wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ THUYẾT AXIT CLOHIDRIC

Total questions: 70

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

#NB Nhận định nào sau đây là chính xác về HCl

a)

Khí hidro clorua tan kém trong nước.

b)

Axit clohidric vừa có tính axit, tính oxi hoá lẫn tính khử.

c)

Axit clohidric khó bay hơi.

d)

Khí hidro clorua có đầy đủ tính chất hoá học của axit.

2.

#NB Phương trình điều chế HCl trong phòng thí nghiệm là:

a)

H2 + Cl2 → HCl.

b)

NaCl + H2SO4 → NaHSO4 + HCl.

c)

NaCl + H2O → NaOH + HCl.

d)

BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + HCl.

3.

#NB Cho các chất: Cu, NaOH, Fe2O3, MnO2 và Fe lần lượt tác dụng với HCl. Số phản ứng hoá học xảy ra là:

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

4.

#NB Nhận định nào sau đây là không chính xác về HCl:

a)

Hidroclorua là chất khí không màu, mùi xốc, tan tốt trong nước.

b)

Hidroclorua làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu đỏ.

c)

Axit clohidric hoà tan được nhiều kim loại như sắt, nhôm, đồng.

d)

Axit clohidric có cả tính oxi hoá lẫn tính khử.

5.

#TH Tổng hệ số tối giản của phương trình: KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O … là:

a)

34

b)

35

c)

36

d)

37

6.

#TH Cho các phản ứng sau, các phản ứng HCl chỉ thể hiện tính oxi hoá là:

a)

NaOH + HCl → NaCl + H2O.

b)

K2CO3 + HCl → KCl + CO2 + H2O.

c)

MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O.

d)

Fe + HCl → FeCl2 + H2.

e)

HCl + CuO → CuCl2 + H2O.

7.

#NB Oxit nào sau đây có thể làm khô khí HCl

a)

CuO.

b)

P2O5.

c)

CO2.

d)

CO.

8.

#NB Axit HCl có thể tác dụng được với bao nhiêu chất trong dãy sau: Al, Mg(OH)2, Na2SO4, FeS, Fe2O3, Ag2SO4, K2O, CaCO3, Mg(NO3)2

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

9.

#NB Chất nào sau đây không dùng để làm khô khí HCl

a)

P2O5.

b)

NaOH rắn.

c)

H2SO4 đậm đặc.

d)

CaCl2 khan.

10.

#NB Chất nào sau đây tan rất tốt trong H2O?

a)

O2.

b)

N2.

c)

CO2.

d)

HCl.

11.

#NB Trong phản ứng sau: Cl2 + 2H2O + SO2 → H2SO4 + 2HCl, thì:

a)

Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử.

b)

Cl2 là chất oxi hóa, SO2 là chất khử.

c)

Cl2 là chất khử, SO2 là chất oxi hóa.

d)

SO2 là chất khử, H2O là chất oxi hóa.

12.

#NB Trong phản ứng nào dưới đây HCl thể hiện tính oxi hoá?

a)

4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.

b)

2HCl + Mg → MgCl2 + H2.

c)

HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3.

d)

8HCl + Fe3O4 → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O.

13.

#NB Dung dịch HCl có thể phản ứng với tất cả ion hay các chất rắn nào dưới đây

a)

Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO, CuO, Ag.

b)

OH-, CO32-, Na+, K+.

c)

HSO3-, HCO3-, S2-, AlO2-.

d)

CaCO3, NaCl, Ba(HCO3)2.

14.

#NB Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dd HCl và tác dụng với Cl2 cho cùng loại muối clorua:

a)

Fe.

b)

Ag.

c)

Cu.

d)

Zn.

15.

#NB Kim loại nào sau đây khi tác dụng với Cl2 và axit HCl đều tạo ra cùng một loại hợp chất?

a)

Fe.

b)

Mg.

c)

Ag.

d)

Cu.

16.

#NB Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?

a)

2Fe + 3Cl2 → FeCl3.

b)

NaOH + HCl → NaCl + H2O.

c)

2HCl + Fe → FeCl2 + H2.

d)

MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O.

17.

#NB Nhận định nào sau đây không đúng về tính chất vật lí của HCl

a)

Ít tan trong nước.

b)

Khí không màu.

c)

Nặng hơn không khí.

d)

Mùi xốc.

18.

#NB Khí hiđroclorua có thể điều chế đươc bằng phản ứng giữa tinh thể muối ăn với:

a)

H2O.

b)

Xút.

c)

Axit H2SO4 loãng.

d)

Axit H2SO4 đặc.

19.

#NB Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Cl2 cho cùng một loại muối clorua kim loại?

a)

Mg.

b)

Ag.

c)

Cu.

d)

Fe.

20.

#NB Khí hidroclorua có thể điều chế được bằng phản ứng giữa tinh thể muối ăn với:

a)

Xút.

b)

Axit H2SO4 loãng.

c)

H2O.

d)

Axit H2SO4 đặc, đun nóng

21.

#NB Để phân biệt 2 bình mất nhãn chứa 2 dung dịch axit riêng biệt HCl loãng và H2SO4 loãng, thuốc thử sử dụng là:

a)

Ba

b)

Cu

c)

Zn

d)

Al

22.

#NB Phản ứng chứng tỏ HCl có tính khử là

a)

2HCl + Zn → ZnCl2 + H2.

b)

2HCl + Mg(OH)2 → MgCl2 + 2H2O.

c)

MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2 H2O (to).

d)

2HCl + CuO → CuCl2 + H2O (to).

23.

#NB Cho thí nghiệm về tính tan của khi HCl như hình vẽ. Trong bình ban đầu chứa khí HCl, trong nước có nhỏ thêm vài giọt dung dịch quỳ tím. Hiện tượng xảy ra trong bình khi cắm ống thủy tinh vào nước:

a)

Nước phun vào bình và chuyển sang màu đỏ.

b)

Nước phun vào bình và chuyển sang màu xanh.

c)

Nước phun vào bình và vẫn có màu tím.

d)

Nước phun vào bình và chuyển thành không màu.

24.

#NB Cho các phản ứng sau:

a)

4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.

b)

2HCl + Fe → FeCl2 + H2.

c)

6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2.

d)

16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.

25.

#NB Cho dãy các kim loại: K, Ag, Mg, Al. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

26.

#NB Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?

a)

Cu

b)

Al

c)

Mg

d)

Na

27.

Cho các phản ứng, các phản ứng thể hiện tình khử là

a)

2HCl + Fe → FeCl2 + H2.

b)

HCl + NaOH → NaCl + H2O.

c)

4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.

d)

2HCl + Na2CO3 → 2NaCl + CO2 + H2O.

28.

Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl thì các chất đều bị tan hết là

a)

Cu, Al, Fe

b)

Cu, Ag, Fe

c)

CuO, Al, Fe

d)

Al, Fe, Ag

29.

Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là

a)

KNO3, CaCO3, Fe(OH)3

b)

NaHCO3, AgNO3, CuO

c)

FeS, BaSO4, KOH

d)

AgNO3, (NH4)2CO3, CuS

30.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

NaCl được dung làm muối ăn và bảo quản thực phẩm.

b)

HCl là chất khí không màu, mùi xốc, ít tan trong nước.

c)

Axit clohidric vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl, có kết tủa trắng.

31.
Để điều chế khí HCl trong công nghiệp, dùng cách nào trong các cách dưới đây? 
a)
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn. 
b)
Đốt khí hiđro và khí clo. 
c)
Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl. 
d)
Cho HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.
32.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ tím ẩm vào bình đựng khí clo là:

a)

Quỳ tím hoá đỏ.

b)

Quỳ tím mất màu.

c)

Quỳ tím hoá xanh.

d)

Quỳ tím hóa đỏ rồi mất màu.

33.
Khi cho axit clohidric đặc, nóng vào MnO2 (rắn), khí sinh ra là khí gì? 
a)
Cl2 
b)
HCl 
c)
H2
d)
O2
34.
Kim loại nào dưới đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng loại muối clorua?
a)
Fe
b)
Al 
c)
Ag
d)
Au
35.
Để nhận biết gốc clorua, người ta thường dùng dung dịch 
a)
AgNO3
b)
Quỳ tím 
c)
NaOH 
d)
H2SO4 
36.
Chất nào sau đây không tác dụng được với dung dịch axit clohidric? 
a)
Ag 
b)
CuO
c)
Na2CO3 
d)
AgNO3 
37.
Để điều chế khí HCl trong phòng thí nghiệm, dùng cách nào trong các cách dưới đây? 
a)
Cho NaCl tinh thể tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng 
b)
Cho KCl tác dụng với dung dịch KMnO4 loãng có mặt dung dịch H2SO4
c)
 Cho dung dịch BaCl2 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng 
d)
Cho dung dịch KCl tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng 
38.
Phản ứng hóa học chứng tỏ rằng HCl có tính oxi hóa là : 
a)
2HCl + CuO → CuCl2 + H2
b)
 4HCl + MnO2 →MnCl2 + Cl2 + 2H2O
c)
2HCl + Zn → ZnCl2 + H2 
d)
2 HCl + Mg(OH)2 → MgCl2 + 2H2
39.
Cho một mẩu đá vôi (CaCO3) vào dung dịch HCl dư, hiện tượng xảy ra là :
a)
Có kết tủa trắng
b)
Không có hiện tượng gì 
c)
Có khí màu vàng thoát ra
d)
Có khí không màu thoát ra 
40.
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho 2 loại muối clorua kim loại khác nhau?  
a)
Fe
b)
Zn
c)
Cu
d)
Ag
41.
Chọn phương trình phản ứng đúng : 
a)
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.
b)
Fe + 3HCl → FeCl3 + 3/2 H2 . 
c)
3Fe + 8HCl → FeCl2 + FeCl3 + 4H2 . 
d)
Cu + 2HCl → CuCl2 + H2 
42.
Dung dịch axit HCl đậm đặc có hiện tượng:
a)
bốc khói
b)
kết tủa
c)
màu xanh
d)
không có hiện tượng
43.
Tính chất hóa học của axit HCl là:  
a)
tính axit mạnh 
b)
tính khử 
c)
tính oxi hoá
d)
tính khử và
tính axit mạnh 
44.

Cho pthh sau: KMnO4 + HCl ® KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O.Hệ số cần bằng của các chất lần lượt là:

a)

2, 12, 2, 2, 3, 6

b)

2, 14, 2, 2, 4, 7

c)

2, 8, 2, 2, 1, 4

d)

2, 16, 2, 2, 5, 8

45.
Dãy chất nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng với dung dịch HCl?  
a)
Fe2O3, KMnO4, Cu. 
b)
Fe, CuO, Ba(OH)2.
c)
CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2
d)
Ag(NO3), MgCO3, BaSO4.
46.

Để tạo thành muối FeCl3, người ta dùng phản ứng nào sau đây?

a)

Fe + HCl

b)

Fe2O3 + HCl

c)

FeO + HCl

d)

Fe(OH)2 + HCl

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Dung dịch HCl là chất lỏng có màu vàng lục, mùi xốc.

b)

Khí HCl tan nhiều trong nước tạo thành dung dịch axit.

c)

Ở 200C, dung dịch HCl đặc nhất có nồng độ 37%.        

d)

Dung dịch HCl đặc "bốc khói" trong không khí ẩm.

48.

Thuốc thử để nhận biết ion clorua có trong dung dịch muối clorua

a)

qùy tím.         

b)

dung dịch AgNO3.   

c)

dung dịch Ca(OH)2.            

d)

dung dịch BaCl2.

49.

Cho các phản ứng sau:

(a) 4HCl + MnO2 → MnCl2+ Cl2 + 2H2O.           

(b) 2HCl + Fe → FeCl2 + H2.

(c) 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl+ 3Cl2+ 7H2O.           

(d) 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2.

(e) 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2+ 8H2O.         

(g) 8HCl + Fe3O4 → FeCl2  + 2FeCl3 + 4H2O     

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

) Nước muối sinh lý được sử dụng nhiều trong y học, dùng để rửa vết thương, nhỏ mắt, nhỏ tai, nhỏ mũi, làm dịch truyền, … Nước muối sinh lý là dung dịch nước muối natri clorid NaCl có nồng độ

a)

1,0%              

b)

0,1%

c)

0,9%  

d)

9,0%

51.

Nhận xét nào sau đây không chính xác?

a)

Hiđroclorua tan rất nhiều trong nước.

b)

Liên kết trong phân tử HCl là liên kết cộng hóa trị có cực.

c)

Hiđroclorua khô làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.      

d)

Hiđroclorua không màu, mùi xốc, nặng hơn không khí.

52.

Dãy chất nào sau đây đều phản ứng được với dung dịch HCl?

a)

NaOH, Al2O3, Fe, CaCO3.

b)

CuO, Ca(OH)2, Al, Na2SO4, K2Cr2O7.

c)

Fe(OH)3, Cu, NaHCO3, Fe2O3, KMnO4.

d)

Cu(OH)2, CaO, Ag, CaCO3, MnO2.

53.

Cho các chất sau : NaOH (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), Na2SO4 (5). Axit HCl tác dụng được với các chất nào ở ngay điều kiện thường?

a)

(1), (2), (4).

b)

(3), (4), (5).

c)

(1), (2), (3), (4).

d)

(1), (2), (3).

54.

Cho các chất sau : NaOH (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), Na2SO4 (5). Axit HCl tác dụng được với các chất nào ở ngay điều kiện thường?

a)

(1), (2), (4).

b)

(3), (4), (5).

c)

(1), (2), (3), (4).

d)

(1), (2), (3).

55.

Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch axit nào sau đây sẽ thu được kết tủa trắng?

a)

HI

b)

HCl

c)

HBr

d)

HF

56.

Để nhận biết ion clorua, người ta dùng

a)

NaNO3

b)

NaCl

c)

AgNO3

d)

AgCl

57.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai?

a)

Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O.

b)

Cu + 2HCl → CuCl2 + H2.

c)

CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O.

d)

AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3.

58.

Để trung hoà 100 ml dung dịch NaOH 1,5M thì thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng là bao nhiêu?

a)

0,5 lít

b)

0,4 lít

c)

0,6 lít

d)

0,3 lít

59.

Hòa tan 12,8 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO bằng dd HCl vừa đủ, thu được 2,24 lít (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của FeO trong hỗn hợp là

a)

56,25%

b)

43,75%

c)

66,67%

d)

33,33%

60.

Kim loại tác dụng được với axit HCl loãng và khí clo cho cùng một loại muối clorua kim loại là:

a)

Fe

b)

Zn

c)

Ag

d)

Cu

61.

Cho 15 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 8,4 lít H2 (đktc). Kim loại đó là?

a)

Ba = 137

b)

Ca = 40

c)

Mg = 24

d)

Fe = 56

62.

Cho 10,5g hỗn hợp bột Mg, Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 0,4g khí H2 bay ra. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là

a)

17,6g

b)

17,8g

c)

24,7g

d)

25,1g

63.

Số oxi hóa của Cl trong HCl là

a)

+1

b)

-1

c)

0

d)

-2

64.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai?

a)

Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O.

b)

Cu + 2HCl → CuCl2 + H2.

c)

CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O.

d)

AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3.

65.

Để trung hoà 100 ml dung dịch NaOH 1,5M thì thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng là bao nhiêu?

a)

0,5 lít

b)

0,4 lít

c)

0,6 lít

d)

0,3 lít

66.

Hòa tan 12,8 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO bằng dd HCl vừa đủ, thu được 2,24 lít (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của FeO trong hỗn hợp là

a)

56,25%

b)

43,75%

c)

66,67%

d)

33,33%

67.

Cho 15 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 8,4 lít H2 (đktc). Kim loại đó là?

a)

Ba = 137

b)

Ca = 40

c)

Mg = 24

d)

Fe = 56

68.

Cho 10,5g hỗn hợp bột Mg, Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 0,4g khí H2 bay ra. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là

a)

17,6g

b)

17,8g

c)

24,7g

d)

25,1g

69.

Các muối clorua nào sau đây tan nhiều trong nước.

a)

NaCl, ZnCl2, BaCl2, CuCl2.

b)

KCl, ZnCl2, BaCl2, CuCl.

c)

AlCl3, KCl, NaCl, CuCl.

d)

AlCl3, KCl, AgCl, PbCl2.

70.

NaCl là nguyên liệu để điều chế.

a)

Cl2, Na2SO4, nước Gia-ven.

b)

HCl, Cl2, NaOH.

c)

Cl2, NaOH, nước Gia-ven.

d)

Tất cả đều sai.