NEW
Font size
WorksheetsSHPT
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Quá trình tạo tinh trùng diễn ra liên tục từ
Từ lúc dậy thì đến khi chết
Từ khi sinh ra đến khi chết
Từ khi còn trong bào thai đến lúc dậy thì
Từ trong bào thai đến khi chết đi
Đâu KHÔNG PHẢI là yếu tố giúp noãn đi chuyển về phía buồng tử cung
Nhờ luồng dịch từ buồng trứng vào buồng tử cung
Sự có bóp của lớp cơ trơn thành vòi trứng
Nhờ lớp tbao nang bên ngoài
Được các cơ vòi tóm bắt trên bề mặt buồng trứng
Quá trình thụ tinh xảy ra bởi mấy giai đoạn?
2
3
4
5
Đặc điểm nào sau đây không phải là của noãn khi rụng trứng
Mang bộ NST n kép
Đang ở giai đoạn noãn bào I
Được bao bọc bởi lớp tbao nang
Có màng trong suốt bào quanh
Có khản năng thụ tinh
Bình thường tinh trùng không có đặc điểm nào sau đây
Có khoảng 80-120tr/mL tinh trùng
Không chứa tinh trùng dị dạng
Chứa tinh trùng ko di chuyển được
Bị ức chế bởi glycerphotphosclolin
Trong cơ quan sinh dục nữ, tinh trùng có thể sống được
12-48h
24-72h
48-72h
56-72h
Tinh trùng đi chuyển trong đường sinh dục nữ nhờ
Sự co bóp của tầng cơ đường sinh dục
Sự chuyển động các lông chuyển biểu mô đường sinh dục
Sự cuốn theo nước màng rụng
Sự hộ trợ các chất tiết đường sinh dục
Phản ứng bỏ không có đặc điểm
Xảy ra khó tinh trùng gắn vào màng bào tương của noãn
Xuất hiện lớp hạt vỏ ở vùng bào tương ngay dưới màng noãn
Các hạt vỏ có dạng lysosom
Nên được giải phóng ở khoảng quanh noãn hoàng
Noãn có thể sống được bao lâu trong đường sinh dục nữ
12h
48h
24h
72h
Đâu không phải là ý nghĩa của sự thụ tinh
Khôi phục NST 2n
Xác định giới tính
Hợp từ đầu tiên nhận trung từ từ tinh trùng cũng cấp còn ty thể do noãn cung cấp
Từ khản năng biệt hoá thấp chuyển thành có khả năng biệt hoá cao
Đâu là đặc điểm của sự phân chia trứng thụ tinh
Không phân chia hoàn toàn
Xảy ra ngắt quãng kì nghỉ ngắn
Quá trình phân chia số lượng tbao tăng nhanh nhưng khối lượng trứng không thay đổi
Phân chia không đều nhưng đồng thời
Sau giai đoạn 2 tbao hợp tử phân chia bao nhiêu lần
2
Nhiều
Không phân chia
4
Tại lần phân chia thứ 2 phôi bào lớn phân chia tạo ra bao nhiêu phôi bào
2
3
4
5
Kết thúc phôi dâu phần bị tiêu biến đi là
Cực cầu
Màng trong suốt
Cực cầu và màng trong suốt
Tbao nang và màng trong suốt
Quá trình thụ tinh không bao gồm giai đoạn nào
Phản ứng thể cực đầu
Xâm nhập
Hoà nhập
Tạo khả năng
Phôi dâu bắt đầu từ ngày bao nhiêu sau thụ tinh
Ngày 4
Ngày 5
Ngày 6
Ngày 3
Đặc điểm không có ở phôi dâu
Xuất hiện khoảng ngày thứ 3 sau thụ tinh
Có 12-16 phôi bào
Đang được vận chuyển trong vòi trứng
Có 2 cực: cực phôi và cực đối phôi
Nguồn gốc của dịch phôi nang
Từ máu mẹ mac
Do niềm tử cung
Các tiểu phôi bào tiết ra
Các đại phôi bào tiết chế
Phôi nang không có đặc điểm nào
Có 30-32 phôi bào
Đang được vận chuyển trong vòi trứng
Trong phôi xuất hiện khoảng chứa dịch
Cực phôi biệt hoá thành 2 lớp: lá nuôi tbao và là nuôi hợp bào
Sự thụ tinh không bị ảnh hưởng bởi yếu tốc nào
Dinh dưỡng người mẹ
Yếu tố thời gian
Chất lượng tinh trùng
Số lượng tinh trùng
Các tế bào ngoài của phôi dâu sau này sẽ hình thành nên
Phôi
Rau và các bộ phận phụ
Dây rốn
Noãn hoàng
Sự phân cắt phôi không mang đặc điểm
Nối tiếp nhau liên tục hầu như không có gan kì
Phôi bào sinh ra có kích thước nhỏ hơn phôi bào sinh ra nó
Quá trình tổng hợp nhân và bào tương tích cực
Xảy ra quá trình vận chuyển của trứng trong vòi tử cung
Màng ối có nguồn gốc từ
Nguyên bào phôi
Hạ bì phôi
Ngoại bì phôi
Trung bì ngoài phôi
Lá nuôi được phát triển từ đâu
Tiểu phôi bào
Đại phôi bào
Trung bì ngoài phôi
Nguyên bào phôi
Phôi bắt đầu làm tổ ở tử cung vào ngày bao nhiều
Ngày 5
Ngày 6
Ngày 7
Ngày 8
Đâu là vị trí làm tổ bình thường phôi tại gửi cung
Tại vòi tử cung
1/3 dưới của khoảng tử cung
Trong lỗ trong tử cung
1/3 trên của khoảng tử cung
Phôi làm tổ được là nhờ
Lá nuôi hợp bào
Lá nuôi tế bào
Nguyên bào nuôi
Thượng bì phôi
Khoang ối và thượng bì phôi, hạ bì phôi được hình thành từ ngày thứ mấy sau thụ tinh
6
9
8
7
Đặc điểm không có ở nước ối
Khối lượng nước ối tăng dần
Sản sĩ b và hấp thụ ối là quá trình không đổi
Do các tế bào lá nuôi chế tiết
Lượng nước ối được trao đổi với cơ thể mẹ qua tuần hoàn rau
Phôi thường làm tổ ở giai đoạn
Phôi dâu
Phôi nang
Phôi vị
Phôi thần kinh
Giai đoạn phôi bị được bắt đầu từ
Phôi vừa làm tổ xong
Hình thành rãnh nguyên thủy t
Trung bì trong phôi hình thành
Hạ bì trở thành nội bì
Màng túi noãn hoàng nguyên phát được biệt hoá từ
Hạ bì phôi
Thượng bì phôi
Là nuôi hợp bào
Lá nuôi tế bào
Túi noãn hoàng thứ phát được hình thành từ ngày thứ bao nhiêu sau thụ tinh
9
13
6
14
Màng lồ và khoảng ối không thực hiện chức năng
Chế chở cho thai chống những tác động cơ học từ bên ngoài
Hạn chế dị tật thai
Làm cho thai không dính vào màng
Cho phép thai cử động tự do
Trung mô ngoài phôi được hình thành khi nào
Ngày thứ 11-12 sau thụ tinh
Ngày thứ 10-11
Ngày thứ 12-13
Ngày thứ 14-15
Túi noãn hoàng của động vật có vúkhoong có đặc điểm chắc năng
Phát sinh từ nội bì
Được bọc ngoài bằng trung bì lá tạng
Được tạo ra hai lần
Nuôi dưỡng phôi
Ngoại bì phôi là lớp tế bào nằm ở
Đâu túi ối
Đây noãn hoàng
Vòm mái túi ối
Phần bên túi nào x hoàng
Sự khép mình của phôi không do quá trình nào
Sinh sản nhanh của các tb phoi
Phát triển túi noãn hoàng
Sự uốn cong của mép bản phôi
Sự phát triển của khoang ối
Nguồn gốc của niệu nang là
Nội bì phôi
Nội bì túi noãn hoàng
Niệu đạo man
Vĩnh mạc mắt
Nguồn gốc của trung bì phôi
Đường nguyên thuỷ
Nút Hansen
Dây sống
Ống thần kinh ruột
Cấu trúc không được tạo ra ở tuần thứ 3 là
Cuống bụng
Niệu nang
Ống thần kinh ruột
Dây sống
Đặc điểm không xảy ra ở tuần thứ 2
Phôi được vận chuyển trong vòi trứng
Ngoại bì và nội bì được tạo ra
Tạo phôi vị
Tạo ngoại bì
Sự tạo mầm phôi và các cơ quan xảy ra nhờ
Sự tách ra của các tế bào
Sự tăng sinh và di chuyển lồi lên lõm xuống của tế bào
Sự di chuyển tăng sinh, lồi lên lõm xuống tách ra hay gộp vào của các tế bào
Sự di chuyển tăng sinh, tách ra, lồi lên lõm xuống của các tế bào
Giai đoạn dễ gây bất thường gì nhất trí gì quá trình phát triển của phôi thai là
Phôi dâu
Phôi vị
Phôi nang
Phôi thần kinh
Đâu là bộ phận được tạo hoàn toàn từ nội bì
Hệ thống thần kinh
Cơ quan tiêu hoã
Cơ quan hô hấp
Biểu mô tai giữa
Bộ phận nào không được cấu tạo từ nguyên nội bì
Biểu mô tai giữa
Biểu mô đường hô hấp (từ họng tới phép nang)
Tuyến nước bọt
Biểu mô bàng Quang
Trung bì không phải nguồn gốc của
Mô liên kết
Mô cơ
Cơ quan tạo huyết và huyết cầu
Men răng
Ở tuần lễ thứ 2 sự xuất hiện của cấu trúc nào có vai trò quan trọng sự phát triển của phôi
Đĩa phôi hai lá
Đường nguyên thuỷ
Nút nguyên thuỷ
Khoang ối
Các tế bào ban đầu của phôi sẽ phát triển thành phôi thai
Thượng bì phôi
Mầm phôi
Hạ bì phôi
Thượng bì phôi và hạ bì phôi
Lớp tế bào bao ngoài phôi nang được gọi là lớp
Nguyên bào phôi
Hợp bào phôi
Nguyên bào phôi
Nguyên bào nang
Tế bào tạo ra 3 lá phôi có nguồn gốc từ
Thượng bì
Hạ bì
Mầm phôi
Nội bì chính thứ.
Khi làm tổ đám tế bào mầm phôi có cấu trúc
2 lá phôi phẳng
Ba lá phôi thẳng
Ba lá phôi hình ống
Chưa phân thành các lá phôi
Tuyến yên có nguồn gốc từ đâu
Ngoại bì
Ngoại bì thần kinh và trung bì Cận trục
Trung bì cận trục và ngoại bì da
Ngoại bì da, ngoại bì thần kinh và trung bì cận trục
Các nang trứng ở trạng thái diplotene sẽ
Là trạng thái bảo vệ nang trứng tốt nhất
Có thể tồn tại 40 năm mới đi vào chín
Có nhiều nguy cơ tổn thương nếu tồn tại lâu
Tất cả đều đúng
Tế bào mầm nguyên thủy đi cư lạc chỗ sẽ. Dẫn tới hậu quả gì
Tạo u quái
Tạo u dịch nhày
Tạo u ác tính
Tạo polype
Gái nhau thai không có thành phần nào
Mạch máu gái rau
Lớp nguyên tế bào
Lớp hợp bào nuôi
Máu từ động mạch của tuần hoàn mẹ
Tế bào mầm nguyên thủy xuất phát từ đâu trong phôi
Nội bì
Ngoại bì
Trung bì
Cả 3 lá phôi
Thứ tự nào sau đây đúng trong quá trình hình thành giao tử
Tb mầm đi cư- nguyên phân- giảm phân
Giảm phân- nguyên phân - tbao mầm di cư
GP- Tb mầm dư cư- GP
GP- tbao mầm đi cư- NP
Bì của chị và thành cơ thể có nguồn gốc
Trung bì tấm bên
Trung bì cận trục
Trung bì trung gian
Ngoại bì
Dây sống có cái trò gì
Chống đỡ phôi
thận gia biệt hoá tế bào
Tạo thành một số cơ quan như ngoại bì thần linh, thần kinh trung ương
Tất cả đều đúng
Nguồn gốc của nhau thai bắt đầu từ đâu
Dưỡng bào, nội mạc tử cung
Trung bì ngoài phôi
Nội mạc tử cung
Dưỡng bào và trung bì ngoài phôi
Trong các dị tật bẩm sinh dị tật nào là phổ biến
Down
Bất thường ở tim
Hở môi
All
Lá nuôi của phôi là cấu trúc
Tạo hàng rào nhau thai
Từ tế bào máu nguyên thuỷ
Tạo nên từ màng rụng
Từ một phần cuống phôi
Từ ngày thứ 9 sau khi thụ tinh
Gái rau thứ nhất đc cấu tạo bởi
Lá nuôi hợp bào, lá buổi tế bào, trung bì ngoài phôi
Lá nuôi tế bào và trung bì ngoài phôi
Lá nuôi tế bào, trung bì ngoài phôi, và 1 ít mạch máu
Lá nuôi tế bào, trung bì ngoài phôi, màng rụng đáy
Tất cả đều sai
Nhau có cấu tạo gồm
Màng đệm gai rau, màng rụng thành
Màng đệm gai rau, màng rụng bao
Màng đệm gai rau, màng rụng đáy
Màng đệm trơn và màng rụng thành
Màng đệm trơn và màng rụng
Hầu hết cơ quan nội tạng được hình thành từ tháng thứ mấy của thai kì
1
2
4
6
Đặc điểm của cuống phôi
Góp phần tạo dây rốn
Chứa niệu nang
Có nguồn gốc từ trung bì ngoài phôi
Tất cả đều đúng
Đặc điểm không thuộc trục nhung mai đệm nguyên phát
Trục nhung nào xuất hiện nhiều mạch máu
Bóc kín mặt ngoài phôi
Màng đệm tạo thành trục nhung mao
Phủ ngoài trục nhung mao là lá nuôi
Đặc điểm nhung mao đệm thứ phát
Có mặt từ tuần thứ 3 quá trình phát triển phôi
Bọc kín mặt ngoài của phôi
Trung mô màng đệm tạo thành trục nhung mao
Phủ ngoài trục nhung mao là là lá nuôi hợp bào
Trong thời gian có thai nội mạc thân tử cứ gọi gọi là
Màng rụng
Màng rụng tử cung
Màng rụng rau
Tất cả đều đúng
Những biến đổi của màng rụng tử cung
Lớp trên biến đổi tạo ra lớp đặc
Lớp sâu tạo thành lớp xốp
Các tế bào liên kết của lớp đệm biến thành tế bào rụng
Tất cả các biến đổi trên
Màng rụng rau không có đặc điểm và chức năng nào sau đây
Góp phần tạo ra rau
Tạo lớp đặc và xốp
Mỏng hơn màng rụng trứng
Lớp đặc bị phá hủy tạo ra các khoảng gian nhung mao
Bánh rau không có đặc điểm nào
Mặt trông vào khoang ối được bọc bởi màng ối
Do hai thành phần tạo thành: rau mẹ và rau thai
Có hình đĩa đường kính khoảng 20cm
Phần rau mẹ có nguồn gốc từ màng rụng trứng
Từ tháng thứ 4, hàng rào rau không có lớp cấu tạo
Lá nuôi hợp bào
Lá nuôi tế bào
Nội mô mao mạch đệm
Mô liên kết của trục nhung mao đệm
Rau thai không có chức năng nào sau đây
Trao đổi chất
Nội tiết
Bảo vệ
Điều hoà thân nhiệt và giữ nhiệt độ cho thai
Nguồn gốc của dây rốn
Cuống bụng
Cuống noãn hoàng
Cuống bụng và cuống noãn hoàng
Cuống bụng và niệu nang
Sự kiến chính xẩy ra ở đầu tuần thứ 3 của quá trình phát triển của phôi
Xuất hiện đường nguyên thuỷ
Xuất hiện túi noãn hoàng thứ phát
Trung bì màng đệm
Mầm các cơ quan
Thành phần không tham gia cấu trúc màng đệm
Lá nuôi tế bào
Lá nuôi hợp bào
Trung bì màng ối
Trung bì ngoài phôi lá thành
Vị trí không có trung bì phôi ở đầu đĩa
Màng họng
Màng nhớp
Túi noãn hoàng
Niệu nang
Vị trí bám của bánh rau
Đây tử cung
Cổ tử cung
Mặt trc hoặc mặt sau của thân tử cung
Tất cả vị trí trên
