wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP THƯỜNG XUYÊN

Total questions: 76

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Năm 1869, nhà hóa học đã công bố bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
a)
A. Rutherford.
b)
B. Newton.
c)
C. Thomson.
d)
D. Mendeleev.
2.
Câu 2: Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên tử có số hiệu nào sau đây có xu hướng nhường 2 electron để đạt tới cấu hình electron bền vững theo quy tắc octet?
a)
A. (Z = 12).
b)
B. (Z = 9).
c)
C. (Z = 11).
d)
D. (Z = 10).
3.
Câu 3: Liên kết ion thường được hình thành bởi
a)
A. hai phi kim điển hình liên kết với nhau.
b)
B. kim loại điển hình liên kết với phi kim điển hình.
c)
C. kim loại điển hình liên kết với khí hiếm.
d)
D. phi kim điển hình liên kết với khí hiếm.
4.
Câu 4: Liên kết cộng hóa trị phân cực thường là liên kết giữa
a)
A. hai phi kim khác nhau.
b)
B. kim loại điển hình với phi kim yếu.
c)
C. hai phi kim giống nhau.
d)
D. hai kim loại với nhau.
5.
Câu 5: Bán kính nguyên tử của các nguyên tố 3Li, 8­O, 9F, 10Ne được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là
a)
A. Li, O, F, Ne.
b)
B. Ne, Li, O, F.
c)
C. Ne, F, O, Li.
d)
D. O, F, Ne, Li.
6.
Câu 6: Liên kết ion được tạo thành giữa hai nguyên tử bằng
a)
A. một hay nhiều cặp electron dùng chung.
b)
B. một hay nhiều cặp electron dùng chung chỉ do một nguyên tử đóng góp.
c)
C. lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
d)
D. một hay nhiều cặp electron dùng chung và các cặp electron này lệch về nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.
7.
Câu 7: Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIA. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là
a)
A. 1s22s22p63s1.
b)
B. 1s22s22p6.
c)
C. 1s22s22p53s4.
d)
D. 1s22s22p63s2.
8.
Câu 8: Cho các chất sau: K2O, H2O, H2S, SO2, NaCl, K2S, CaF2 và HCl. Số phân tử có liên kết ion là
a)
A. 5.
b)
B. 4
c)
C. 3.
d)
D. 2.
9.
Câu 9: Cho dãy các chất: N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O. Số chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị không cực là
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D. 2.
10.
Câu 10: Công thức cấu tạo nào sau đây không đủ electron theo quy tắc octet?
a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

11.
Câu 11: Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố ở nhóm IIIA có số electron lớp ngoài cùng là
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 1.
d)
D. 4.
12.
Câu 12: Khi tham gia liên kết, nguyên tử Al có xu hướng tạo thành ion có điện tích là
a)
A. 3-.
b)
B. 3+.
c)
C. 2+.
d)
D. 2-.
13.
Câu 13: Biểu diễn sự tạo thành ion nào sau đây là đúng?
a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

14.
Câu 14: Dãy nào sau đây gồm các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị?
a)
A. BaCl2, NaCl, NO2.
b)
B. SO2, CO2, Na2O.
c)
C. SO3, H2S, H2O.
d)
D. CaCl2, F2O, HCl.
15.
Câu 15: Xét 3 nguyên tố có cấu hình electron lần lượt: X: 1s22s22p63s1; Q: 1s22s22p63s2 và Z: 1s22s22p63s23p1. Tính base tăng dần của các hydroxide là
a)
A. XOH < Q(OH)2< Z(OH)3
b)
B. Z(OH)3 < XOH< Q(OH)2
c)
C. Z(OH)3 < Q(OH)2 < XOH
d)
D. XOH < Z(OH)3 < Q(OH)2
16.
Câu 16: Nguyên tố Ca có số hiệu nguyên tử là 20. Phát biểu nào sau đây về Ca là không đúng?
a)
A. Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố Ca là 20.
b)
B. Vỏ của nguyên tử Ca có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron.
c)
C. Hạt nhân của nguyên tố Ca có 20 proton.
d)
D. Nguyên tố Ca là một phi kim.
17.
Câu 17: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử CH4 là loại liên kết nào sau đây (biết độ âm điện của nguyên tử H là 2,2 và C là 2,55)?
a)
A. Liên kết ion.
b)
B. Liên kết cộng hóa trị phân cực.
c)
C. Liên kết hiđro.
d)
D. Liên kết cộng hóa trị không phân cực.
18.
Câu 18: Cho hai nguyên tố X (Z = 20) và Y (Z = 17). Công thức hợp chất tạo thành từ hai nguyên tố X, Y và liên kết trong phân tử là
a)
A. XY; liên kết cộng hóa trị.
b)
B. X2Y3; liên kết cộng hóa trị.
c)
C. X2Y; liên kết ion.
d)
D. XY2; liên kết ion.
19.
Câu 19: Trong phân tử amomonia (NH3), số cặp electron chung giữa nguyên tử nitrogen và các nguyên tử hydrogen là
a)
A. 2.
b)
B. 1.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
20.
Câu 20: Quy tắc octet không đúng với trường hợp phân tử chất nào sau đây?
a)
A. H2O.
b)
B. NO2.
c)
C. CO2.
d)
D. Cl2.
21.
Câu 21: Mendeleev sắp xếp các nguyên tố hóa học vào bảng tuần hoàn dựa theo quy luật về
a)
A. khối lượng nguyên tử.
b)
B. cấu hình electron.
c)
C. số hiệu nguyên tử.
d)
D. số khối.
22.
Câu 22: Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hóa học, các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt tới cấu hình electron bền vững giống như
a)
A. kim loại kiềm gần kề.
b)
B. kim loại kiềm thổ gần kề.
c)
C. nguyên tử halogen gần kề.
d)
D. nguyên tử khí hiếm gần kề.
23.
Câu 23: Liên kết ion là loại liên kết hóa học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa các phần tử
a)
A. cation và anion.
b)
B. anion.
c)
C. cation và electron tự do.
d)
D. electron và hạt nhân nguyên tử.
24.
Câu 24: Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử bằng
a)
A. một electron chung.
b)
B. sự cho – nhận electron.
c)
C. một cặp electron góp chung.
d)
D. một hay nhiều cặp electron dùng chung.
25.
Câu 25: Xét ba nguyên tố có cấu hình electron lần lượt là:
a)
A. XOH < Q(OH)2 < Z(OH)3.
b)
B. Z(OH)3 < XOH < Q(OH)2.
c)
C. Z(OH)3 < Q(OH)2 < XOH.
d)
D. XOH < Z(OH)2 < Q(OH)2.
26.
Câu 26: Cho dãy các chất: N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O. Số chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị không cực là
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D. 2.
27.
Câu 27: Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIA. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là
a)
A. 1s22s22p63s1.
b)
B. 1s22s22p6.
c)
C. 1s22s22p53s4.
d)
D. 1s22s22p63s2.
28.
Câu 28: Nguyên tử trong phân tử nào sau đây ngoại lệ với quy tắc octet?
a)
A. H2O.
b)
B. NH3.
c)
C. HCl.
d)
D. BF3.
29.
Câu 29: Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98); O (3,44); C (2,55); H (2,20); Na (0,93). Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?
a)
A. NaF.
b)
B. CO2.
c)
C. CH4.
d)
D. H2O.
30.

Câu 30: Cho các phát biểu sau:

(a) Liên kết đôi được tạo nên từ 2 liên kết σ.

(b) Liên kết ba được tạo nên từ 2 liên kết σ và 1 liên kết π.

(c) Liên kết đôi được tạo nên từ 1 liên kết σ và 1 liên kết π.

(d) Liên kết ba được tạo nên từ 1 liên kết σ và 2 liên kết π.

      Số phát biểu đúng là

a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
31.
Câu 31: Số nguyên tố trong chu kì 3 và 5 là
a)
A. 8 và 18.
b)
B. 18 và 8.
c)
C. 8 và 8.
d)
D. 18 và 18.
32.
Câu 32: Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z = 19) phải
a)
A. nhường đi 2 electron.
b)
B. nhường đi 1 electron.
c)
C. nhận thêm 2 electron.
d)
D. nhận thêm 1 electron.
33.
Câu 33: Liên kết ion là loại liên kết hóa học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa các phần tử
a)
A. cation và anion.
b)
B. anion.
c)
C. cation và electron tự do.
d)
D. electron và hạt nhân nguyên tử.
34.
Câu 34: Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử bằng
a)
A. một electron chung.
b)
B. sự cho – nhận electron.
c)
C. một cặp electron góp chung.
d)
D. một hay nhiều cặp electron dùng chung.
35.
Câu 35: Cho các oxide sau: Na2O, Al­2O3, MgO, SiO2. Thứ tự giảm dần tính base là
a)
A. Na2O > Al2O3 > MgO > SiO2.
b)
B. Al2O3 > SiO2 > MgO > Na2O.
c)
C. Na2O > MgO > Al2O3 > SiO2.
d)
D. MgO > Na2O > Al2O3 > SiO2.
36.
Câu 36: Cấu hình electron nguyên tử iron (Fe): [Ar]3d64s2. Vị trí iron (Fe) trong bảng tuần hoàn là
a)
A. ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIA.
b)
B. ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB.
c)
C. ô 26, chu kì 4, nhóm IIA.
d)
D. ô 26, chu kì 4, nhóm IIB.
37.
Câu 37: Dãy nào sau đây gồm các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị?
a)
A. BaCl2, NaCl, NO2.
b)
B. SO2, CO2, Na2O.
c)
C. SO3, H2S, H2O.
d)
D. CaCl2, F2O, HCl.
38.
Câu 39: Cho các chất sau: K2O, H2O, H2S, SO2, NaCl, K2S, CaF2 và HCl. Số phân tử có liên kết ion là
a)
A. 5.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
39.

Câu 40: Cho các phát biểu sau:

(a) Nếu cặp electron chung bị lệch về phía một nguyên tử thì đó là liên kết cộng hóa trị không cực.

(b) Nếu cặp electron chung bị lệch về phía một nguyên tử thì đó là liên kết cộng hóa trị có cực.

(c) Cặp electron chung luôn được tạo nên từ 2 electron của cùng một nguyên tử.

(d) Cặp electron chung được tạo nên từ 2 electron hóa trị.

Số phát biểu đúng là

a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
40.
Câu 44: Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IIA của bảng tuần hoàn. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là
a)
A. 1s22s22p6.
b)
B. 1s22s22p63s23p1.
c)
C. 1s22s22p63s3.
d)
D. 1s22s22p63s2.
41.
Câu 45: Liên kết hóa học là
a)
A. sự kết hợp của các hạt cơ bản hình thành nguyên tử bền vững.
b)
B. sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn.
c)
C. sự kết hợp giữa các phân tử hình thành các chất bền vững.
d)
D. sự kết hợp của chất tạo thành vật thể bền vững.
42.
Câu 46: Liên kết ion được tạo thành giữa hai nguyên tử bằng
a)
A. một hay nhiều cặp electron dùng chung.
b)
B. một hay nhiều cặp electron dùng chung chỉ do một nguyên tử đóng góp.
c)
C. lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
d)
D. một hay nhiều cặp electron dùng chung và các cặp electron này lệch về nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.
43.
Câu 47: Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98); O (3,44); C (2,55); H (2,20); Na (0,93). Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?
a)
A. NaF.
b)
B. CO2.
c)
C. CH4.
d)
D. H2O.
44.
Câu 48: Cho 1,56 gam kim loại kiềm M tác dụng hết với H2O, thu được 0,02 mol khí H2. Kim loại M là
a)
A. Li.
b)
B. Na.
c)
C. K.
d)
D. Rb.
45.
Câu 49: Nguyên tố R có oxide cao nhất là RO2. Trong hợp chất khí với hydrogen chứa 75% khối lượng R. Hợp chất với hydrogen có công thức là
a)
A. CH3.
b)
B. NH3.
c)
C. CH4.
d)
D. SH2.
46.
Câu 50: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, neutron, electron là 52. Trong hạt nhân nguyên tử X có số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1. Vị trí (chu kỳ, nhóm) của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là (H =1; C =12; N =14; O =16; F = 19; Na =23; Mg =24; P =31; S =32; K =39; Ca = 40; Ba =137)
a)
A. chu kỳ 3, nhóm VA.
b)
B. chu kỳ 3, nhóm VIIA.
c)
C. chu kỳ 2, nhóm VIIA.
d)
D. chu kỳ 2, nhóm VA.
47.
Câu 51: Trong các nguyên tố O, F, Cl, Se, nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là
a)
A. O.
b)
B. F.
c)
C. Se.
d)
D. Cl.
48.
Câu 52: Hydroxide nào có tính base mạnh nhất trong các hydroxide sau đây? Cho biết hợp chất này được sử dụng làm chất phụ gia cho dầu bôi trơn của động cơ đốt trong.
a)
A. Calcium hydroxide.
b)
B. Barium hydroxide.
c)
C. Strontium hydroxide.
d)
D. Magnesium hydroxide.
49.
Câu 53: Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IA. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là
a)
A. 1s22s22p63s1.
b)
B. 1s22s22p6.
c)
C. 1s22s22p53s4.
d)
D. 1s22s22p63s2.
50.
Câu 54: Trong một chu kì, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì
a)
A. tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.
b)
B. tính kim loại tăng, tính phi kim tăng.
c)
C. tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.
d)
D. tính kim loại giảm, tính phi kim giảm.
51.
Câu 55: Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z = 19) phải
a)
A. nhường đi 2 electron.
b)
B. nhường đi 1 electron.
c)
C. nhận thêm 2 electron.
d)
D. nhận thêm 1 electron.
52.
Câu 56: Liên kết ion là loại liên kết hóa học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa các phần tử
a)
A. cation và anion.
b)
B. anion.
c)
C. cation và electron tự do.
d)
D. electron và hạt nhân nguyên tử.
53.
Câu 57: Chất nào sau đây là hợp chất ion?
a)
A. SO2.
b)
B. CO2.
c)
C. K2O.
d)
D. HCl.
54.
Câu 58: Cho 1 gam một kim loại hoá trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,025 mol H2. Kim loại đó là
a)
A. Ba.
b)
B. Mg.
c)
C. Ca.
d)
D. Sr.
55.
Câu 59: Hợp chất với hydrogen của nguyên tố có công thức XH3. Biết % về khối lượng của oxygen trong oxide cao nhất của X là 56,34%. Nguyên tử khối của X là
a)
A. 14.
b)
B. 31.
c)
C. 32.
d)
D. 52.
56.
Câu 60: Tổng số hạt cơ bản (proton, neutron, electron) trong nguyên tử nguyên tố X là 46, biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là (H =1; C =12; N =14; O =16; F = 19; Na =23; Mg =24; P =31; S =32; K =39; Ca = 40; Ba =137)
a)
A. ô thứ 15, chu kì 3, nhóm VA.
b)
B. ô thứ 14, chu kì 3, nhóm IVA.
c)
C. ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA.
d)
D. ô thứ 13, chu kì 3, nhóm IIIA.
57.
Câu 61: So sánh tính kim loại của Na, Mg, K đúng là
a)
A. Na > Mg> K.
b)
B. K > Mg > Na.
c)
C. Mg > Na > K.
d)
D. K > Na > Mg.
58.
Câu 62: Trong các hydroxide sau đây, hydroxide nào mạnh nhất?
a)
A. Al(OH)3.
b)
B. Be(OH)2.
c)
C. NaOH.
d)
D. Mg(OH)2.
59.
Câu 63: Số chu kì nhỏ và chu kì lớn trong bảng tuần hoàn lần lượt là
a)
A. 2 và 5.
b)
B. 3 và 4.
c)
C. 4 và 3.
d)
D. 5 và 2.
60.
Câu 64: Cấu hình electron của nguyên tử oxygen (oxi) là 1s22s22p4. Vị trí của oxygen trong bảng tuần hoàn là
a)
A. ô số 6, chu kì 2, nhóm VIA.
b)
B. ô số 6, chu kì 3, nhóm VIB.
c)
C. ô số 8, chu kì 2, nhóm VIA.
d)
D. ô số 8, chu kì 2, nhóm VIB.
61.
Câu 65: Để lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet, nguyên tử oxygen (Z = 8) có xu hướng
a)
A. nhường 6 electron
b)
B. nhận 2 electron
c)
C. nhường 8 electron
d)
D. nhận 6 electron
62.
Câu 66: Khi nguyên tử nhường electron sẽ tạo thành
a)
A. phân tử.
b)
B. ion.
c)
C. cation.
d)
D. anion.
63.
Câu 67: Hợp chất nào sau đây thuộc loại hợp chất ion?
a)
A. KCl.
b)
B. H2S.
c)
C. CO2.
d)
D. Cl2.
64.
Câu 68: Cho 0,92 gam kim loại kiềm M tác dụng hết với H2O, thu được 0,02 mol khí H2. Kim loại M là
a)
A. Li.
b)
B. Na.
c)
C. K.
d)
D. Rb.
65.
Câu 69: Oxide cao nhất của nguyên tố R là R2O5, trong hợp chất với hydrogen R chiếm 82,35% về khối lượng. Nguyên tố R là
a)
A. S.
b)
B. As.
c)
C. P.
d)
D. N.
66.
Câu 70: Tổng số hạt cơ bản (proton, neutron, electron) trong nguyên tử nguyên tố X là 46, biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là (H =1; C =12; N =14; O =16; F = 19; Na =23; Mg =24; P =31; S =32; K =39; Ca = 40; Ba =137)
a)
A. ô thứ 15, chu kì 3, nhóm VA.
b)
B. ô thứ 14, chu kì 3, nhóm IVA.
c)
C. ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA.
d)
D. ô thứ 13, chu kì 3, nhóm IIIA.
67.
Câu 71: So sánh tính phi kim của F, S, Cl đúng là
a)
A. F > Cl > S.
b)
B. Cl > S > F.
c)
C. F > S > Cl.
d)
D. S > Cl > F.
68.
Câu 72: Từ trái sang phải, dãy nào sau đây có tính base giảm dần?
a)
A. Na2O, Al2O3, MgO, SiO2.
b)
B. Al2O3, SiO2, MgO, Na2O.
c)
C. Na2O, MgO, Al2O3, SiO2.
d)
D. MgO, Na2O, Al2O3, SiO2.
69.
Câu 73: Trong bảng tuần hoàn, chu kỳ là
a)
A. dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần.
b)
B. dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron được xếp theo chiều số khối tăng dần.
c)
C. dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân nguyên tử tăng dần.
d)
D. dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều số neutron tăng dần.
70.
Câu 74: Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s2p63s23p5. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:
a)
A. Ô số 17, chu kì 3, nhóm VA.
b)
B. Ô số 17, chu kì 3, nhóm VIA.
c)
C. Ô số 17, chu kì 3, nhóm IVB.
d)
D. Ô số 17, chu kì 3, nhóm VIIA.
71.
Câu 75: Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên tử có số hiệu nào sau đây có xu hướng nhường 2 electron để đạt tới cấu hình electron bền vững theo quy tắc octet?
a)
A. (Z = 12).
b)
B. (Z = 9).
c)
C. (Z = 11).
d)
D. (Z = 10).
72.
Câu 76: Quá trình tạo thành ion O2- nào sau đây là đúng?
a)
A. O → O2- + 2e.
b)
B. O → O2- + 1e.
c)
C. O + 2e → O2-.
d)
D. O + 1e → O2-.
73.
Câu 77: Chất nào sau đây là hợp chất ion?
a)
A. SO2.
b)
B. K2O.
c)
C. CO2.
d)
D. HCl.
74.
Câu 78: Cho 0,6 gam một kim loại hoá trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,025 mol H2. Kim loại đó là
a)
A. Ba.
b)
B. Mg.
c)
C. Ca.
d)
D. Sr.
75.
Câu 79: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hydrogen là RH3. Trong oxide mà R có hoá trị cao nhất thì oxygen chiếm 74,07% về khối lượng. Nguyên tố R là
a)
A. S.
b)
B. As.
c)
C. P.
d)
D. N.
76.
Câu 80: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, neutron, electron là 52. Trong hạt nhân nguyên tử X có số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1. Vị trí (chu kỳ, nhóm) của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là (H =1; C =12; N =14; O =16; F = 19; Na =23; Mg =24; P =31; S =32; K =39; Ca = 40; Ba =137)
a)
A. chu kỳ 3, nhóm VA.
b)
B. chu kỳ 3, nhóm VIIA.
c)
C. chu kỳ 2, nhóm VIIA.
d)
D. chu kỳ 2, nhóm VA.