wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 HÓA 11

Total questions: 78

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

b)

xảy ra giữa hai chất khí.

c)

xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.

d)

có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

2.

Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?

a)

Nhiệt độ.

b)

Áp suất.

c)

Nồng độ.

d)

Chất xúc tác.

3.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

a)

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2.

b)

2SO2 + O2 ⇌ 2SO3.

c)

C2H5OH + 3O2 to → 2CO2 + 3H2O.

d)

2KClO3 to → 2KCl + 3O2.

4.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?

a)

Phản ứng thuận đã dừng.

b)

Phản ứng nghịch đã dừng.

c)

Tốc độ các chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.

d)

Nồng độ của các chất trong hệ không đổi.

5.

Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

6.

Cho phản ứng hoá học sau: N2(g)+3H2(g)⇌2NH3(g)ΔrH0=298=−92kJ. Yếu tố nào sau đây cần tác động để cân bằng trên chuyển dịch sang phải?

a)

Thêm chất xúc tác.

b)

Giảm nồng độ N2 hoặc H2.

c)

Tăng áp suất.

d)

Tăng nhiệt độ.

7.

Hằng số cân bằng Kc của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

8.

Xét cân bằng sau: 2SO2(g) + O2(g)⇌2SO3(g) Nếu tăng nồng độ SO2(g) (các điều kiện khác giữ không đổi), cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều cao?

a)

Chuyển dịch theo chiều nghịch.

b)

Chuyển dịch theo chiều thuận.

c)

Có thể chuyển dịch theo chiều thuận hoặc nghịch tuỳ thuộc vào lượng SO2 thêm vào.

d)

Không thay đổi.

9.

Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?

a)

Dung dịch saccharose.

b)

Nước muối.

c)

Dung dịch ethanol.

d)

Nước tinh khiết.

10.

Cho phản ứng hoá học sau: H₂(g) + Br₂(g) ⇌ 2HBr(g) Biểu thức hằng số cân bằng (Kc) của phản ứng trên là

a)

Kc = [2[HBr]] / [Br₂][H₂]

b)

Kc = [HBr]² / [H₂][Br₂]

c)

Kc = [H₂][Br₂] / [HBr]²

d)

Kc = [H₂][Br₂] / 2[HBr]

11.

Chất nào sau đây là chất điện li?

a)

Cl₂.

b)

HNO₃.

c)

MgO.

d)

CH₄.

12.

Chất nào sau đây không phải chất điện li?

a)

KOH.

b)

H₂S.

c)

HNO₃.

d)

C₂H₅OH.

13.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

CO₂.

b)

NaOH.

c)

H₂O.

d)

H₂S.

14.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?

a)

KCl.

b)

HF.

c)

HNO₃.

d)

NH₄Cl.

15.

Phương trình điện li viết đúng là

a)

NaCl → Na²⁺+Cl₂-.

b)

C₂H₅OH → C₂H₅⁺+OH⁻.

c)

KOH → K⁺ + OH⁻.

d)

CH₃COOH → CH₃COO⁻+H⁺.

16.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

a)

HNO₃ → H⁺+NO₃⁻.

b)

BaCl₂ → Ba²⁺ + 2Cl⁻.

c)

HF ⇌ H⁺ + F⁻.

d)

K₂SO₄ → 2K⁺ + SO₄²⁻.

17.

Cho phương trình: NH₃ + H₂O ⇌ NH₄⁺ + OH⁻ Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?

a)

NH₃.

b)

H₂O.

c)

NH₄⁺.

d)

OH⁻.

18.

Cho phương trình: CH₃COOH + H₂O ⇌ CH₃COO⁻ + H₃O⁺ Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?

a)

CH₃COOH.

b)

H₂O.

c)

CH₃COO⁻.

d)

H₃O⁺.

19.

pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?

a)

Dung dịch HCl 0,1M

b)

Dung dịch CH₃COOH 0,1M

c)

Dung dịch NaCl 0,1M

d)

Dung dịch NaOH 0,01M

20.

Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4. Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Nước chanh có môi trường acid.

b)

Nồng độ ion [H⁺] của nước chanh là 10⁻²'⁴ mol/L.

c)

Nồng độ ion [H⁺] của nước chanh là 0,24 mol/L.

d)

Nồng độ ion [OH⁻] của nước chanh nhỏ hơn 10⁻⁷ mol/L.

21.

Giá trị pH của dung dịch HCl 0,001M là

a)

3.

b)

11.

c)

12.

d)

2.

22.

Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,1 M là:

a)

1.

b)

13.

c)

11.

d)

3.

23.

Câu 24: Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong

a)

Khí quyển

b)

Nước biển

c)

Đất sét

d)

Đá vôi

24.

Đặc điểm cấu tạo của phân tử N2 là

a)

có 1 liên kết ba.

b)

có 1 liên kết đôi.

c)

có 2 liên kết đôi.

d)

có 2 liên kết ba.

25.

Vị trí của nguyên tố N (Z = 7) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

ô số 7, chu kì 3, nhóm VA.

b)

ô số 3, chu kì 2, nhóm VIA.

c)

ô số 7, chu kì 2, nhóm VIIA.

d)

ô số 7, chu kì 2, nhóm VA.

26.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của N2?

a)

Chất khí.

b)

Không màu.

c)

Nặng hơn không khí.

d)

Tan ít trong nước.

27.

Trong hợp chất, nitrogen có các mức oxi hóa nào sau đây?

a)

-3, +3, +5.

b)

-3, 0, +3, +5.

c)

-3, +1, +2, +3, +4, +5.

d)

-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.

28.

Trong phản ứng: N2(g) + 3H2(g) xt,to,p→2NH3(g). N2 thể hiện

a)

tính khử.

b)

tính oxi hóa.

c)

tính base.

d)

tính acid.

29.

Trong phản ứng: N2(g) + O2(g)→2NO(g). N2 thể hiện

a)

tính khử.

b)

tính oxi hóa.

c)

tính base.

d)

tính acid.

30.

Ứng dụng nào sau đây không phải của N2?

a)

Tống hợp NH3.

b)

Bảo quản máu.

c)

Diệt khuẩn, khử trùng.

d)

Bảo quản thực phẩm.

31.

Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

a)

A. nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.

b)

B. nitrogen có độ âm điện lớn.

c)

C. phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững.

d)

D. phân tử nitrogen không phân cực.

32.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitrogen bằng phương pháp dời nước vì

a)

N2 nhẹ hơn không khí.

b)

N2 ít tan trong nước.

c)

N2 không duy trì sự sống, sự cháy.

d)

N2 hóa lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp.

33.

Trong các phản ứng, N2 vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử là do trong N2 nguyên tử N có

a)

số oxi hóa trung gian.

b)

số oxi hóa cao nhất.

c)

số oxi hóa thấp nhất

d)

hóa trị trung gian.

34.

Tìm các tính chất không thuộc về khí nitrogen?

a)

(a) Hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp (-196°C)

b)

(b) Cấu tạo phân tử nitrogen là

c)

(c) Tan nhiều trong nước

d)

(d) Nặng hơn khí oxygen

e)

(e) Kém bền, dễ bị phân hủy thành nitrogen nguyên tử.

35.

Câu 36: Cho cân bằng hóa học: N2(g) + 3H2(g) xt,to,p→2NH3(g). Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Cân bằng hóa học không bị chuyển dịch khi

a)

thay đổi áp suất của hệ.

b)

thay đổi nồng độ N2.

c)

thay đổi nhiệt độ.

d)

thêm chất xúc tác Fe.

36.

Dạng hình học của phân tử ammonia là

a)

hình tam giác đều.

b)

hình tứ diện.

c)

đường thẳng.

d)

hình chóp tam giác.

37.

Trong ammonia, nitrogen có số oxi hóa là

a)

+3.

b)

-3.

c)

+4.

d)

+5.

38.

Tính chất hóa học của NH₃ là

a)

tính base, tính khử.

b)

tính base, tính oxi hóa.

c)

tính acid, tính base.

d)

tính acid, tính khử.

39.

Dung dịch NH₃ phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

KCl.

c)

HCl.

d)

KOH.

40.

Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH₃ thì dung dịch chuyển thành

a)

màu hồng.

b)

màu vàng.

c)

màu đỏ.

d)

màu xanh.

41.

Vai trò của NH₃ trong phản ứng 4NH₃+5O₂to,Pt→4NO+6H₂O là

a)

chất khử.

b)

acid.

c)

chất oxi hóa.

d)

base.

42.

Phương trình hóa học nào sau đây sai?

a)

NH₃+HNO₃→NH₄NO₃.

b)

4NH₃+5O₂→4NO+6H₂O.

c)

2NH₃+3CuO→N₂+3Cu+3H₂O.

d)

3NH₃+AlCl₃+3H₂O→Al(OH)₃↓+3NH₄Cl.

43.

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm như sau: Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

a)

tính tan nhiều trong nước của NH₃.

b)

tính tan nhiều trong nước và tính base của NH₃.

c)

tính base của NH₃.

d)

tính khử của NH₃.

44.

Thuốc thử duy nhất để nhận biết 4 dung dịch trong 4 lọ mất nhãn là K₂SO₄, (NH₄)₂SO₄, dung dịch AgNO₃, dung dịch BaCl₂, dung dịch NaOH, dung dịch Ba(OH)₂.

a)

dung dịch AgNO₃.

b)

dung dịch BaCl₂.

c)

dung dịch NaOH.

d)

dung dịch Ba(OH)₂.

45.

Nitrogen monoxide là tên gọi của oxide nào sau đây?

a)

NO.

b)

NO₂.

c)

N₂O.

d)

N₂O₄.

46.

Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?

a)

NO.

b)

NO₂.

c)

N₂O.

d)

N₂O₄.

47.

Tác nhân chính gây ra hiện tượng mưa acid là

a)

CO, SO₂.

b)

NOₓ, SO₂.

c)

NH₃, NO₂.

d)

CO, NH₃.

48.

Mưa acid là hiện tượng tượng nước mưa có pH như thế nào?

a)

> 5,6.

b)

< 7.

c)

> 7.

d)

< 5,6.

49.

Trong phân hủy HNO₃, nguyên tử N có số oxi hóa là

a)

+5.

b)

+3.

c)

+4.

d)

-3.

50.

Phú dưỡng là hiện tượng dư thừa quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng nào trong các nguồn nước?

a)

N, C.

b)

N, K

c)

N, P.

d)

P, K.

51.

Hợp chất nào của nitrogen không được tạo ra khi cho HNO₃ tác dụng với kim loại?

a)

NO.

b)

NH₄NO₃.

c)

NO₂.

d)

N₂O₅.

52.

Kim loại bị thụ động trong HNO₃ đặc, nguội là

a)

Al, Fe.

b)

Ag, Fe.

c)

Pb, Ag.

d)

Pt, Au.

53.

Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO₃ đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?

a)

N₂

b)

N₂O

c)

NO

d)

NO₂

54.

Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO₃ loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là

a)

NO.

b)

N₂O.

c)

N₂.

d)

NH₃.

55.

Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO₃ thì HNO₃ chỉ thể hiện tính acid là:

a)

CaCO₃, Cu(OH)₂, Fe(OH)₂, FeO.

b)

CuO, NaOH, FeCO₃, Fe₂O₃.

c)

Fe(OH)₃, Na₂CO₃, Fe₂O₃, NH₃.

d)

KOH, FeS, K₂CO₃, Cu(OH)₂.

56.

Câu 1: Cho các phát biểu sau:

a. Các muối ammonium đều dễ tan trong nước.

b. Các muối ammonium khi tan trong nước đều phân li hoàn toàn thành ion.

c. Dưới tác dụng của nhiệt, muối ammonium đều bị phân hủy thành ammonia và acid.

d. Có thể dùng muối ammonium để điều chế NH₃ trong phòng thí nghiệm.

Có các phát biểu đúng là:

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

57.

Câu 2: Cho các phát biểu sau:

a. Phân tử N₂ có chứa liên kết ba bền vững nên N₂ trơ về mặt hóa học ngay cả khi đun nóng.

b. Nguyên tố N (Z=7) ở ô số 7 nhóm IIIA chu kì 2 trong bảng tuần hoàn.

c. Nguyên tố nitrogen tồn tại trong tự nhiên với hai đồng vị bền là ¹⁴N (99,63%) và ¹⁵N (3,7%)

d. Nitrogen thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử.

Có các phát biểu đúng là:

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

58.

Cho các phát biểu sau:

a) Ở trạng thái cân bằng, các chất không phản ứng với nhau.

b) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất sản phẩm luôn lớn hơn nồng độ các chất đầu.

c) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất không thay đổi.

d) Tại trạng thái cân bằng, phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra.

Có các phát biểu đúng là:

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

59.

Cho các phát biểu sau:

a) Một phản ứng thuận nghịch đạt đến trạng thái cân bằng khi tốc độ của phản ứng thuận và nghịch bằng nhau.

b) Một phản ứng thuận nghịch đạt đến trạng thái cân bằng khi nồng độ của các chất tham gia phản ứng và của các chất sản phẩm phản ứng bằng nhau.

c) Với một phản ứng hóa học, khi hằng số cân bằng rất lớn so với 1 thì ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất sản phẩm lớn hơn nồng độ các chất phản ứng.

d) Cân bằng hóa học không phải là một cân bằng động.

Chọn phát biểu đúng:

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

60.

Cho các phát biểu sau:

a) Chất xúc tác luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng.

b) Phản ứng: 2SO₂ + O₂ ⇌ 2SO₃; ΔH < 0. Khi giảm nhiệt độ thì cân bằng của phản ứng trên chuyển dịch theo chiều nghịch.

c) Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng hóa học của một phản ứng khí sẽ chuyển dịch theo chiều giảm số mol khí.

d) Thay đổi áp suất gây ảnh hưởng đến cân bằng của phản ứng mà tất cả các chất tham gia đều ở trạng thái lỏng.

Có các phát biểu đúng là:

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

61.

Thí nghiệm nghiên cứu ảnh hưởng của nhiệt độ tới sự chuyển dịch cân bằng của phản ứng: 2NO2 (g, nâu đỏ)   N2O4 (g, không màu); ΔrHo < 0.

- Chuẩn bị: 3 ống nghiệm chứa khí NO2 nút kín có màu giống nhau, cốc nước đá, cốc nước nóng.

- Tiến hành:

+ Ống nghiệm (1) để so sánh.

+ Ngâm ống nghiệm (2) vào cốc nước đá trong khoảng 1 – 2 phút.

+ Ngâm ống nghiệm (3) vào cốc nước nóng trong khoảng 1 – 2 phút.

Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng:

a) Ở cân bằng trên, phản ứng thuận toả nhiệt, phản ứng nghịch thu nhiệt.

b) Ống nghiệm (2) khi ngâm vào nước đá, màu hỗn hợp nhạt đi so với ống nghiệm (1). Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

c) Ống nghiệm (3) khi ngâm vào nước nóng, màu hỗn hợp đậm hơn so với ống nghiệm (1). Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

d) Khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều phan ứng thuận (phản ứng toả nhiệt). Khi giảm nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều phản ứng nghịch (phản ứng thu nhiệt).

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

62.

Thí nghiệm nghiên cứ ảnh hưởng của nồng độ đến sự chuyển dịch cân bằng:

CH3COONa + H2O   CH3COOH + NaOH; ΔrHo > 0.

- Bước 1: Cho một vài giọt phenolphthalein vào dung dịch CH3COONa, lắc đều.

- Bước 2: Chia dung dịch thu được vào ba ống nghiệm với thể tích gần bằng nhau Ống nghiệm (1) để so sánh, ống nghiệm (2) thêm vài tinh thể CH3COONa, ống nghiệm (3) thêm một vài giọt dung dịch CH3COOH.

Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai:

 a) Ở bước 1, khi cho vài giọt phenolphathalein vào dung dịch CH3COONa thu được dung dịch có màu hồng.

b) Ở bước 2, khi thêm vài tinh thể CH3COONa vào ống nghiệm (2), cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch, màu nhạt hơn so với ống nghiệm (1).

c) Ở bước 2, khi thêm vài giọt dung dịch CH3COOH vào ống nghiệm (3), cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch, màu đậm hơn so với ống nghiệm (1).

d) Khi tăng hoặc giảm nồng độ một chất trong hệ cân bằng, cân bằng không chuyển dịch. Vì vậy, màu ống nghiệm (2) và (3) không đổi so với ống nghiệm (1).

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

63.

Tiến hành thử tính dẫn điện của một số dung dịch như hình dưới đây:

Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng:

a) Dung dịch X có thể là glucose, maltose.

b) Dung dịch Y có thể là H2SO4, KOH, FeSO4.

c) Dung dịch Z có thể là CH3COOH, CH3COONa.

d) Dung dịch Y chứ chất điện li yếu và dung dịch Z chứa chất điện li mạnh.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

64.

Đo pH một cốc nước chanh (cốc 1) được giá trị pH = 2,4. Đo pH cốc dung dịch HCl (cốc 2) được pH = 2 và pH cốc dung dịch xà phòng loãng (cốc 3) được pH = 9,4.

Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai:

a) Nếu nhúng quỳ tím vào cốc 1 hoặc cốc 2 thì quỳ tím sẽ hóa đỏ, còn nhúng vào cốc 3 thì sẽ hóa xanh.

b) Nếu lấy nước bắp cải tím làm chất chỉ thị, khi cho vào lần lượt mỗi cốc lượng chất chỉ thị như nhau thì cốc 3 hóa xanh vì cốc 3 có môi trường base.

c) Tính acid của dung dịch trong cốc 3 là mạnh nhất.

d) Cho vài giọt phenolphthalein vào cốc 1 hoặc 2 thì sẽ thấy hóa xanh.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

65.

Hoà tan hoàn toàn 1,2 gam kim loại X có hoá trị 2 vào dung dịch HNO3 dư thì thu được 0,2479 lít khí N2 ở đktc.

a) Số mol của kim loại X là 0,05 mol.

b) X là Ca.

c) X là chất khử.

d) X có nguyên tử khối là 40 g/mol.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

66.

Câu 1: Cho các chất dưới đây: HF, HNO3, H2S, H2SO4, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là:

(a)  

67.

Nồng độ mol của ion NO3- trong dung dịch Al(NO3)3 0,05 M là:

(a)  

68.

Để điều chế ra 4 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì cần thể tích N2 ở cùng điều kiện là bao nhiêu lít?

(a)  

69.

Câu 4: Cho dung dịch HNO3 tác dụng với các chất sau: NH3, CaCO3, Ag, NaOH. Có bao nhiêu phản ứng trong đó HNO3 đóng vai trò acid theo Bronsted?

(a)  

70.

Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5).

Giá trị của x là:

(a)  

71.

Câu 6: Cho các phản ứng:

(1) N2 + 3H2 → 2NH3;

(2) N2 + O2 → 2NO;

(3) N2 + 3Mg → Mg3N2.

Có bao nhiêu phản ứng N2 thể hiện tính khử?

(a)  

72.

Cho các yếu tố: nồng độ, nhiệt độ, áp suất, diện tích tiếp xúc, chất xúc tác. Có bao nhiêu yếu tố có thể làm chuyển dịch cân bằng trong phản ứng thuận nghịch?

(a)  

73.

Trong dung dịch trung hoà về điện, tổng đại số điện tích của các ion bằng không. Dung dịch A có chứa 0,01 mol Mg2+Mg^{2+} ; 0,01 mol Na+Na^{+} ; 0,01 mol ClCl^{-} và x mol SO42SO_{4}^{2-} . Tìm giá trị của x.

(a)  

74.

Cho phản ứng sau ở 430oC: H2(g) + I2(g)⇌ 2HI(g). Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất là: [H2] = [I2] = 0,107 M; [HI] = 0,786 M. Tính hằng số cân bằng của phản ứng ở nhiệt độ trên. ( Làm tròn đến hàng đơn vị )

(a)  

75.

Câu 1: Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 4. Nung nóng X trong bình kín ở nhiệt độ khoảng 450°C có bột Fe xúc tác, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 4. Tính hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3. (Nhớ thêm phần trăm)

(a)  

76.

Tính thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO).

(a)  

77.

Câu 3: Hoà tan hoàn 12,4 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu bằng dung dịch HNO3 1M vừa đủ, sau phản ứng thu được dung dịch A gồm 2 muối Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 đồng thời thu được hỗn hợp khí Y gồm: 0,1 mol NO và 0,15 mol NO2. Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.

(a)  

78.

Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X. Xác định pH của dung dịch X.

(a)