Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz hóa

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào dưới đây là đúng về phản ứng thuận nghịch?

a)

Phản ứng chỉ có thể diễn ra theo một chiều.

b)

Tại một thời điểm chỉ có thể diễn ra một chiều của phản ứng.

c)

Phản ứng thuận và phản ứng nghịch diễn ra lần lượt.

d)

Phản ứng có thể diễn ra đồng thời theo cả hai chiều: thuận và nghịch.

2.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

a)

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

b)

2SO2 + O2 ⇄ 2SO3

c)

C2H5OH + 3O2 → 2CO2 + 3H2O

d)

2KClO3 → 2KCl + 3O2

3.

Chiều từ trái sang phải trong phản ứng thuận nghịch gọi là gì?

a)

Chiều nghịch.

b)

Chiều đảo.

c)

Chiều thuận.

d)

Chiều chuẩn.

4.

Một cân bằng hoá học đạt được khi nào?

a)

Nhiệt độ phản ứng không đổi.

b)

Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

c)

Nồng độ chất phản ứng bằng nồng độ của sản phẩm.

d)

Không có phản ứng xảy ra nữa dù có thêm tác động của các yếu tố bên ngoài như nhiệt độ, nồng độ, áp suất.

5.

Hằng số cân bằng của phản ứng N2O4 (g)⇋2 NO2 (g)\mathrm{N_2O_4\ (g) \leftrightharpoons 2\,NO_2\ (g)} là gì?

a)

K=[NO2]2[N2O4]K = \dfrac{[NO_2]^2}{[N_2O_4]}

b)

K=[NO2][N2O4]2K = \dfrac{[NO_2]}{[N_2O_4]^2}

c)

K=[NO2][N2O4]K = \dfrac{[NO_2]}{[N_2O_4]}

d)

Kết quả khác

6.

Xét cân bằng Fe2O3(s)+3CO(g)⇋2Fe(s)+3CO2(g)\mathrm{Fe_2O_3(s) + 3CO(g) \leftrightharpoons 2Fe(s) + 3CO_2(g)} . Biểu thức của hằng số cân bằng là gì?

a)

K=[Fe][CO2]3[Fe2O3][CO]3K = \dfrac{[Fe][CO_2]^3}{[Fe_2O_3][CO]^3}

b)

K=[Fe2O3][CO][Fe][CO2]K = \dfrac{[Fe_2O_3][CO]}{[Fe][CO_2]}

c)

K=[CO2]3[CO]3K = \dfrac{[CO_2]^3}{[CO]^3}

d)

K=[CO][CO2]K = \dfrac{[CO]}{[CO_2]}

7.

Hằng số cân bằng của phản ứng xác định chỉ phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Nhiệt độ.

b)

Nồng độ.

c)

Chất xúc tác.

d)

Áp suất.

8.

Cho các cân bằng hoá học: (1) N2(g)+3H2(g)⇋2NH3(g)\mathrm{N_2(g) + 3H_2(g) \leftrightharpoons 2NH_3(g)} ; (2) H2(g)+I2(g)⇋2HI(g)\mathrm{H_2(g) + I_2(g) \leftrightharpoons 2HI(g)} ; (3) 2SO2(g)+O2(g)⇋2SO3(g)\mathrm{2SO_2(g) + O_2(g) \leftrightharpoons 2SO_3(g)} ; (4) 2NO2(g)⇋N2O4(g)\mathrm{2NO_2(g) \leftrightharpoons N_2O_4(g)} . Khi thay đổi áp suất, những cân bằng hoá học bị chuyển dịch là các trường hợp nào?

a)

(1), (2), (3).

b)

(2), (3), (4).

c)

(1), (2), (4).

d)

(1), (3), (4).

9.

Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2(g)⇋N2O4(g)\mathrm{2NO_2(g) \leftrightharpoons N_2O_4(g)} (màu nâu đỏ ⇄ không màu). Biết khi hạ nhiệt độ cân bằng thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có đặc điểm nào?

a)

ΔH<0\Delta H < 0 , phản ứng thu nhiệt.

b)

ΔH>0\Delta H > 0 , phản ứng toả nhiệt.

c)

ΔH>0\Delta H > 0 , phản ứng thu nhiệt.

d)

ΔH<0\Delta H < 0 , phản ứng toả nhiệt.

10.

Cho cân bằng hoá học PCl5(g)⇋PCl3(g)+Cl2(g)\mathrm{PCl_5(g) \leftrightharpoons PCl_3(g) + Cl_2(g)} ; ΔH>0\Delta H > 0 . Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi nào?

a)

Thêm PCl3\mathrm{PCl_3} vào hệ phản ứng.

b)

Tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

c)

Thêm Cl2\mathrm{Cl_2} vào hệ phản ứng.

d)

Tăng áp suất của hệ phản ứng.

11.

Sự điện li là gì?

a)

Sự phân li các chất thành các phân tử nhỏ hơn.

b)

Sự phân li các chất thành ion khi tan trong nước.

c)

Sự phân li các chất thành các nguyên tử cấu tạo nên.

d)

Sự phân li các chất thành các chất đơn giản.

12.

Chất điện li là gì?

a)

Chất tan trong nước.

b)

Chất dẫn điện.

c)

Chất phân li trong nước thành các ion.

d)

Chất không tan trong nước.

13.

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hoà tan trong nước?

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

K2SO4.

d)

C6H12O6 (glucose).

14.

Dung dịch nào dẫn điện được?

a)

NaCl.

b)

C2H5OH.

c)

HCHO.

d)

C6H12O6.

15.

Phương trình điện li nào dưới đây được viết đúng?

a)

CuSO4⇌Cu++SO42−\mathrm{CuSO_4 \rightleftharpoons Cu^+ + SO_4^{2-}}

b)

H2CO3⇌2H++CO32−\mathrm{H_2CO_3 \rightleftharpoons 2H^+ + CO_3^{2-}}

c)

H2S⇌2H++S2−\mathrm{H_2S \rightleftharpoons 2H^+ + S^{2-}}

d)

NaOH⇌Na++OH−\mathrm{NaOH \rightleftharpoons Na^+ + OH^-}

16.

Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?

a)

HCl→H++Cl−\mathrm{HCl \rightarrow H^+ + Cl^-}

b)

CH3COOH⇌H++CH3COO−\mathrm{CH_3COOH \rightleftharpoons H^+ + CH_3COO^-}

c)

H3PO4→3H++3PO43−\mathrm{H_3PO_4 \rightarrow 3H^+ + 3PO_4^{3-}}

d)

Na3PO4→3Na++PO43−\mathrm{Na_3PO_4 \rightarrow 3Na^+ + PO_4^{3-}}

17.

Theo thuyết Bronsted–Lowry, acid là gì?

a)

Một chất cho cặp electron.

b)

Một chất nhận cặp electron.

c)

Một chất cho proton ( H+H^+ ).

d)

Một chất nhận proton ( H+H^+ ).

18.

Theo thuyết Bronsted–Lowry, base là gì?

a)

Một chất cho cặp electron.

b)

Một chất nhận cặp electron.

c)

Một chất cho proton ( H+H^+ ).

d)

Một chất nhận proton ( H+H^+ ).

19.

Xét phương trình hoá học: NH3(aq)+H2O(l)⇌NH4+(aq)+OH−(aq)\mathrm{NH_3(aq) + H_2O(l) \rightleftharpoons NH_4^+(aq) + OH^-(aq)} . Các chất đóng vai trò là acid trong phản ứng trên có thể là nhóm nào?

a)

NH3\mathrm{NH_3} và NH4+\mathrm{NH_4^+} .

b)

NH3\mathrm{NH_3} và OH−\mathrm{OH^-} .

c)

H2O\mathrm{H_2O} và NH4+\mathrm{NH_4^+} .

d)

H2O\mathrm{H_2O} và OH−\mathrm{OH^-} .

20.

Phát biểu nào sau đây đúng với phản ứng HF(aq)+HPO42−(aq)⇌F−(aq)+H2PO4−(aq)\mathrm{HF(aq) + HPO_4^{2-}(aq) \rightleftharpoons F^-(aq) + H_2PO_4^-(aq)} ?

a)

HF\mathrm{HF} là base.

b)

HPO42−\mathrm{HPO_4^{2-}} là acid.

c)

F−\mathrm{F^-} là base.

d)

H2PO4−\mathrm{H_2PO_4^-} là base.

21.

Loại ion nào sau đây đóng vai trò trơ lưỡng tính trong dung dịch nước?

a)

SO42−\mathrm{SO_4^{2-}} .

b)

HCO3−\mathrm{HCO_3^-} .

c)

PO43−\mathrm{PO_4^{3-}} .

d)

Cl−\mathrm{Cl^-} .

22.

Nồng độ mol trên lít của dung dịch HNO3\mathrm{HNO_3} có pH=3\mathrm{pH = 3} là bao nhiêu?

a)

33 (M)

b)

−3-3 (M)

c)

10−310^{-3} (M)

d)

−lg⁡3-\lg 3 (M)

23.

Một dung dịch có nồng độ H+H^+ bằng 0,0010{,}001 . Giá trị pH và [OH−][\mathrm{OH^-}] của dung dịch này là bao nhiêu?

a)

pH=2\mathrm{pH = 2} ; [OH−]=10−10 M[\mathrm{OH^-}] = 10^{-10}\,\mathrm{M} .

b)

pH=3\mathrm{pH = 3} ; [OH−]=10−11 M[\mathrm{OH^-}] = 10^{-11}\,\mathrm{M} .

c)

pH=103\mathrm{pH = 10^3} ; [OH−]=10−11 M[\mathrm{OH^-}] = 10^{-11}\,\mathrm{M} .

d)

Giá trị khác.

24.

Công thức tính pH

a)

pH = -lg[H+]

b)

pH = +10 lg[H+]

c)

pH = lg[H+]

d)

pH = -lg[OH-]

25.

Sắp xếp các chất phổ biến sau trong đời sống theo thứ tự tăng pH: (1) Nước amonia. (2) Nước cất. (3) Dịch dạ dày. (4) Chất thông cống.

a)

(3) < (2) < (4) < (1)

b)

(2) < (3) < (4) < (1)

c)

(4) < (1) < (2) < (3)

d)

(3) < (2) < (1) < (4)

26.

Dung dịch muối nào sau đây có pH lớn hơn?

a)

NaCl

b)

NaHCO3

c)

FeCl2

d)

NH4NO3

27.

Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là

a)

NaOH

b)

Ba(OH)2

c)

NH3

d)

NaCl

28.

Phương pháp chuẩn độ là phương pháp

a)

xác định nồng độ của một chất bằng một dung dịch chuẩn đã biết nồng độ.

b)

xác định nồng độ của một chất bằng một dung dịch chuẩn chưa biết nồng độ.

c)

xác định nồng độ của một chất bằng sự thay đổi màu sắc của dung dịch chuẩn.

d)

xác định nồng độ của một chất bằng sự thay đổi màu sắc của các chỉ thị thông thường.

29.

Khi chuẩn độ bằng phương pháp acid – base, người ta thêm từ từ dung dịch chuẩn trong burette vào dung dịch đựng trong bình tam giác. Thời điểm mà hai chất tác dụng vừa đủ với nhau gọi là

a)

điểm tương đương

b)

điểm cuối

c)

điểm chuẩn độ

d)

điểm nhận biết

30.

Khí nitrogen chiếm tỉ lệ bao nhiêu trong thể tích không khí?

a)

76%

b)

77%

c)

78%

d)

79%

31.

Trong khí quyển nitrogen tồn tại chủ yếu ở dạng?

a)

Đơn chất

b)

Hợp chất vô cơ

c)

Hợp chất hữu cơ

d)

Ion

32.

Nitrogen khá trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường do

a)

Nitrogen có bán kính nhỏ

b)

Nguyên tử nitrogen có độ âm điện khá lớn

c)

Trong phân tử nitrogen, có liên kết ba rất bền

d)

Trong phân tử nitrogen, mỗi nguyên tử nitrogen còn một cặp electron chưa tham gia liên kết

33.

NO3− là dạng tồn chủ yếu của nitrogen ở đâu?

a)

Đất

b)

Cơ thể

c)

Khí quyển

d)

Quặng mỏ

34.

Trong phản ứng nào sau đây, nitrogen thể hiện tính khử?

a)

N2 + 3H2 ⇌ 2NH3

b)

N2 + 6Li → 2Li3N

c)

N2 + O2 ⇄ 2NO

d)

N2 + 3Mg → Mg3N2

35.

Khí N2 tác dụng được với chất nào sau đây ở điều kiện thích hợp?

a)

Cl2 và O2

b)

H2 và Cl2

c)

H2 và CO2

d)

H2 và O2

36.

Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitrogen tác dụng trực tiếp với oxygen tạo ra hợp chất X. Công thức của X là

a)

N2O

b)

NO2

c)

NO

d)

N2O5

37.

Nitrogen lỏng có thể gây

a)

Bỏng lạnh

b)

Đóng băng

c)

Ăn mòn

d)

Xuất huyết

38.

Trong không khí chứa chủ yếu hai khí nào sau đây?

a)

N2, CO2

b)

N2, O2

c)

CO2, O2

d)

O2, NH3

39.

Vận dụng tính chất nào của khí nitrogen mà người ta ứng dụng nó để làm các hệ thống chữa cháy?

a)

Tính trơ

b)

Tính khử

c)

Tính oxy hóa

d)

Tính chất khí

40.

Trong cấu tạo của bình bảo quản mẫu vật bằng nitrogen lỏng thường có khoang chân không với mục đích là

a)

Tạo môi trường trơ

b)

Hạn chế vi khuẩn xâm nhập

c)

Tạo áp suất trong bình

d)

Cách nhiệt với môi trường

41.

Các liên kết N–H trong phân tử ammonia là liên kết

a)

Cộng hóa trị phân cực

b)

Cộng hóa trị không phân cực

c)

Liên kết ion

d)

Liên kết cho - nhận

42.

Nhờ tạo được liên kết hydrogen với nước nên ammonia có tính chất nào sau đây?

a)

Tính tan tốt trong nước

b)

Tính base yếu khi ở dạng dung dịch

c)

Tính khử khi tác dụng với một chất có tính oxi hóa

d)

Dễ bay hơi và có mùi khai, xốc

43.

Khối trắng trong hình ảnh dưới đây là hợp chất nào? Hình ảnh cho thấy hai lọ khí HCl và NH3 phản ứng tạo khói trắng giữa hai miệng ống nghiệm.

a)

NH4Cl

b)

NCl3

c)

NH4OH

d)

HNO3

44.

Chọn câu sai khi nói về muối ammonium

a)

Là các hợp chất có chứa ion ammonium (NH4+)

b)

Hầu hết các muối này tan tốt trong nước

c)

Các muối ammonium tan tốt trong nước đều điện ly hoàn toàn

d)

Muối ammonium dạng rắn rất bền với nhiệt

45.

Nguyên tố nitrogen có số oxi hóa trong các hợp chất: NH3, NH4Cl lần lượt là

a)

-3 và +3

b)

-3 và +4

c)

-3 và +5

d)

-3 và -3

46.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây?

a)

(NH4)3PO4

b)

NH4HCO3

c)

CaCO3

d)

NaCl

47.

Có các loại phân bón như NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2SO4 các loại phân bón này không thích hợp bón cho đất nào sau đây?

a)

Đất chua

b)

Đất phù sa

c)

Đất bạc màu

d)

Đất nghèo dinh dưỡng

48.

Theo số liệu quan trắc, các khí X, Y chủ yếu gây mưa acid là

a)

SO2, NO2

b)

CO2, SO2

c)

CO2, CH4

d)

N2, NO2

49.

Khi trời sấm chớp mưa rào, trong không trung xảy ra các phản ứng hóa học ở điều kiện nhiệt độ cao có tia lửa điện, tạo thành các sản phẩm có tác dụng như một loại phân bón dưới đây theo nước mưa rơi xuống cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng

a)

Đạm amonium

b)

Phân lân

c)

Đạm nitrate

d)

Phân potassium

50.

Hiện tượng mưa acid là hiện tượng xảy ra khi nước mưa có pH < 5,65{,}6 .

a)

là hiện tượng sẵn có trong tự nhiên.

b)

xảy ra do sự bốc hơi của nước rồi ngưng tụ.

c)

xảy ra khi nước mưa có pH < 7.

d)

xảy ra khi nước mưa có pH < 5,6.

51.

Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc, nóng trong ống nghiệm, thường sinh ra khí NO2 rất độc. Để loại bỏ khí NO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

a)

Giấm ăn

b)

Cồn

c)

Nước cất

d)

Xút

52.

Dung dịch nào sau hòa tan được kim loại Cu?

a)

Dung dịch HCl

b)

Dung dịch HNO3

c)

Dung dịch NaOH

d)

Dung dịch NaNO3

53.

Kim loại nào sau đây có thể tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội?

a)

Cr

b)

Cu

c)

Fe

d)

Al

54.

Phú dưỡng là hệ quả sau khi ao ngồi, sông hồ nhận quá nhiều các nguồn thải chứa các chất dinh dưỡng chứa nguyên tố nào sau đây?

a)

N và O

b)

N và P

c)

P và O

d)

P và S

55.

Đặc điểm dễ dàng nhận biết hiện tượng phú dưỡng ở các ao hồ là

a)

Nước ao màu đen của tảo phát triển.

b)

Nước ao màu xanh của tảo phát triển.

c)

Nhiều loài cá sống nổi bềnh bồng trên mặt nước.

d)

Nước ao màu vàng của tảo phát triển.

56.

Trong phân tử HNO3, nitrogen có

a)

hoá trị 4 và số oxi hoá +5.

b)

hoá trị 5 và số oxi hoá +4.

c)

hoá trị 4 và số oxi hoá +4.

d)

hoá trị 5 và số oxi hoá +5.

57.

Cho dãy các dung dịch: NaOH, CH3COOH, HCl, NaHCO3, C2H5OH. Chọn các phát biểu đúng về dãy này.

a)

Có 2 chất điện li yếu là CH3COOH, C2H5OH.

b)

Phương trình phân li của CH3COOH là CH3COOH → CH3COO− + H+.

c)

Trong dãy các dung dịch trên, có 3 dung dịch có khả năng dẫn điện.

d)

Trong dung dịch HCl không còn chứa phân tử HCl

58.

Xét sự điện li của dung dịch Al2(SO4)3 0,02 M (bỏ qua sự điện li của H2O và sự thuỷ phân của các ion). Chọn các phát biểu đúng.

a)

Phương trình điện li của Al2(SO4)3Al2(SO4)3 là Al2(SO4)3→Al3++3SO42−Al2(SO4)3 → Al3+ + 3SO4^2− .

b)

Dung dịch Al2(SO4)3Al_2(SO_4)_3 trong nước chứa các phần tử: Al3+Al^{3+} , SO42−SO_4^{2-} , H2OH_2O .

c)

Nồng độ cation trong dung dịch là 0,04 M.

d)

Nồng độ anion trong dung dịch là 0,03 M.

59.

Thực hiện thí nghiệm như hình: mạch điện gồm nguồn điện, công tắc, bóng đèn; hai điện cực nhúng trong cốc dung dịch muối. Chọn các phát biểu đúng về hiện tượng và bản chất.

a)

Hiện tượng quan sát được là thấy bóng đèn phát sáng.

b)

Sự chuyển động tự do của ion trong dung dịch là nguyên nhân của tính dẫn điện.

c)

Phân tử NaCl phân li tạo thành các ion Na+ và Cl− trong nước.

d)

Khi thay NaCl bằng KCl thì bóng đèn không phát sáng.

60.

Một học sinh làm thí nghiệm xác định độ pH của đất như sau: Lấy một lượng đất cho vào nước rồi lọc lấy phần dung dịch. Dùng máy đo được giá trị pH là 4,524{,}52 . Chọn các phát biểu đúng.

a)

Môi trường của dung dịch thu được là acid.

b)

Dung dịch trên có nồng độ [H+]<10−7[\mathrm{H}^+] < 10^{-7} .

c)

Có thể tăng độ pH của loại đất trên bằng cách bón calcium oxide cho đất.

d)

Việc sử dụng phân đạm ammonium chloride bón cho đất trên có thể làm pH của đất thấp hơn 4,524{,}52 .

61.

Cho ba dung dịch có cùng nồng độ: hydrochloric acid (HCl), ethanol acid (acetic acid, CH3COOH) và sodium hydroxide (NaOH). Tiến hành chuẩn độ riêng một thể tích như nhau của dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH bằng dung dịch NaOH. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Trước khi chuẩn độ, pH của hai acid bằng nhau.

b)

Tại các điểm tương đương, dung dịch của cả hai phép chuẩn độ đều có giá trị pH bằng 77 .

c)

Cần cùng một thể tích sodium hydroxide để đạt đến điểm tương đương.

d)

Giá trị pH của hai acid tăng như nhau cho đến khi đạt điểm tương đương.

62.

Có thể xác định môi trường dung dịch dựa vào sự thay đổi màu của một số chất chỉ thị. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Dung dịch có môi trường acid làm quỳ tím chuyển đỏ.

b)

Dung dịch NaOH 0,01 M làm phenolphthalein chuyển xanh.

c)

Dung dịch có môi trường kiềm làm phenolphthalein chuyển hồng.

d)

Dung dịch có môi trường trung tính không làm đổi màu quỳ tím.

63.

Cho hai phương trình hoá học sau: N2(g) + O2(g) → 2NO(g), ΔH298∘=180 kJ\Delta H^\circ_{298} = 180\ \mathrm{kJ} ; 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g), ΔH298∘=−144 kJ\Delta H^\circ_{298} = -144\ \mathrm{kJ} . Chọn các phát biểu đúng về hai phương trình này.

a)

Phản ứng thứ nhất là phản ứng thu nhiệt, phản ứng thứ hai là phản ứng toả nhiệt.

b)

Phản ứng tạo NO2 từ NO là quá trình thuận lợi về mặt năng lượng.

c)

Enthalpy tạo thành chuẩn của NO2 là 80 kJ/mol80\ \mathrm{kJ/mol} .

d)

Từ giá trị biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng thứ nhất và năng lượng liên kết trong phân tử O2, N2 lần lượt là 498 kJ/mol498\ \mathrm{kJ/mol} và 946 kJ/mol946\ \mathrm{kJ/mol} , tính được năng lượng liên kết trong phân tử NO ở điều kiện tiêu chuẩn là 632 kJ/mol632\ \mathrm{kJ/mol} .

64.

Phương trình hoá học của phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen theo quá trình Haber: N2(g) + 3H2(g) ↔ 2NH3(g), ΔH298∘=−92 kJ\Delta H^\circ_{298} = -92\ \mathrm{kJ} . Chọn các phát biểu đúng.

a)

Là quá trình thuận nghịch nên tại thời điểm cân bằng, hỗn hợp trong buồng phản ứng gồm ammonia, nitrogen và hydrogen.

b)

Do ammonia dễ hoá lỏng hơn nên khi làm lạnh hỗn hợp sẽ tách được ammonia lỏng ra khỏi hỗn hợp khí.

c)

Nếu không sử dụng chất xúc tác thì không thể tạo thành ammonia.

d)

Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt; để phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận cần phải giảm nhiệt độ, tuy nhiên, nếu giảm nhiệt độ xuống thấp thì tốc độ phản ứng lại nhỏ.

65.

Quan sát hình bên dưới về phân tử nitric acid (HNO3). Chọn phát biểu đúng về mô hình liên kết thể hiện trong hình.

a)

Trong phân tử có 0 liên kết đôi N=O.

b)

Trong phân tử có 1 liên kết đôi N=O.

c)

Trong phân tử có 2 liên kết đôi N=O.

d)

Trong phân tử có 3 liên kết đôi N=O.

66.

Chọn tất cả phát biểu đúng về HNO3: a) Trong phân tử HNO3, nitrogen có số oxi hoá +5+5 ; b) Liên kết hoá học trong phân tử HNO3 gồm cả liên kết cộng hoá trị và liên kết ion; c) HNO3 thể hiện tính oxi hoá mạnh; d) HNO3 dễ bị phân huỷ một phần bởi ánh sáng nên cần bảo quản trong lọ sẫm màu.

a)

a và b

b)

b và c

c)

a, c và d

d)

a và d

67.

Chọn tất cả phát biểu đúng về hiện tượng phú dưỡng nguồn nước: a) Có thể quan sát qua sự xuất hiện dày đặc của tảo xanh nước; b) Nguồn dinh dưỡng ở ao, hồ chủ yếu có nguồn gốc từ nước mưa tự nhiên; c) Khi hàm lượng nitrogen và phosphorus trong nước đạt khoảng 20 μg/L20\,\mu g/L chắc chắn xảy ra phú dưỡng; d) Nước thải, thức ăn dư thừa trong nuôi thuỷ sản và phân bón hoá học có thể gây phú dưỡng.

a)

a và b

b)

a và d

c)

b và c

d)

c và d

68.

Phản ứng thuận nghịch: N2(g)+3H2(g)⇌2NH3(g)\mathrm{N_2(g) + 3H_2(g) \rightleftharpoons 2NH_3(g)} có các nồng độ cân bằng: [H2]=2 M[\mathrm{H_2}]=2\,\mathrm{M} , [N2]=0,01 M[\mathrm{N_2}]=0{,}01\,\mathrm{M} , [NH3]=0,4 M[\mathrm{NH_3}]=0{,}4\,\mathrm{M} . Giá trị KcK_c của phản ứng là bao nhiêu?

a)

0,50{,}5

b)

22

c)

88

d)

2020

69.

Trong hệ: 2SO2(g)+O2(g)⇌2SO3(g)2\mathrm{SO_2(g)}+\mathrm{O_2(g)}\rightleftharpoons 2\mathrm{SO_3(g)} , trộn 0,4 mol SO20{,}4\,\mathrm{mol\ SO_2} và 0,6 mol O20{,}6\,\mathrm{mol\ O_2} trong bình 1 L1\,\mathrm{L} , ở cân bằng thu được 0,3 mol SO30{,}3\,\mathrm{mol\ SO_3} . Giá trị KcK_c gần đúng là bao nhiêu?

a)

22

b)

55

c)

1010

d)

2020

70.

Cho các chất/ion: Ca(OH) _2\_2 , HNO _3\_3 , NH _3\_3 , NH _4+\_4^+ , (NH _4\_4 ) _2\_2 CO _3\_3 , KHCO _3\_3 , Al(OH) _3\_3 , Ba 2+^{2+} , CH _3\_3 COO −^- , HCO _3−\_3^- , SO _32−\_3^{2-} , Fe 3+^{3+} . Theo thuyết Bronsted–Lowry, có bao nhiêu chất là acid, bao nhiêu là base, bao nhiêu là lưỡng tính?

a)

2 acid, 6 base, 2 lưỡng tính

b)

3 acid, 5 base, 2 lưỡng tính

c)

2 acid, 7 base, 1 lưỡng tính

d)

3 acid, 6 base, 1 lưỡng tính

71.

Bảng dữ liệu (A–E) về 5 dung dịch NH _3\_3 , HCl, NH _4\_4 Cl, Na _2\_2 CO _3\_3 , CH _3\_3 COOH gồm pH: 5,25; 11,53; 3,01; 1,25; 11,00 và chỉ báo khả năng dẫn điện: Tốt/Tốt/Kém/Tốt/Kém. Dựa vào bảng, pH của dung dịch NH _4\_4 Cl là bao nhiêu?

a)

1,251{,}25

b)

3,013{,}01

c)

5,255{,}25

d)

11,0011{,}00

72.

Trộn 100 mL100\,\mathrm{mL} Ba(OH) _2 0,5 M\_2\,0{,}5\,\mathrm{M} với 100 mL100\,\mathrm{mL} KOH 0,5 M0{,}5\,\mathrm{M} được dung dịch A. Nồng độ OH−\mathrm{OH^-} trong dung dịch A là bao nhiêu?

a)

0,50 M0{,}50\,\mathrm{M}

b)

0,65 M0{,}65\,\mathrm{M}

c)

0,75 M0{,}75\,\mathrm{M}

d)

1,00 M1{,}00\,\mathrm{M}

73.

Chuẩn độ xác định nồng độ của H _2\_2 SO _4\_4 bằng dung dịch KOH 0,2 M0{,}2\,\mathrm{M} . Nếu 10 mL10\,\mathrm{mL} H _2\_2 SO _4\_4 cần 10 mL10\,\mathrm{mL} KOH để đạt điểm tương đương, nồng độ H _2\_2 SO _4\_4 là bao nhiêu?

a)

0,05 M0{,}05\,\mathrm{M}

b)

0,10 M0{,}10\,\mathrm{M}

c)

0,20 M0{,}20\,\mathrm{M}

d)

0,40 M0{,}40\,\mathrm{M}

74.

Hoà tan hoàn toàn CaO vào nước thu được 500 mL500\,\mathrm{mL} dung dịch nước vôi trong (A). Chuẩn độ 5 mL5\,\mathrm{mL} A bằng HCl 0,1 N0{,}1\,\mathrm{N} , cần 12,1 mL12{,}1\,\mathrm{mL} HCl. Nồng độ mol của Ca(OH) _2\_2 trong A là bao nhiêu?

a)

0,060 M0{,}060\,\mathrm{M}

b)

0,100 M0{,}100\,\mathrm{M}

c)

0,121 M0{,}121\,\mathrm{M}

d)

0,242 M0{,}242\,\mathrm{M}

75.

Với dữ kiện ở nước vôi trong A ở câu trên, lượng CaO đã hoà tan để tạo ra 500 mL500\,\mathrm{mL} dung dịch là bao nhiêu (lấy gần đúng)?

a)

2,80 g2{,}80\,\mathrm{g}

b)

3,39 g3{,}39\,\mathrm{g}

c)

4,50 g4{,}50\,\mathrm{g}

d)

5,60 g5{,}60\,\mathrm{g}

76.

Với dữ kiện ở nước vôi trong A ở câu trên, pH của dung dịch A gần đúng bằng bao nhiêu?

a)

12,0012{,}00

b)

12,7012{,}70

c)

13,0013{,}00

d)

13,3813{,}38

77.

Từ 10,08 L10{,}08\,\mathrm{L} khí H2\mathrm{H_2} (đktc) và giả sử N2\mathrm{N_2} dư, hiệu suất chuyển hoá thành ammonia là 33,33%33{,}33\% . Số mol NH3\mathrm{NH_3} thực thu được là bao nhiêu?

a)

0,05 mol0{,}05\,\mathrm{mol}

b)

0,10 mol0{,}10\,\mathrm{mol}

c)

0,20 mol0{,}20\,\mathrm{mol}

d)

0,30 mol0{,}30\,\mathrm{mol}

78.

Trong bình có 0,2 mol N20{,}2\,\mathrm{mol\ N_2} và 0,8 mol H20{,}8\,\mathrm{mol\ H_2} . Sau một thời gian có 0,3 mol NH30{,}3\,\mathrm{mol\ NH_3} tạo thành. Hiệu suất tổng hợp (so với lượng NH3\mathrm{NH_3} tối đa nếu N2\mathrm{N_2} phản ứng hết) là bao nhiêu?

a)

50%50\%

b)

60%60\%

c)

75%75\%

d)

90%90\%