wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cân bằng trong dung dịch nước

Total questions: 80

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4. Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Nước chanh có môi trường acid.

b)

Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 10-2,4 mol/L.

c)

Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 0,24 mol/L.

d)

Nồng độ ion [OH-] của nước chanh nhỏ hơn 10-7 mol/L.

2.

Cho các phương trình sau:

(1) Mg2+ + 2OH- --> Mg(OH)2;

(2) Na2CO3 --> 2Na+ + CO32-;

(3) 2Na + Cl2 --> 2NaCl;

(4) CaCO3 --> CaO + CO2;

(5) Ba(OH)2--> Ba2+ + 2OH-;

(6) NaOH + CuSO4 --> Na2SO4 + Cu(OH)2.

Những phương trình nào sau đây thuộc phương trình điện li?

a)

2, 5

b)

2, 4

c)

3, 5

d)

1, 2

e)

2, 3

3.

Trong các chất sau: K3PO4, H2SO4, HClO, HNO2, NH4Cl, HgCl2, Sn(OH)2. Các chất điện li yếu là:

a)

HClO, HNO2, HgCl2, Sn(OH)2.

b)

HClO, HNO2, K3PO4, H2SO4.

c)

HgCl2, Sn(OH)2, NH4Cl, HNO2.

d)

HgCl2, Sn(OH)2, HNO2, H2SO4.

e)

K3PO4, HNO2, NH4Cl, Sn(OH)2.

4.

Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau: Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do:

a)

sự dịch chuyển của các electron

b)

sự dịch chuyển của các cation

c)

sự dịch chuyển của các phân tử hòa tan

d)

sự dịch chuyển của cả anion và cation

5.

Cho các ion sau:

Theo Bronsted, những ion nào là lưỡng tính:

a)

a, b

b)

b, c

c)

c, d

d)

d, e

6.

Cho các axit với các hằng số phân li axit như sau:

(1): H3PO4 (Ka = 7,6.10-3)                  (2): HOCl (Ka = 5.10-8)

(3): CH3COOH (Ka = 1,8.10-5 )           (4): (Ka = 10-2)

Sắp xếp độ mạnh của các axit theo thứ tự tăng dần:

a)

(1) < (2) < (3) < (4)

b)

(2) < (3) < (1) < (4)

c)

(4) < (2) < (3) < (1)

d)

(3) < (2) < (1) < (4)

7.

Dung dịch nước của chất X làm quỳ tím hóa màu xanh, còn dung dịch nước của chất Y không làm đổi màu quỳ tím. Trộn lẫn dung dịch của hai chất thì xuất hiện kết tủa. X và Y có thể là :

a)

K2CO3 và Ba(NO3)2.

b)

Na2CO3 và KNO3.

c)

NaOH và K2SO4

d)

KOH và FeCl3

8.

Cho các ion và chất  được đánh số thứ tự như sau: Theo Bronsted, các chất và ion lưỡng tính là:

a)

1, 2, 3

b)

4, 5, 6

c)

1, 3, 5, 6, 8

d)

2, 6, 7

9.

Hãy chọn câu đúng nhất trong các định nghĩa sau đây về phản ứng axit-bazơ theo quan điểm của lí thuyết Bronsted. Phản ứng axit-bazơ là:

a)

Do axit tác dụng với bazơ.

b)

Do oxit axit tác dụng với oxit bazơ.

c)

Do có sự nhường, nhận proton.

d)

Do có sự dịch chuyển electron từ chất này sang chất khác

10.

Theo định nghĩa về axit-bazơ của Bronsted, có bao nhiêu ion trong số các ion sau đây là bazơ:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch:

a)

AlCl3 và Na2CO3

b)

HNO3 và NaHCO3

c)

NaAlO2 và KOH

d)

NaCl và AgNO3

12.

Dãy chất và ion nào sau đây có tính chất trung tính:

a)

Cl , Na+ , (NH4)+

b)

Cl , Na+ , Ca(NO3)2

c)

(NH4)+ , Cl , H2O

d)

ZnO, Al2O3 , Ca(NO3)2

13.

Câu 1: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là:

a)

Chỉ có kết tủa keo trắng.

b)

Không có kết tủa, có khí bay lên.

c)

Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

d)

Có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.

H

14.

Câu 1: Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/lit: CH3COOH, KHSO4, CH3COONa, NaOH. Thứ tự sắp xếp các dung dịch theo chiều pH tăng từ trái sang phải là:

a)

KHSO4; CH3COOH; CH3COONa; NaOH.

b)

CH3COOH; CH3COONa; KHSO4; NaOH

c)

KHSO4; CH3COOH; NaOH; CH3COONa

d)

CH3COOH; KHSO4; CH3COONa; NaOH.

15.

Câu : Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/l: Na2CO3 (1), NaOH (2), Ba(OH)2 (3), CH3COONa (4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:

a)

(1), (4), (2), (3)           

b)

(4), (2),(3), (1)      

c)

(3), (2), (1), (4)

d)

(4), (1), (2), (3)

16.

Câu 1: Trong các cặp chất dưới đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch:

a)

Al(NO3)3 và CuSO4.

b)

NaAlO2 và HCl

c)

NaHSO4 và NaHCO3.

d)

NaCl và AgNO3.    

17.

Câu 1: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:

a)

b)

c)

d)

18.

Câu 1: Cho 4 phản ứng:

(1)   Fe + 2HCl → FeCl2  + H2

(2)   2NaOH + (NH4)2SO4  → Na2SO4  + 2NH3  + 2H2O

(3)   BaCl2  + Na2CO3  → BaCO3  + 2NaCl

(4)   2NH3  + 2H2O + FeSO4  → Fe(OH)2  + (NH4)2SO4

Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit - bazơ là:

a)

(3), (4).

b)

(2), (4).

c)

(1), (2).

d)

(2), (3).

19.

Câu 1: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng đưc với dung dch HCl và dung dịch NaOH là:

a)

7

b)

6

c)

4

d)

5

20.

Câu 1: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là:

a)

4

b)

5

c)

7

d)

6

21.

Câu 1: Dung dịch muối nào dưới nào dưới đây có pH  > 7:

a)

NaHSO4.

b)

NaNO3.

c)

NaHCO3.

d)

(NH4)2SO4.

22.

Câu 1: Có bao nhiêu muối trung hòa trong các muối sau đây: NaH2PO2, Na2S, MgCl2, Na2SO4, Ba(HCO3)2, NaHSO3, K2S, CuSO4.

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

23.

Câu 1: Trong số các chất sau: H­2S, SO2, Cl2, H2SO3, CH4, NaHCO3, Ca(OH)2, HF, C6H6. Có mấy chất không điện li:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

24.

Câu 1: Trong dung dịch axit axetic có những phần tử nào:

a)

H+, CH3COO–                 

b)

H+, CH3COO–, H2O      

c)

CH3COOH, H+, CH3COO , H2O

d)

CH3COOH, CH3COO–, H+

25.

Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện

a)

Dung dịch đường          

b)

Dung dịch rượu

c)

Dung dịch benzen trong ancol

d)

Dung dịch muối ăn       

26.

Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh:

a)

Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl

b)

HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3

c)

H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF      

d)

HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3     

27.

Câu 1: Chất nào sau đây không dẫn điện được:

a)

NaCl rắn, khan

b)

KOH nóng chảy

c)

MgCl2 nóng chảy

d)

HI trong dung môi nước.

28.

Câu 1: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được:

a)

HCl trong C6H6 (benzen).

b)

CH3COONa trong nước.

c)

Ca(OH)2 trong nước

d)

NaHSO4 trong nước.

29.

Câu 1: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước:

a)

MgCl2 

b)

HClO3

c)

C6H12O6 (glucozơ)     

d)

Ba(OH)2

30.

Câu 1: Theo định nghĩa về axit-bazơ của Bronstet, có bao nhiêu ion trong số các ion sau đây là bazơ:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Câu 1: Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch:

a)

AlCl3 và Na2CO3       

b)

HNO3 và NaHCO3

c)

NaAlO2 và KOH        

d)

NaCl và AgNO3

32.

Câu 1: Có 4 dung dịch: natri clorua, ancol etylic, axit axetic, kali sunfat đều có nồng độ 0,1M. Khả năng dẫn điện của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau:

a)

C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 < NaCl       

b)

NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4

c)

CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4

d)

C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO

33.

Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước:

a)

Dung môi phân cực

b)

Tạo liên kết hidro với các chất tan

c)

Dung môi không phân cực

d)

Môi trường điện li

34.

Câu 1: Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li:

a)

Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch.

b)

Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

c)

Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm, khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.

d)

Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa-khử.

35.

Câu 1: Dung dịch chứa ion H+ có thể phản ứng với dung dịch  chứa các ion hay phản ứng với các chất rắn nào sau đây:

a)

b)

Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO, Na+.

c)

Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO, CuO

d)

CaCO3, Na2SO3, CuCl2         

36.

Câu 1: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch:

a)

AlCl3 và Na2CO3

b)

HNO3 và NaHCO3            

c)

NaNO3 và KOH

d)

Ba(OH)2 và FeCl3.

37.

Câu 1: Ion không phản ứng với các ion nào sau đây:

a)

NH4+, Na+, K+

b)

Ca2+, Mg2+               

c)

H+, NH4+, Na+, K+

d)

Ba2+, Cu2+, NH4+, K+

38.

Câu 1: Cho kim loại Ba vào các dd sau: X1 = NaHCO3, X2 = CuSO4, X3 = (NH4)2CO3, X4 = NaNO3, X5 = MgCl2, X6 = KCl. Với những dd nào sau đây thì không tạo ra kết tủa:

a)

X1, X4, X5          

b)

X1, X4, X6

c)

X1, X3, X6                 

d)

X4, X6

39.

Câu 1: Cho các chất và ion sau: , H2O, Al2O3, ZnO, Be(OH)2, , Mn(NO3)2, Zn(OH)2, CH3COONH4. Theo Bronsted, các chất và ion nào là lưỡng tính:

a)

Al2O3, ZnO, Zn(OH)2, Be(OH)2 , .

b)

c)

, Al2O3, ZnO, Zn(OH)2, Be(OH)2, NH4NO3

d)

H2O, Al2O3, ZnO, Zn(OH)2, Be(OH)2, .

40.

Chất nào sau đây không dẫn được điện:

a)

KCl rắn, khan

b)

CaCl2 nóng chảy        

c)

NaOH nóng chảy

d)

HBr hòa tan trong nước

41.

Trong dãy các chất dưới đây, dãy nào mà tất cả các chất đều là chất điện li mạnh:

a)

NaCl, AgNO3, BaSO4, HF.

b)

CH­3COOH, Ca(OH)2, AlCl3

c)

KCl, Ba(OH)2, Al(NO3)3.

d)

CaCO3, MgSO4, Mg(OH)2, H2CO3.

42.

Câu 1: Khi hòa tan trong nước, chất nào sau đây làm cho quỳ tím chuyển màu xanh:

a)

FeCl3

b)

Na2CO3

c)

NH4Cl

d)

NaCl

43.

Câu 1: Cho các cặp chất: HCl và Na2CO­3; FeSO4 và NaOH; BaCl2 và K2SO4; H2SO4 và HNO3; NaCl và CuSO4; CH3COOH và NaOH. Có bao nhiêu cặp chất không cùng tồn tại trong cùng một dung dịch:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

44.

Câu 1: Muối nào sau đây không phải là muối axit:

a)

NaHSO4

b)

Ca(HCO3)2­

c)

Na2HPO3

d)

Na2HPO4

45.

Câu 1: Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH:

a)

Na2SO4, HNO3, Al2O3

b)

Na2HPO4, ZnO, Zn(OH)2

c)

Pb(OH)2, ZnO, Fe2O3

d)

Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3

46.

Theo Arhhenius, phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Chất có chứa hidro trong phân tử là axit

b)

Chất có chứa 2 nhóm OH là hidroxit lưỡng tính

c)

Chất có khả năng phân li ra ion H+ trong nước là axit  

d)

Chất có chứa nhóm OH là hidroxit.

47.

Phương trình ion rút gọn tương ứng với phản ứng nào sau đây:

a)

CuSO4 + Ba(OH)2

b)

CuS + H2S →

c)

CuCO3 + KOH→

d)

Cu(NO3)2 + Ba(OH)2

48.

Dung dịch X chứa 4 ion, trong đó có 2 ion âm và 2 ion dương là:

a)

Fe2+;  H+

b)

NH4+;  K+

c)

K+; Ba2+

d)

Zn2+; Na+

49.

Các tập hợp ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch:

a)
b)
c)
d)
50.

Câu 1: Cho các muối sau: NaCl (1), NaH2PO4 (2), NaHCO3 (3), (NH4)2SO4 (4), Na2CO3 (5), NaHSO4 (6), Na2HPO3 (7). Các muối axit là:

a)

(3), (4), (6), (7)

b)

(2), (3), (6), (7).

c)

(3), (4), (6).    

d)

(2), (3), (6)

51.

Phản ứng giữa Na2CO3 và H2SO4 theo tỉ lệ 1:1 về số mol, có phương trình ion rút gọn là:

a)
b)
c)
d)
52.

Câu 1: Phương trình ion thu gọn của phản ứng cho biết:

a)

không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li

b)

bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li

c)

nồng độ những ion nào trong dung dịch là lớn nhất

d)

những ion nào tồn tại trong dung dịch

53.

Dãy các chất tác dụng được với cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH là:

a)

Na2SO4, ZnO, Zn(OH)2

b)

Al(OH)3, Al2O3, NaHCO3

c)

Na2SO4, HNO3, Al2O3.

d)

Zn(OH)2, NaHCO3, CuCl2

54.

Phương trình điện li của Al2(SO4)3  là:

a)
b)
c)
d)
55.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím:

a)

KCl

b)

NaOH

c)

Na2SO4

d)

HCl

56.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ

a)

NaCl

b)

KOH.

c)

K2SO4.

d)

HCl

57.

Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím

a)

HCl

b)

Na2SO4

c)

Ba(OH)2

d)

HClO4

58.

Muối nào sau đây là muối axit:

a)

CH3COOK

b)

Ca(HCO3)2

c)

Na3PO4

d)

NH4NO3

59.

Cho các muối sau: NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4, Fe(NO3)2. Số muối thuộc loại muối axit là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

60.

Dãy gồm các axit 2 nấc là:

a)

H2S, H2SO4, H2CO3, H2SO3

b)

H2SO4, H2SO3, HF, HNO3

c)

H2CO3, H2SO3, H3PO4, HNO3

d)

HCl, H2SO4, H2S, CH3COOH

61.

Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

62.

Đặc điểm phân li Zn(OH)2 trong nước là:

a)

vì là bazơ yếu nên không phân li

b)

theo kiểu axit

c)

vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ

d)

theo kiểu bazơ

63.

Đặc điểm phân li Al(OH)3 trong nước là:

a)

vì là bazơ yếu nên không phân li

b)

theo kiểu axit

c)

vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ

d)

theo kiểu bazơ

64.

Chất nào dưới đây là chất lưỡng tính

a)

CuSO4

b)

Zn(OH)2

c)

Al

d)

Fe(OH)3

65.

Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính

a)

Cr(OH)2.

b)

Fe(OH)2

c)

Ba(OH)2

d)

Al(OH)3

66.

Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính:

a)

NaHCO3

b)

Al(OH)3

c)

(NH4)2CO3

d)

Na2CO3

67.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính:

a)

NaHCO3

b)

AlCl3

c)

H2SO4

d)

Na2CO3

68.

Chọn các chất là hiđroxit lưỡng tính trong số các hiđroxit sau:

a)

Mg(OH)2, Fe(OH)3

b)

Zn(OH)2, Al(OH)3

c)

Al(OH)3, Cr(OH)2

d)

Zn(OH)2, Fe(OH)2

69.

Cho các hiđroxit sau: Mg(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Fe(OH)3, Cr(OH)3, Cr(OH)2. Số hiđroxit có tính lưỡng tính là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

70.

Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

71.

Cho các chất: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH. Có mấy chất điện li yếu:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

72.

Cho các chất: HCl, H2O, HNO3, HF, HNO2, KNO3, CuCl2, CH3COOH, H2S, Ba(OH)2. Số chất thuộc loại điện li yếu là:

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

73.

Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là:

a)

NaCl

b)

NH3

c)

Ba(OH)2

d)

NaOH.

74.

Các dung dịch NaCl, HCl, CH3COOH, H2SO4 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH nhỏ nhất là:

a)

H2SO4

b)

NaCl

c)

CH3COOH

d)

HCl

75.

Dãy sắp xếp các dung dịch loãng có cùng nồng độ mol/l theo thứ tự pH tăng dần là:

a)

HF, KHSO4, H2SO4, Na2CO3

b)

H2SO4, KHSO4, HF, Na2CO3

c)

HF, H2SO4, Na2CO3, KHSO4

d)

KHSO4, HF, H2SO4, Na2CO3

76.

Xét pH của 4 dung dịch có cùng nồng độ mol/lít là dung dịch HCl, pH=a; dung dịch H2SO4, pH = b; dung dịch NH4Cl, pH = c và dung dịch NaOH pH = d. Nhận định nào dưới đây là đúng:

a)

b < a < c < d

b)

a < b < c < d

c)

c < a< d < b

d)

d < c< a < b

77.

Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/l: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là:

a)

(2), (3), (4), (1)

b)

(1), (2), (3), (4)

c)

(4), (1), (2), (3)

d)

(3), (2), (4), (1)

78.

Cho kim loại Ba lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, CuSO4, (NH4)2CO3, NaNO3, MgCl2. Số dung dịch tạo kết tủa là:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

79.

Theo định nghĩa về axit - bazơ của Bronsted: có bao nhiêu ion trong số các ion sau đây là bazơ:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

80.

Theo định nghĩa mới về axit-bazơ của Bronsted, các chất và ion thuộc dãy nào dưới đây là lưỡng tính:

a)
b)
c)
d)