WorksheetsĐề cương GK2 - Hóa 10
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố halogen thuộc nhóm nào?
a)
A. VIA.
b)
B. IVA.
c)
C. VA.
d)
D. VIIA.
2.
Câu 2. Thành phần nước giaven là
a)
A. NaCl, NaClO.
b)
B. CaCl2, Ca(ClO)2.
c)
C. NaCl, NaClO3.
d)
D. KCl, KClO4.
3.
Câu 3. Khi nung nóng, Iot biến thành hơi không qua trạng thái lỏng, hiện tượng này gọi là
a)
A. sự thăng hoa.
b)
B. sự phân hủy.
c)
C. sự bay hơi.
d)
D. sự chuyển trạng thái.
4.
Câu 4. Công thức hóa học của clorua vôi là
a)
A. CaO.
b)
B. Ca(OH)2.
c)
C. CaOCl2.
d)
D. CaCl2.
5.
Câu 5. Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3, thu được kết tủa có màu
a)
A. vàng.
b)
B. đỏ.
c)
C. xanh.
d)
D. trắng.
6.
Câu 6. Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hóa?
a)
A. Br2.
b)
B. Cl2.
c)
C. F2.
d)
D. I2.
7.
Câu 7. Chất nào sau đây có tính khư mạnh nhất
a)
A. HF.
b)
B. HBr.
c)
C. HCl.
d)
D. HI.
8.
Câu 8. Ở nhiệt độ thường 0,4 mol Cl2 tác dụng được tối đa với x mol KOH trong dung dịch. Giá trị của x là
a)
A. 0,4.
b)
B. 0,2.
c)
C. 0,6.
d)
D. 0,8.
9.
Câu 9. Ở nhiệt độ thường hiđro clorua là
a)
A. chất lỏng không màu, không mùi.
b)
B. chất lỏng không màu, mùi xốc.
c)
C. chất khí không màu, không mùi.
d)
D. chất khí không màu, mùi xốc.
10.
Câu 10. Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính oxi hóa?
a)
A. MnO2 + 4HCl → MnCl2+ Cl2 + 2H2O.
b)
B. CaOCl2 + 2HCl → CaCl2 + Cl2 + H2O.
c)
C. Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2.
d)
D. CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O.
11.
Câu 11. Ozon và oxi là hai dạng … của nhau
a)
A. hình thù.
b)
B. thù hình.
c)
C. đồng phân.
d)
D. hợp chất.
12.
Câu 12. Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là chất rắn?
a)
A. Cl2.
b)
B. I2.
c)
C. F2.
d)
D. Br2.
13.
Câu 13. Cho khí clo tác dụng với dung dịch nào sau đây thu được nước giaven?
a)
A. CaBr2.
b)
B. KI.
c)
C. Ba(OH)2.
d)
D. NaOH.
14.
Câu 14. Ở nhiệt độ thường hiđro clorua là
a)
A. chất khí không màu, mùi xốc, tan rất ít trong nước.
b)
B. chất khí không màu, không mùi, không tan trong nước.
c)
C. chất khí không màu, không mùi, tan ít trong nước.
d)
D. chất khí không màu, mùi xốc, tan rất nhiều trong nước.
15.
Câu 15. Trong tự nhiên Clo có nhiều trong
a)
A. tinh bột.
b)
B. nước biển.
c)
C. chất béo.
d)
D. đá vôi.
16.
Câu 16. Trong phòng thí nghiệm, khí clo có thể được điều chế bằng cách cho axit clohiđric đặc tác dụng với chất rắn nào sau đây?
a)
A. NaCl.
b)
B. MnO2.
c)
C. MnCl2.
d)
D. CaCl2.
17.
Câu 17. Trong nhóm halogen đi từ flo đến iot theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, độ âm điện các nguyên tử
a)
A. tăng dần.
b)
B. như nhau.
c)
C. tăng, sau đó giảm.
d)
D. giảm dần.
18.
Câu 18. Chất nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất
a)
A. F2.
b)
B. I2.
c)
C. Cl2.
d)
D. Br2.
19.
Câu 19. Thuốc thử thường dùng để nhận biết ion clorua trong NaCl là
a)
A. bạc nitrat.
b)
B. quỳ tím.
c)
C. tinh bột.
d)
D. brom.
20.
Câu 20. Trong nhóm halogen từ flo đến iôt theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì
a)
A. độ âm điện tăng dần.
b)
B. bán kính nguyên tử giảm dần.
c)
C. tính oxi hóa giảm dần.
d)
D. tính phi kim tăng dần.
21.
Câu 21. Thuốc thử thường dùng để nhận biết ion bromua trong KBr là
a)
A. tinh bột.
b)
B. natri nitrat.
c)
C. bạc nitrat.
d)
D. quỳ tím.
22.
Câu 22. Nung nóng chất nào sau đây thu được khí oxi?
a)
A. Na2SO4.
b)
B. KClO3.
c)
C. Cu(OH)2.
d)
D. NaHCO3.
23.
Câu 23. Thuốc thử thường dùng để nhận biết ion clorua là
a)
A. quỳ tím.
b)
B. bạc nitrat.
c)
C. tinh bột.
d)
D. brom.
24.
Câu 24. Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố halogen có số electron lớp ngoài cùng là
a)
A. 7.
b)
B. 6.
c)
C. 5.
d)
D. 4.
25.
Câu 25. Trong tự nhiên iot có nhiều trong
a)
A. rong biển.
b)
B. đá vôi.
c)
C. chất béo.
d)
D. tinh bột.
26.
Câu 26. Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là chất rắn màu đen tím?
a)
A. I2.
b)
B. Cl2.
c)
C. Br2.
d)
D. F2.
27.
Câu 27. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của F (Z = 9) là
a)
A. 2s22p5.
b)
B. 2s22p3.
c)
C. 2s22p6.
d)
D. 2s22p4.
28.
Câu 28. Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là chất lỏng màu đỏ nâu?
a)
A. F2.
b)
B. Cl2.
c)
C. I2.
d)
D. Br2.
29.
Câu 29. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Cl (Z = 17) là
a)
A. 3s23p5.
b)
B. 3s23p6.
c)
C. 3s23p3.
d)
D. 2s22p5.
30.
Câu 30. Trong phòng thí nghiệm khí clo có thể được điều chế bằng cách cho axit clohiđric đặc tác dụng với chất rắn nào sau đây?
a)
A. MnCl2.
b)
B. NaCl.
c)
C. CaCl2.
d)
D. K2Cr2O7.
31.
Câu 31. Ở điều kiện thường, so với oxi thì ozon có
a)
A. tính oxi hóa yếu hơn.
b)
B. tính oxi hóa mạnh hơn.
c)
C. phân tử khối nhỏ hơn.
d)
D. không có tính oxi hóa.
32.
Câu 32. Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố halogen thuộc nhóm nào?
a)
A. VIIA.
b)
B. VIA.
c)
C. VA.
d)
D. IVA.
33.
Câu 33. Muối iôt có tác dụng chống bệnh
a)
A. còi xương.
b)
B. Đao.
c)
C. bướu cổ.
d)
D. rụng tóc.
34.
Câu 34. Cho nguyên tố O (Z = 8). Trong cấu hình electron nguyên tử Oxi có mấy lớp e?
a)
A. 2.
b)
B. 4.
c)
C. 3.
d)
D. 1.
35.
Câu 35. Trong nhóm halogen đi từ flo đến iot theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, khả năng oxi hóa của các chất
a)
A. giảm dần.
b)
B. như nhau.
c)
C. tăng dần.
d)
D. tăng, sau đó giảm.
36.
Câu 36. Cho O (Z= 8). Vị trí của O trong bảng tuần hoàn là
a)
A. chu kì 2, nhóm VIA.
b)
B. chu kì 4, nhóm VIA.
c)
C. chu kì 3, nhóm VIA.
d)
D. chu kì 3, nhóm IVA.
37.
Câu 37. Trong hợp chất, clo có các số oxi hóa là
a)
A. 0, -1, +1, +3, +5, +7.
b)
B. -1, +1, +3, +5, +7.
c)
C. -1, 0, +1, +7.
d)
D. +1, +3, +5, +7.
38.
Câu 38. Nguyên tố nào sau đây trong hợp chất chỉ có số oxi hóa -1
a)
A. Br.
b)
B. I.
c)
C. Cl.
d)
D.
39.
Câu 39. Cho 0,3 mol Cl2 tác dụng tối đa với x mol Al. Giá trị của x là
a)
A. 0,4.
b)
B. 0,1.
c)
C. 0,3.
d)
D. 0,2.
40.
Câu 40. Công thức hóa học của axit hipocloro là
a)
A. HClO.
b)
B. HClO2.
c)
C. HCl.
d)
D. HClO3.
41.
Câu 41. Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?
a)
A. NaNO3.
b)
B. FeO.
c)
C. Ag.
d)
D. Na2SO4.
42.
Câu 42. Trong nhóm halogen từ flo đến iôt theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì
a)
A. tính oxi hóa tăng dần.
b)
B. bán kính nguyên tử tăng dần.
c)
C. độ âm điện tăng dần.
d)
D. tính phi kim tăng dần.
43.
Câu 43. Nước Gia-ven là dung dịch hỗn hợp các chất nào sau đây?
a)
A. NaCl, NaClO3.
b)
B. NaCl, NaClO4.
c)
C. HCl, HClO.
d)
D. NaCl, NaClO.
44.
Câu 44. Nhóm các chất đều tác dụng với oxi là
a)
A.
b)
B. Cl2,
c)
C. S, Br2.
d)
D. S, Mg.
45.
Câu 45. Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HCl?
a)
A. Ag.
b)
B. Mg.
c)
C. Zn.
d)
D. Na.
46.
Câu 46. Trong phòng thí nghiệm, hidro clorua được điều chế bằng phản ứng của cặp chất nào sau đây?
a)
A. Khí Cl2 + dung dịch HBr.
b)
B. Dung dịch BaCl2 + H2SO4 (đặc).
c)
C. NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc).
d)
D. khí H2 + khí Cl2.
47.
Câu 47. Nguyên tố iôt có nhiều trong
a)
A. đá vôi.
b)
B. rong biển.
c)
C. mỡ lợn.
d)
D. tinh bột.
48.
Câu 48. Iot tác dụng với hồ tinh bột tạo thành hợp chất có màu
a)
A. trắng.
b)
B. xanh.
c)
C. đỏ.
d)
D. vàng.
49.
Câu 49. Cấu hình electron của oxi là 1s22s22p4. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử oxi là
a)
A. 8.
b)
B. 4.
c)
C. 6.
d)
D. 5.
50.
Câu 50. Trong phòng thí nghiệm, khí clo có thể được điều chế bằng cách cho axit clohiđric đặc tác dụng với chất rắn nào sau đây?
a)
A. CaCl2.
b)
B. MnO2.
c)
C. NaCl.
d)
D. MnCl2.
51.
Câu 51. Thuốc thử thường dùng để nhận biết ion clorua là
a)
A. brom.
b)
B. quỳ tím.
c)
C. tinh bột.
d)
D. bạc nitrat.
52.
Câu 52. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm halogen có dạng
a)
A. ns2np4.
b)
B. ns2np5.
c)
C. ns2np6.
d)
D. ns2np3.
53.
Câu 53. Cho quì tím ẩm vào bình chứa hidro clorua, hiện tượng quì tím có màu
a)
A. đỏ.
b)
B. vàng.
c)
C. tím.
d)
D. xanh.
54.
Câu 54. Nước Gia-ven là dung dịch hỗn hợp các chất nào sau đây?
a)
A. NaCl, NaClO.
b)
B. NaCl, NaClO3.
c)
C. HCl, HClO.
d)
D. NaCl, HClO.
55.
Câu 55. Cho CuO vào dung dịch HCl dư, thu được dung dịch có màu
a)
A. tím.
b)
B. đỏ.
c)
C. xanh.
d)
D. vàng.
56.
Câu 56. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố halogen thuộc nhóm nào?
a)
A. VIA.
b)
B. IVA.
c)
C. VA.
d)
D. VIIA.
57.
Câu 57. Trong phòng thí nghiệm, điều chế hiđro clorua bằng cách cho H2SO4 đặc vào ống nghiệm chứa chất rắn X rồi đun nóng. Chất X là
a)
A. NaOH.
b)
B. Cu.
c)
C. NaCl.
d)
D. Cu(OH)2.
58.
Câu 58. Iot tác dụng với hồ tinh bột tạo thành hợp chất có màu
a)
A. đỏ.
b)
B. trắng.
c)
C. vàng.
d)
D. xanh.
59.
Câu 59. Clo thuộc nhóm nào sau đây?
a)
A. VIA.
b)
B. VA.
c)
C. IIIA.
d)
D. VIIA.
60.
Câu 60. Nung nóng chất nào sau đây thu được khí oxi?
a)
A. NaOH.
b)
B. KMnO4.
c)
C. CaCO3.
d)
D. Fe(OH)2.
61.
Câu 61. Chất nào sau đây được dùng để điều chế HCl trong công nghiệp?
a)
A. NaClO.
b)
B. NaCl.
c)
C. HClO.
d)
D. Cl2.
62.
Câu 62. Sản phẩm của phản ứng giữa oxi với sắt là
a)
A. Fe(OH)3.
b)
B. FeO.
c)
C. Fe2O3.
d)
D. Fe3O4.
63.
Câu 63. Ozon và oxi là hai
a)
A. phi kim yếu.
b)
B. chất khử mạnh.
c)
C. dạng thù hình.
d)
D. đồng phân.
64.
Câu 64. Ở nhiệt độ thường x mol Cl2 tác dụng được tối đa với 0,5 mol KOH trong dung dịch. Giá trị của x là
a)
A. 0,5.
b)
B. 2,5.
c)
C. 0,25.
d)
D. 1.
65.
Câu 65. Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?
a)
A. BaSO4.
b)
B. KOH.
c)
C. Cu.
d)
D. NaNO3.
66.
Câu 66. Ở nhiệt độ thường, hiđro clorua
a)
A. tan rất nhiều trong nước.
b)
B. tan rất ít trong nước.
c)
C. là chất khí màu xanh.
d)
D. là chất lỏng không màu.
67.
Câu 67. Nguyên tố clo có nhiều trong
a)
A. chất béo.
b)
B. không khí.
c)
C. cá chép.
d)
D. muối biển.
68.
Câu 68. Trong phòng thí nghiệm, oxi được điều chế bằng cách phân hủy chất nào sau đây?
a)
A. KClO3.
b)
B. Cu(OH)2.
c)
C. Fe(OH)3.
d)
D. CaCO3.
69.
Câu 69. Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là chất lỏng?
a)
A. I2.
b)
B. F2.
c)
C. Br2.
d)
D. Cl2.
70.
Câu 70. Trong phòng thí nghiệm oxi được chế bằng cách phân hủy chất nào sau đây?
a)
A. KMnO4.
b)
B. Cu(OH)2.
c)
C. Fe(OH)3.
d)
D. CaCO3.
71.
Câu 71. Ở nhiệt độ thường, hiđro clorua
a)
A. là chất khí không màu.
b)
B. tan rất ít trong nước.
c)
C. là chất lỏng không màu.
d)
D. là chất khí màu xanh.
72.
Câu 72. Ozon và oxi là hai dạng … của nhau
a)
A. thù hình.
b)
B. đồng phân.
c)
C. hợp chất.
d)
D. hình thù.
73.
Câu 73. Ở điều kiện thường, so với oxi thì ozon có
a)
A. phân tử khối nhỏ hơn.
b)
B. tính oxi hóa bằng nhau.
c)
C. tính oxi hóa yếu hơn.
d)
D. tính oxi hóa mạnh hơn.
74.
Câu 74. Trường hợp nào sau đây dùng để điều chế clo trong công nghiệp?
a)
A. Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn.
b)
B. Cho dung dịch HCl tác dụng Na2CO3.
c)
C. Cho dung dịch HCl tác dụng KMnO4.
d)
D. Cho dung dịch HCl tác dụng KClO3.
75.
Câu 75. Chất nào đây được dùng để diệt trùng nước sinh hoạt?
a)
A. Clo.
b)
B. Nitơ.
c)
C. Brom.
d)
D. Oxi.
76.
Câu 76. Cho khí clo tác dụng với dung dịch nào sau đây thu được nước clorua vôi?
a)
A. CaI2.
b)
B. KOH.
c)
C. NaBr.
d)
D. Ca(OH)2.
77.
Câu 77. Cho x mol Cl2 tác dụng tối đa với 0,6 mol Na. Giá trị của x là
a)
A. 1,8.
b)
B. 0,6.
c)
C. 0,3.
d)
D. 1,2.
78.
Câu 78. Nhóm các chất đều tác dụng với oxi là
a)
A. I2, Cl2.
b)
B. C, Zn.
c)
C. Cl2, S.
d)
D. Ca, Au.
79.
Câu 79. Kim loại không tác dụng được với dung dịch HCl là
a)
A. Mg.
b)
B. Zn.
c)
C. Na.
d)
D. Cu.
80.
Câu 80. Cấu hình electron của oxi là 1s22s22p4. Vậy oxi thuộc nhóm
a)
A. VIA.
b)
B. VIIIA.
c)
C. VA.
d)
D. IVA.
100 %
