wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương 1 và chương bảng tuần hoàn

Total questions: 78

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử thường được cấu tạo bởi những loại hạt nào?

a)

proton và notron

b)

proton, notron và electron

c)

electron và proton

d)

electron, proton

2.

Hạt nhân gồm các loại hạt nào?

a)

proton, notron và electron

b)

proton

c)

proton và notron

d)

proton và electron

3.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

proton

b)

notron

c)

electron

d)

proton và notron

4.

Nguyên tử trung hoà về điện vì

a)

số proton bằng số notron

b)

số electron bằng số notron

c)

số electron bằng số proton

d)

số electron bằng tổng số proton và notron

5.

Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng?

a)

Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, notron và electron.

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và notron.

d)

Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron.

6.

Trường hợp nào dưới đây có sự tương ứng giữa hạt cơ bản với khối lượng và điện tích của chúng?

a)

Proton, m = 0,0055u, q = 1+

b)

Notron, m = 1,0087u, q = 0

c)

Electron, m = 1,0073u, q = 1-

d)

Proton, m = 1,0073u, q = 1-

7.

Phát biểu sai khi nói về neutron

a)

Tồn tại trong hạt nhân nguyên tử 

b)

Có khối lượng bằng khối lượng proton.

c)

Có khối lượng lớn hơn khối lượng electron.  

d)

Không mang điện.

8.

Hạt nhân của nguyên tử là một thành phần cấu tạo của nguyên tử:

a)

trung hòa về điện

b)

mang điện tích âm

c)

mang điện tích dương

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện

9.

Nguyên tử có đường kính lớn gấp khoảng 10 000 lần đường kính hạt nhân. Nếu phóng đại đường kính hạt nhân thành 1 quả bóng có bán kính 4cm thì đường kính nguyên tử là

a)

400m

b)

40m

c)

200m

d)

350m

10.

1 angstrom bằng

a)

10-3 m

b)

10-6 m

c)

10-9 m

d)

10-10 m

11.

Khối lượng của nguyên tử tập trung ở

a)

lớp vỏ nguyên tử

b)

hạt nhân

c)

proton

d)

nơtron

12.

Electron mang điện tích gì?

a)

điện âm

b)

điện tích dương

c)

không tích điện

d)

không tồn tại

13.

Hạt nhân gồm các loại hạt nào?

a)

proton, notron và electron

b)

proton

c)

proton và notron

d)

proton và electron

14.

Hạt proton và notron lần lượt mang điện tích là

a)

dương, âm.

b)

dương, không mang điện

c)

âm, không mang điện

d)

âm, dương

15.

Trong nguyên tử, quan hệ giữa số hạt electron và proton là:

a)

Bằng nhau

b)

Số hạt electron lớn hơn số hạt proton

c)

Số hạt electron nhỏ hơn số hạt proton

d)

Không thể so sánh được các hạt này rất nhỏ

16.

Hạt nhân nguyên tử X có 8 proton và 9 neutron. Số khối của nguyên tử X là

a)

8

b)

9

c)

16

d)

17

17.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron.

b)

Hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và neutron.

c)

Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron.

d)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

18.

Hạt nhân nguyên tử 6529Cu  có số neutron là

a)

94

b)

36

c)

65

d)

29

19.

Hạt nhân nguyên tử X có 8 proton và 9 neutron. Kí hiệu nguyên tử của X là

a)

98 X

b)

178 X

c)

817 X

d)

89 X

20.

Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị 63Cu (75%) và 65Cu (25%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là:

a)

63

b)

63,5

c)

64

d)

65

21.

Nguyên tử iron (Fe) có 26 electron. Điện tích hạt nhân của nguyên tử iron là

   

a)

-26

b)

+26

c)

+52

d)

-52

22.

Nguyên tử 3919K có tổng số proton, electron và neutron lần l­ượt là

a)

19, 20, 39. 

b)

19, 20, 19.

c)

20, 19, 39.

d)

19, 19, 20.

23.

Trong nguyên tử 8637Rb  có tổng số hạt proton, eletron và neutron là

a)

49

b)

123

c)

37

d)

86

24.

Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố hoá học, nhưng khác nhau về

a)

số electron.

b)

số proton.

c)

khối lượng nguyên tử.

d)

tính chất hoá học.

25.

Thông tin nào sau đây không đúng về 20682Pb?

a)

Số đơn vị điện tích hạt nhân là 82.

b)

Số proton và neutron là 82.

c)

Số neutron là 124.

d)

Số khối là 206.

26.

Oxygen có ba đồng vị với tỉ lệ % số nguyên tử là 16O (99,757%), 17O (0,038%), 18O (0,205%). Nguyên tử khối trung bình của oxygen là

a)

16,0.

b)

16,2.

c)

17,0.

d)

18,0.

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

    (Chọn nhiều đáp án)

a)

Trong một nguyên tử luôn có số proton bằng số electron và bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.

b)

Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân được gọi là số khối.

c)

Số khối là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.

d)

Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.

28.

Trong tự nhiên, oxygen có 3 đồng vị 16O, 17O, 18O. Có bao nhiêu loại phân tử O2?

a)

3

b)

6

c)

9

d)

12

29.

Dãy nào dưới đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?

a)

6X, 7Y

b)

9X, 10Y

c)

14X, 14Y

d)

18X, 19Y

30.

Cho 3 nguyên tử như hình vẽ. Các nguyên tử nào là đồng vị?

a)

X và Z

b)

X và Y

c)

X, Y và Z

d)

Y và Z

31.

Cho các thông tin về thành phần cấu tạo của một số nguyên tử như sau:

X ( 5p;6n;5e) Y ( 5p; 5n; 5e) Z (10p; 10n; 10e) T (11p; 11e;12n)

Các nguyên tử X, Y, Z, T thuộc về số nguyên tố hóa học là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

32.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 40. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12. Nguyên tố X là

a)

Al ( Z = 13)

b)

Na ( Z = 11)

c)

Ca ( Z = 20)

d)

O ( Z = 8)

33.

Số khối của hạt nhân bằng

a)

tổng số proton và nơtron.

b)

tổng số proton và electron

c)

tổng khối lượng proton và nơtron

d)

tổng khối lượng proton và electron.

34.

Kí hiệu chung của mọi nguyên tử là  ZAX_Z^AX_{ }^{ }  , trong đó A, Z và X lần lượt là

a)

số khối, kí hiệu nguyên tử, số hiệu nguyên tử.      

b)

số khối, số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tử.

c)

số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tử, số khối.     

d)

số hiệu nguyên tử, số khối, kí hiệu nguyên tử.

35.

Cho các phát biểu sau về nguyên tử:

(1) Số đơn vị điện tích hạt nhân và số khối là những đặc trưng cho một nguyên tử.

(2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton.

(3) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron.

(4) Chỉ có trong nguyên tử oxi mới có 8 electron.

Các phát biểu không đúng

a)

(1), (3) và (4).

b)

(1) và (3).

c)

(4).

d)

(3).

36.

Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:

a)

có cùng số nơtron trong hạt nhân.

b)

có cùng số khối.

c)

có cùng nguyên tử khối.

d)

có cùng điện tích hạt nhân.

37.

Biết rằng đồng và oxi có các đồng vị như hình. Có bao nhiêu loại phân tử CuO?

a)

6

b)

12

c)

9

d)

4

38.

Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân.

Cho các phát biểu sau về X:

(1) X có 26 nơtron trong hạt nhân.

(2) X có 26 electron ở vỏ nguyên tử.

(3) X có điện tích hạt nhân là +26.

(4) Khối lượng nguyên tử X là 26u.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Nguyên tử của một nguyên tố có 122 hạt p,n,e. Số hạt mang điện trong nhân ít hơn số hạt không mang điện là 11 hạt. Số khối của nguyên tử trên là

a)

122

b)

96

c)

85

d)

74

40.

B có 2 đồng vị bền là đồng vị 79B và 81B. Biết NTKTB của B là 79,91. Thành phần % 2 đồng vị lần lượt là

a)

54,5 và 45,5

b)

45,5 và 54,5

c)

60 và 40

d)

40 và 60

41.

Nguyên tố X có hai đồng vị, đồng vị thứ nhất 35X chiếm 75%. Nguyên tử khối trung bình của X là 35,5. Đồng vị thứ hai là

a)

34X.

b)

37X.

c)

36X.

d)

38X.

42.

Một ion X3+ có tổng số hạt proton, neutron, electron là 79, trong đó số hat mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19. Viết kí hiệu của nguyên tử X.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Đồng vị của một nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số __________ nhưng khác nhau số ___________, do đó số khối A của chúng khác nhau.

a)

proton/nơtron

b)

nơtron/proton

c)

electron/proton

d)

proton/electron

44.

Số hiệu nguyên tử cho biết:

(a) số proton trong hạt nhân nguyên tử

(b) số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử.

(c) số electron trong vỏ nguyên tử.

(d) số thứ tự của nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

Số phát biểu đúng

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

45.

Nguyên tử X có tổng số hạt là 115. Số notron nhiều hơn số proton là 10 hạt. Số notron trong X là:

(a)  

46.

ổng số hạt cơ bản trong phân tử X có công thức là M2O là 140, trong phân tử X thì tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44. Vậy X là

(a)  

47.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 .Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt. Viết cấu hình của X : (dạng rút gọn)

(a)  

48.

Tổng số hạt cơ bản của ion M3+ là 79, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn không mang điện là 19. M thuộc nhóm mấy

(a)  

49.

Tổng số hạt cơ bản của 1 nguyên tử X là 82, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. X Thuộc chu kỳ mấy?

(a)  

50.

Các đồng vị của một nguyên tố hóa học khác nhau về

a)

Số electron (e)

b)

Số khối A

c)

Số hiệu nguyên tử

d)

Số proton (Z)

51.

Một nguyên tố R có tổng số hạt (proton, electron, nơtron) là 46. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Số hạt proton là

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

52.

Cho biết hạt nhân nguyên tử Fe được cấu tạo bởi 26 hạt proton và 30 hạt nơtron. Tổng số hạt cấu tạo nên nguyên tử Fe này là

a)

56

b)

26

c)

82

d)

30

53.

Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Đồng có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu. Giả sử trong hỗn hợp hai loại đồng vị này có 162 nguyên tử 65Cu thì số nguyên tử tương ứng của đồng vị còn lại là bao nhiêu?

a)

60

b)

438

c)

81

d)

100

54.

Số hạt neutron của nguyên tử có kí kiệu là

a)

19

b)

20

c)

10

d)

29

55.

Nguyên tố Y thuộc chu kì 3, nhóm VIIA. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Y là

a)

1s22s22p63s23p5.1s^22s^22p^63s^23p^5.

b)

1s22s22p5.1s^22s^22p^5.

c)

1s22s22p63s23p63d104s24p5.1s^22s^22p^63s^23p^63d^{10}4s^24p^5.

d)

1s22s22p63s33p4.1s^22s^22p^63s^33p^4.

56.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p31s^22s^22p^63s^23p^3 . Nguyên tố X thuộc ô thứ mấy? chu kì mấy? nhóm mấy? trong bảng tuần hoàn?

a)

Ô thứ 15; chu kì 3; nhóm IIIA.

b)

Ô thứ 15; chu kì 3; nhóm IIIB.

c)

Ô thứ 15; chu kì 3; nhóm VB.

d)

Ô thứ 15; chu kì 3; nhóm VA.

57.

Số thứ tự của nhóm bằng

a)

Số electron hóa trị (trừ He và hai cột cuối nhóm VIIIB).

b)

Số electron ở phân lớp ngoài cùng.

c)

Số lớp electron.

d)

số đơn vị điện tích hạt nhân.

58.

Số thứ tự của nhóm A bằng

a)

Số electron ở lớp ngoài cùng.

b)

Số electron.

c)

Số hiệu nguyên tử (Z).

d)

Số lớp electron.

59.

Số thứ tự chu kì bằng

a)

Số hiệu nguyên tử (Z).

b)

Số lớp electron.

c)

Số electron ở lớp ngoài cùng.

d)

Số electron.

60.

Số thứ tự ô nguyên tố bằng

a)

Số hiệu nguyên tử (Z).

b)

Số lớp electron.

c)

Số electron ở lớp ngoài cùng.

d)

Số neutron.

61.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học hiện nay (theo sách giáo khoa hóa học 10 - Chân trời sáng tạo) có bao nhiêu chu kì? bao nhiêu nhóm A, bao nhiêu nhóm B?

a)

7 chu kì; 8 nhóm A; 8 nhóm B.

b)
  • 8 chu kì; 8 nhóm A; 8 nhóm B.

c)

6 chu kì; 8 nhóm A, 8 nhóm B.

d)

7 chu kì; 8 nhóm A, 9 nhóm B.

62.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học hiện nay (theo sách giáo khoa hóa học 10 - Chân trời sáng tạo) có bao nhiêu chu kỳ lớn, bao nhiêu chu kỳ nhỏ?

a)

4 và 3

b)

3 và 4

c)

8 và 10

d)

10 và 8

63.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nhóm A là nhóm gồm các nguyên tố d và f.

b)

Tất cả các nguyên tử của nguyên tố khí hiếm đều có 8 electron ở lớp ngoài cùng.

c)

Tất cả các nguyên tử có 1, 2, hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại.

d)

Nguyên tử của nguyên tố X có Z = 13. X thuộc nguyên tố p.

64.

Cho biết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố R là: 1s22s22p63s2. Cấu hình electron của ion R2+

a)

1s22s22p63s2.

b)

1s22s22p6.

c)

1s22s22p63s23p2.

d)

1s22s22p63s23p6.

65.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong nguyên tử Aluminium (Al) chứa 13 proton, 13 electron và 14 neutron. Vậy ion Al3+chứa 13 proton, 10 electron và 14 neutron.

b)

Nguyên tố R thuộc nhóm VIA, công thức hợp chất khí với hydrogen của R là RH3.

c)

Nguyên tử nguyên tố Y có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p63d34s2. Nguyên tố Y thuộc chu kì 4, nhóm IIA.

d)

Tính acid tăng dần trong dãy: H2SiO3 < H2SO4 < H3PO4.

66.

Bảng tuần hoàn hiện nay không áp dụng nguyên tắc sắp xếp nào sau đây?

a)

Mỗi nguyên tố hoá học được xếp vào một ô trong bảng tuần hoàn.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử.

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

67.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố s thuộc nhóm

a)

IA

b)

IA, IB

c)

IA, IIA

d)

IB, IIB

68.

Nhóm gồm các nguyên tố mà nguyên tử có cùng......?

a)

số lớp electron

b)

số electron

c)

số electron hóa trị

d)

số electron ở lớp ngoài cùng

69.

Các nguyên tố xếp ở chu kỳ 5 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

70.

Vị trí của nguyên tố A (Z = 14) trong bảngtuần hoàn là:

a)

chu kì 3, nhóm IVB

b)

chu kì 3, nhóm IVA

c)

chu kì 4, nhóm IIIA

d)

chu kì 3, nhóm VIIIB

71.

Trong BTH nguyên tố R thuộc chu kì 2, nhóm IVA. Phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

Nguyên tử của nguyên tố R có 2 electron lớp ngoài cùng.

b)

Nguyên tố R là nguyên tố p.

c)

Nguyên tử của nguyên tố R có 6 electron.

d)

Nguyên tử của nguyên tố R có 2 lớp electron.

72.

Nguyên tố Nitrogen (Z = 7), thuộc loại nguyên tố:

a)

nguyên tố s

b)

nguyên tố p

c)

nguyên tố d

d)

nguyên tố f

73.

Nguyên tố photphorus có Z = 15, có trong thành phần của một số loại phân bón, diêm, pháo hoa. Photphorus là:

a)

kim loại

b)

phi kim

c)

khí hiếm

d)

kim loại chuyển tiếp

74.

Nguyên tử R có tổng số các loại hạt là 24, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Vị trícủa R trong bảng tuần hoàn là

a)

Chu kì 2, nhóm VIA

b)

Chu kì 3, nhóm IIA

c)

Chu kì 2, nhóm VA

d)

Chu kì 3,Nhóm IA

75.

Cách biểu diễn electron trong AO nào sau đây không tuân theo nguyên lí Pauli?

a)

b)

c)

d)

76.

Cho nguyên tử các nguyên tố sau. Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

(1) Nguyên tử X và Y có tính chất hóa học khác nhau vì khác số khối.

(2) Nguyên tử A, Z và T là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.

(3) Nguyên tử A và M là đồng vị của nhau do có số proton bằng số neutron.

(4) Nguyên tử X và Y là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.

(a)  

77.

Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

Sodium nguyên tố phổ biến thứ sáu trên Trái Đất và chiếm 2,6% lớp vỏ Trái Đất. Hợp chất phổ biến nhất là Sodium cHloride. Nguyên tử của nguyên tố Sodium có tổng số hạt proton, neutron và electron là 35, trong nhân số hạt mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 2 hạt.

(1)Trong nguyên tử Sodium số proton bằng số electron.

(2) Trong hạt nhân nguyên tử Sodium, số hạt mang điện là proton và electron.

(3) Sodium có số đơn vị điện tích hạt nhân là +11.

(4)Trong nguyên tử Sodium: số P = số E = 11, số N = 12.

(a)  

78.

Hợp kim chứa nguyên tố X nhẹ và bền, dùng chế tạo vỏ máy bay, tên lửa. Nguyên tố X còn được sử dụng trong xây dựng, ngành điện và đồ gia dụng. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (proton, electron, neutron) là 40. Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12.

a) Tính số hạt mỗi loại (proton, electron, neutron) trong nguyên tử X.

b) Tính số khối của nguyên tử X.

(a)