứng aA + bB ⇌ cC + dD. Khi tăng áp suất của hệ cân bằng thì cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều nào?
Chiều tạo ra sản phẩm phản ứng
Chiều tăng số phân tử khí
Tất cả đáp án đều sai
Chiều làm giảm số phân tử khí
Cho phản ứng N2(k) + 3 H2(k) ⇌ NH3(k). Biết phản ứng là tỏa nhiệt. Để thu được hiệu suất NH3 càng cao thì cần?
Giữ nguyên nhiệt độ
Nhiệt độ không ảnh hưởng
Tăng nhiệt độ của hệ
Giảm nhiệt độ của hệ
Cho phản ứng N2(k) + 3 H2(k) ⇌ NH3(k). Theo nguyên lý dịch chuyển cân bằng, để thu được hiệu suất NH3 càng cao thì cần?
Giữ nguyên áp suất
Áp suất không ảnh hưởng
Giảm áp suất
Tăng áp suất
Cho phản ứng aA + bB ⇌ cC + dD. Hằng số cân bằng Kc được tính theo công thức nào dưới đây biết [A], [B], [C], [D] là nồng độ của A, B, C, D ở thời điểm cân bằng?
[C]c[D]d / [A]a[B]b = Kc
[A]a [B]b / [C]c [D]d = Kc
[C]a[D]b / [A]c[B]d = Kc
[A]c[B]d/[C]a[D]b=Kc
Phản ứng tổng hợp amoniac từ nitơ và hiđro là phản ứng thuận nghịch: N2 + 3H2 ⇌ 2NH3. Biết nồng độ mol/l lúc cân bằng: [N2] = 0,01M; [H2] = 1,00M; [NH3] = 0,2M. Hằng số cân bằng Kc của phản ứng là bao nhiêu?
Kc = 4,9
Kc = 4
Kc = 4,5
Kc = 4,6
Xét hệ cân bằng: CO(k) + Cl2(k) ⇌ COCl2(k), ΔH < 0. Sự thay đổi nào dẫn đến cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?
Tăng nồng độ COCl2
Giảm áp suất hệ
Tăng nhiệt độ hệ
Giảm nhiệt độ hệ
Cho phản ứng: 2SO2(k) + O2(k) ⇌ 2SO3(k) là phản ứng tỏa nhiệt. Để được nhiều SO3 hơn thì cần chọn phương pháp nào?
Giảm nhiệt độ
Tăng áp suất
Thêm O2
Cả ba phương pháp
Khi HI được tạo thành theo phản ứng: H2(k) + I2(k) ⇌ 2HI(k). Biết nồng độ cân bằng: [H2] = [I2] = 2 (mol/lít) và [HI] = 3 (mol/lít). Xác định Kc.
Kc = 2,29
Kc = 2,28
Kc = 2,27
Kc = 2,25
Hệ đã đạt trạng thái cân bằng khi nào?
Hàm lượng chất phản ứng không đổi, sản phẩm thay đổi
Hàm lượng chất phản ứng và sản phẩm đều thay đổi
Hàm lượng chất phản ứng thay đổi, sản phẩm không đổi
Hàm lượng chất phản ứng và sản phẩm không đổi
Công thức xác định hằng số cân bằng liên hệ với ΔG° là gì?
ΔH° = −RT ln K
ΔG° = −RT ln K
ΔG° = RT ln K
ΔH° = RT ln K
Phương trình Van’t Hoff giữa K1, K2 ở T1, T2 khi ΔH° không đổi là gì?
ln(K2/K1) = −ΔH°/R (1/T2 − 1/T1)
ln(K2/K1) = ΔH°/R (1/T2 − 1/T1)
ln(K2/K1) = ΔS°/R (T2 − T1)
ln(K1/K2) = −ΔH°/R (T2 − T1)
Phản ứng thuận nghịch là gì?
Xảy ra đồng thời theo hai chiều ngược nhau
Xảy ra một chiều từ trái sang phải
Xảy ra một chiều từ phải sang trái
Tự xảy ra cho đến khi chất phản ứng hết
Cho phản ứng rắn–khí: FeO(s) + C(s) ⇌ Fe(s) + CO2(g). Biểu thức Kp đúng là gì?
Kp = pFeO/pCO2
Kp = pCO
Kp = pCO2
ΔKp = pFe·pCO2
Theo Le Chatelier, khi có tác động bên ngoài, cân bằng chuyển dịch như thế nào?
Vừa tăng vừa giảm tác động đó
Không thay đổi chuyển dịch cân bằng
Tăng tác động bên ngoài đó
Làm giảm tác động bên ngoài đó
Hằng số cân bằng phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?
Nhiệt độ
Nồng độ
Chất xúc tác
Áp suất
Cho phản ứng khí: CO(g) + H2O(g) ⇌ CO2(g) + H2(g). Tính Kp tại 850°C biết: pCO = 0,3 atm; pH2O = 1 atm; pH2 = 0,2 atm; pCO2 = 1,5 atm.
Kp = 3
Kp = 0,5
Kp = 2
Kp = 1
Một hệ ở cân bằng tăng nhiệt độ, chuyển dịch về phía nào?
Phản ứng toả nhiệt
Phản ứng thu nhiệt
Mọi đáp án đều sai
Không đổi trạng thái cân bằng
Một hệ ở cân bằng giảm nhiệt độ, chuyển dịch về phía nào?
Chiều thuận bất kỳ
Phản ứng toả nhiệt
Tất cả các đáp án đều đúng
Phản ứng thu nhiệt
Công thức tổng quát xác định Kp theo nhiệt độ bằng dạng mũ là gì?
Kp = 10−ΔG°/2.302RT
Kp = 10−ΔH°/2.303RT
Kp = 10−ΔS°/RT
Kp=10−ΔE/RT
Phản ứng N2O4(g) ⇌ 2 NO2(g) có tổng mol khí lúc cân bằng là 1 atm tổng áp suất. Số mol mỗi khí lần lượt 0,24; 0,16; 0,08 mol (N2O4; NO2; trơ). Áp suất riêng phần của N2O4 bằng bao nhiêu?
0,4 atm
0,5 atm
0,3 atm
0,2 atm
Để tạo nhiều phosgen hơn trong phản ứng CO(g) + Cl2(g) ⇌ COCl2(g), cần điều chỉnh áp suất thế nào?
Tăng áp suất toàn phần
Giảm áp suất toàn phần
Giữ áp suất không đổi
Không thể thay đổi lượng sản phẩm
Kp của phản ứng chỉ chứa chất rắn và khí phụ thuộc vào áp suất của thành phần nào?
Chỉ các chất khí
Cả rắn lẫn khí
Chỉ các chất rắn
Không phụ thuộc vào thành phần
Độ phân li α tăng sẽ ảnh hưởng thế nào đến số mol khí và áp suất riêng phần?
Tăng số mol sản phẩm, tăng áp suất phần
Giảm số mol sản phẩm, giảm áp suất phần
Không đổi số mol và áp suất phần
Chỉ áp suất tổng tăng, phần không đổi
Trong phản ứng H2 + I2 ⇌ 2HI, khi hỗn hợp ở 470°C đạt cân bằng, ký hiệu m là số mol I2 còn lại. Nếu biết trong hỗn hợp cân bằng có 1,9 g I2 (MI2 = 254 g/mol), số mol I2 là bao nhiêu?
0,008 mol
0,007 mol
0,006 mol
0,005 mol
Trong phản ứng CO + Cl2 ⇌ COCl2, nồng độ ban đầu [CO] = [Cl2] = 2 mol/L và [COCl2] = 1 mol/L. Khoảng giá trị nồng độ COCl2 khi cân bằng gần đúng là?
0 < nCOCl2 < 0,5
0 < nCOCl2 < 1
2 < nCOCl2 < 4
1 < nCOCl2 < 3
Phản ứng N2O4 ⇌ 2 NO2 trong bình 5,904 L ở 27°C, ban đầu có 18,4 g N2O4. Khi cân bằng áp suất hỗn hợp khí là 1 atm. Tổng số mol khí gần đúng là bao nhiêu?
0,22 mol
0,27 mol
0,24 mol
0,28 mol
Theo định luật tốc độ, với phản ứng aA + bB → cC, biểu thức v = k[A]^m [B]^n. Khẳng định đúng nhất về m và n là?
m, n là giá trị thực nghiệm
m, n là hệ số cân bằng
m, n tính theo lý thuyết
m = a, n = b
Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng gồm những gì?
Nồng độ, nhiệt độ, áp suất
Nhiệt độ, áp suất, chất xúc tác
Nhiệt độ, nồng độ, chất xúc tác
Nồng độ, áp suất, chất xúc tác
Tốc độ của một phản ứng biểu diễn v = k[A]2[B]1 . Bậc phản ứng bằng bao nhiêu?
Bậc 0
Bậc 3
Bậc 2
Bậc 1
Phản ứng đơn giản H2 + I2 ⇌ 2HI có bậc phản ứng là?
2
0
1
3
Khi tăng nhiệt độ, tốc độ phản ứng thường:
Có thể tăng hoặc giảm
Giảm đi
Không đổi
Tăng lên
Cho phản ứng aA + bB → cC. Khi tăng nồng độ A và B, tốc độ phản ứng sẽ:
Không đổi
Giảm đi
Có thể tăng hoặc giảm
Tăng lên
Theo phương trình Arrhenius, nếu k1, k2 là hằng số ở nhiệt độ T1, T2 thì tỉ lệ k2/k1 phụ thuộc vào:
Chỉ vào Ea không phụ thuộc T
Vào Ea và 1/T1 − 1/T2
Chỉ vào T2
Vào k nhưng không vào T
Chất thay đổi tốc độ phản ứng nhưng không có trong sản phẩm cuối cùng được gọi là:
Sản phẩm trung gian
Chất sản phẩm
Chất tham gia
Chất xúc tác
Thêm chất xúc tác vào phản ứng sẽ làm thay đổi đại lượng nào sau đây?
Hằng số cân bằng K
Hiệu ứng nhiệt ΔH
Năng lượng hoạt hóa Ea
Thế tự do Gibbs ΔG
Biểu thức tốc độ cho phản ứng A(g) + B(g) → C(k) có dạng v = k·CA^m·CB^n. Với phản ứng bậc 2, giá trị m và n có thể là:
m=1, n=1
Tất cả đáp án đều đúng
m=2, n=0
m=0, n=2
Cho phản ứng: 2A(g) → B(k). Biểu thức tốc độ hợp lý nhất là:
v=k⋅CA2⋅CB
v = k·CB
v = k⋅CAn⋅CBm , m, n từ phương trình
v = k·CA^m·CB^n, m, n tìm thực nghiệm
Phản ứng aA + bB → cC + dD có v = k[A]^m [B]^n. Bậc phản ứng:
Bằng (c + d) − (a + b)
Luôn bằng (m + n)
Bằng (c + d)
Bằng (a + b)
Theo quy tắc Van’t Hoff, khi nhiệt độ tăng từ T1 lên T2, tốc độ v2 liên hệ với v1 như thế nào?
v2 = v1·(k2/k1)
v2 = v1· eEa/R⋅(1/T1−1/T2)
v2 = v1 không đổi
v2 = v1·(T2/T1)
Phản ứng 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g) có biểu thức tốc độ v = k[NO]²[O2]. Kết luận nào sau đây sai?
Bậc riêng của O2 là 1
Bậc phản ứng là 3
Bậc riêng của NO2 là 2
Bậc phản ứng là 1
Ở 283 K, hằng số tốc độ k1 = 2,5. Năng lượng hoạt hóa Ea = 54340 J/mol. Ở 293 K, k2 gần nhất bằng bao nhiêu? (Dùng dạng đơn giản Arrhenius).
k2 ≈ 3,5
k2 ≈ 2,5
k2 ≈ 5,5
k2 ≈ 4,5
Phản ứng A + 2B → C bậc 1 theo [A] và bậc 1 theo [B]. Nếu [A] tăng gấp đôi, [B] tăng gấp ba, tốc độ phản ứng tăng bao nhiêu lần?
Không đổi
Tăng 3 lần
Tăng 8 lần
Tăng 6 lần
Phản ứng CO(g) + Cl2(g) → COCl2(g) là phản ứng đơn giản: v = k[CO][Cl2]. Nếu [CO] tăng từ 0,1 M lên 0,4 M và [Cl2] tăng từ 0,3 M lên 0,9 M thì tốc độ thay đổi thế nào?
Tăng 7 lần
Tăng 3 lần
Tăng 12 lần
Tăng 4 lần
Khi có chất rắn tham gia phản ứng, “nồng độ” của chất rắn được xem như thế nào?
Bằng 0
Tuân theo định luật tác dụng khối lượng
Có mặt như hằng số trong biểu thức
Không có mặt trong biểu thức tốc độ
Đối với phản ứng một chiều, tốc độ phản ứng theo thời gian thường như thế nào?
Tăng dần theo thời gian
Giảm đến khi bằng một hằng số
Giảm dần đến khi bằng 0
Không đổi theo thời gian
Hệ số nhiệt độ γ cho biết khi tăng 10°C thì tốc độ tăng bao nhiêu lần. Nếu tăng 30°C, tốc độ tăng 27 lần, vậy γ bằng bao nhiêu?
γ = 3,0
γ = 2,5
γ = 3,5
γ = 2
Thêm KI vào dung dịch PbI2 thì độ tan thay đổi như thế nào?
Tùy thuộc lượng KI thêm
Không thay đổi đáng kể
Giảm do tạo thêm I−
Tăng nhẹ trong dung môi
Tính độ tan của BaSO4 trong nước nguyên chất biết tích số tan là 10−10. Chọn gần đúng nhất.
10−5 mol/L
10−10 mol/L
10−3 mol/L
10−1 mol/L
Khi pha loãng dung dịch để giảm nồng độ 10 lần, làm thế nào?
Lấy 1 phần pha thêm 9 phần nước
Lấy 1 phần pha thêm 10 phần nước
Lấy 1 phần pha thêm 100 phần nước
Lấy 1 phần pha thêm 99 phần nước
Điều kiện tạo kết tủa CaSO4, nếu Ks = [Ca2+][SO42−] và T là tích số tan thực tế, khi nào kết tủa xuất hiện?
Ks > T nhỏ hơn
Ks = T2 bình phương
Ks < T vượt ngưỡng
Ks = T đúng bằng
Đặc điểm của hệ nhũ tương là gì?
Pha phân tán là lỏng; môi trường là lỏng
Pha phân tán là khí; môi trường là lỏng
Pha phân tán là khí; môi trường là khí
Pha phân tán là rắn; môi trường là lỏng
Hợp kim Sắt – Niken có thể coi là dung dịch gì?
Tất cả các đáp án
Dung dịch rắn đồng thể
Dung dịch lỏng không đều
Dung dịch khí hỗn hợp
Đương lượng gam của H2SO4 gần bằng bao nhiêu?
196 gam mỗi đương lượng
1 gam mỗi đương lượng
98 gam mỗi đương lượng
49 gam mỗi đương lượng
Chứng nhận ROHS kiểm soát 6 chất vô cùng độc hại. Chất nào sau đây thuộc nhóm đó?
Chì độc hại nặng
Kali hoạt tính mạnh
Đồng dùng dẫn điện
Sắt kim loại phổ biến
Khi hoà tan xà phòng trong nước thấy toả nhiệt. Hiệu ứng nhiệt của quá trình này là gì?
Tùy khối lượng ure
Không thay đổi nhiệt
Toả nhiệt rõ rệt
Thu nhiệt nhẹ nhàng
Ở nhiệt độ xác định, dung dịch bão hoà có nồng độ chất tan như thế nào?
Là hằng số ổn định
Phụ thuộc áp suất
Phụ thuộc thể tích
Không xác định được
Độ điện ly được xác định bởi yếu tố nào?
Hiệu số phần tử điện ly với hoà tan
Tổng số phần tử điện ly với hoà tan
Tích số phần tử điện ly với hoà tan
Tỷ số phần tử điện ly trên hoà tan
Phản ứng axit–bazơ là phần tử cho nhận điện tử. Định nghĩa này thuộc nhà khoa học nào?
Bronsted–Lowry
Lewis liên kết
Arrhenius cổ điển
Lowry riêng lẻ
Tính pH của dung dịch gồm CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,01M, biết pKa = 4,75. Chọn gần đúng.
2,75 quá axit
1,75 rất axit
4,75 giá trị đệm
3,75 từ công thức
Tính pH của dung dịch gồm NH4OH 0,1M và NH4Cl 0,01M, biết pKb = 4,75. Chọn gần đúng.
11,25 kiềm mạnh hơn
13,25 kiềm cực mạnh
10,25 tính từ đệm
12,25 rất kiềm
Yếu tố ảnh hưởng tới sự thuỷ phân của muối gồm những gì?
Tất cả các đáp án
Giá trị pH môi trường
Nồng độ và nhiệt độ
Bản chất ion muối
