wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ankan

Total questions: 80

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Hiđrocacbon no là

a)

hiđrocacbon có liên kết đơn trong phân tử.

b)

hiđrocacbon chỉ có một liên kết đơn trong phân tử.

c)

hiđrocacbon chỉ có liên kết đơn trong phân tử

d)

hợp chất hữu cơ chỉ có liên kết đơn trong phân tử.

2.

Ankan là các hiđrocacbon

a)

no, mạch vòng.

b)

no, mạch hở.

c)

không no, mạch hở.

d)

không no, mạch vòng.

3.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Ankan là những hiđrocacbon no mạch hở.

b)

Những hiđrocacbon mạch hở là ankan.

c)

Ankan là những hiđrocacbon có công thức chung là CnH2n (n ³ 2).

d)

Ankan là những hiđrocacbon no có mạch vòng.

4.

Bậc của nguyên tử cacbon đánh dấu (*) trong hợp chất sau là

a)

bậc I.

b)

bậc II.

c)

bậc III.

d)

bậc IV.

5.

Ankan có công thức chung là

a)

CnH2n + 2 (n ≥ 1).

b)

CnH2n (n ≥ 2).

c)

CnH2n – 2 (n ≥ 3).

d)

CnH2n – 6 (n ≥ 6).

6.

Theo chiều tăng số nguyên tử cacbon trong dãy đồng đẳng, phần trăm khối lượng của nguyên tố cacbon trong phân tử ankan.

a)

tăng dần

b)

giảm dần

c)

không đổi

d)

tăng, giảm không theo quy luật

7.

Ankan có loại đồng phân nào?

a)

Đồng phân nhóm chức

b)

Đồng phân mạch cacbon

c)

Đồng phân vị trí liên kết bội

d)

Đồng phân hình học

8.

Ankan nào sau đây có đồng phân mạch cacbon?

a)

Metan

b)

Etan

c)

Propan

d)

Butan

9.

Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là

a)

Cl2

b)

CH4

c)

CO2

d)

N2

10.

Khí thiên nhiên có thành phần chính là metan (có thể chiếm tới 95% thể tích), được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất điện, đạm, ancol metylic,… Công thức phân tử của metan là

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C3H6

d)

C6H6

11.

Tên gọi của C2H6

a)

etan

b)

metan

c)

propan

d)

butan

12.

Công thức phân tử của etan là

a)

C2H6

b)

CH4

c)

C7H18

d)

C3H8

13.

Số liên kết đơn trong một phân tử CH3-CH3

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

14.

Ankan X có công thức đơn giản nhất là CH3. Tổng số nguyên tử trong một phân tử X là

a)

8

b)

4

c)

6

d)

10

15.

Số nguyên tử hiđro trong phân tử propan là

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

16.

Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H8. Tên gọi của X là

a)

etan

b)

metan

c)

propan

d)

butan

17.

Propan có công thức phân tử là

a)

C2H6

b)

C3H8

c)

C4H10

d)

C3H6

18.

Số liên kết σ trong phân tử propan là

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

19.

Butan có công thức phân tử là

a)

C2H6

b)

C4H10

c)

C3H6

d)

C4H8

20.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử pentan là

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6

21.

Chất X có công thức cấu tạo CH3-CH(CH3)-CH2-CH3. Tên gọi của X là

a)

2-metylbutan

b)

3-metylbutan

c)

2-metylpentan

d)

isobutan

22.

Tên gọi của (CH3)2CHCH2C(CH3)3

a)

2,4,4-trimetylpentan

b)

2,2,4-trimetylpentan

c)

2-đimetyl-4-metylpentan

d)

2,4-trimetylpentan

23.

Chất CH3CH2CH(C2H5)CH(CH3)2 có tên là

a)

3 – isopropylpentan

b)

2 – metyl – 3 – etylpentan

c)

3 – etyl – 2 – metylpentan

d)

3 – etyl – 4 – metylpentan

24.

Hợp chất CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH2-CH3 có tên thay thế là

a)

2,2-đimetylpentan

b)

2,2-đimetylpentan

c)

2,2,3-trimetylpentan

d)

2,2,3-trimetylbutan2,2,3-trimetylbutan

25.

Hiđrocacbon Y có công thức cấu tạo:

Danh pháp IUPAC của Y là

a)

2,3,3-metylbutan

b)

2,2,3-đimetylbutan

c)

2,2,3-trimetylbutan

d)

2,3,3-trimetylbutan

26.

Tên thay thế (theo IUPAC) của (CH3)3C–CH2–CH(CH3)2

a)

2,2,4,4-tetrametylbutan

b)

2,4,4-trimetylpentan

c)

2,2,4-trimetylpentan

d)

2,4,4,4-tetrametylbutan

27.

Hiđrocacbon Z có công thức cấu tạo:

Danh pháp IUPAC của Z là

a)

2,2,3-trimetylpentan

b)

2,3,3-trimetylpentan

c)

3-etyl-2,2-đimetylbutan

d)

2-etyl-3,3-đimetylbutan

28.

Ankan X có công thức cấu tạo như sau:

Tên gọi của X là

a)

3- isopropylpentan

b)

2-metyl-3-etylpentan

c)

3-etyl-2-metylpentan

d)

3-etyl-4-metylpentan

29.

Ankan X có công thức cấu tạo như sau

Tên gọi của X là

a)

2-metyl-2,4-đietylhexan

b)

2,4-đietyl-2-metylhexan

c)

3,3,5-trimetylheptan

d)

3-etyl-5,5-đimetylheptan

30.

Công thức cấu tạo thu gọn của 2,2-đimetylpropan là

a)

(CH3)2CHCH2CH3

b)

(CH3)4C

c)

CH3CH2CH2CH2CH3

d)

CH3CH2CH(CH3)2

31.

Công thức cấu tạo thu gọn của 2,3-đimetylbutan là

a)

(CH3)2CH-CH(CH3)2

b)

(CH3)3C-C(CH3)3

c)

(CH3)2C-CH(CH3)2

d)

CH3CH2C(CH3)3

32.

Trong phân tử 2,2,4-trimetylpentan có bao nhiêu nguyên tử hiđro?

a)

8

b)

12

c)

16

d)

18

33.

Số gốc ankyl tạo ra từ hợp chất CH3CH(CH3)CH2CH3 là:

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Nhóm nguyên tử CH3- có tên là

a)

metyl

b)

etyl

c)

propyl

d)

butyl

35.

Nhóm nguyên tử CH3CH2- có tên là

a)

metyl

b)

etyl

c)

propyl

d)

butyl

36.

Nhóm nguyên tử (CH3)2CH- có tên là

a)

metyl

b)

etyl

c)

propyl

d)

isopropyl

37.

Số đồng phân cấu tạo tương ứng với công thức phân tử C5H12

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Số đồng phân cấu tạo tương ứng với công thức phân tử C6H14

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

39.

Tổng số đồng phân có chứa nguyên tử cacbon bậc III ứng với công thức phân tử C6H14

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

40.

Hai chất 2-metylpropan và butan khác nhau về

a)

Công thức cấu tạo

b)

Công thức phân tử

c)

số nguyên tử cacbon

d)

số liên kết cộng hoá trị

41.

Tất cả các ankan đều có cùng công thức gì?

a)

Công thức đơn giản nhất

b)

Công thức chung

c)

Công thức cấu tạo

d)

Công thức phân tử

42.

Ankan nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường?

a)

Etan

b)

Heptan

c)

Pentan

d)

Hexan

43.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất khí?

a)

C3H8

b)

C7H16

c)

C8H18

d)

C10H22

44.

Ankan nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường?

 

a)

Butan

b)

Heptan

c)

Pentan

d)

Hexan

45.

Chất nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường

a)

C3H8

b)

C2H6

c)

C6H12

d)

C20H42

46.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây tồn tại trạng thái lỏng?

a)

CH4

b)

C2H6

c)

C8H18

d)

C3H8

47.

Cho các chất: CH4, C2H6, C9H20, C6H14. Số chất khí ở điều kiện thường là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Ở điều kiện thường, dãy nào sau đây chỉ gồm các ankan khí?

a)

C2H6, C3H8, C5H8

b)

CH4, C5H12, C4H10

c)

CH4, C2H6, C4H10

d)

C3H8, C5H12, C6H14

49.

Cho các chất sau: C2H6 (a), C5H12 (b), C4H10 (c), C3H8 (d). Dãy các chất sắp xếp theo nhiệt độ sôi tăng dần là:

a)

(c), (d), (b), (a)

b)

(c), (d), (b), (a)

c)

(a), (d), (c), (b)

d)

(a), (b), (c), (d)

50.

Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

Etan

b)

Propan

c)

Butan

d)

Pentan

51.

Cho các chất sau: propan, pentan, heptan, octan. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

Propan

b)

Pentan

c)

Heptan

d)

Octan

52.

Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là

a)

phản ứng tách

b)

phản ứng thế

c)

phản ứng cộng

d)

phản ứng oxi hóa

53.

Phản ứng đặc trưng của ankan là phản ứng

a)

cộng

b)

thế

c)

tách

d)

cháy

54.

Các ankan không tham gia loại phản ứng

a)

phản ứng thế

b)

phản ứng tách

c)

phản ứng cháy

d)

phản ứng cộng

55.

Cho propan (CH3-CH2-CH3) tác dụng với Cl2 (có chiếu sáng). Số dẫn xuất monoclo tối đa thu được là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

56.

Số dẫn xuất monoclo tối đa thu được khi cho 2-metylbutan tác dụng với clo (có chiếu sáng) là

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

57.

Cho pentan tác dụng với clo (có chiếu sáng) có thể tạo tối đa bao nhiêu dẫn xuất monoclo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Cho isopentan tác dụng với Cl2 (chiếu sáng, tỉ lệ mol 1 : 1), số sản phẩm monoclo tối đa thu được là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

59.

Khi clo hóa một ankan X có công thức phân tử C5H12, thu được tối đa ba dẫn xuất monoclo. Tên thay thế của X là

a)

pentan

b)

2,2-đimetylpropan

c)

2-metylbutan

d)

2,2,3-trimetylpentan

60.

Cho propan tác dụng với brom (chiếu sáng, tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính thu được là

a)

1-brompropan

b)

2-brompropan

c)

2,2-đibrompropan

d)

2,3-đibrompropan

61.

Khi cho 2-metylbutan phản ứng với Cl2 (chiếu sáng, tỉ lệ mol 1:1) thu được sản phẩm chính là

a)

1-clo-2-metylbutan

b)

2-clo-2-metylbutan

c)

2-clo-3-metylbutan

d)

1-clo-3-metylbutan

62.

Cho isopentan tác dụng với brom theo tỉ lệ 1:1, sản phẩm chính thu được là:

a)

2–brom-2-metylbutan

b)

1–brom-2-metylbutan

c)

2–brom-3-metylbutan

d)

1–brom-3-metylbutan

63.

Clo hóa ankan X có công thức phân tử C5H12 thu được bốn dẫn xuất monoclo. Tên gọi của X là

a)

2,2-đimetylpropan

b)

2-metylbutan

c)

pentan

d)

2-đimetylpropan

64.

Clo hóa ankan X có công thức phân tử C5H12 thu được ba sản phẩm thế monoclo. Tên của X là

a)

2-metylbutan

b)

pentan

c)

2,2-đimetylpropan

d)

2,3-đimetylbutan

65.

Cho phản ứng:

Khí X là

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C2H2

d)

C2H6

66.

Đun nóng natri axetat khan với hỗn hợp vôi tôi xút (NaOH/CaO) thì thu được hiđrocacbon có tên gọi là

a)

etan

b)

propan

c)

metan

d)

etilen

67.

Trong phòng thí nghiệm, metan được điều chế bằng cách đun nóng hỗn hợp vôi tôi xút với

a)

axit sunfuric đặc (H2SO4)

b)

natri axetat khan (CH3COONa)

c)

canxi cacbua (CaC2)

d)

ancol etylic (C2H5OH)

68.

Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế metan bằng cách nào sau đây?

a)

Chưng cất phân đoạn khí thiên nhiên

b)

Đun nóng natri axetat khan với hỗn hợp vôi tôi xút

c)

Cho canxi cacbua kỹ thuật tác dụng với nước

d)

Chưng cất phân đoạn khí mỏ dầu

69.

Phương pháp nào sau đây không thể điều chế metan?

a)

Nung natri axetat với vôi tôi xút

b)

Chưng cất dầu mỏ

c)

Cho canxi cacbua tác dụng với nước

d)

Cracking butan

70.

Hình vẽ nào mô tả đúng cách điều chế metan trong phòng thí nghiệm:

a)

Hình (1)

b)

Hình (2)

c)

Hình (3)

d)

Hình (4)

71.

Một học sinh dựa vào thí nghiệm trên đã nêu ra các phát biểu sau

(a) Khí metan dễ tan trong nước nên cần phải thu bằng phương pháp đẩy nước

(b) Các chất rắn trong X là CaO, NaOH, CH3COONa

(c) Ống nghiệm đựng chất rắn X khi lắp cần phải cho miệng hơi chúc xuống dưới

(d) Khi kết thúc thí nghiệm phải tắt đèn cồn trước, sau đó mới tháo ống dẫn khí

(e) CaO là chất bảo vệ ống thủy tinh, tránh bị nóng chảy

Số phát biểu đúng trong các phát biểu trên là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

72.

Các hiđrocacbon no được dùng làm nhiên liệu là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Hiđrocacbon no có phản ứng thế

b)

Hiđrocacbon no có nhiều trong tự nhiên

c)

Hiđrocacbon no là tạp chất nhẹ hơn nước

d)

Hiđrocacbon no cháy tỏa nhiều nhiệt và có nhiều trong tự nhiên

73.

Ứng dụng nào sau đây không phải của ankan?

a)

Làm chất đốt, nhiên liệu cho động cơ

b)

Làm dung môi, dầu mỡ bôi trơn

c)

Làm nến thắp, giấy dầu, giấy nến

d)

Tổng hợp trực tiếp nhiều polime

74.

Cho các ứng dụng sau đây:

(a) Làm dung môi hòa tan nhiều chất hữu cơ;

(b) Làm monome trong phản ứng trùng hợp tạo polime;

(c) Làm chất bôi trơn trong các thiết bị, chi tiết máy;

(d) Làm dầu thắp sáng, đun nấu.

Số ứng dụng của ankan là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào sai?

a)

Tất cả các ankan đều có CTPT CnH2n+2

b)

Tất cả các chất có CTPT CnH2n+2 đều là ankan

c)

Tất cả các ankan đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử

d)

Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là ankan

76.

Chọn phát biểu đúng

a)

Các ankan là những chất tan tốt trong nước

b)

Các ankan đều có khối lượng riêng lớn hơn 1 g/ml

c)

Ankan có đồng phân mạch cacbon

d)

Có 4 ankan đồng phân cấu tạo của nhau có cùng CTPT C4H10

77.

Chọn phát biểu không đúng.

a)

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của các ankan tăng dần theo chiều tăng của phân tử khối

b)

Các ankan không tan trong nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ

c)

Các ankan có khả năng phản ứng cao

d)

Các ankan đều nhẹ hơn nước

78.

Cho các phát biểu sau:

(a) Nhiệt độ sôi của các ankan nói chung tăng theo chiều tăng của phân tử khối

(b) Trong phân tử butan, có một nguyên tử C bậc một.

(c) Có 2 đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C4H10.

(d) Dẫn khí metan qua dung dịch KMnO4 (ở nhiệt độ thường) thì thấy màu tím của dung dịch nhạt dần.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

79.

Cho các phát biểu sau:

(a) Tất cả các ankan hầu như không tan trong nước.

(b) Trong phân tử 2,2-đimetylbutan có chứa một nguyên tử C bậc IV.

 (c) Có 3 đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C4H10.

(d) Dẫn khí metan qua dung dịch KMnO4 (ở nhiệt độ phòng) thấy màu tím của dung dịch không thay đổi.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

80.

Cho các phát biểu sau:

(a) Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được thể tích của khí CO2 nhỏ hơn thể tích của hơi nước ở cùng điều kiện thì X thuộc dãy đồng đẳng ankan.

(b) Trong phản ứng halogen hoá ankan, nguyên tử hiđro liên kết với nguyên tử cacbon bậc thấp hơn dễ bị thế hơn nguyên tử hiđro liên kết với nguyên tử cacbon bậc cao hơn.

(c) Ankan là thành phần chính của dầu mỏ, khí thiên nhiên và khí mỏ dầu.

(d) Ở điều kiện thường, bốn ankan đầu dãy đồng đẳng (từ CH4 đến C4H10) là những chất lỏng.

(e) Từ dầu mỏ, bằng phương pháp chưng cất phân đoạn có thể thu được các ankan ở các phân đoạn khác nhau.

Số phát biểu đúng

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3