wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá 12

Total questions: 80

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tắc chung đưc dùng để điều chế kim loại

a)

cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử.

b)

oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

c)

khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

d)

cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá.

2.

Phản ứng nào sau đây phn ứng điều chế kim loại theo phương pháp thủy luyện?

a)

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag.

b)

CO + FeO → Fe + CO2.      

c)

2NaCl → 2Na + Cl2

d)

2AgNO3 + 2H2O → Ag + O2 + 2HNO3.

3.

Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là                

            

a)

Al và Mg.             

b)

Na và Fe.  

c)

Cu và Ag.        

d)

Mg và Zn.

4.

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy ?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Na

d)

Ag

5.

Để điều chế Mg người ta dùng điện phân nóng chảy chất nào sau đây?

a)

MgCl2.

b)

MgO.

c)

Mg(OH)2.

d)

MgSO4.

6.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại ở dạng hợp chất.

b)

Kim loại Cesi được ứng dụng làm tế bào quang điện.

c)

Mg tác dụng được với H2O ở nhiệt độ cao.

d)

Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy cao.

7.

Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn, K, Ba, Sr. Số kim loại trong dãy phản ứng được với H2O ở điều kiện thường là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

8.
Không gặp kim loại kiềm và kiềm thổ (Ca, Sr, Ba) ở dạng tự do trong thiên nhiên vì
a)
Thành phần của chúng trong thiên nhiên rất nhỏ.
b)
Đây là những kim loại hoạt động hoá học rất mạnh.
c)
Đây là những chất hút ẩm đặc biệt.
d)
Đây là những kim loại điều chế bằng cách điện phân.
9.
Trong hợp chất các kim loại kiềm có số oxi hóa là
a)
-1.
b)
-1 , +1.
c)
+1 ,+2.
d)
+1.
10.
Trong các kim loại thuộc nhóm IIA, kim loại nào dễ tan trong nước là
a)
Be, Ca, Ba.
b)
Ca, Ba, Mg.
c)
Ca, Sr, Ba.
d)
Ba, Mg, Be.
11.
Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
a)
dầu hỏa.
b)
nước.
c)
phenol lỏng.
d)
rượu etylic.
12.

Khi cho kim loại kiềm vào dung dịch CuSO4 thì

a)

Kim loại kiềm phản ứng với Cu2+

b)

Phản ứng đồng thời với cả CuSO4 và nước

c)

KL kiềm pứ với nước trước cho kiềm, sau đó kiềm sẽ tác dụng với CuSO4

d)

Kim loại kiềm phản ứng với CuSO4 và đầy Cu ra khỏi dung dịch

13.

Cách nào sau đây điều chế được Na kim loại

a)

Điện phân dung dịch NaCl.

b)

Điện phân NaOH nóng chảy.

c)

Cho khí H2 đi qua Na2O nung nóng.

d)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

14.

Muối NaHCO3 có tính chất nào sau đây?

a)

kiềm

b)

axit

c)

lưỡng tính

d)

trung tính

15.

Để làm mềm một loại nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42-, ta dùng chất nào sau đây ?

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH

c)

Na2CO3

d)

BaCl2

16.

Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong thì hiện tượng quan sát được là:

a)

nước vôi bị vẫn đục ngay

b)

nước vôi bị đục dần sau đó trong trở lại

c)

nước vôi bị đục dần

d)

nước vôi vẫn trong

17.

Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Ca

b)

Li

c)

Be

d)

K

18.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

đá vôi

b)

thạch cao sống

c)

thạch cao khan

d)

thạch cao nung

19.

Thành phần hóa học chính của quặng boxit là

a)

Al2O3

b)

Fe2O3

c)

SiO2

d)

CaSO4

20.

Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm?

a)

AlCl3 và Al2(SO4)3

b)

Al(NO3)3 và Al(OH)3

c)

Al2(SO4)3 và Al2O3

d)

Al(OH)3 và Al2O3

21.

Dẫn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 300ml dung dịch NaOH 1M thì dung dịch sau phản ứng có chứa:

a)

NaHCO3 và Na2CO3

b)

Na2CO3

c)

NaOH và Na2CO3

d)

NaHCO3

22.

Trộn 10 ml AlCl3 1M với 35 ml KOH 1M. Sau phản ứng kết thúc, khối lượng kết tủa thu được là:

a)

0,39g

b)

0,78g

c)

1,23g

d)

0,91g

23.

Phèn chua có công thức hóa học là:

a)

KAl(SO4)2.12H2O

b)

LiAl(SO4)2.12H2O

c)

NaAl(SO4)2.12H2O

d)

(NH4)Al(SO4)2.12H2O

24.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3- và SO42-

b)

Làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng

c)

Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu

d)

Nước cứng là tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước hiện nay

25.

Dãy kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối clorua?

a)

Al, Mg, Fe

b)

Al, Mg, Ca

c)

Al, Ba, Na

d)

Na, Ba, Mg

26.

Cho 3,82 gam hợp kim Ba, Al vào nước dư chỉ thu được dung dịch chưa duy nhất một muối. Khối lượng Ba là:

a)

3.425 gam.

b)

1,644 gam

c)

1,370 gam

d)

2,740 gam

27.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al (Z= 13) là

a)

3s23p3

b)

3s23p2

c)

3s23p1.

d)

3s13p2

28.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố thuộc nhóm IIIA, chu kì 3 là

a)

Mg.

b)

Al

c)

Na.

d)

Fe.

29.

X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là

a)

Al

b)

Na

c)

Fe

d)

Au

30.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

NaOH loãng.

b)

H2SO4 đặc, nguội.

c)

H2SO4 đặc nóng.

d)

H2SO4 loãng.

31.

Kim loại Al không tan trong dung dịch

a)

HNO3 loãng.

b)

HCl đặc.

c)

NaOH đặc.

d)

HNO3 đặc, nguội.

32.

Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH?

a)

Al

b)

Fe

c)

Cu

d)

Mg

33.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch

a)

Mg(NO3)2.

b)

Ca(NO3)2.

c)

KNO3.

d)

Cu(NO3)2.

34.

Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit.

a)

K2O.

b)

Fe2O3.

c)

MgO.

d)

BaO

35.

Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Na.

b)

Al.

c)

Ca.

d)

Fe.

36.

Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

BaCl2.

c)

HCl.

d)

Ba(OH)2.

37.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:

a)

quặng manhetit

b)

quặng boxit

c)

quặng đôlômit.

d)

quặng pirit.

38.

Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?

a)

Al

b)

Na

c)

Fe

d)

Ag

39.

Thành phần chính của quặng boxit là

a)

FeCO3.

b)

Al2O3.2H2O.

c)

FeS2.

d)

Fe3O4.

40.

Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?

a)

Al

b)

Ag

c)

Fe

d)

Cu

41.

Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là

a)

Al

b)

Na

c)

K

d)

Cu

42.

Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

Al2O3.

b)

NaOH.

c)

NaCl.

d)

HCl.

43.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

Na2CO3.

b)

NaNO3.

c)

Al2O3.

d)

AlCl3.

44.

Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?

a)

NaCl.

b)

KNO3.

c)

HCl.

d)

MgCl2.

45.

Hợp chất Al2O3 phản ứng được với dung dịch

a)

NaOH.

b)

KCl.

c)

NaNO3.

d)

KNO3.

46.

Các dung dịch nào sau đây đều tác dụng với Al2O3?

a)

Na2SO4, HNO3.

b)

NaCl, NaOH.

c)

HNO3, KNO3.

d)

HCl, NaOH.

47.

Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

Fe(OH)3.

b)

Fe3O4.

c)

Fe2O3.

d)

FeO.

48.

Cấu hình electron nào là của Fe3+ ?

a)

[Ar] 4s2

b)

[Ar] 3d64s2

c)

[Ar] 3d5

d)

[Ar] 3d6

49.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

a)

Na

b)

Mg

c)

Fe

d)

Al

50.

Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?

a)

HNO3 loãng

b)

HNO3 đặc, nóng

c)

CuSO4

d)

HCl

51.

Cho khí H2 dư đi qua ống đựng m gam Fe2O3 đun nóng. Sau khi khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,6 gam Fe. Giá trị của m là

a)

8,0

b)

4,0

c)

16,0

d)

32,0

52.

Công thức của sắt (III) hidroxit là

a)

Fe(OH)2

b)

Fe(OH)3

c)

Fe2O3

d)

FeO

53.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

Ag

b)

Al

c)

Fe

d)

Mg

54.

Kim loại nào tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?

a)

Al

b)

Fe

c)

Na

d)

Ni

55.

Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên, nhưng hiếm là

a)

hematit

b)

xiđerit

c)

manhetit

d)

pirit sắt

56.

Kim loại Fe có Z = 26. Vậy ion Fe2+ có cấu hình electron là

a)

1s22s22p63s23p63d44s2.

b)

1s22s22p63s23p63d6.

c)

1s22s22p63s23p63d54s1.

d)

1s22s22p63s23p43d64s2.

57.

Chất nào dưới đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa?

a)

FeSO4.

b)

Fe2(SO4)3.

c)

Fe2O3.

d)

Fe.

58.

Quặng manhetit có thành phần chính là

a)

Fe2O3.

b)

FeO.

c)

Fe3O4.

d)

Fe2O3.nH2O..

59.

Công thức của oxit sắt (III) là

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe3O4

d)

FeO3

60.

Công thức của sắt (III) sunfat là

a)

FeSO4

b)

Fe2(SO4)3

c)

FeS

d)

FeS2

61.

Hợp chất nào dưới đây sắt ở trạng thái số oxi hóa +2?

a)

FeCl3

b)

Fe2(SO4)3

c)

FeSO4

d)

Fe2O3

62.

Cho 11,2 gam Fe tác dụng với clo dư (t0). Khối lượng muối thu được là

a)

16,25

b)

12,7

c)

25,4

d)

32,5

63.

Cho 16,8 gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Thể tích (lit) khí thoát ra ở đktc là

a)

2,24

b)

4,48

c)

3,36

d)

6,72

64.

Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

a)

CuSO4 và ZnCl2

b)

CuSO4 và HCl

c)

HCl và AlCl3

d)

ZnCl2 và FeCl3

65.

Cấu hình electron của ion Cr3+ là:

a)

[Ar]3d5

b)

[Ar]3d4

c)

[Ar]3d3

d)

[Ar]3d2

66.

Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:

a)

+2; +4, +6

b)

+2, +3, +6

c)

+1, +2, +4, +6

d)

+3, +4, +6

67.

Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

a)

từ không màu sang màu vàng

b)

không màu sang màu da cam.

c)

màu da cam sang màu vàng

d)

màu vàng sang màu da cam.

68.

Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?

a)

Fe và Al.

b)

Fe và Cr

c)

Mn và Cr

d)

Al và Cr.

69.

Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn

a)

Fe

b)

K

c)

Na

d)

Ca

70.

Phương trình hóa học nào sau đây sai?

a)

2Cr + 6HCl → 2CrCl3 + 3H2

b)

Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O

c)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

d)

Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O

71.

Công thức của Crom(VI) oxit là

a)

Cr2O3

b)

CrO3

c)

Cr(OH)2

d)

NaCrO2

72.

Công thức phân tử của kali đicromat là

a)

K2Cr2O7

b)

KCrO3

c)

Na2Cr2O7

d)

K2CrO4

73.

Công thức hóa học của Crom (III) hidroxit

a)

Cr(OH)2

b)

H2CrO4

c)

Cr(OH)3

d)

H2Cr2O7

74.

Crom(III) hiđroxit có màu gì?

a)

Màu vàng

b)

Màu lục xám

c)

Màu đỏ thẫm

d)

Màu trắng

75.

Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrO3

a)

+2

b)

+3

c)

+4

d)

+6

76.

Hợp chất nào của crom sau đây không bền?

a)

Cr2O3

b)

CrCl3

c)

K2Cr2O7

d)

H2Cr2O7

77.

Hợp chất của crom có màu da cam là

a)

K2Cr2O7

b)

K2CrO4

c)

CrO3

d)

Cr2O3

78.

Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?

a)

Ba(OH)2 và Fe(OH)3.

b)

NaOH và Al(OH)3

c)

Cr(OH)3 và Al(OH)3

d)

Ca(OH)2 và Cr(OH)3

79.

Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là

a)

Fe, Al, Cr

b)

Fe, Al, Ag

c)

Fe, Al, Cu

d)

Fe, Zn, Cr

80.

Chất nào sau đây không lưỡng tính ?

a)

Al2O3

b)

Cr(OH)3.

c)

Cr2O3.

d)

Cr(OH)2.