wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CK1-10

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

a)

Electron, proton và neutron. 

b)

Electron và neutron.  

c)

Proton và neutron. 

d)

Electron và proton.

2.

Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là

a)

Electron.     

b)

Proton.        

c)

Neutron. 

d)

Neutron và electron.

3.

Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên

a)

Số hạt proton = Số hạt neutron           

b)

Số hạt electron = Số hạt neutron

c)

Số hạt electron = Số hạt proton     

d)

Số hạt proton = Số hạt electron = Số hạt neutron

4.

Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là

a)

Proton.        

b)

Neutron.      

c)

Electron. 

d)

Neutron và electron.

5.

Vào năm 1987, nhà bác học nào đã phát hiện ra sự tồn tại của các hạt electron khi nghiên cứu hiện tượng phóng điện trong chân không?

    

a)

Tôm-xơn (J.J. Thomson)                             

b)

Rơ-dơ-pho (E. Rutherford)

c)

Chat-uých (J. Chadwick)        

d)

Niu-tơn (Newton)

6.

Hạt nhân nguyên tử được tìm ra năm 1911 bằng cách cho hạt α bắn phá một lá vàng mỏng. Thí nghiệm trên được đưa ra đầu tiên do nhà bác học nào say đây?

   

a)

Mendeleep.

b)

Chatwick.   

c)

Rutherfor.     

d)

Thomson.

7.

Phát biểu nào sai:

   

a)

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e.

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt neutron.

d)

Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.

8.

Cho các phát biểu sau:

(1) Tất cả hạt nhân nguyên tử của các nguyên tố đều luôn có 2 loại hạt cơ bản là proton và neutron.

(2) Khối lượng nguyên tử tập trung ở lớp vỏ electron.

(3) Số khối (A) là một số nguyên dương.

(4) Trong nguyên tử, số electron bằng số proton.

(5) Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron.

Số phát biểu sai là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Nguyên tử fluorine có 9 proton, 9 electron và 10 neutron. Số khối của nguyên tử fluorine là:

a)

9. 

b)

10.      

c)

19.   

d)

28.

10.

Nguyên tử P có Z = 15, A = 31 nên nguyên tử P có

a)

15 hạt proton, 16 hạt electron, 31 hạt neutron.

b)

15 hạt electron, 31 hạt neutron, 15 hạt proton.

c)

15 hạt proton, 15 hạt electron, 16 hạt neutron.

d)

Khối lượng nguyên tử là 46 amu.

11.

Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng về đồng vị?

a)

Những phân tử có cùng số hạt proton nhưng khác nhau vể số hạt neutron là đồng vị của nhau.

b)

Những ion có cùng só hạt proton nhưng khác nhau về số hạt electron là đồng vị cùa nhau.

c)

Những chất có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau.

d)

Những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số hạt proton nhưng khảc nhau về số hạt neutron là đồng vi của nhau.

12.

Nguyên tố hoá học là tập hợp những nguyên tử có cùng

a)

điện tích hạt nhân.   

b)

số khối.  

c)

số orbital.      

d)

khối lượng.

13.

Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?

a)

Số proton.      

b)

Số neutron.          

c)

Số khối.   

d)

Nguyên tử khối.

14.

Số khối của hạt nhân kí hiệu là

 

a)

X

b)

Y

c)

Z

d)

A

15.

Số N trong nguyên tử của một nguyên tố hoá học có thể tính được khi biết số khối A, số thứ tự của nguyên tố (Z ) theo công thức:

    

a)

A = Z – N 

b)

N = A – Z 

c)

N = A – Z 

d)

N = A – Z 

16.

Orbital nguyên tử là

a)

đám mây chứa electron có dạng hình cầu.

b)

đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.

c)

khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất.

d)

quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước và năng lượng xác định.

17.

Sắp xếp các phân lớp sau theo thứ tự phân mức năng lượng tăng dần

a)

1s < 2s < 3p < 3s.

b)

2s < 1s < 3p < 3d.

c)

1s < 2s < 2p < 3s.

d)

3s < 3p < 3d < 4s.

18.

Lớp electron có mức năng lượng thấp nhất kí hiệu là

a)

K

b)

L

c)

M

d)

N

19.

AO nào có dạng hình cầu?

a)

AO px.               

b)

AO pz.  

c)

AO s.  

d)

AO py.

20.

Các electron trong lớp vỏ nguyên tử được phân bố vào các lớp và phân lớp dựa theo

a)

năng lượng.

b)

khối lượng.

c)

kích thước.  

d)

thể tích.

21.

Số orbital trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt bằng

a)

1, 2, 3, 4.   

b)

1, 3, 5, 7.

c)

1, 2, 4, 6.  

d)

3, 5, 7, 9.

22.

Các electron trên cùng một phân lớp có

a)

năng lượng bằng nhau.      

b)

năng lượng gần bằng nhau.

c)

hình dạng tương tự nhau.       

d)

hình dạng giống nhau.

23.

Theo nguyên lí Pauli, mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa

   

a)

1 electron.     

b)

2 electron.        

c)

3 electron.          

d)

4 electron.

24.

Hệ Mặt Trời gồm Mặt Trời ở trung tâm và các thiên thể quay quanh theo những quỹ đạo xác định. Hãy cho biết mô hình nguyên tử của nhà khoa học nào được gọi là mô hình hành tinh nguyên tử, tương tự như hệ Mặt Trời?

 

a)

Mô hình nguyên tử Thomson.      

b)

Mô hình nguyên tử Rutherford – Bohr.

c)

Mô hình nguyên tử Chadwick.    

d)

Mô hình nguyên tử Newton.

25.

Ở trạng thái cơ bản, lớp ngoài cùng của nguyên tố nào sau đây có 3 e?

a)

Chlorine (Z =17)   

b)

Silicon (Z = 14)

c)

Phosphorus (Z = 15)    

d)

Aluminium (Z = 13) .

26.

Cấu hình e nào của nguyên tử X có 3 lớp electron và 2 electron độc thân?

a)

1s22s22p63s23p5             

b)

1s22s22p63s23p1             

c)

1s22s22p63s23p3             

d)

1s22s22p63s23p4            

27.

Mendeleev đã xây dựng bảng tuần hoàn bằng cách sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần

  

a)

số khối.     

b)

số hiệu nguyên tử.

c)

khối lượng nguyên tử.         

d)

bán kính nguyên tử.

28.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là

a)

3 và 3

b)

4 và 3

c)

3 và 4.

d)

4 và 4.

29.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm 8 nhóm A và 8 nhóm B, có tổng số cột là

a)

8

b)

16

c)

18

d)

20

30.

Các nguyên tố của một chu kỳ được sắp xếp như thế nào trong bảng tuần hoàn hiện đại, từ trái sang phải?

a)

Theo thứ tự khối lượng nguyên tử tăng dần.

b)

Theo thứ tự tăng dần số hiệu nguyên tử.

c)

Theo thứ tự khối lượng nguyên tử giảm dần.

d)

Theo sự tăng dần bán kính nguyên tử.

31.

Các nguyên tố trong cùng chu kỳ

a)

Có cùng số lớp electron.

b)

Có cùng số electron ở lớp vỏ ngoài cùng của chúng.

c)

Có tính chất hóa học tương tự nhau.

d)

Có cùng số điện tích hạt nhân.

32.

Trong chu kì 2 và chu kì 3, đi từ trái sang phải theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Tính kim loại và phi kim đều giảm.

b)

Tính kim loại và phi kim đều tăng.

c)

Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần

d)

Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần.

33.

Cấu hình electron hóa trị của nguyên tử R ở trạng thái cơ bản là ns2 np1. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

R thuộc khối nguyên tố p.

b)

R nằm ở nhóm IIIA trong bảng tuần hoàn.

c)

Công thức oxide cao nhất của R có dạng R2O3.

d)

Hydroxide tương ứng là HXO3.

34.

Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, giá trị nào dưới đây không thay đổi?

a)

Độ âm điện

b)

Bán kính nguyên tử.    

c)

Điện tích hạt nhân.    

d)

Số lớp electron.

35.

Khi đi từ trái sang phải theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì khẳng định nào đúng khi nói về sự thay đổi tính chất trong chu kì 3?

a)

Tính acid của các oxide cao nhất giảm dần.

b)

Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần.

c)

Độ âm điện của các nguyên tố giảm dần.    

d)

Tính base của các hydroxide giảm dần

36.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất? Cho biết nguyên tố này có trong thành phần của hợp chất teflon, được sử dụng để tráng chảo chống dính.

a)

Fluorine  

b)

Bromine.

c)

Phosphorus.     

d)

Iodine.

37.

Bán kính của các nguyên tử 12Mg, 19K và 17Cl giảm dần theo thứ tự là

   

a)

Mg > K > Cl

b)

Cl > K > Mg   

c)

K > Cl > Mg         

d)

K > Mg > Cl

38.

Cho các nguyên tố 4Be, 11Na, 12Mg, 19K. Tính bazơ của các hydroxide  được xếp theo thứ tự:

a)

Be(OH)2 > Mg(OH)2 > KOH > NaOH.   

b)

KOH < NaOH < Mg(OH)2 < Be(OH)2.

c)

Be(OH)2 < Mg(OH)2 < NaOH < KOH.         

d)

Mg(OH)2 < Be(OH)2 < NaOH < KOH.

39.

Anion Y- có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là

 

a)

Chu kì 3, nhóm VIIA

b)

Chu kì 3, nhóm VIA.   

c)

Chu kì 4, nhóm IA

d)

Chu kì 4, nhóm IIA.

40.

Cation R+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

chu kì 3, nhóm VIIIA.

b)

chu kì 4, nhóm IIA.        

c)

chu kì 3, nhóm VIIA.     

d)

chu kì 4, nhóm IA.

41.

Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p4. R có công thức oxide cao nhất là

    A.                       B.                           C.                 D.

a)

RO3.  

b)

R2O3.

c)

RO2..        

d)

R2O.

42.

Theo quy tắc bát tử thì nguyên tử có xu hướng đạt cấu trúc bền giống như:

a)

Kim loại kiềm gần kề.       

b)

Kim loại kiềm thổ gần kề.

c)

Nguyên tử halogen gần kề.          

d)

Nguyên tử khí hiếm gần kề.

43.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm Neon khi tham gia hình thành liên kết hoá học?

a)

Hydro (Z = 1).   

b)

Fluorine (Z = 9).  

c)

Chlorine (Z = 17).   

d)

Potassium (Z = 19).

44.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhường đi 2 electron khi hình thành liên kết hoá học?

   

a)

Calcium (Z = 20)

b)

Aluminum (Z = 13)

c)

Oxygen (Z = 8)

d)

Neon (Z = 10).

45.

Cho biết nguyên tử Na, Mg, F lần lượt có số hiệu nguyên tử là 11, 12, 9. Các ion Na+, Mg2+, F- có đặc điểm chung là

   

a)

Có cùng số proton. 

b)

Có cùng neutron.

c)

Có cùng số electron.

d)

Có cùng điện tích hạt nhân.

46.

Nguyên tố A có 1 electron hóa trị, nguyên tố B có 7 electron hóa trị, cả hai nguyên tố đều thuộc chu kỳ 3. Công thức của hợp chất ion tạo bởi A và B có thể là

     

a)

AB7     

b)

AB.   

c)

A7B5.   

d)

A7B.   

47.

Phân tử nào dưới đây “không tuân theo” quy tắc octet?

    

a)

PCl5.

b)

CH4

c)

H2S.   

d)

NH3.

48.

Nguyên tử oxygen có cấu hình electron là: 1s22s22p4. Sau khi tạo liên kết, cấu hình ion oxide là

                            

a)

1s22s22p2.   

b)

1s22s22p43s2.

c)

1s22s22p6.    

d)

1s22s22p63s2.

49.

Nguyên tố calcium có số hiệu nguyên tử là 20. Khi calcium tham gia phản ứng tạo hợp chất ion thì cấu hình electron của cation là

a)

1s22s22p63s23p64s1

b)

1s22s22p6.

c)

1s22s22p63s23p6.    

d)

    1s22s22p63s23p63d10.

50.

Các ion S2-, Cl-, K+, Ca2+ đều có cấu hình là [Ne] 3s23p6. Dãy sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính của các ion là:

    

a)

S2- > Cl - > K+ > Ca2+.   

b)

K+ > Ca2+ > S2- > Cl -.

c)

Ca2+ > K+ > Cl- > S2-.

d)

S2- > Cl - > Ca2+ > K+.

51.

Hoàn thành nội dung sau : Xét các nguyên tử, cation và anion có cùng số electron ở lớp vỏ. “Bán kính nguyên tử... (1) bán kính cation tương ứng và ... (2) bán kính anion tương ứng”.

     

a)

(1): lớn hơn, (2): nhỏ hơn.

b)

(1): lớn hơn, (2): bằng.     

c)

(1): nhỏ hơn, (2): bằng.

52.

Liên kết giữa ion Na+ và ion Cl- thuộc loại

a)

Liên kết cộng hoá trị có cực. 

b)

Liên kết ion.

c)

Liên kết cộng hoá trị không cực.  

d)

Liên kết kim loại.

53.

Tìm định nghĩa sai về liên kết ion?

     

a)

Liên kết ion được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa 2 ion mang điện tích trái dấu.                      

b)

Liên kết ion trong tinh thể NaCl là lực hút tĩnh điện giữa ion Na+ và ion Cl.

c)

Liên kết ion là liên kết được hình thành do sự tương tác giữa các ion cùng dấu.

d)

Liên kết ion là liên kết giữa 2 nguyên tố có hiệu số độ âm điện > 1,7 .

54.

Hoàn thành nội dung sau: “Các … thường tan nhiều trong nước. Khi nóng chảy và khi hoà tan trong nước, chúng dẫn điện, còn ở trạng thái rắn thì không dẫn điện”.

   

a)

Hợp chất vô cơ. 

b)

Hợp chất hữu cơ. 

c)

hợp chất ion.

d)

hợp chất cộng hoá trị.

55.

Có bao nhiêu cặp electron không tham gia liên kết trong phân tử HF?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Liên kết trong phân tử nitrogen có chứa

        

a)

Có 1 liên kết σ và 1 liên kết π.        

b)

Có 1 liên kết đôi.

c)

Có 1 liên kết σ và 2 liên kết π. 

d)

Có 2 liên kết σ và 1 liên kết π.

57.

Trong phân tử nào chỉ tồn tại liên kết đơn?

      

a)

N2  

b)

O2  

c)

F2    

d)

CO2

58.

Độ âm điện của Ba và S lần lượt là 0,89 và 2,58. Trong phân tử BaS có loại liên kết nào?

      

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hóa trị phân cực.

c)

Liên kết hydrogen.  

d)

Liên kết cộng hóa trị không phân cực.

59.

Phân tử chất nào sau đây có liên kết cho – nhận?

      

a)

H2O.       

b)

NH3.

c)

CO2.   

d)

HNO3.

60.

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital p-p ?

a)

H2.  

b)

NH3.  

c)

HCl.    

d)

Cl2.

61.

Trong phân tử hydrogen flouride, liên kết σ được hình thành bởi sự xen phủ giữa

a)

AO 1s của nguyên tử hydrogen và AO 2p của nguyên tử flourine

b)

AO 1s của nguyên tử hydrogen và AO 2s của nguyên tử flourine

c)

AO 2p của nguyên tử hydrogen và AO 2p của nguyên tử flourine

d)

AO 2s của nguyên tử hydrogen và AO 2p của nguyên tử flourine

62.

Độ âm điện của H và O lần lượt là 2,20 và 3,44. Liên kết O – H trong phân tử H2O là liên kết

 

a)

ion.

b)

cộng hóa trị không cực.

c)

cộng hóa trị có cực.               

d)

cho nhận.

63.

Phân tử KCl được hình thành do

a)

sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl-.

b)

sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl2-.

c)

sự kết hợp giữa nguyên tử K và nguyên tử Cl.

d)

sự kết hợp giữa ion K- và ion Cl+.

64.

Năng lượng liên kết (Eb) đặc trung cho điều gì?

 

a)

Độ bền liên kết.      

b)

Độ dài liên kết.

c)

Tính chất liên kết.

d)

Loại liên kết.

65.

Điều nào sau đây đúng khi nói về liên kết hydrogen liên phân tử?

a)

Là lực hút tĩnh điện giữa nguyên tử H (thường trong các liên kết H-F, H-N, H-O ở phân tử này) với một trong các nguyên tử có độ âm điện mạnh (thường là N, O, F) ở một phân tử khác.

b)

Là lực hút giữa các phân tử khác nhau.

c)

Là lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.

d)

Là lực hút giữa các nguyên tử trong hợp chất cộng hóa trị.

66.

Sơ đồ nào sau đây thể hiện đúng liên kết hydrogen giữa hai phân tử hydrogen fluoride  (HF)

  

a)

Hᵟ+ - Fᵟ- … Hᵟ+ - Fᵟ-.      

b)

Hᵟ+ - Fᵟ+ … Hᵟ- - Fᵟ-     

c)

Hᵟ- - Fᵟ+ … Hᵟ- - Fᵟ+         

d)

Hᵟ+ - Fᵟ- … Hᵟ- - Fᵟ+

67.

Tương tác van der Waals xuất hiện là do sự hình thành các lưỡng cực tạm thời cũng  như các lưỡng cực cảm ứng. Các lưỡng cực tạm thời xuất hiện là do sự chuyển động của

   

a)

Các nguyên tử trong phân tử.   

b)

Các electron trong phân tử.

c)

Các proton trong hạt nhân.   

d)

Các neutron và proton trong hạt nhân.

68.

Hợp chất nào dưới đây tạo được liên kết hydrogen liên phân tử?

    

a)

CH4.   

b)

H2O.    

c)

PH3.  

d)

H2S.

69.

Cho các chất sau: C2H6, H2O, PF3, C2H5OH. Số chất tạo được liên kết hydrogen  là

  

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

70.

Giữa các nguyên tử Ne có thể có loại liên kết nào?

                

a)

Liên kết cộng hoá trị.     

b)

Liên kết ion.

c)

Tương tác van der Waals.       

d)

Không có bất kì loại liên kết nào.  

71.

Trong các khí hiếm sau, khí hiếm nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

    

a)

He.

b)

Ne.   

c)

Ar.

d)

Kr.

72.

Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

   

a)

F2.    

b)

Cl2.  

c)

Br2.   

d)

I2.

73.

Sự phân bố electron không đồng đều trong một nguyên tử hay một phân tử hình thành nên

      

a)

một ion dương              

b)

một ion âm       

c)

một lưỡng cực vĩnh viễn   

d)

  một lưỡng cực tạm thời.

74.

Chỉ ra nội dung sai khi nói về tính chất chung của hợp chất ion?

a)

Khó nóng chảy, khó bay hơi.             

b)

Tồn tại dạng tinh thể, tan nhiều trong nước.

c)

Có nhiệt độ nóng chảy thấp.     

d)

Các hợp chất ion đều khá rắn.

75.

Thứ tự nào sau đây thể hiện độ mạnh giảm dần của các liên kết?

     

a)

Liên kết ion > liên kết cộng hoá trị > liên kết hydrogen > tương tác van der Waals.

b)

Liên kết ion > liên kết cộng hoá trị > tương tác van der Waals > liên kết hydrogen.

c)

Liên kết cộng hoá trị > liên kết ion > liên kết hydrogen > tương tác van der Waals.

d)

Tương tác van der Waals > liên kết hydrogen > liên kết cộng hoá trị > liên kết ion.

76.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Nhiệt độ sôi của H2O lớn hơn HF.    

b)

Nhiệt độ sôi của NF3 nhỏ hơn NH3.

c)

Nhiệt độ nóng chảy của AlCl3 nhỏ hơn AlF3

d)

Nhiệt độ sôi của HBr lớn hơn HF

77.

Cho các chất sau: F2, NH3, CO2, CH4. Chất dễ hóa lỏng nhất là

a)

F2

b)

NH3  

c)

CO2.    

d)

CH4.

78.

Cho các chất sau: H2, CH4, NH3. Chất dễ tan trong nước nhất là

a)

H2.

b)

CH4

c)

NH3.   

d)

H2S.