WorksheetsÔN TẬP NITO VÀ HỢP CHẤT CỦA NITO
Total questions: 80
Worksheet time: 1hrs 28mins
Cấu hình electron nguyên tử của nitơ (z=7)là
1s22s22p1.
1s22s22p5.
1s22s22p63s23p2.
1s22s22p3.
Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitơ tác dụng trực tiếp với ôxi tạo ra hợp chất X là
N2O.
NO2.
NO.
N2O5.
Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây ?
H2.
O2.
Mg.
Al.
Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do
trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.
trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.
nguyên tử nitơ có độ âm điện kemms hơn oxi.
nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ.
Các số oxi hóa có thể có của nitơ là
0, +1, +2, +3, +4, +5.
-3, 0 , +1, +2, +3, +5.
0, +1, +2, +5.
-3, 0 , +1, +2, +3, +4, +5.
Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.
Li, Mg, Al
Li, H2, Al
H2 ,O2
O2 ,Ca,Mg
Chất nào tác dụng với N2 ở nhiệt độ thường
Mg.
O2.
Na.
Li.
NITO ở nhóm nào dưới đây
IIA
IIIA
IVA
VA
tính chất hóa học của phân tử N2 là:
tính oxi hóa
tính khử
tính oxi hóa và khử
tính bazo yếu
phản ứng của N2 và O2 xảy ra ở điều kiện nào
3000 độ C
tia lửa điện
3000 độ C và tia lửa điện
nhiệt độ phòng
Cặp công thức của litinitrua và nhôm nitrua là
LiN3 và Al3N.
Li3N và AlN.
Li2N3 và Al2N3.
Li3N2 và Al3N2.
Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách
nhiệt phân NaNO2.
đun hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl.
thủy phân Mg3N2.
phân hủy khí NH3.
Điểm giống nhau giữa N2 và O2 là
đều tan tốt trong nước.
đều có tính oxi hóa mạnh.
đều không duy trì sự cháy và sự sống.
đều có trong không khí.
Khi phản ứng với kim loại, nitơ thể hiện tính chất gì?
Tính oxi hóa.
Tính khử.
Tính oxi hóa và khử.
Tính bazơ yếu.
Liên kết hóa học trong phân tử NITƠ là liên kết
cộng hóa trị phân cực.
cộng hóa trị không phân cực.
ion.
cho- nhận.
Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây ?
H2.
O2.
Mg.
Al.
Câu 3: Trong hợp chất nitơ có các mức oxi hóa nào sau đây?
A. -3, +3, +5.
B. -3, 0, +3, +5.
C. -3, +1, +2, +3, +4, +5.
D. -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.
Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách:
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Nhiệt phân dd NH4NO2 bão hoà.
Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí.
Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng.
Bóng cười là hợp chất với khí Nitơ, công thức hoá học của bóng cười là
N2O
NO
NO2
NO3
Hợp chất của Nitơ nào dưới đây có màu nâu đỏ?
NO
NO2
N2
HNO3
Khí được bơm vào túi bim bim, giúp bim bim lâu ỉu, giòn ngon hơn?
Clo
Hidro sunfua
Oxi
Nitơ
Trong phòng thí nghiệm, Nitơ thường được điều chế bằng cách đun nhẹ dung dịch bão hoà muối nào sau đây
Al3N2
CaCO3
NH4NO2 hoặc NH4Cl + NaNO2
NH4NO3
Số oxi hóa của nguyên tố nitơ trong các chất N2, NH3, HNO3 lần lượt bằng:
0, +5, -3
0, -3, +5
+5, 0, -3
-3, +5, 0
Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hoà.
Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí.
Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng.
Chất nào sau đây có tính khử và tính bazơ :
H2S
NH3
N2
HCl
Cho phản ứng NH3 + HCl →NH4Cl. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên :
axit
bazơ
chất khử
chất oxi hóa
Cho phản ứng 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên là :
Chất khử
Chất OXH
Bazơ
Axit
Chọn phương trình phản ứng đúng khi
thực hiện phản ứng đốt cháy NH3 trong O2 ở 850−900 C,
có xúc tác Pt.
4NH3 + 5O2 → 4NO + 6 H2O
4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O
4NH3+ 4O2 → NO + N2 + 6H2O
2NH3 + 2O2 → N2O + 3H2O
Phát biểu nào sau đây đúng?
Amoniac là chất lỏng
Amoniac vừa tính bazo yếu vừa tính khử
Khí amoniac rất ít tan trong nước
Amoniac vừa tính oxi hóa vừa tính khử
Khí amoniac làm quỳ tím ẩm:
chuyển thành màu xanh
chuyển thành màu đỏ
không đổi màu
mất màu
Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:
Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh
tính tan nhiều trong nước của NH3.
tính bazơ của NH3.
tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.
tính khử của NH3.
Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
khói màu trắng.
khói màu tím.
khói màu nâu.
khói màu vàng.
Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch
HCl, CaCl2.
KNO3, H2SO4.
Fe(NO3)3, AlCl3.
Ba(NO3)2, HNO3.
Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?
AlCl3.
H2SO4.
HCl.
NaCl.
Số oxi hóa của nitơ trong amoniac?
+5
0
-3
+3
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây:
(NH4)3PO4
NH4HCO3
CaCO3
NaCl
Số oxi hóa của nguyên tố nitơ trong các chất N2, NH3, HNO3 lần lượt bằng:
0, +5, -3
0, -3, +5
+5, 0, -3
-3, +5, 0
Chất nào sau đây tan nhiều nhất trong nước?
CO2.
NH3.
CH4.
N2
Chất nào sau đây tan nhiều nhất trong nước?
CO2.
NH3.
CH4.
N2
Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
Dd amoniac là một bazơ yếu
Phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch.
Đốt cháy amoniac không có xúc tác thu được N2 và H2O.
NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước.
Cho phản ứng 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên là :
Chất khử
Chất OXH
Bazơ
Axit
Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?
AlCl3.
H2SO4.
HCl.
NaCl.
Phát biểu không đúng là
Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.
Khí NH3 nặng hơn không khí.
Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.
Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.
Amoniac có mùi:
Không mùi
Không màu
Mùi khai và xốc
Có mùi hăng nhẹ
Câu 3: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NH4Cl là
N2 + H2O
N2O + H2O
NH3 + HCl
NH3 + H2O
Dãy nào sau đây gồm các chất đều tác dụng được với amoniac ở điều kiện thích hợp?
NaOH, HCl, CuO, MgSO4
Cl2, HNO3, O2, Na2CO3
CuO, HNO3, O2, Fe2(SO4)3
HCl, H2, O2, FeSO4
Khí làm xanh giấy quì ẩm là:
NO2
SO2
HCl
NH3
Khi cho NH3 phản ứng với HNO3 thu được sản phẩm có tên là
amoni nitrat
amoni nitrua
amoni nitrit
amoni nitơ
Cho các phản ứng sau (ở điều kiện thích hợp):
(1) N2 + H2
(2) NaOH + NH4Cl
(3) NH4NO3 + KOH
(4) Nhiệt phân NH4NO3
(5) N2 + H2O
Số phản ứng sinh ra khí NH3 là
1
2
3
4
Để nhận biết khí NH3 ta có thể dùng các thuốc thử
giấy quỳ tím ẩm
dung dịch phenolphtalein
dung dịch NaOH
dung dịch AlCl3
nước cất
Sản phẩm phản ứng nhiệt phân muối amoni nào dưới đây là không đúng ?
NH4Cl → NH3 + HCl
NH4NO3 → NH3 + HNO3
NH4HCO3 → NH3 + CO2 + H2O
NH4NO2 → N2 + 2H2O
Để nhận biết 3 dd gồm: (NH4)2SO4, NH4Cl và Na2SO4 ta dùng một thuốc thử nào sau đây ?
Ba(OH)2
quỳ tím
BaCl2
NaOH
Công thức nào sau đây thuộc muối amoni ?
NaCl
CH3COONa
Na2CO3
(NH4)2SO4
HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do
HNO3 tan nhiều trong nước.
khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường
dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.
dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.
Các tính chất hoá học của HNO3 là
tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.
tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh.
tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và tính bazơ mạnh.
tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu.
Kimm loại nào không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội là
Fe, Al, Cr
Cu, Ag
Zn, Pb
Mn, Ni
Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?
Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.
Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu
Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh
Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu
Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al bằng dung dịch HNO3 dư, chỉ thu được V lít khí N2 là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Giá trị của V là
0,672 lít.
1,344 lít.
0,448 lít.
2,24 lít.
Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịhj HNO3, thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối đối với H2 là 19. Gía trị của m là?
(a)
Phương trình:
Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
có hệ số theo thứ tự là :
1,12,2,3,6
8,30,8,3,15
8,30,8,3,9
1,4,1,1,2
Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng, thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol khí NO2 và 0,01 mol khí NO (phản ứng không tạo NH4NO3). Giá trị của m là
lựa chọn trả lời
0,810
8,100
0,405
1,350
Hòa tan hết 13gam kim loại X vào HNO3 dư. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 0,896 lít N2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất. Vậy X là
Al
Cu
Fe
Zn
HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:
FeCl3.
Fe2O3.
Fe.
Fe(NO3)3.
Hòa tan hoàn toàn 13,00 gam Zn trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch X và 0,448 lít khí N2 (đktc). Khối lượng muối trong dung dịch X là :
lựa chọn trả lời
18,90 gam.
37,80 gam.
39,80 gam.
28,35 gam.
Nhiệt phân AgNO3 thu được sản phẩm gồm
Ag2O , NO2
Ag2O , NO2 , O2
Ag, NO2 , O2
Ag2O , O2
Khi nhiệt phân muối nitrat của kim loại ta đều thu được
Muối nitrit
oxi
oxit kim loại
nitơ đioxit
Nhiệt phân KNO3 ta thu được sản phẩm là
KNO2, O2 .
K, NO2, O2
K2O , NO2, O2
KNO3, O2
Cho phương trình phản ứng sau:
Al + HNO3 ---> Al(NO3)3 + N2 + H2O
Hệ số cân bằng tối giản của Al là
3
5
10
36
Muối nào sau đây không bị phân hủy khi đun nóng ?
NaNO3
NH4Cl
NaCl
NH4HCO3
Dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ là
NH3
NaCl
HNO3
NaNO3
Cho các phản ứng nhiệt phân sau:
(1) NH4NO3--->NH3 + HNO3
(2) 2KNO3--->2KNO2 + O2
(3) NH4Cl--->NH3 + HCl
(4) 4AgNO3--->2Ag2O + 4NO2 + O2
(5) NH4NO2--->N2 + 2H2O
Sản phẩm phản ứng nhiệt phân muối nào là đúng ?
1
2
3
4
5
Trong phòng thí nghiệm, HNO3 được điều chế bằng cách cho NaNO3 tác dụng với
HCl
NaOH
H2SO4
H3PO4
Nhiệt phân muối nitrat nào sau đây cho oxit kim loại ?
Cu(NO3)2
AgNO3
NaNO3
Fe(NO3)3
Zn(NO3)2
Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm :
FeO, NO2, O2.
Fe2O3, NO2.
Fe2O3, NO2, O2.
Fe, NO2, O2.
Tìm phản ứng nhiệt phân sai
Hg(NO3)2 →Hg + 2NO2 + O2
Ba(NO3)2 →Ba(NO2)2 + 1/2O2
NaNO3 →NaNO2 + 1/2O2
2Fe(NO3)3 →Fe2O3 + 6NO2 + 3/2O2
Nhiệt phân KNO3 ta thu được sản phẩm là
KNO2, O2 .
K, NO2, O2
K2O , NO2, O2
KNO3, O2
Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)3 trong không khí thu được sản phẩm gồm :
FeO, NO2, O2.
Fe2O3, NO2.
Fe2O3, NO2, O2.
Fe, NO2, O2.
Khi nhiệt phân KNO3 (1), Al(NO3)3 (2), Zn(NO3)2 (3), Hg(NO3)2 (4), AgNO3 (5), Cu(NO3)2 (6) đến hoàn toàn, muối cho oxit kim loại là:
2, 3, 6
2, 3, 4, 6
1, 3, 6
2, 6
Phản ứng M(NO3)n → M + nNO2 + ½nO2. Kim loại M là
Mg
Cu
Mn
Ag
Khi nhiệt phân, dãy muối rắn nào dưới đây đều sinh ra kim loại?
Hg(NO3)2, Mg(NO3)2
AgNO3, Hg(NO3)2
AgNO3, Cu(NO3)2
Cu(NO3)2, Mg(NO3)2
