wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THI HK 1

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Cho 10,5 gam hỗn hợp hai kim loại  Zn, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư, người ta thu được 2,24 lít khí (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là:                    

a)

61,9 % và 38,1 %.   

b)

63 % và 37 %.

c)

61,5 % và 38,5 %.

d)

65 % và 35 %.

2.

Khử 16 gam Fe2O3 bằng CO dư, sản phẩm khí thu được cho đi vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là:

a)

10g

b)

20g

c)

30g

d)

40g

3.

Dãy các oxit nào sau đây tan trong nước?

a)

Al2O3, CaO, P2O5, CuO, CO2

b)

CuO, CaO, P2O5, CO, CO2

c)

Na2O, CaO, P2O5, SO3, SO2

d)

Fe2O3, BaO, SO2, SO3, SO2

4.

Sục khí SO2 vào cốc đựng nước cất, cho quỳ tím vào dung dịch thu được, quỳ tím sẽ:

a)

chuyển màu đỏ.

b)

chuyển màu xanh.

c)

chuyển màu vàng.

d)

không đổi

5.

Oxit nào sau đây là oxit bazơ tan trong nước?

a)

MgO

b)

FeO

c)

CuO

d)

BaO

6.

Oxit axit có những tính chất hoá học nào?

a)

Tác dụng với oxit bazơ

b)

Tác dụng với muối

c)

Tác dụng vói dung dịch bazơ

d)

Tác dụng với nước

7.

Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính?

a)

BaO

b)

Al2O3

c)

CO2

d)

CO

8.

Cho các chất: CuO, BaCl2, Mg, MgO. Chất tác dụng được với dung dịch axit clohiđric tạo khí?

a)

MgO

b)

BaCl2

c)

CuO

d)

Mg

9.

Trong công nghiệp, vôi sống được điều chế bằng cách nhiệt phân:

a)

CaCl2

b)

CaSO4

c)

Ca(OH)2

d)

CaCO3

10.

Khí sunfurơ được tạo ra từ cặp chất nào sau đây?

a)

Muối natri sunfit và axit cacbonic

b)

Muối natri sunfat và muối đồng(II) clorua

c)

Muối natri sunfit và dung dịch axit clohiđric

d)

Muối natri sunfat và dung dịch axit clohiđric

11.

Oxit axit là:

a)

Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.

b)

Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.

c)

Những oxit không tác dụng với dung dịch bazơ và dung dịch axit.

d)

Những oxit chỉ tác dụng được với muối.

12.

Những oxit nào tác dụng được với dung dịch KOH:

a)

BaO

b)

SO2

c)

CO2

d)

CO

13.

Cho 2,24 lít khí CO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch bari hiđroxit tạo bari cacbonat và nước. Khối lượng bari cacbonat tạo ra là:

a)

9,85 gam

b)

19,7 gam

c)

39,4 gam

d)

29,55 gam

14.

Có 1 ống nghiệm chứa nước và dung dịch phenolphtalein, cho oxit nào vào ống nghiệm trên thì làm cho phenolphtalein chuyển sang màu hồng?

a)

CaO

b)

CO2

c)

CO

d)

MgO

15.

Một oxit của photpho có thành phần phần trăm của P bằng 43,66%. Biết phân tử khối của oxit bằng 142đvC. Công thức hoá học của oxit là:

a)

P2O3

b)

P2O5

c)

PO4

d)

P2O2

16.

Có 3 oxit màu trắng: MgO, Al2O3, Na2O. Có thể nhận biết được các chất đó bằng thuốc thử sau:

a)

Chỉ dùng quì tím

b)

Chỉ dùng axit

c)

Chỉ dùng phenolphtalein

d)

Dùng nước

17.

Hai oxit tác dụng với nhau tạo thành muối là:

a)

CO2 và BaO.

b)

Fe2O3 và SO3

c)

K2O và NO.

d)

MgO và CO.

18.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Al

b)

Mg

c)

Na

d)

Cu

19.

Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Al, Mg, Cu

b)

Fe, Mg, Ag

c)

Al, Fe, Mg

d)

Al, Fe, Cu

20.

Cho các chất: Cu, CuO, BaSO4, Mg, KOH, Fe, Na2CO3. Số chất tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

21.

Axit H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:

a)

Fe2(SO4)3 và H2

b)

FeSO4 và SO2

c)

FeSO4 và H2

d)

Fe2(SO4)3 và SO2

22.

Để phân biệt hai dung dịch HCl và H2SO4 loãng ta có thể sử dụng dung dịch

a)

NaCl

b)

BaCl2

c)

MgCl2

d)

KCl

23.

Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải

a)

rót từ từ axit đặc vào nước.

b)

rót nhanh axit đặc vào nước.

c)

rót từ từ nước vào axit đặc.

d)

rót nước vào axit đặc.

24.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí H2?

a)

Au

b)

Cu

c)

Mg

d)

Ag

25.

Dung dịch chất nào sau đây là quỳ tím hóa đỏ?

a)

Ca(OH)2

b)

HCl

c)

NaOH

d)

Na2SO4

26.

Để nhận biết hai lọ mất nhãn đựng hai chất rắn MgO, CaO ta có thể dùng

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

Nước

27.

Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

a)

Cu + 2H2SO4 (đặc) → CuSO4 +SO2 + 2H2O

b)

Fe + S (to) → FeS

c)

2Ag + O3 → Ag2O + O2

d)

2Fe + 3H2SO4 (loãng) → Fe2(SO4)3 + 3H2

28.

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là

a)

CaO

b)

BaO

c)

Na2O

d)

SO3

29.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được muối sắt (III)?

a)

Fe

b)

FeO

c)

Fe2O3

d)

Fe(OH)2

30.

Cho các oxit: K2O, CO2, Fe2O3, SO2, CuO. Số oxit tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và nước là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaCO3

b)

Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2

c)

CuO, Fe(OH)2, Al, NaCl.

d)

Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4.

32.

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là

a)

K2O

b)

CuO

c)

P2O5

d)

CaO

33.

Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

CO2

b)

O2

c)

N2

d)

SO2

34.

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:

A. , B. . C. , D.

a)

P2O5

b)

SO2

c)

Na2O

d)

CO2

35.

Dung dịch KOH phản ứng với dãy oxit:

a)

CO2; SO2; P2O5; Fe2O3.

b)

Fe2O3; SO2; SO3; MgO.

c)

P2O5; CO2; Al2O3 ; SO3.

d)

P2O5 ; CO2; CuO; SO3.

36.

Dãy các bazơ bị nhiệt phân huỷ tạo thành oxit bazơ tương ứng và nước:

a)

Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3; Mg(OH)2.

b)

Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3; NaOH.

c)

Fe(OH)3; Cu(OH)2; KOH; Mg(OH)2.

d)

Fe(OH)3; Cu(OH)2; Ba(OH)2; Mg(OH)2.

37.

. Dãy các bazơ làm phenolphtalein hoá đỏ:

a)

NaOH; Ca(OH)2; Zn(OH)2; Mg(OH)2.

b)

NaOH; Ca(OH)2; KOH; LiOH.

c)

LiOH; Ba(OH)2; KOH; Al(OH)3.

d)

LiOH; Ba(OH)2; Ca(OH)2; Fe(OH)3.

38.

Dung dịch KOH không có tính chất hoá học nào sau đây?

a)

Làm quỳ tím hoá xanh.

b)

Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước.

c)

Tác dụng với axit tạo thành muối và nước.

d)

Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước.

39.

Cho phương trình phản ứng:

Na2CO3+ 2HCl ---> 2 NaCl + X +H2O.

X là:

a)

CO.

b)

CO2.

c)

H2.

d)

Cl2.

40.

Cặp chất nào sau đây không thể tồn tại trong 1 dung dịch (phản ứng với nhau)?

a)

ZnSO4, H2SO4.

b)

CaCl2, NaNO3.

c)

KCl, Na2SO4.

d)

NaOH, MgSO4.

41.

Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ phản ứng của cặp chất:

a)

Na2SO4+CuCl2.

b)

K2SO3+ HCl.

c)

Na2SO3+NaCl.

d)

K2SO4 + HCl.

42.

Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?

a)

Cho dung dịch HCl vào cốc có NaOH.

b)

Cho dung dịch HCl vào cốc có dung dịch Na2SO4.

c)

Cho dung dịch HCl vào cốc có NaHCO3.

d)

Cho dung dịch HCl vào cốc có kim loại Al.

43.

Cặp chất nào sau đây là hợp chất bazơ ?

A. CO; NaOH

B. KCl và Ba(NO3)2

C. Ca(OH)2 ; NaOH

D. NaOH; H2CO3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Dung dịch NaOH phản ứng được với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?

A. FeCl2; HCl; Fe; CuO

B. MgSO4; CO; Fe(NO3)3; SO3

C. H2SO4 ; SO3 ; CO2; HCl

D. Cả A, B, C sai.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

1) Chỉ ra dãy gồm toàn bộ bazơ:

A. CaO, SO2, SO3

B. HCl, HNO3, H2CO3

C. NaOH, Ba(OH)2, Al(OH)3

D. CuCl2, CaCO3, BaSO4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

KHí CO có lẫn CO2 và SO2; có thể làm sạch CO bằng chất nào sau đây?

A. dd BaCl2

B. dd HCl

C. dd NaOH

D. khí hidro

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Dãy gồm các oxit phản ứng được với dung dịch natri hidroxit:

A. CO2 ; SO2; SO3; N2O5

B. MgO; CaO; FeO; Al2O3

C. CO; P2O5; Al2O3; CO2

D. Cả A, B, C sai.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Bazơ nào sau đây là bazơ tan?

a)

Zn(OH)2

b)

Ca(OH)2

c)

Al(OH)3

d)

Fe(OH)2

49.

Bazơ nào sau đây là bazơ không tan?

a)

NaOH

b)

Ba(OH)2

c)

LiOH

d)

Pb(OH)2

50.

Cho PTHH: NaOH + HCl --> NaCl + H2O.

Phản ứng trên gọi là

a)

Phản ứng trung hòa

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng oxi hóa

d)

Phản ứng phân hủy

51.

Cho dung dịch HCl tác dụng với dung dịch KOH dư. Sau khi phản ứng kết thúc, nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch thu được có hiện tượng là

a)

Quỳ tím hóa đỏ

b)

Quỳ tím hóa xanh

c)

Quỳ tím không đổi màu

d)

Quỳ tím mất màu

52.

Chất làm quỳ tím hóa xanh là?

a)

A. NaCl

b)

B. Na2SO4

c)

C. NaOH

d)

D.HCl

53.

Dãy bazơ nào tương ứng với các oxit sau: Na2O ; CuO; BaO ; Fe2O3?

a)

A. NaOH ; CuOH ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)3

b)

B. NaOH ; Cu(OH)2 ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)2

c)

C. NaOH ; Cu(OH)2 ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)3

d)

D. NaOH ; CuOH ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)2

54.

Dung dịch bazơ có những tính chất hóa học là ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

55.

: Dung dịch NaOH không có tính chất hoá học nào sau đây?

a)

L àm quỳ tím hoá xanh

b)

Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

c)

Tác dụng với axit tạo thành muối và nước

d)

Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước

56.

Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch KOH, dung dịch có màu xanh, nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư vào dung dịch có màu xanh trên thì:

a)

Màu xanh vẫn không thay đổi.

b)

Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn

c)

Màu xanh nhạt dần, mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ

d)

Màu xanh đậm thêm dần

57.

Dung dịch làm phenolphtalein không màu thành màu hồng là:

a)

H2SO4

b)

NaCl

c)

Ca(OH)2

d)

K2SO4

58.

Bazơ tan và không tan có tính chất hoá học chung là:

a)

Làm quỳ tím hoá xanh

b)

Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

c)

Tác dụng với axit tạo thành muối và nước

d)

Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước

59.

Phản ứng hoá học nào sau đây tạo ra NaOH ?

a)

Cho dd Ca(OH)2 phản ứng với SO2

b)

Cho dd NaOH phản ứng với SO2

c)

Cho dd Cu(OH)2 phản ứng với HCl

d)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

60.

Chất khí sẽ không bị giữ lại (không phản ứng) khi cho qua dung dịch Ca(OH)2 là:

a)

CO2

b)

O2

c)

SO2

d)

SO3

61.

Dung dịch KOH phản ứng với dãy oxit:

a)

CO2; SO2; P2O5; Fe2O3

b)

Fe2O3; SO2; SO3; MgO

c)

P2O5; CO2; SO2 ; SO3

d)

P2O5; CO2; CuO; SO3

62.

Dãy các bazơ bị nhiệt phân huỷ tạo thành oxit bazơ tương ứng và nước:

a)

Cu(OH)2; Zn(OH)2; Al(OH)3; Mg(OH)2

b)

Cu(OH)2; Zn(OH)2; Al(OH)3; NaOH

c)

Fe(OH)3; Cu(OH)2; KOH; Mg(OH)2

d)

Fe(OH)3; Cu(OH)2; Ba(OH)2; Mg(OH)2

63.

Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3. Hiện tượng quan sát được là

a)

Có kết tủa trắng xanh.

b)

Có khí thoát ra.

c)

Có kết tủa đỏ nâu.

d)

Kết tủa màu trắng.

64.

Cho phương trình phản ứng

Na2CO3Na_2CO_3  + 2HCl  \rightarrow  2NaCl + X + H2OH_2O  
X là:

a)

CO

b)

CO2CO_2  

c)

H2H_2  

d)

Cl2Cl_2  

65.

Công thức hóa học của iron (III) sulfate là

a)

Fe2(SO4)3

b)

Fe(HSO4)3

c)

FeSO4

d)

FeS2

66.

Thành phần chính của đá vôi là

a)

CaCO3

b)

BaCO3

c)

Na2CO3

d)

K2CO3

67.

Dãy muối tác dụng với dung dịch sulfuric acid loãng là

a)

CaCO3, Na2SO3, BaCl2

b)

Na2CO3, Na2SO3, NaCl

c)

CaCO3,BaCl2, MgCl2

d)

BaCl2, Na2CO3, Cu(NO3)2

68.

Các kim loại tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành kim loại copper:

a)

Al, Zn

b)

Mg, Ag

c)

Zn, Au

d)

Na, Mg

69.

Có những dd muối sau: Mg(NO3)2 , CuCl2 ,NaCl. Dãy muối tác dụng với dd NaOH

a)

Mg(NO3)2, NaCl

b)

CuCl2 , NaCl

c)

Mg(NO3)2, CuCl2

d)

CuCl2 , Ba(NO3)2

70.

Baking soda được sử dụng rộng rãi trong chế biến thực phẩm để tạo độ giòn, xốp cho thức ăn và nhiều ứng dụng khác như: làm đẹp, làm thuốc chữa đau dạ dày, lau chùi dụng cụ, vệ sinh nhà bếp… Công thức hóa học của baking soda là

a)

MgCO3

b)

NaHCO3

c)

CaCO3

d)

NaCl

71.

Phản ứng của các cặp chất nào sau đây tạo ra chất kết tủa trắng

a)

CuO và H2SO4

b)

ZnO và HCl

c)

NaOH và HNO3

d)

BaCl2 và H2SO4

72.

Chất phản ứng được với CaCO3

a)

HCl

b)

NaOH

c)

KNO3

d)

Mg

73.

Hiện tượng xảy ra khi ngâm một đinh iron Fe sạch trong dung dịch copper (II) sulfate CuSO4

a)

Không có hiện tượng nào xảy ra.

b)

Kim loại copper màu đỏ bám ngoài đinh iron, đinh iron không có sự thay đổi.

c)

Một phần đinh iron bị hòa tan, kim loại copper bám ngoài đinh iron và màu xanh của dung dịch ban đầu nhạt dần.

d)

Không có chất mới được sinh ra, chỉ có một phần đinh iron bị hòa tan.

74.

Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây không xảy ra?

a)

Dung dịch Ba(OH)2 và dung dịch HCl

b)

Dung dịch CuSO4 và dung dịch NaOH

c)

Dung dịch Na2CO3 và dung dịch KCl

d)

Dung dịch BaCl2 và dung dịch Na2SO4

75.

Để làm sạch dung dịch copper (II) nitrate Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất silver nitrate AgNO3. Ta dùng kim loại

a)

Mg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Au

76.

Chất nào sau đây là muối trung hòa?

a)

HCl

b)

NaNO3

c)

NaHCO3

d)

NaHSO4