WorksheetsBài 5 hóa
Total questions: 80
Worksheet time: 3585secs
NH3 có những tính chất nào trong số các tính chất sau?
1) Hòa tan tốt trong nước. 2) Nặng hơn không khí. 3) Tác dụng với axit.
4) Khử được một số oxit kim lọai. 5) Khử được hidro. 6) Dd NH3 làm xanh quỳ tím.
A. 1, 4, 6
B. 1, 2, 3
C. 1, 3, 4, 6
D. 2, 4, 5
Chất có thể làm khô khí NH3 là:
A. H2SO4 đặc
B. P2O5
C. CuSO4 khan
D. KOH rắn
PTHH nào sau đây không thể hiện tính khử của NH3:
A. 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O
B. NH3 + HCl → NH4Cl
C. 8NH3 + 3Cl2 → 6NH4Cl + N2
D. 2NH3 + 3CuO → 3Cu + N2 + 3H2O
Cho PTHH: 2NH3 + 3Cl2 → 6HCl + N2
Kết luận nào dưới đây là đúng?
A. NH3 là chất khử
B. Cl2 vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử
C. NH3 là chất oxi hoá
D. Cl2 là chất khử
Nhúng hai đũa thủy tinh vào bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc, đưa hai đầu đũa lại gần nhau thấy xuất hiện khói trắng, đó là
A. NH4Cl.
B. NH3.
C. HCl
D. hơi nước.
Cho cân bằng hoá học: N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi
A. thay đổi áp suất của hệ.
B. thay đổi nồng độ N2.
C. thay đổi nhiệt độ.
D. thêm chất xúc tác Fe.
Cho phản ứng sau:
NH3 + O2 /800C Khí X + H2O
Khí X thu được là:
A. SO3
. B. SO2
. C. NO
D. N2.
Cho phản ứng sau:
NH3 + O2-> nhiệt độ Khí X + H2O
Khí X thu được là:
A. SO3. .
B. SO2
C. NO.
D. N2.
Dung dịch tạo bởi khí nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
. .
A. H2S.
B. SO2
C. NO
D. NH3.
Cho cân bằng hoá học: 3H2 (g) + N2 (g) 2NH3 (g); < 0
Phản ứng thuận là chiều của phản ứng
A. thu nhiệt.
B. tỏa nhiệt.
C. phân hủy.
D. nhiệt phân.
Cho phản ứng sau:
NH4NO3 Khí X + H2O
Khí X thu được là:
.
A. NH3.
B. N2.
C. NO
D. N2O.
Ammonia có tính khử vì:
A. Ammonia tan trong nước tạo dung dịch có chứa ion OH-.
B. Nguyên tử N trong phân tử NH3 có mức oxi hóa -3 (mức thấp nhất của N).
C. Ammonia là chất khí, nhẹ hơn không khí.
D. Trong phân tử NH3 có nguyên tố hidrogen.
Cho cân bằng hoá học: 3H2 (g) + N2 (g) 2NH3 (g); < 0
Phản ứng thuận là chiều của phản ứng
A. thu nhiệt.
B. tỏa nhiệt.
C. phân hủy.
D. nhiệt phân.
Cho phản ứng sau:
NH4Cl -> Khí X + H2O
Khí X thu được là:
A. NH3.
B. N2.
C. NO.
D. N2O.
.
Cho phản ứng sau:
NH4Cl ->Khí X + HCl
Khí X thu được là:
A. NH3.
B. N2.
C. NO.
D. N2O.
Ứng dụng nào sau đây không phải của muối ammonium?
A. Làm phân bón hóa học.
B. Làm chất phụ gia thực phẩm.
C. Làm thuốc long đờm, thuốc bổ sung chất điện giải.
D. Điều chế ammonia.
Nitrogen tác dụng với O2 ( 30000C) tạo ra
A. N2O5
B. N2O3
C. NO
D. NO2
Một oxide của nitrogen có công thức NOx trong đó N chiếm 30,43% về khối lượng. Công thức của oxide đó là:
A. NO
B. NO2
C. N2O2
D. N2O5
Các loại liên kết có trong phân tử HNO3 là
A. cộng hoá trị và ion.
B. ion và phối trí.
C. phối trí (cho - nhận) và cộng hoá trị
D. cộng hoá trị và hiđro.
Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có
A. hoá trị V, số oxi hoá +5.
B. hoá trị IV, số oxi hoá +5.
C. hoá trị V, số oxi hoá +4.
D. hoá trị IV, số oxi hoá +3.
HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do
A. HNO3 tan nhiều trong nước.
B. khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường
C. dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.
D. dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.
Các tính chất hoá học của HNO3 là
A. tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.
B. tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ.
C. tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh.
D. tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ.
Cho Fe(III) oxide tác dụng với nitric acid thì sản phẩm thu được là
A. Fe(NO3)3, NO và H2O.
B. Fe(NO3)3, NO2 và H2O.
C. Fe(NO3)3, N2 và H2O.
D. Fe(NO3)3 và H2O.
Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính axit là:
A. CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO.
B. CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3.
C. Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3.
D. KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2.
Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hoá là:
A. Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2
. B. Al, FeCO3, HI, CaO, FeO.
C. Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2.
D. Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag.
Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3?
A. Al, Fe.
B. Au, Pt.
C. Al, Au.
D. Fe, Pt.
Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là
.
A. Mg
B. Al.
C. Zn.
D. Cu.
Kim loại Fe không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. HNO3 đặc, nguội.
B. H2SO4 đặc, nóng.
C. HNO3 loãng.
D. H2SO4 loãng.
Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch
A. H2SO4 loãng
B. HCl đặc, nguội
C. HNO3 đặc, nguội
D. HCl loãng
Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội là
A. Al, Fe,Cr.
B. Ag, Fe,Cu.
C. Pb, Ag,Fe.
D. Pt, Au,Ag.
Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội
A. Fe, Al, Cr.
B. Cu, Fe, Al.
C. Fe, Mg, Al.
D. Cu, Pb, Ag.
Tính base của NH3 do
A. trên N còn cặp e tự do.
B. phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.
C. NH3 tan được nhiều trong nước.
D. NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH.
Muối có trong bột khai sử dụng làm bánh là
A. NH4HCO3.
B. Na2CO3.
C. NH4HSO3.
D. NH4Cl.
Nhận xét nào sau đây không đúng về muối ammonium?
A. Muối ammonium bền với nhiệt.
B. Các muối ammonium đều là chất điện li mạnh.
C. Tất cả các muối ammonium đều tan trong nước.
D. các muối ammonium đều bị thủy phân trong nước.
Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào NH3 thể hiện tính base?
A. 8NH3 + 3Cl2 → 6NH4Cl + N2.
B. 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O.
C. 2NH3 + 3CuO → 3Cu + N2 + 3H2O.
D. NH3 + CO2 + H2O → NH4HCO3.
Cho phản ứng: 2NH3 + 3Cl2 6HCl +N2. Kết luận nào sau đây đúng?
A. NH3 là chất khử.
B. NH3 là chất oxi hoá.
C. Cl2 vừa oxi hoá vừa khử.
D. Cl2 là chất khử.
Phản ứng nhiệt phân nào dưới đây không đúng?
A. NH4Cl NH3 + HCl
B. NH4HCO3 NH3 +H2O+CO2
C. NH4NO3 NH3 +HNO3
D. NH4NO2 N2 +2H2O
Phản ứng của NH3 với HCl tạo ra “khói trắng” có công thức hóa học là
A. HCl.
B. N2.
C. NH4Cl.
D. NH3.
Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ ammonia là một chất khử?
A. NH3 + HCl NH4Cl.
B. 2 NH3 + H2SO4 (NH4)2SO4.
C. 2NH3 + 3CuO N2 + 3Cu + 3H2O.
D. NH3 + H2O NH4+ + OH-.
Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quì tím?
A. NaOH
B. HCl
C. KCl
D. NH3
Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quì tím tẩm ướt vào bình đựng khí NH3 thì giấy quỳ tím chuyển thành màu
A. đỏ
B. xanh
C. vàng
D. nâu
Cho từ từ dung dịch (NH4)2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2.Hiện tượng xảy ra là
A. Có kết tủa trắng
B. Không có hiện tượng
C. có khí mùi khai bay lên và có kết tủa trắng
D. có khí mùi khai bay lên
Trong phân tử NH4NO3, nitơ có số oxi hoá là
A. +1
B. -1; +3
C. +2
D. -3; +5
Liên kết trong phân tử NH3 là liên kết:
A. cộng hóa trị có cực
B. ion
C. kim loại
D. cộng hóa trị không cực
Hiện tượng quan sát được (tại vị trí chứa CuO) khi dẫn khí NH3 đi qua ống đựng bột CuO nung nóng là
A. CuO từ màu đen chuyển sang màu trắng.
B. CuO không thay đổi màu.
C. CuO từ màu đen chuyển sang màu đỏ.
D. CuO từ màu đen chuyển sang màu xanh
Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là
A. H2SO4 đặc.
C. CaO
. B. CuSO4 khan
. D. P2O5.
Trong các oxit của nito thì oxit được điều chế trực tiếp từ phản ứng của nitơ với oxi là:
NO2
N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở điều kiện nào dưới đây?
A. Điều kiện thường
B. Nhiệt độ cao khoảng 1000oC
C. Nhiệt độ cao khoảng 10000oC
D. Nhiệt độ khoảng 3000oC
Nước cường toan là hỗn hợp của dung dịch HNO3 đậm đặc với:
A. Dung dịch HCl đậm đặc.
B. Axit sunfuric đặc.
C. Xút đậm đặc.
D. Hỗn hợp HCl và H2SO4.
Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 tạo thành khí độc hại. Biện pháp nào xử lý tốt nhất để chống ô nhiễm môi trường?
A. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước.
B. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.
C. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm.
D. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước vôi.
Câu 1: Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất:
. Oxit cacbon
. Oxit nitơ.
. Nước.
. Không có khí gì sinh ra
Hợp chất nào sau đây của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?
A. NO
B. NH4NO3
C. NO2
D. N2O5
Kim loại loại nào sau đây không bị thụ động hóa bởi dung dịch HNO3 đặc nguội?
A. Ag.
B. Cr.
C. Fe.
D. Al
Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ, chất khí đó là
A. NO2
B. N2O
C. N2
D. NH3
(ĐHA13) Thí nghiệm với dd HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, biện pháp hiệu quả nhất là người ta nút ống nghiệm bằng:
A. Bông khô
B. Bông có tẩm nước
C. Bông có tẩm nước vôi
D. Bông có tẩm giấm ăn
Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2,dung dịch HNO3 đặc nguội. Kim loại M:
A. Ag.
B. Zn.
C. Fe.
D. Al
Các tính chất hoá học của HNO3 là:
A. tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.
B. tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ.
C. tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh.
D. tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ.
Nhôm không bị hòa tan trong dung dịch
A. HCl
B. H2SO4 loãng
C. HNO3 loãng
D. HNO3 đặc nguội
Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?
A. Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh
B. Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu
C. Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh
D. Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu
Các loại liên kết có trong phân tử HNO3 là:
A. cộng hoá trị và ion
. B. ion và phối trí.
C. phối trí và cộng hoá trị.
D. cộng hoá trị và hiđro.
Trong phân tử HNO3 nguyên tử N có:
A. hoá trị V, số oxi hoá +5.
B. hoá trị IV, số oxi hoá +5.
C. hoá trị V, số oxi hoá +4.
D. hoá trị IV, số oxi hoá +3.
Tính base của NH3 là do
.
.
A. trên N còn cặp electron tự do
C. NH3 tan được nhiều trong nước
B. phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.
D. NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH.
Vai trò của NH3 trong phản ứng: 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O là
A. Chất khử.
B. Chất oxi hóa
. C. Acid.
D. Base.
Trong phản ứng nào sau đây NH3 không thể hiện tính khử?
A. 2NH3 + CO2 (NH2)2CO + H2O.
B. 4NH3 + 3O2 2N2 + 6H2O.
C. 2NH3 + 3CuO 3Cu + N2 + 3H2O.
D. 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O.
Khi nhỏ dung dịch ammonia (đến dư) vào dung dịch muối nào sau đây thì có thu được kết tủa?
A. NaCl
B. Al(NO3)3
C. NH4Cl
D. CaCl2
Nhận xét nào sau đây không đúng về muối ammonium?
A. Muối ammonium bền với nhiệt.
B. Các muối ammonium đều là chất điện li mạnh.
C. Tất cả các muối ammonium tan trong nước.
D. Các muối ammonium đều bị thủy phân trong nước
Nitric acid không oxi hóa được kim loại nào sau đây?
A. Fe.
B. Cu.
C. Zn.
D. Au.
Hợp chất nào sau đây của nitrogen không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?
A. NO2
B. N2O5
C. NO
D. NH4NO3
Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 tạo thành khí độc hại. Biện pháp nào xử lý tốt nhất để chống ô nhiễm môi trường?
A. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước.
B. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.
C. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm.
D. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước vôi.
Trong phòng thí nghiệm, khí ammonia được điều chế từ phản ứng nào?
A. NH4Cl= NH3 + HCl.
B. NH4HCO3 =NH3 + CO2 + H2O.
C. 2NH4Cl + Ca(OH)2= CaCl2 + 2NH3 + 2H2O.
D. (NH4)2SO4 + Ba(OH)2= BaSO4 + 2NH3 + 2H2O.
Nhiệt phân muối NH4NO2 và NH4NO3 thu được hỗn hợp khí nào sau đây?
A. O2 và N2.
B. N2 và NO2.
C. N2O và N2.
D. N2O và NO2.
Khí nào sau đây không phải là nguyên nhân gây mưa acid?
A. NO
B. NO2
. C. CO2
D. SO2
Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã
.
A. cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư.
B. cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc.
C. cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng
D. nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3.
Đốt hỗn hợp khí gồm 7 lít khí O2 và 7 lít khí NH3 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Hỗn hợp khí và hơi thu được sau phản ứng là
A. H2O, O2, NO.
B. NH3, N2, H2O.
C. N2, H2O.
D. O2, N2, H2O.
Cho các phản ứng sau: N2 + O2 =2NO và N2 + 3H2 =2NH3. Trong hai phản ứng trên thì nitrogen
A. thể hiện tính khử và tính oxi hóa.
B. chỉ thể hiện tính oxi hóa.
C. chỉ thể hiện tính khử.
D. không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.
Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch nhôm clorua thì:
A. xuất hiện kết tủa rồi kết tủa tan do Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính
B. xuất hiện kết tủa keo trắng không tan trong dung dịch NH3 dư
C. xuất hiện kết tủa xanh không tan trong dung dịch NH3 dư
D. không có hiện tượng gì.
Xét cân bằng: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) ; ∆H = -92kJ. Để cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận cần phải:
A. Tăng nhiệt độ, giảm áp suất
B. Tăng nhiệt độ, tăng áp suất
C. Giảm nhiệt độ, tăng áp suất
D. Giảm nhiệt độ, giảm áp suất
Cho các phản ứng sau :
(1) NH4NO3 (2) NH4NO2 (3) NH3 + O2
(4) NaNO2 + HCl (5) NH4Cl (6) NH3 +CuO
Các phản ứng đều tạo khí nitơ là
A. (2), (4), (6)
B. (3), (5), (6)
C. (1), (3), (5)
D. (2), (1), (5)
Xét cân bằng N2(k) + 3H2 = 2NH3. Khi giảm thể tích của hệ thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nào?
A. chiều thuận
B. chiều nghịch
C. không chuyển dịch
D. không xác định được
Câu 1: Cho phản ứng sau:
NH4NO2 / Khí X + H2O
Khí X thu được là:
A. NH3.
B.N2.
C. NO.
D. N2O.
