wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thermodynamics: Entropy and Gibbs Free Energy

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Kí hiệu chuẩn cho độ biến thiên entropi chuẩn của phản ứng là gì?

a)

ΔSº phản ứng

b)

Sº chất phản ứng

c)

ΔGº phản ứng

d)

ΔHº phản ứng

2.

Công thức đơn giản để tính ΔSº phản ứng từ dữ liệu Sº là gì?

a)

Nhân Sº sản phẩm với hệ số phản ứng

b)

Tổng Sº chất phản ứng trừ Sº sản phẩm

c)

Tổng Sº sản phẩm trừ Sº chất phản ứng

d)

Tổng Sº tất cả chất chia cho T

3.

Nếu ΔGº phản ứng < 0 ở 298 K, kết luận đúng là gì?

a)

Phản ứng tự xảy ra theo chiều thuận

b)

Phản ứng chỉ xảy ra khi đun nóng

c)

Phản ứng không thể xảy ra

d)

Phản ứng luôn dừng ngay lập tức

4.

Mối liên hệ giữa ΔG, ΔH và ΔS ở nhiệt độ T là gì?

a)

ΔG = ΔH − TΔS

b)

ΔG = ΔH + TΔS

c)

ΔG = ΔS − TΔH

d)

ΔG = TΔH − ΔS

5.

Trong công thức G = H − T·S, đại lượng G biểu thị điều gì?

a)

Nhiệt dung mol

b)

Nhiệt dung riêng

c)

Entropi hệ

d)

Thế đẳng nhiệt đẳng áp

6.

Chọn phát biểu đúng về entropi Sº của khí so với rắn ở cùng điều kiện.

a)

Sº không phụ thuộc trạng thái

b)

Khí và rắn có Sº bằng nhau

c)

Khí có Sº nhỏ hơn rắn

d)

Khí có Sº lớn hơn rắn

7.

Phản ứng: 2NO2(g) ⇌ N2O4(g). Cho Sº(NO2)=240,45 J/mol·K và Sº(N2O4)=304,30 J/mol·K. Tính ΔSº phản ứng.

a)

−256,6 J/K

b)

−196,6 J/K

c)

+176,6 J/K

d)

−176,6 J/K

8.

Phản ứng: C2H4(g) + H2O(g) ⇌ C2H5OH(g). Cho Sº: C2H4=219,45; H2O=188,72; C2H5OH=282,0 (J/mol·K). Tính ΔSº phản ứng.

a)

−276,6 J/K

b)

−126,17 J/K

c)

−196,6 J/K

d)

−256,6 J/K

9.

Cho phản ứng: Fe2O3(r) + 3CO(k) → 2Fe(r) + 3CO2(k). Nếu ΔGº phản ứng < 0, phát biểu nào sai?

a)

Phản ứng không xảy ra theo chiều thuận

b)

Phản ứng thuận tự xảy ra

c)

CO không khử được Fe2O3

d)

CO khử được Fe2O3

10.

Phản ứng: 2H2S(g) + 3O2(g) → 2H2O(l) + 2SO2(g). Cho Sº: H2S=205,45; O2=204,86; H2O=188,64; S(r)=31,85 (J/mol·K). Gần đúng ΔSº phản ứng là bao nhiêu?

a)

−185,84 J/K

b)

+156,6 J/K

c)

+152,27 J/K

d)

−174,78 J/K

11.

Nếu ΔSº phản ứng < 0 và ΔHº phản ứng < 0, phản ứng sẽ thế nào ở nhiệt độ thấp?

a)

Dễ tự xảy ra

b)

Không thể tự xảy ra

c)

Luôn cân bằng ngay

d)

Chỉ xảy ra khi T rất cao

12.

Cho phản ứng aA + bB ⇌ cC + dD. Hằng số cân bằng Kp được tính theo công thức nào dưới đây biết PA, PB, PC, PD là áp suất riêng phần của A, B, C, D ở thời điểm cân bằng?

a)

(PC)c(PD)d/(PA)a(PB)b=Kp(PC)^c (PD)^d / (PA)^a (PB)^b = Kp

b)

(PA)a(PB)b/(PC)c(PD)d=Kp(PA)^a (PB)^b / (PC)^c (PD)^d = Kp

c)

(PC)a(PD)b/(PA)c(PB)d=Kp(PC)^a (PD)^b / (PA)^c (PB)^d = Kp

d)

(PA)c(PB)d/(PC)a(PD)b=Kp(PA)^c (PB)^d / (PC)^a (PD)^b = Kp

13.

Cho phản ứng aA + bB ⇌ cC + dD. Phản ứng thu nhiệt thì khi tăng nhiệt độ cân bằng dịch chuyển theo chiều nào?

a)

Giữ nguyên trạng thái cân bằng

b)

Tất cả đáp án đều đúng

c)

Dịch chuyển theo chiều nghịch

d)

Dịch chuyển theo chiều thuận

14.

Cho phản ứng aA + bB ⇌ cC + dD. Khi tăng nồng độ chất C thì cân bằng dịch chuyển theo chiều nào?

a)

Giữ nguyên trạng thái cân bằng

b)

Dịch chuyển theo chiều nghịch

c)

Tất cả đáp án đều đúng

d)

Dịch chuyển theo chiều thuận

15.

Cho phản ứng aA + bB ⇌ cC + dD. Phản ứng tỏa nhiệt thì tăng nhiệt độ cân bằng dịch chuyển theo chiều nào?

a)

Giữ nguyên trạng thái cân bằng

b)

Dịch chuyển theo chiều nghịch

c)

Tất cả đáp án đều đúng

d)

Dịch chuyển theo chiều thuận

16.

Cho phản ứng CO(k) + H2O(k) ⇌ CO2(k) + H2(k). Khi tăng áp suất cân bằng dịch chuyển theo chiều nào?

a)

Dịch chuyển theo chiều nghịch

b)

Tất cả đáp án đều sai

c)

Áp suất không ảnh hưởng

d)

Dịch chuyển theo chiều thuận

17.

Cho phản ứng aA + bB ⇌ cC + dD. Khi tăng áp suất của hệ cân bằng thì cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều nào?

a)

Chiều tạo ra sản phẩm phản ứng

b)

Chiều tăng số phân tử khí

c)

Tất cả đáp án đều sai

d)

Chiều làm giảm số phân tử khí

18.

Cho phản ứng N2(k) + 3 H2(k) ⇌ NH3(k). Biết phản ứng là tỏa nhiệt. Để thu được hiệu suất NH3 càng cao thì cần?

a)

Giữ nguyên nhiệt độ

b)

Nhiệt độ không ảnh hưởng

c)

Tăng nhiệt độ của hệ

d)

Giảm nhiệt độ của hệ

19.

Cho phản ứng N2(k) + 3 H2(k) ⇌ NH3(k). Theo nguyên lý dịch chuyển cân bằng, để thu được hiệu suất NH3 càng cao thì cần?

a)

Giữ nguyên áp suất

b)

Áp suất không ảnh hưởng

c)

Giảm áp suất

d)

Tăng áp suất

20.

Cho phản ứng aA + bB ⇌ cC + dD. Hằng số cân bằng Kc được tính theo công thức nào dưới đây biết [A], [B], [C], [D] là nồng độ của A, B, C, D ở thời điểm cân bằng?

a)

[C]c[D]d[C]^c [D]^d / [A]a[B]b[A]^a [B]^b = Kc

b)

[A]a[A]^a [B]b[B]^b / [C]c[C]^c [D]d[D]^d = Kc

c)

[C]a[D]b[C]^a [D]^b / [A]c[B]d[A]^c [B]^d = Kc

d)

[A]c[B]d/[C]a[D]b=Kc[A]^c [B]^d / [C]^a [D]^b = Kc

21.

Phản ứng tổng hợp amoniac từ nitơ và hiđro là phản ứng thuận nghịch: N2 + 3H2 ⇌ 2NH3. Biết nồng độ mol/l lúc cân bằng: [N2] = 0,01M; [H2] = 1,00M; [NH3] = 0,2M. Hằng số cân bằng Kc của phản ứng là bao nhiêu?

a)

Kc = 4,9

b)

Kc = 4

c)

Kc = 4,5

d)

Kc = 4,6

22.

Xét hệ cân bằng: CO(k) + Cl2(k) ⇌ COCl2(k), ΔH < 0. Sự thay đổi nào dẫn đến cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?

a)

Tăng nồng độ COCl2

b)

Giảm áp suất hệ

c)

Tăng nhiệt độ hệ

d)

Giảm nhiệt độ hệ

23.

Cho phản ứng: 2SO2(k) + O2(k) ⇌ 2SO3(k) là phản ứng tỏa nhiệt. Để được nhiều SO3 hơn thì cần chọn phương pháp nào?

a)

Giảm nhiệt độ

b)

Tăng áp suất

c)

Thêm O2

d)

Cả ba phương pháp

24.

Khi HI được tạo thành theo phản ứng: H2(k) + I2(k) ⇌ 2HI(k). Biết nồng độ cân bằng: [H2] = [I2] = 2 (mol/lít) và [HI] = 3 (mol/lít). Xác định Kc.

a)

Kc = 2,29

b)

Kc = 2,28

c)

Kc = 2,27

d)

Kc = 2,25

25.

Hệ đã đạt trạng thái cân bằng khi nào?

a)

Hàm lượng chất phản ứng không đổi, sản phẩm thay đổi

b)

Hàm lượng chất phản ứng và sản phẩm đều thay đổi

c)

Hàm lượng chất phản ứng thay đổi, sản phẩm không đổi

d)

Hàm lượng chất phản ứng và sản phẩm không đổi

26.

Công thức xác định hằng số cân bằng liên hệ với ΔG° là gì?

a)

ΔH° = −RT ln K

b)

ΔG° = −RT ln K

c)

ΔG° = RT ln K

d)

ΔH° = RT ln K

27.

Phương trình Van’t Hoff giữa K1, K2 ở T1, T2 khi ΔH° không đổi là gì?

a)

ln(K2/K1) = −ΔH°/R (1/T2 − 1/T1)

b)

ln(K2/K1) = ΔH°/R (1/T2 − 1/T1)

c)

ln(K2/K1) = ΔS°/R (T2 − T1)

d)

ln(K1/K2) = −ΔH°/R (T2 − T1)

28.

Phản ứng thuận nghịch là gì?

a)

Xảy ra đồng thời theo hai chiều ngược nhau

b)

Xảy ra một chiều từ trái sang phải

c)

Xảy ra một chiều từ phải sang trái

d)

Tự xảy ra cho đến khi chất phản ứng hết

29.

Cho phản ứng rắn–khí: FeO(s) + C(s) ⇌ Fe(s) + CO2(g). Biểu thức Kp đúng là gì?

a)

Kp = pFeO/pCO2

b)

Kp = pCO

c)

Kp = pCO2

d)

ΔKp = pFe·pCO2

30.

Theo Le Chatelier, khi có tác động bên ngoài, cân bằng chuyển dịch như thế nào?

a)

Vừa tăng vừa giảm tác động đó

b)

Không thay đổi chuyển dịch cân bằng

c)

Tăng tác động bên ngoài đó

d)

Làm giảm tác động bên ngoài đó

31.

Hằng số cân bằng phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Chất xúc tác

d)

Áp suất

32.

Cho phản ứng khí: CO(g) + H2O(g) ⇌ CO2(g) + H2(g). Tính Kp tại 850°C biết: pCO = 0,3 atm; pH2O = 1 atm; pH2 = 0,2 atm; pCO2 = 1,5 atm.

a)

Kp = 3

b)

Kp = 0,5

c)

Kp = 2

d)

Kp = 1

33.

Một hệ ở cân bằng tăng nhiệt độ, chuyển dịch về phía nào?

a)

Phản ứng toả nhiệt

b)

Phản ứng thu nhiệt

c)

Mọi đáp án đều sai

d)

Không đổi trạng thái cân bằng

34.

Một hệ ở cân bằng giảm nhiệt độ, chuyển dịch về phía nào?

a)

Chiều thuận bất kỳ

b)

Phản ứng toả nhiệt

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Phản ứng thu nhiệt

35.

Công thức tổng quát xác định Kp theo nhiệt độ bằng dạng mũ là gì?

a)

Kp = 10ΔG°/2.302RT10^{−ΔG°/2.302RT}

b)

Kp = 10ΔH°/2.303RT10^{−ΔH°/2.303RT}

c)

Kp = 10ΔS°/RT10^{−ΔS°/RT}

d)

Kp=10ΔE/RTKp = 10^{−ΔE/RT}

36.

Phản ứng N2O4(g) ⇌ 2 NO2(g) có tổng mol khí lúc cân bằng là 1 atm tổng áp suất. Số mol mỗi khí lần lượt 0,24; 0,16; 0,08 mol (N2O4; NO2; trơ). Áp suất riêng phần của N2O4 bằng bao nhiêu?

a)

0,4 atm

b)

0,5 atm

c)

0,3 atm

d)

0,2 atm

37.

Để tạo nhiều phosgen hơn trong phản ứng CO(g) + Cl2(g) ⇌ COCl2(g), cần điều chỉnh áp suất thế nào?

a)

Tăng áp suất toàn phần

b)

Giảm áp suất toàn phần

c)

Giữ áp suất không đổi

d)

Không thể thay đổi lượng sản phẩm

38.

Kp của phản ứng chỉ chứa chất rắn và khí phụ thuộc vào áp suất của thành phần nào?

a)

Chỉ các chất khí

b)

Cả rắn lẫn khí

c)

Chỉ các chất rắn

d)

Không phụ thuộc vào thành phần

39.

Độ phân li α tăng sẽ ảnh hưởng thế nào đến số mol khí và áp suất riêng phần?

a)

Tăng số mol sản phẩm, tăng áp suất phần

b)

Giảm số mol sản phẩm, giảm áp suất phần

c)

Không đổi số mol và áp suất phần

d)

Chỉ áp suất tổng tăng, phần không đổi

40.

Trong phản ứng H2 + I2 ⇌ 2HI, khi hỗn hợp ở 470°C đạt cân bằng, ký hiệu m là số mol I2 còn lại. Nếu biết trong hỗn hợp cân bằng có 1,9 g I2 (MI2 = 254 g/mol), số mol I2 là bao nhiêu?

a)

0,008 mol

b)

0,007 mol

c)

0,006 mol

d)

0,005 mol

41.

Trong phản ứng CO + Cl2 ⇌ COCl2, nồng độ ban đầu [CO] = [Cl2] = 2 mol/L và [COCl2] = 1 mol/L. Khoảng giá trị nồng độ COCl2 khi cân bằng gần đúng là?

a)

0 < nCOCl2 < 0,5

b)

0 < nCOCl2 < 1

c)

2 < nCOCl2 < 4

d)

1 < nCOCl2 < 3

42.

Phản ứng N2O4 ⇌ 2 NO2 trong bình 5,904 L ở 27°C, ban đầu có 18,4 g N2O4. Khi cân bằng áp suất hỗn hợp khí là 1 atm. Tổng số mol khí gần đúng là bao nhiêu?

a)

0,22 mol

b)

0,27 mol

c)

0,24 mol

d)

0,28 mol

43.

Theo định luật tốc độ, với phản ứng aA + bB → cC, biểu thức v = k[A]^m [B]^n. Khẳng định đúng nhất về m và n là?

a)

m, n là giá trị thực nghiệm

b)

m, n là hệ số cân bằng

c)

m, n tính theo lý thuyết

d)

m = a, n = b

44.

Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng gồm những gì?

a)

Nồng độ, nhiệt độ, áp suất

b)

Nhiệt độ, áp suất, chất xúc tác

c)

Nhiệt độ, nồng độ, chất xúc tác

d)

Nồng độ, áp suất, chất xúc tác

45.

Tốc độ của một phản ứng biểu diễn v = k[A]2[B]1k[A]^2 [B]^1 . Bậc phản ứng bằng bao nhiêu?

a)

Bậc 0

b)

Bậc 3

c)

Bậc 2

d)

Bậc 1

46.

Phản ứng đơn giản H2 + I2 ⇌ 2HI có bậc phản ứng là?

a)

2

b)

0

c)

1

d)

3

47.

Khi tăng nhiệt độ, tốc độ phản ứng thường:

a)

Có thể tăng hoặc giảm

b)

Giảm đi

c)

Không đổi

d)

Tăng lên

48.

Cho phản ứng aA + bB → cC. Khi tăng nồng độ A và B, tốc độ phản ứng sẽ:

a)

Không đổi

b)

Giảm đi

c)

Có thể tăng hoặc giảm

d)

Tăng lên

49.

Theo phương trình Arrhenius, nếu k1, k2 là hằng số ở nhiệt độ T1, T2 thì tỉ lệ k2/k1 phụ thuộc vào:

a)

Chỉ vào Ea không phụ thuộc T

b)

Vào Ea và 1/T1 − 1/T2

c)

Chỉ vào T2

d)

Vào k nhưng không vào T

50.

Chất thay đổi tốc độ phản ứng nhưng không có trong sản phẩm cuối cùng được gọi là:

a)

Sản phẩm trung gian

b)

Chất sản phẩm

c)

Chất tham gia

d)

Chất xúc tác

51.

Thêm chất xúc tác vào phản ứng sẽ làm thay đổi đại lượng nào sau đây?

a)

Hằng số cân bằng K

b)

Hiệu ứng nhiệt ΔH

c)

Năng lượng hoạt hóa Ea

d)

Thế tự do Gibbs ΔG

52.

Biểu thức tốc độ cho phản ứng A(g) + B(g) → C(k) có dạng v = k·CA^m·CB^n. Với phản ứng bậc 2, giá trị m và n có thể là:

a)

m=1, n=1

b)

Tất cả đáp án đều đúng

c)

m=2, n=0

d)

m=0, n=2

53.

Cho phản ứng: 2A(g) → B(k). Biểu thức tốc độ hợp lý nhất là:

a)

v=kCA2CBv = k·CA^2·CB

b)

v = k·CB

c)

v = kCAnCBmk\cdot CA^n\cdot CB^m , m, n từ phương trình

d)

v = k·CA^m·CB^n, m, n tìm thực nghiệm

54.

Phản ứng aA + bB → cC + dD có v = k[A]^m [B]^n. Bậc phản ứng:

a)

Bằng (c + d) − (a + b)

b)

Luôn bằng (m + n)

c)

Bằng (c + d)

d)

Bằng (a + b)

55.

Theo quy tắc Van’t Hoff, khi nhiệt độ tăng từ T1 lên T2, tốc độ v2 liên hệ với v1 như thế nào?

a)

v2 = v1·(k2/k1)

b)

v2 = v1· eEa/R(1/T11/T2)e^{Ea/R·(1/T1−1/T2)}

c)

v2 = v1 không đổi

d)

v2 = v1·(T2/T1)

56.

Phản ứng 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g) có biểu thức tốc độ v = k[NO]²[O2]. Kết luận nào sau đây sai?

a)

Bậc riêng của O2 là 1

b)

Bậc phản ứng là 3

c)

Bậc riêng của NO2 là 2

d)

Bậc phản ứng là 1

57.

Ở 283 K, hằng số tốc độ k1 = 2,5. Năng lượng hoạt hóa Ea = 54340 J/mol. Ở 293 K, k2 gần nhất bằng bao nhiêu? (Dùng dạng đơn giản Arrhenius).

a)

k2 ≈ 3,5

b)

k2 ≈ 2,5

c)

k2 ≈ 5,5

d)

k2 ≈ 4,5

58.

Phản ứng A + 2B → C bậc 1 theo [A] và bậc 1 theo [B]. Nếu [A] tăng gấp đôi, [B] tăng gấp ba, tốc độ phản ứng tăng bao nhiêu lần?

a)

Không đổi

b)

Tăng 3 lần

c)

Tăng 8 lần

d)

Tăng 6 lần

59.

Phản ứng CO(g) + Cl2(g) → COCl2(g) là phản ứng đơn giản: v = k[CO][Cl2]. Nếu [CO] tăng từ 0,1 M lên 0,4 M và [Cl2] tăng từ 0,3 M lên 0,9 M thì tốc độ thay đổi thế nào?

a)

Tăng 7 lần

b)

Tăng 3 lần

c)

Tăng 12 lần

d)

Tăng 4 lần

60.

Khi có chất rắn tham gia phản ứng, “nồng độ” của chất rắn được xem như thế nào?

a)

Bằng 0

b)

Tuân theo định luật tác dụng khối lượng

c)

Có mặt như hằng số trong biểu thức

d)

Không có mặt trong biểu thức tốc độ

61.

Đối với phản ứng một chiều, tốc độ phản ứng theo thời gian thường như thế nào?

a)

Tăng dần theo thời gian

b)

Giảm đến khi bằng một hằng số

c)

Giảm dần đến khi bằng 0

d)

Không đổi theo thời gian

62.

Hệ số nhiệt độ γ cho biết khi tăng 10°C thì tốc độ tăng bao nhiêu lần. Nếu tăng 30°C, tốc độ tăng 27 lần, vậy γ bằng bao nhiêu?

a)

γ = 3,0

b)

γ = 2,5

c)

γ = 3,5

d)

γ = 2

63.

Thêm KI vào dung dịch PbI2 thì độ tan thay đổi như thế nào?

a)

Tùy thuộc lượng KI thêm

b)

Không thay đổi đáng kể

c)

Giảm do tạo thêm I−

d)

Tăng nhẹ trong dung môi

64.

Tính độ tan của BaSO4 trong nước nguyên chất biết tích số tan là 10−10. Chọn gần đúng nhất.

a)

10−5 mol/L

b)

10−10 mol/L

c)

10−3 mol/L

d)

10−1 mol/L

65.

Khi pha loãng dung dịch để giảm nồng độ 10 lần, làm thế nào?

a)

Lấy 1 phần pha thêm 9 phần nước

b)

Lấy 1 phần pha thêm 10 phần nước

c)

Lấy 1 phần pha thêm 100 phần nước

d)

Lấy 1 phần pha thêm 99 phần nước

66.

Điều kiện tạo kết tủa CaSO4, nếu Ks = [Ca2+][SO42−] và T là tích số tan thực tế, khi nào kết tủa xuất hiện?

a)

Ks > T nhỏ hơn

b)

Ks = T2 bình phương

c)

Ks < T vượt ngưỡng

d)

Ks = T đúng bằng

67.

Đặc điểm của hệ nhũ tương là gì?

a)

Pha phân tán là lỏng; môi trường là lỏng

b)

Pha phân tán là khí; môi trường là lỏng

c)

Pha phân tán là khí; môi trường là khí

d)

Pha phân tán là rắn; môi trường là lỏng

68.

Hợp kim Sắt – Niken có thể coi là dung dịch gì?

a)

Tất cả các đáp án

b)

Dung dịch rắn đồng thể

c)

Dung dịch lỏng không đều

d)

Dung dịch khí hỗn hợp

69.

Đương lượng gam của H2SO4 gần bằng bao nhiêu?

a)

196 gam mỗi đương lượng

b)

1 gam mỗi đương lượng

c)

98 gam mỗi đương lượng

d)

49 gam mỗi đương lượng

70.

Chứng nhận ROHS kiểm soát 6 chất vô cùng độc hại. Chất nào sau đây thuộc nhóm đó?

a)

Chì độc hại nặng

b)

Kali hoạt tính mạnh

c)

Đồng dùng dẫn điện

d)

Sắt kim loại phổ biến

71.

Khi hoà tan xà phòng trong nước thấy toả nhiệt. Hiệu ứng nhiệt của quá trình này là gì?

a)

Tùy khối lượng ure

b)

Không thay đổi nhiệt

c)

Toả nhiệt rõ rệt

d)

Thu nhiệt nhẹ nhàng

72.

Ở nhiệt độ xác định, dung dịch bão hoà có nồng độ chất tan như thế nào?

a)

Là hằng số ổn định

b)

Phụ thuộc áp suất

c)

Phụ thuộc thể tích

d)

Không xác định được

73.

Độ điện ly được xác định bởi yếu tố nào?

a)

Hiệu số phần tử điện ly với hoà tan

b)

Tổng số phần tử điện ly với hoà tan

c)

Tích số phần tử điện ly với hoà tan

d)

Tỷ số phần tử điện ly trên hoà tan

74.

Phản ứng axit–bazơ là phần tử cho nhận điện tử. Định nghĩa này thuộc nhà khoa học nào?

a)

Bronsted–Lowry

b)

Lewis liên kết

c)

Arrhenius cổ điển

d)

Lowry riêng lẻ

75.

Tính pH của dung dịch gồm CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,01M, biết pKa = 4,75. Chọn gần đúng.

a)

2,75 quá axit

b)

1,75 rất axit

c)

4,75 giá trị đệm

d)

3,75 từ công thức

76.

Tính pH của dung dịch gồm NH4OH 0,1M và NH4Cl 0,01M, biết pKb = 4,75. Chọn gần đúng.

a)

11,25 kiềm mạnh hơn

b)

13,25 kiềm cực mạnh

c)

10,25 tính từ đệm

d)

12,25 rất kiềm

77.

Yếu tố ảnh hưởng tới sự thuỷ phân của muối gồm những gì?

a)

Tất cả các đáp án

b)

Giá trị pH môi trường

c)

Nồng độ và nhiệt độ

d)

Bản chất ion muối