wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

30 câu trắc nghiệm – Phân loại nhóm & chu kỳ

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố Na thuộc:

a)

Nhóm 1, chu kỳ 2

b)

Nhóm 1, chu kỳ 3

c)

Nhóm 2, chu kỳ 3

d)

Nhóm 1, chu kỳ 4

2.

Nguyên tố Mg thuộc:

a)

Nhóm 2, chu kỳ 3

b)

Nhóm 1, chu kỳ 3

c)

Nhóm 2, chu kỳ 2

d)

Nhóm 3, chu kỳ 3

3.

Nguyên tố Cl thuộc:

a)

Nhóm 17, chu kỳ 3

b)

Nhóm 16, chu kỳ 3

c)

Nhóm 7, chu kỳ 3

d)

Nhóm 17, chu kỳ 2

4.

Nguyên tố O thuộc:

a)

Nhóm 15, chu kỳ 2

b)

Nhóm 16, chu kỳ 2

c)

Nhóm 15, chu kỳ 3

d)

Nhóm 16, chu kỳ 3

5.

Nguyên tố Al thuộc:

a)

Nhóm 13, chu kỳ 2

b)

Nhóm 13, chu kỳ 3

c)

Nhóm 14, chu kỳ 3

d)

Nhóm 3, chu kỳ 3

6.

Nguyên tố S thuộc:

a)

Nhóm 15, chu kỳ 3

b)

Nhóm 16, chu kỳ 3

c)

Nhóm 17, chu kỳ 3

d)

Nhóm 16, chu kỳ 2

7.

Nguyên tố Ar thuộc:

a)

Nhóm 18, chu kỳ 2

b)

Nhóm 17, chu kỳ 3

c)

Nhóm 18, chu kỳ 3

d)

Nhóm 18, chu kỳ 4

8.

Nguyên tố F thuộc:

a)

Nhóm 17, chu kỳ 2

b)

Nhóm 16, chu kỳ 2

c)

Nhóm 17, chu kỳ 3

d)

Nhóm 15, chu kỳ 2

9.

Nguyên tố K thuộc:

a)

Nhóm 1, chu kỳ 4

b)

Nhóm 2, chu kỳ 4

c)

Nhóm 1, chu kỳ 3

d)

Nhóm 1, chu kỳ 5

10.

Nguyên tố Ca thuộc:

a)

Nhóm 1, chu kỳ 4

b)

Nhóm 2, chu kỳ 4

c)

Nhóm 2, chu kỳ 3

d)

Nhóm 3, chu kỳ 4

11.

Nguyên tố Fe thuộc:

a)

Nhóm 8, chu kỳ 4

b)

Nhóm 6, chu kỳ 4

c)

Nhóm 8, chu kỳ 3

d)

Nhóm 8, chu kỳ 5

12.

Nguyên tố Cu thuộc:

a)

Nhóm 11, chu kỳ 4

b)

Nhóm 10, chu kỳ 4

c)

Nhóm 11, chu kỳ 3

d)

Nhóm 12, chu kỳ 4

13.

Nguyên tố Zn thuộc:

a)

Nhóm 10, chu kỳ 4

b)

Nhóm 12, chu kỳ 4

c)

Nhóm 11, chu kỳ 4

d)

Nhóm 2, chu kỳ 4

14.

Nguyên tố Br thuộc:

a)

Nhóm 17, chu kỳ 3

b)

Nhóm 17, chu kỳ 4

c)

Nhóm 7, chu kỳ 4

d)

Nhóm 16, chu kỳ 4

15.

Nguyên tố I thuộc:

a)

Nhóm 17, chu kỳ 5

b)

Nhóm 17, chu kỳ 4

c)

Nhóm 16, chu kỳ 5

d)

Nhóm 7, chu kỳ 5

16.

Nguyên tố Ne thuộc:

a)

Nhóm 18, chu kỳ 1

b)

Nhóm 18, chu kỳ 2

c)

Nhóm 17, chu kỳ 2

d)

Nhóm 18, chu kỳ 3

17.

Nguyên tố Li thuộc:

a)

Nhóm 1, chu kỳ 1

b)

Nhóm 1, chu kỳ 2

c)

Nhóm 2, chu kỳ 2

d)

Nhóm 1, chu kỳ 3

18.

Nguyên tố B thuộc:

a)

Nhóm 13, chu kỳ 2

b)

Nhóm 14, chu kỳ 2

c)

Nhóm 13, chu kỳ 3

d)

Nhóm 3, chu kỳ 2

19.

Nguyên tố C thuộc:

a)

Nhóm 13, chu kỳ 2

b)

Nhóm 14, chu kỳ 2

c)

Nhóm 15, chu kỳ 2

d)

Nhóm 14, chu kỳ 3

20.

Nguyên tố N thuộc:

a)

Nhóm 14, chu kỳ 2

b)

Nhóm 15, chu kỳ 2

c)

Nhóm 16, chu kỳ 2

d)

Nhóm 15, chu kỳ 3

21.

Nguyên tố Si thuộc:

a)

Nhóm 14, chu kỳ 2

b)

Nhóm 14, chu kỳ 3

c)

Nhóm 13, chu kỳ 3

d)

Nhóm 15, chu kỳ 3

22.

Nguyên tố P thuộc:

a)

Nhóm 14, chu kỳ 3

b)

Nhóm 15, chu kỳ 3

c)

Nhóm 16, chu kỳ 3

23.

Nguyên tố Ge thuộc:

a)

Nhóm 14, chu kỳ 3

b)

Nhóm 14, chu kỳ 4

c)

Nhóm 14, chu kỳ 5

d)

Nhóm 13, chu kỳ 4

24.

Nguyên tố Kr thuộc:

a)

Nhóm 18, chu kỳ 3

b)

Nhóm 18, chu kỳ 4

c)

Nhóm 18, chu kỳ 5

d)

Nhóm 16, chu kỳ 4

25.

Nguyên tố Sr thuộc:

a)

Nhóm 2, chu kỳ 4

b)

Nhóm 2, chu kỳ 5

c)

Nhóm 1, chu kỳ 5

d)

Nhóm 2, chu kỳ 6

26.

Nguyên tố Ag thuộc:

a)

Nhóm 11, chu kỳ 5

b)

Nhóm 10, chu kỳ 5

c)

Nhóm 12, chu kỳ 5

d)

Nhóm 11, chu kỳ 4

27.

Nguyên tố Sn thuộc:

a)

Nhóm 14, chu kỳ 4

b)

Nhóm 14, chu kỳ 5

c)

Nhóm 13, chu kỳ 5

d)

Nhóm 15, chu kỳ 5

28.

Nguyên tố Xe thuộc:

a)

Nhóm 18, chu kỳ 5

b)

Nhóm 18, chu kỳ 6

c)

Nhóm 17, chu kỳ 5

d)

Nhóm 18, chu kỳ 4

29.

Nguyên tố Cs thuộc:

a)

Nhóm 1, chu kỳ 5

b)

Nhóm 1, chu kỳ 6

c)

Nhóm 2, chu kỳ 6

d)

Nhóm 1, chu kỳ 7

30.

Nguyên tố Ba thuộc:

a)

Nhóm 2, chu kỳ 5

b)

Nhóm 2, chu kỳ 6

c)

Nhóm 1, chu kỳ 6

d)

Nhóm 3, chu kỳ 6

31.

Z=3Z=3 . Cấu hình electron của nguyên tố là:

a)

1s22s11s^22s^1

b)

1s22s21s^22s^2

c)

1s21s^2

d)

1s22p11s^22p^1

32.

Z=7Z=7

a)

1s22s22p31s^22s^22p^3

b)

1s22s22p41s^22s^22p^4

c)

1s22s22p21s^22s^22p^2

d)

1s22s12p41s^22s^12p^4

33.

Z=8Z=8

a)

1s22s22p61s^22s^22p^6

b)

1s22s22p41s^22s^22p^4

c)

1s22s22p51s^22s^22p^5

d)

1s22s12p61s^22s^12p^6

34.

Z=9Z=9

a)

1s22s22p51s^22s^22p^5

b)

1s22s22p41s^22s^22p^4

c)

1s22s22p61s^22s^22p^6

d)

1s22s12p71s^22s^12p^7

35.

Z=11Z=11

a)

1s22s22p63s11s^22s^22p^63s^1

b)

1s22s22p53s21s^22s^22p^53s^2

c)

1s22s22p63p11s^22s^22p^63p^1

d)

1s22s22p61s^22s^22p^6

36.

Z=12Z=12

a)

1s22s22p63s21s^22s^22p^63s^2

b)

1s22s22p63p21s^22s^22p^63p^2

c)

1s22s22p63s13p11s^22s^22p^63s^13p^1

d)

1s22s22p53s21s^22s^22p^53s^2

37.

Z=13Z=13

a)

1s22s22p63s23p11s^22s^22p^63s^23p^1

b)

1s22s22p63p31s^22s^22p^63p^3

c)

1s22s22p63s13p21s^22s^22p^63s^13p^2

d)

1s22s22p63s23p21s^22s^22p^63s^23p^2

38.

Z=14Z=14

a)

1s22s22p63s23p11s^22s^22p^63s^23p^1

b)

1s22s22p63s23p21s^22s^22p^63s^23p^2

c)

1s22s22p63s13p31s^22s^22p^63s^13p^3

d)

1s22s22p63p21s^22s^22p^63p^2

39.

Z=15Z=15

a)

1s22s22p63s23p21s^22s^22p^63s^23p^2

b)

1s22s22p63s23p31s^22s^22p^63s^23p^3

c)

1s22s22p63s33p41s^22s^22p^63s^33p^4

40.

Z = 19

a)

[Ar]4s1[\mathrm{Ar}]4s^1

b)

[Ar]3s1[\mathrm{Ar}]3s^1

c)

[Ne]4s1[\mathrm{Ne}]4s^1

d)

[Ar]3d14s1[\mathrm{Ar}]3d^1 4s^1

41.

Z = 20

a)

[Ar]4s1[\mathrm{Ar}]4s^1

b)

[Ar]4s2[\mathrm{Ar}]4s^2

c)

[Ar]3d24s2[\mathrm{Ar}]3d^2\,4s^2

d)

[Ne]3s33p44s2[\mathrm{Ne}]3s^3\,3p^4\,4s^2

42.

Z = 24 (Cr – cấu hình đặc biệt)

a)

[Ar]3d44s2[\mathrm{Ar}]3d^4\,4s^2

b)

[Ar]3d54s1[\mathrm{Ar}]3d^5\,4s^1

c)

[Ar]3d34s2[\mathrm{Ar}]3d^3\,4s^2

d)

[Ar]3d44s0[\mathrm{Ar}]3d^4\,4s^0

43.

Z = 29 (Cu – cấu hình đặc biệt)

a)

[Ar]3d94s2[\mathrm{Ar}]3d^9\,4s^2

b)

[Ar]3d104s1[\mathrm{Ar}]3d^{10}\,4s^1

c)

[Ar]3d11[\mathrm{Ar}]3d^{11}

d)

[Ar]3d104s2[\mathrm{Ar}]3d^{10}\,4s^2

44.

Z = 26

a)

[Ar]3d54s1[\mathrm{Ar}]3d^5\,4s^1

b)

[Ar]3d44s2[\mathrm{Ar}]3d^4\,4s^2

c)

[Ar]3d64s2[\mathrm{Ar}]3d^6\,4s^2

d)

[Ar]3d74s1[\mathrm{Ar}]3d^7\,4s^1

45.

Z = 30

a)

[Ar]3d104s2[\mathrm{Ar}]3d^{10}\,4s^2

b)

[Ar]3d94s2[\mathrm{Ar}]3d^9\,4s^2

c)

[Ar]3d104s1[\mathrm{Ar}]3d^{10}\,4s^1

d)

[Ar]4s24p2[\mathrm{Ar}]4s^2\,4p^2

46.

Z = 35

a)

[Ar]3d104s24p5[\mathrm{Ar}]3d^{10}\,4s^2\,4p^5

b)

[Ar]3d104s24p6[\mathrm{Ar}]3d^{10}\,4s^2\,4p^6

c)

[Ar]3d104s14p5[\mathrm{Ar}]3d^{10}\,4s^1\,4p^5

d)

[Ar]4s24d5[\mathrm{Ar}]4s^2\,4d^5

47.

Z = 36

a)

[Ar]3d104s24p5[\mathrm{Ar}]3d^{10}\,4s^2\,4p^5

b)

[Ar]3d104s24p6[\mathrm{Ar}]3d^{10}\,4s^2\,4p^6

c)

[Kr]4s24p6[\mathrm{Kr}]4s^2\,4p^6

d)

[Ar]4s23d104p4[\mathrm{Ar}]4s^2\,3d^{10}\,4p^4

48.

Sắp xếp bán kính tăng dần: Li, Na, K, Rb

a)

Li < Na < K < Rb

b)

Rb < K < Na < Li

c)

Na < Li < K < Rb

d)

K < Rb < Na < Li

49.

Sắp xếp giảm dần: F, Cl, Br, I

a)

F > Cl > Br > I

b)

I > Br > Cl > F

c)

Cl > F > Br > I

d)

Br > I > Cl > F

50.

Trong dãy sau, ion có bán kính nhỏ nhất: Na+, Mg2+, Al3+, F−

a)

Na+

b)

Mg2+

c)

Al3+

d)

F−

51.

Bán kính lớn nhất trong nhóm: O, S, Se, Te

a)

O

b)

S

c)

Se

d)

Te

52.

Sắp xếp tăng dần: N, O, F, Ne

a)

N < O < F < Ne

b)

Ne < F < O < N

c)

F < O < N < Ne

d)

N < F < O < Ne

53.

Ion lớn nhất: O2−, F−, Na+, Mg2+, Al3+

a)

O2−

b)

F−

c)

Na+

d)

Mg2+

e)

Al3+

54.

Sắp xếp theo bán kính giảm dần: C, Si, Ge, Sn, Pb

a)

C > Si > Ge > Sn > Pb

b)

Pb > Sn > Ge > Si > C

c)

Sn > Ge > Pb > Si > C

d)

Ge > Si > Pb > Sn > C

55.

Nguyên tử lớn nhất: N, P, As, Sb

a)

N

b)

P

c)

As

d)

Sb

56.

Sắp xếp bán kính tăng dần: Be2+, Li+, Na+, K+

a)

Be2+ < Li+ < Na+ < K+

b)

K+ < Na+ < Li+ < Be2+

c)

Na+ < K+ < Li+ < Be2+

d)

Li+ < Be2+ < Na+ < K+

57.

Bán kính lớn nhất trong dãy: B, C, N, O, F

a)

B

b)

C

c)

N

58.

Sắp xếp giảm dần: Al, Si, P, S

a)

Al > Si > P > S

b)

S > P > Si > Al

c)

P > Si > S > Al

d)

Al > P > Si > S

59.

Ion lớn nhất: Cl−, S2−, K+, Ca2+

a)

Cl−

b)

S2−

c)

K+

d)

Ca2+

60.

Sắp xếp tăng dần: Na, Mg, Al, Si

a)

Na < Mg < Al < Si

b)

Na < Mg < Si < Al

c)

Si < Al < Mg < Na

d)

Mg < Al < Si < Na

61.

Nguyên tử nhỏ nhất: K, Ca, Sc, Ti

a)

K

b)

Ca

c)

Sc

d)

Ti

62.

Sắp xếp giảm dần: Li, B, C, O, F

a)

Li > B > C > O > F

b)

F > O > C > B > Li

c)

Li > C > B > O > F

d)

Li > B > O > C > F

63.

Bán kính lớn nhất: Ar, Kr, Xe, Rn

a)

Ar

b)

Kr

c)

Xe

d)

Rn

64.

Nguyên tử lớn nhất: Fe, Co, Ni, Cu

a)

Fe

b)

Co

c)

Ni

d)

Cu

65.

Sắp xếp tăng dần: N3−, O2−, F−, Ne

a)

Ne < F− < O2− < N3−

b)

N3− < O2− < F− < Ne

c)

F− < Ne < O2− < N3−

d)

Ne < O2− < F− < N3−

66.

Bán kính lớn nhất: Mg, Sr, Ca, Ba

a)

Mg

b)

Ca

c)

Sr

d)

Ba

67.

Sắp xếp giảm dần: P3−, S2−, Cl−, Ar (đẳng điện tử với Ar)

a)

P3− > S2− > Cl− > Ar

b)

Ar > Cl− > S2− > P3−

c)

Cl− > Ar > S2− > P3−

d)

S2− > P3− > Ar > Cl−

68.

Chất nào sau đây là hợp chất ion?

a)

CO2

b)

CH4

c)

NaCl

d)

HCl

69.

Hợp chất nào sau đây không phải là hợp chất ion?

a)

MgO

b)

CaCl₂

c)

Fe₂O₃

d)

SO₂

70.

Chọn hợp chất ion trong các chất sau:

a)

PCl₃

b)

HF

c)

K₂O

d)

CO

71.

Nguyên tố nào sau đây là kim loại?

a)

S

b)

O

c)

Fe

d)

Cl

72.

Nguyên tố nào sau đây là phi kim?

a)

Na

b)

Mg

c)

Si

d)

F

73.

Nguyên tố nào sau đây là bán kim (metalloid)?

a)

B

b)

N

c)

Ba

d)

Cl

74.

Hợp chất nào sau đây có liên kết ion mạnh nhất?

a)

KCl

b)

MgO

c)

NaF

d)

CaO

75.

Hợp chất nào sau đây là hợp chất cộng hóa trị không phân cực?

a)

H₂

b)

HCl

c)

Na₂S

d)

Al₂O₃

76.

Chất nào sau đây là hợp chất ion giữa kim loại và phi kim?

a)

SO₃

b)

NO₂

c)

Na₂S

d)

PCl₅

77.

Xác định loại liên kết trong hợp chất: Trong phân tử NH3, có loại liên kết nào?

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hoá trị phân cực (N–H)

c)

Liên kết cộng hoá trị không phân cực

d)

Liên kết kim loại

78.

Xác định loại liên kết trong hợp chất: Trong phân tử CH4, liên kết C–H là gì?

a)

Ion

b)

Cộng hoá trị phân cực yếu

c)

Cộng hoá trị không phân cực

d)

Kim loại

79.

Xác định loại liên kết trong hợp chất: Trong phân tử O2, liên kết giữa hai nguyên tử O là gì?

a)

Liên kết đôi cộng hoá trị không phân cực

b)

Liên kết đôi phân cực

c)

Liên kết ion

d)

Liên kết kim loại