wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa 11 học kì 2

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây tan vô hạn trong nước?

a)

Etyl clorua

b)

Phenol

c)

Ancol etylic

d)

Etan

2.

Tr­­ước đây ng­­ời ta hay sử dụng chất này để bánh phở trắng và dai hơn, tuy nhiên nó rất độc với cơ thể nên hiện nay đã bị cấm sử dụng. Chất đó là:

a)

Axeton.

b)

Axetanđehit.

c)

Băng phiến.

d)

Fomon.

3.

Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH3CHO?

a)

C2H5OH

b)

C2H6

c)

C3H4

d)

HCHO

4.

Bậc của ancol là

a)

Bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH

b)

Số nhóm chức có trong phân tử.

c)

Số cacbon có trong phân tử ancol.

d)

Bậc cacbon lớn nhất trong phân tử.

5.

Etanol có công thức nào sau đây?

a)

C2H6

b)

C2H5OH

c)

C3H8

d)

CH3OH

6.

Cho các chất: HCHO, CH3CHO, HCOOH, C2H2. Số chất có phản ứng tráng bạc là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Trong công nghiệp người ta điều chế rượu etylic bằng cách lên men hợp chất nào sau đây?

a)

(C6H5OH)n

b)

(C6H10O5)n

c)

C12H22O11

d)

C12H22O12

8.

Chất nào sau đây gây ra ngộ độc rượu

a)

Pentanol

b)

Metanol

c)

Etanol

d)

Butanol

9.

Bạn còn nhớ bao nhiêu phần trăm kiến thức trong đề cương hóa học 11 HK II?

a)

0-25%

b)

26-50%

c)

51-75%

d)

76-100%

10.

Bạn có điều gì muốn nói khi chuẩn bị diễn ra kỳ thi kết thúc học kỳ II online trong mùa dịch này?

4 lines
11.

Năm học tới các bạn cần chú trọng hơn ở các môn học trọng tâm cho thi tốt nghiệp và thi đại học (theo tổ hợp môn). Trong các môn bạn lựa chọn, có môn hóa không?

4 lines
12.

Để điều chế axetilen trong công nghiệp, người ta có thể dùng phản ứng nào sau đây?

a)

2C + H2   -->C2H2

b)

CH2=CH2 + Br2 --> CH2Br-CH2Br

c)

2CH4  -->

C2H2 + 3H2 

d)

CaC2 + 2H2O ---> C2H2 + Ca(OH)2

13.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

. Tính chất hóa học đặc trưng của ankađien là dễ tham gia phản ứng tách.

b)

Trùng hợp butađien ở điều kiện thích hợp thu được caosu buna.

c)

Các ankin đều tham gia phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3.

d)

Isopren thuộc loại hiđrocacbon no.

14.

Câu nào là sai trong các câu sau khi nói về benzen ?

a)

Benzen là một hiđrocacbon no.       

b)

B. Benzen không làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng.

c)

Benzen là một hiđrocacbon thơm.   

d)

Benzen là chất lỏng ở điều kiện thường.

15.

Tên thay thế của CH­­3OH là

a)

metanol.

b)

etanol.

c)

propanol.

d)

phenol

16.

Glixerol có thể phản ứng với chất nào?

a)

Na.

b)

Anđehit axetic

c)

Axeton.

d)

Propilen.

17.

Hiđro hóa hoàn toàn anđehit propionic (xúc tác Ni,to), thu được sản phẩm là

a)

axit axetic.

b)

ancol propylic.

c)

Etilen.

d)

propilen

18.

Công thức phân tử của axit axetic là

a)

CH3COOH.    

b)

HCOOH.    

c)

CH3CH2COOH.

d)

CH3CH2CH2COOH.

19.

Axit axetic (CH3-COOH) có khả năng tham gia phản ứng với:

a)

C2H5OH.                 

b)

C2H6.                      

c)

C2H5CHO.                        

d)

C6H6.

20.

(Trường Nguyễn Khuyến-Tp HCM - Đề Khảo Sát Tháng 11 – 2020) Chanh là một loài thực vật cho quả nhỏ, thuộc chi Canh chanh (danh pháp khoa học: Citrus). Chanh có vị chua là do trong chanh chứa hàm lượng axit citric cao. Chất này là một axit hữu cơ yếu và gây ra vị chua của chanh. Tác dụng nào không phải là của chanh?

a)

Trị táo bón, tăng cường sức đề kháng.

b)

Giảm cân, trị mụn, giảm lo âu.

c)

Ngừa nhiệt miệng, hạ sốt, làm mềm vết chai sần.

d)

Chữa bệnh đau dạ dày.

21.

Oxi hóa không hoàn toàn propan-2-ol bằng CuO, thu được sản phẩm là

a)

Axit axetic.

b)

Anđehit axetic.

c)

Axeton.

d)

Propilen.

22.

Chất nào sau đây tan vô hạn trong nước?

a)

Etyl clorua

b)

Phenol

c)

Ancol etylic

d)

Etan

23.

Tr­­ước đây ng­­ời ta hay sử dụng chất này để bánh phở trắng và dai hơn, tuy nhiên nó rất độc với cơ thể nên hiện nay đã bị cấm sử dụng. Chất đó là:

a)

Axeton.

b)

Axetanđehit.

c)

Băng phiến.

d)

Fomon.

24.

Etanol có công thức nào sau đây?

a)

C2H6

b)

C2H5OH

c)

C3H8

d)

CH3OH

25.

Chất nào sau đây gây ra ngộ độc rượu

a)

Pentanol

b)

Metanol

c)

Etanol

d)

Butanol

26.

Ancol no đơn chức mạch hở có công thức chung là:

a)

CnH2n+1OH

b)

CnH2n-1 OH

c)

CnH2n+2OH

d)

CnH2nOH

27.

Công thức chung: CnH2n-2 ( n ≥ 2) là công thức của dãy đồng đẳng

a)

Ankin

b)

Ankadien

c)

Cả ankin và ankadien.

d)

Anken

28.

Ứng với CTPT C4H10O có bao nhiêu đồng phân ancol no, mạch hở

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Chọn phát biểu sai:

a)

Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử C no.

b)

Hợp chất CH3 – CH2 – OH là ancol etylic

c)

Hợp chất C6H5 – CH2 –OH là phenol

d)

Hợp chất có công thức tổng quát CnH2n+1OH là ancol no, đơn chức

30.

Công thức chung: CnH2n-2 ( n ≥ 2) là công thức của dãy đồng đẳng

a)

Ankin

b)

Ankadien

c)

Cả ankin và ankadien.

d)

Anken

31.

Hyđrat hóa hai anken chỉ tạo thành hai ancol. Hai anken đó là

a)

2-metylpropen và but-1-en.

b)

propen và but-2-en.

c)

eten và but-2-en.

d)

eten và but-1-en.

32.

Metan có công thức hóa học là gì?

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C2H6

d)

H2C4

33.

Khí Etylen có công thức hóa học là:

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C3H4

d)

C2H2

34.

Trong phân tử khí etylen có

a)

1 liên kết đôi

b)

1 liên kết ba

c)

2 liên kết đôi

d)

Chỉ có liên kết đơn

35.

Tên gọi nào không phải là tên gọi khác của rượu etylic ?

a)

Ancol etylic.

b)

Etanol.

c)

Cồn.

d)

Axit axetic.

36.

Công thức cấu tạo của rượu etylic là:

a)

CH3 – CH3 – O.

b)

CH2 – CH3 – OH.

c)

CH3 – O – CH3.

d)

CH3 – CH2 – OH.

37.

Rượu etylic khi cháy tạo thành sản phẩm là

a)

CO2 và H2O

b)

O2 và H2O

c)

O2 và CO2 và H2O

d)

CO2 và H2

38.

Tính chất vật lý của axit axetic là

a)

chất lỏng, không màu, vị đắng, tan vô hạn trong nước.

b)

chất lỏng, màu trắng, vị chua, tan vô hạn trong nước.

c)

chất lỏng, không màu, vị chua, không tan trong nước.

d)

chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước.

39.

Axit axetic tác dụng với kẽm giải phóng khí

a)

amoniac

b)

hiđro

c)

hiđro sunfua

d)

hiđro clorua

40.

Axit axetic tác dụng với muối cacbonat giải phóng khí

a)

lưu huỳnh đioxit.

b)

cacbon đioxit.

c)

lưu huỳnh trioxit.

d)

cacbon monooxit.

41.

Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố:

a)

cacbon

b)

hidro

c)

nito

d)

oxi

42.

Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ?

a)

Al4C3

b)

C2H4

c)

CO

d)

Na2CO3

43.

Dãy các chất nào sau đây là hidrocacbon?

a)

CH4, C2H2, C2H5Cl

b)

C6H6, C3H4, HCHO

c)

C2H2, C2H5OH, C6H12

d)

C3H8, C3H4, C3H6

44.

Phát biểu nào đúng khi nói về hiđrocacbon no?

a)

Hiđrocacbon no là hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

b)

Hiđrocacbon no là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

c)

Hiđrocacbon no là hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ chứa một nối đôi.

d)

Hiđrocacbon no là hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có hai nguyên tố C và H.

45.

Etanol là chất tác động đến thần kinh trung ương. Khi hàm lượng etanol trong máu tăng thì sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh tào và có thể tử vong. Tên gọi khác của etanol là

a)

Phenol.

b)

ancol etylic.

c)

etanal.

d)

axit fomic.

46.

Gần đây, rất nhiều trường hợp tử vong do uống phải rượu giả được pha chế từ cồn công nghiệp. Một trong những hợp chất độc hại trong cồn công nghiệp chính là metanol (CH3OH). Tên gọi khác của metanol là

a)

ancol metylic.

b)

etanol.

c)

phenol.

d)

ancol etylic.

47.

Axit focmic (HCOOH) có trong nọc kiến. Khi bị kiến cắn nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm sưng tấy?

a)

Giấm ăn (CH3COOH).

b)

Muối ăn (NaCl).

c)

Nước.

d)

Vôi tôi (Ca(OH)2).

48.

Anđehit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhóm chức

a)

(-COOH).

b)

(-NH2).

c)

(-CHO).

d)

(-OH).

49.

Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng,… Fomalin là

a)

dung dịch rất loãng của anđehit fomic.

b)

dung dịch axetanđehit khoảng 40%.

c)

dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước.

d)

tên gọi của H–CH=O.

50.

Axetilen là chất khí, khi cháy tỏa nhiều nhiệt nên được dùng trong đèn xì oxi – axetien để hàn, cắt kim loại. Công thức cấu tạo của axetilen là

a)

CH3-CH3.

b)

CH≡CH

c)

C6H6 (vòng benzen).

d)

CH2=CH2

51.

Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NaOH, dung dịch sẽ chuyển sang màu

a)

xanh

b)

đỏ

c)

hồng

d)

tím

52.

Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ

a)

trên 10%

b)

dưới 2%

c)

từ 2%-5%

d)

từ 5%-10%

53.

Axit axetic không tác dụng được với chất nào sau đây?

a)

Ag

b)

NaOH

c)

Na2CO3

d)

Zn

54.

Cho các chất sau:

(I) CH4

(II) CH3 - CH3

(III) CH2 = CH - CH3

(IV) CH2 = CH2

Các chất tham gia phản ứng cộng là

a)

(I), (II)

b)

(II), (III)

c)

(III), (IV)

d)

(II), (III)

55.

Hòa tan 10 gam CaCO3 vào dd CH3COOH dư. Thể tích CO2 thoát ra là

a)

2,24 lít

b)

3,36 lít

c)

4,48 lít

d)

5,6 lít

56.

Để tẩy sạch vết dầu mỡ hoặc chất béo dính vào quần áo, ta dùng chất nào sau đây?

a)

Rượu etylic

b)

Nước javen

c)

Axit axetic

d)

Etyl axetat

57.

Cấu tạo phân tử axetilen gồm:

a)

A. hai liên kết đơn và một liên kết ba.

b)

B. hai liên kết đơn và một liên kết đôi.

c)

C. một liên kết ba và một liên  kết đôi.

d)

D. hai liên kết đôi và một liên kết ba.

58.

Trong công thức nào sau đây có chứa liên kết ba ?

a)

A. C2H4.

b)

B. CH4.

c)

C. C2H2.

d)

D. C6H6.

59.

C4H8 có bao nhiêu đồng phân anken?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

60.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử benzen là

a)

5

b)

6

c)

3

d)

4

61.

Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là :

a)

metan.

b)

etan.

c)

propan.

d)

butan.

62.

Chất X có công thức CH3 – CH(CH3) – CH = CH2. Tên thay thế của X là

a)

2-metylbut-3-en.

b)

3-metylbut-1-in.

c)

3-metylbut-1-en.

d)

2-metylbut-3-in.

63.

Axit axetic có tính axit vì trong phân tử

a)

có chứa nhóm – OH.

b)

có chứa nhóm – OH liên kết với nhóm C = O tạo thành nhóm COOH

c)

có chứa nhóm C = O.

d)

có chứa nhóm COOH

64.

Axit axetic có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3COOH

b)

HOOH

c)

C2H5COOH

d)

C2H3COOH

65.

Axit axetic làm quỳ tím chuyển màu

a)

đỏ

b)

xanh

c)

Không đổi màu

66.

Để phân biệt rượu etylic và axit axetic, người ta dùng

a)

Quỳ tím

b)

Kim loại Na

c)

Phenolphtalein

d)

Nước vôi trong

67.

Axit axetic có trong loại thực phẩm nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
68.

500 ml cồn 90o có chứa bao nhiêu ml rượu etylic nguyên chất?

a)

450

b)

500

c)

90

d)

4500

69.

Tên của anken là?

a)

cis - but - 2 - en

b)

butilen

c)

buten

d)

trans - but - 2 - en

70.

Tên gọi của hợp chất này là

(a)  

71.

Anđehit fomic/ Metanal /Formandehit có công thức cấu tạo là gì?

(Lưu ý: Đáp án là các kí tự KHÔNG khoảng cách)

(a)  

72.

Anđehit axetic có công thức là?

a)

CH3- CH=O

b)

CH2=CH- CHO

c)

C6H5-CHO

d)

CH2O

73.

Andehit là loại hợp chất chứa nhóm chức

a)

OH

b)

COOH

c)

NH2

d)

CH=O

74.

 Nhóm chức hóa học của axit cacboxylic là

a)

– COOH. 

b)

– O -. 

c)

– CHO. 

d)

– OH. 

75.

 Tên thay thế của  CH3CHOCH_3CHO   là

a)

andehit axetic.

b)

anđehit fomic.

c)

etanol.

d)

etanal.

76.

Axit axetic phản ứng với chất nào sau đây giải phóng khí CO2CO_2 ?

a)

Na2SO4Na_2SO_4 .

b)

NaHCO3NaHCO_3 .

c)

NaNa  .

d)

NaOHNaOH  .

77.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa hồng?

a)

CH3COOHCH_3COOH .

b)

C6H5OHC_6H_5OH .

c)

CH3CHOCH_3CHO .

d)

C2H5OHC_2H_5OH .

78.

Chất nào sau đây không phải là hợp chất phenol?

a)
b)
c)
d)
79.

Trong các chất dưới đây, chất nào là ancol?

a)

CH3CH2CHO

b)

CH3OCH3

c)

CH3CH2CH2OH

d)

CH2=C(OH)-CH3

80.

Tên thay thế của (CH3)2CHCH2CH2OH là

a)

A. 2-metylbutan-1-ol.

b)

B. 2-metylbutan-2-ol.

c)

C. 3-metylbutan-1-ol.

d)

D. 3-metylbutan-2-ol.

81.

C3H8O có ... đồng phân ancol

(a)  

82.

Một chai rượu etylic ghi 250 có nghĩa là:

a)

Cứ 100 gam dung dịch có 25 gam rượu etylic nguyên chất.

b)

Cứ 100 ml dung dịch có 25 ml rượu etylic nguyên chất.

c)

Cứ 75 ml dung dịch có 25 gam rượu etylic nguyên chất.

d)

Cứ 100 gam dung dịch có 25 ml rượu etylic nguyên chất.