Worksheetshóa hkII
Total questions: 76
Worksheet time: 57mins
Name
Class
Date
1.
Hợp chất nào là dẫn xuất hidrocacbon?
a)
CH4.
b)
CH3COOH.
c)
C2H2.
d)
C2H4.
2.
Chất nào sau đây là hidrocacbon?
a)
C2H5OH.
b)
CH3Cl.
c)
CH3NH2.
d)
C2H2.
3.
Hợp chất nào sau đây là hiđrocacbon?
a)
(NH2)2CO.
b)
C6H6.
c)
CH3OH.
d)
C6H5OH.
4.
Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là
a)
1-clo-2-metylbutan.
b)
2-clo-2-metylbutan.
c)
2-clo-3-metylbutan.
d)
1-clo-3-metylbutan.
5.
Khi cho propan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1 thì tạo ra bao nhiêu sản phẩm thế monoclo?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
6.
Dẫn xuất monoclo thu được khi cho metan phản ứng với khí clo dưới ánh sáng mặt trời là
a)
HCl.
b)
CH3Cl.
c)
C2H5Cl.
d)
CH2Cl2.
7.
Eten C2H4 có tên thường là
a)
etin.
b)
propilen.
c)
etilen.
d)
axetilen.
8.
Ankin là hidrocacbon không no, mạch hở có đặc điểm cấu tạo như thế nào?
a)
Chỉ có liên kết đơn.
b)
Có 1 liên kết đôi.
c)
Có 2 liên kết đôi.
d)
Có 1 liên kết ba.
9.
Hiđrocacbon có một liên kết ba C≡C trong phân tử được gọi là
a)
ankan.
b)
ankađien.
c)
anken.
d)
ankin.
10.
Chất nào sau đây có một liên kết ba trong phân tử?
a)
Metan.
b)
Etilen.
c)
Benzen.
d)
Axetilen.
11.
Hợp chất CH3-CH=CH2 có tên thay thế là
a)
propilen.
b)
propan.
c)
propen.
d)
propin.
12.
Sản phẩm chính trong phản ứng giữa but-1-en với HBr là
a)
CH3-CH2-CHBr-CH2Br.
b)
CH2Br-CH2-CH2-CH2Br.
c)
CH3-CH2-CHBr-CH3.
d)
CH3-CH=CH-CH2Br.
13.
Cho 2 ml ancol etylic khan vào ống nghiệm khô có sẵn vài viên đá bọt, sau đó thêm từng giọt H2SO4, đặc, đồng thời lắc đều, đun nóng hỗn hợp phản ứng. Dẫn khí sinh ra lần lượt vào 3 ống nghiệm đựng ba dung dịch sau
a)
CH4.
b)
HCHO.
c)
C2H2.
d)
C2H4.
14.
Đun nóng hỗn hợp 2ml C2H5OH và 4ml dd H2SO4 đặc, dẫn khí sinh ra vào ống nghiệm đựng dd Brom. Hiện tượng quan sát được ở ống nghiệm chứa dd Br2 sau phản ứng là
a)
kết tủa trắng.
b)
sủi bọt khí.
c)
mất màu.
d)
không xảy ra.
15.
Hiđrocacbon thơm là hidrocacbon có chứa một hay nhiều vòng benzen, có công thức chung là
a)
CnH2n+2 (n ≥1).
b)
CnH2n (n ≥2).
c)
CnH2n-2 (n ≥2).
d)
CnH2n-6 (n ≥6).
16.
Benzen là một trong những nguyên liệu quan trọng nhất của công nghiệp hóa hữu cơ và được dùng nhiều chất để tổng hợp các monome trong sản xuất polime làm chất dẻo, cao su, tơ sợi. Benzen có công thức phân tử là
a)
C2H2.
b)
C2H4.
c)
CH4.
d)
C6H6.
17.
Benzen có rất nhiều ứng dụng trong thực tế, nó là một hóa chất rất quan trọng trong hóa học, tuy nhiên benzen cũng là một chất khí rất độc. Ở điều kiện thường, benzen là chất như thế nào?
a)
Chất lỏng, không tan trong nước.
b)
Chất lỏng, tan nhiều trong nước.
c)
Chất khí, không tan trong nước.
d)
Chất khí, tan nhiều trong nước.
18.
Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức C8H10 là
a)
4.
b)
2.
c)
3.
d)
5.
19.
Ankylbenzen là hiđrocacbon có chứa
a)
vòng benzen.
b)
gốc ankyl và vòng benzen.
c)
gốc ankyl và 1 benzen.
d)
gốc ankyl và 1 vòng benzen.
20.
Benzen tác dụng với Br2 theo tỷ lệ mol 1:1 (có mặt bột Fe), thu được sản phẩm là
a)
C6H6Br2.
b)
C6H6Br6.
c)
C6H5Br.
d)
C6H6Br4.
21.
Dẫn một lượng nhỏ khí clo vào bình nón chứa benzen, đậy kín, đưa ra ngoài ánh sáng mặt trời cho phản ứng xảy ra, sản phẩm chính thu được là
a)
C6H6Cl2.
b)
C6H6Cl.
c)
C6H6Cl6.
d)
C6H5Cl.
22.
Benzen tác dụng với Brom khan, xúc tác bột Fe (tỉ lệ mol 1 : 1), thu được sẩn phẩm hữu cơ là
a)
o-bromtoluen.
b)
m-bromtoluen.
c)
p-bromtoluen.
d)
brombenzen.
23.
Để tách etilen ra khỏi hỗn hợp gồm etilen và axetilen ta dẫn hỗn hợp qua dung dịch
a)
Br2.
b)
KMnO4.
c)
HCl.
d)
AgNO3 trong NH3.
24.
Có 3 chất CH2=CH-CH3, CH≡C-CH3 và CH2=CH-CH=CH2. Khi xét khả năng làm mất màu dung dịch brom của 3 chất trên, điều khẳng định nào dưới đây là đúng?
a)
Không có nào có khả năng làm mất màu dung dịch brom.
b)
Cả 3 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom.
c)
Có 2 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom.
d)
Chỉ có 1 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom.
25.
Dùng nước brom phân biệt được cặp chất nào sau đây?
a)
metan, toluen
b)
etilen, stiren
c)
etilen, propilen
d)
benzen, stiren
26.
Ancol là những hợp chất mà trong phân tử có nhóm gì liên kết trực tiếp với cacbon no?
a)
-O-.
b)
. -CHO.
c)
. -OH.
d)
.-COOH.
27.
Ancol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử …….
a)
có nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no.
b)
có nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon không no.
c)
có nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen.
d)
có nhóm -OH liên kết trực với nguyên tử hiđro.
28.
Ancol X có CTCT là CH3-OH. Tên thay thế của ancol X là
a)
propan-2-ol.
b)
etanol.
c)
metanol.
d)
propan-1-ol.
29.
Ancol có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn các hidrocacbon có khối lượng xấp xỉ là do nguyên nhân gì?
a)
Có liên kết hidro.
b)
Có số C lớn hơn.
c)
Có liên kết đơn.
d)
Có liên kết cộng hóa trị.
30.
Ancol Z có tên gọi 2-metylbutan-2-ol. Công thức phân tử của Z là
a)
C2H6O.
b)
C4H10O.
c)
C3H8O.
d)
C5H12O.
31.
Công thức của glixerol là
a)
C2H5OH.
b)
C3H7OH.
c)
C2H4(OH)2.
d)
C3H5(OH)3.
32.
Công thức dãy đồng đẳng của ancol no, đơn chức, mạch hở là:
a)
CnH2n + 1O (n >= 1).
b)
ROH.
c)
CnH2n + 1OH (n >= 1).
d)
CnH2n O (n >= 1).
33.
Công thức hóa học của ancol metylic là
a)
C2H5OH.
b)
C2H5CH2OH.
c)
CH3OH.
d)
C6H5OH.
34.
Chất nào sau đây tan tốt trong nước lạnh?
a)
Phenol.
b)
Etilen.
c)
Metan.
d)
Ancol etylic.
35.
Số nhóm - OH có trong một phân tử propan-2-ol là
a)
3
b)
1
c)
4
d)
2.
36.
Có bao nhiêu đồng phân ancol có công thức phân tử là C3H8O?
a)
2
b)
7
c)
4
d)
5.
37.
Số đồng phân câu tạo ancol của C4H10O
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
38.
Điêu kiện của phản ứng tách nước: CH3-CH2-OH _x0001_ CH2 = CH2 + H2O là:
a)
H2SO4 đặc, 100oC
b)
H2SO4 đặc, 140oC
c)
H2SO4 đặc, 120oC
d)
H2SO4 đặc,≥ 170oC
39.
Sản phẩm chính thu được khi tách nước từ butan-2-ol là
a)
but-1-en.
b)
but-2-en.
c)
but-1-in.
d)
buta-1, 3-đien.
40.
Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là
a)
Na, CuO (t°), CH3COOH.
b)
Na, CuO (t°), NaOH.
c)
Na, NaOH, CH3COOH.
d)
NaOH, CuO (t°), CH3COOH.
41.
Ancol etylic không tham gia phản ứng với:
a)
Na
b)
Cu(OH)2
c)
HBr có xúc tác
d)
CuO, đun nóng.
42.
Điều kiện thích hợp, ancol nào sau đây bị CuO oxi hóa tạo thành anđehit ?
a)
butan-2-ol
b)
propan -1-ol.
c)
2-metylpropan-2- ol.
d)
propan-2-ol.
43.
Chất nào sau đây khi tác dụng với CuO, t0 bị oxi hóa tạo sản phẩm là andehit?
a)
2-metylpropan-1-ol
b)
butan-2-ol
c)
propan-1-ol
d)
2,2-đimetylpropanol
44.
Ancol Etylic không tác dụng với dãy chất nào sau đây?
a)
NaOH, Cu(OH)2
b)
CH3COOH, C2H5OH
c)
CH3COOH, O2
d)
Na, CuO
45.
Để điều chế ancol etylic, người ta cho andehit axetic tham gia cộng hợp với
a)
O2 ( Mn2+)
b)
H2 ( Ni, t0)
c)
H2O ( HgSO4, t0)
d)
O2 ( men giấm)
46.
Trong phân tử phenol có bao nhiêu nguyên tử hidro?
a)
2
b)
7
c)
6
d)
5.
47.
Số nguyên tử cacbon có trong một trong phân tử phenol là
a)
9
b)
8
c)
6
d)
7.
48.
Khả năng tan trong nước của phenol là
a)
tan ít trong nước nóng, tan nhiều trong nước lạnh.
b)
không tan trong nước.
c)
tan nhiều trong nước nóng, tan ít trong nước lạnh.
d)
tan nhiều trong cả nước nóng hoặc nước lạnh.
49.
Phenol có tính axit yếu. Quỳ tím sẽ thay đổi màu như thế nào trong dung dịch phenol?
a)
Chuyển sang màu đỏ.
b)
Không đổi màu.
c)
Chuyển sang màu xanh.
d)
Chuyển sang màu hồng.
50.
Chất nào sau đây không phải là phenol?
a)
b)
c)
d)
51.
Cho các chất có công thức cấu tạo: Chất nào không thuộc loại phenol?
a)
(3)
b)
(1).
c)
(2).
d)
(1) và (3).
52.
Để ngoài không khí phenol sẽ bị oxi hóa chuyển sang màu
a)
trắng.
b)
hồng.
c)
không màu.
d)
đen.
53.
Phenol tác dụng được với chất nào dưới đây:
a)
Na, NaOH, HCl.
b)
Na, NaOH, NaHCO3.
c)
Na, NaOH, NaCl.
d)
Na, NaOH, Br2.
54.
Trong điều kiện thường, chất nào sau đây tồn tại ở thể rắn?
a)
C6H6.
b)
CH4.
c)
C6H5OH.
d)
C2H2.
55.
Chất nào sau đây có khả năng tạo kết tủa với dung dịch brom?
a)
Phenol.
b)
Etilen.
c)
Benzen.
d)
Axetilen.
56.
Phenol tác dụng với chất nào tạo kết tủa trắng?
a)
Na
b)
NaOH
c)
Br2
d)
HCl
57.
Anđehit là hợp chất hữu cơ có chứa nhóm chức
a)
(-COOH).
b)
(-NH2).
c)
(-CHO).
d)
(-OH).
58.
Etanal (anđehit axetic) có công thức phân tử là
a)
HCHO.
b)
CH3CHO.
c)
CH3OH.
d)
CH3COOH .
59.
Y có CTCT là CH3-CHO. Tên thường của anđehit Y là
a)
anđehit propionic.
b)
anđehit fomic.
c)
anđehit axetic.
d)
anđehit valeric.
60.
Anđehit Y có CTCT là H-CHO. Tên thường của anđehit Y là
a)
anđehit propionic.
b)
anđehit fomic.
c)
anđehit axetic
d)
anđehit valeric.
61.
HCHO là anđehit có trạng thái gì ở điều kiện thường?
a)
Thể rắn.
b)
Thể lỏng.
c)
Thể khí.
d)
Vừa thể lỏng vừa thể khí.
62.
Hiện tượng quan sát khi tiến hành cho dung dịch anđehit fomic vào dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 là
a)
có kết tủa màu vàng.
b)
không có hiện tượng gì.
c)
mất màu dung dịch AgNO3.
d)
lớp bạc kim loại màu sáng trên thành ống nghiệm.
63.
Khi tiến hành cho dung dịch anđehit axetic vào dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 , đun nhẹ trong vài phút thấy xuất hiện lớp kim loại bạc bám trên thành ống nghiệm. Trong phản ứng này, anđehit axetic đóng vai trò là
a)
chất khử.
b)
chất bị khử
c)
chất oxi hóa.
d)
môi trường
64.
CH3CHO có tính oxi hóa khi tác dụng với
a)
dung dịch brom.
b)
O2.
c)
AgNO3/NH3.
d)
H2 (Ni,t0).
65.
Fomalin là dung dịch bão hòa (có nồng độ 37 – 40%) của anđehit nào?
a)
anđehit fomic.
b)
anđeihit axetic.
c)
anđehit propionic.
d)
anđehit oxalic.
66.
Ứng dụng nào sau đây không phải của anđehit fomic?
a)
Dùng để sản xuất nhựa phenol-fomanđehit.
b)
Dùng để sản xuất nhựa ure-fomanđehit.
c)
Dùng để tẩy uế, ngâm mẫu động vật.
d)
Dùng để sản xuất axit axetic.
67.
Hóa chất dùng để điều chế anđehit từ ancol là
a)
ancol bậc 2.
b)
ancol bậc 1.
c)
ancol bậc 3.
d)
D. ancol bậc 4.
68.
Đốt nóng sợi dây đồng được cuộn thành hình lò xo trên ngọn lửa đèn cồn rồi nhúng nhanh vào lọ đựng etanol, sản phẩm chính tạo thành là
a)
C2H5OC2H5.
b)
CH3CHO.
c)
CH3COCH3.
d)
C2H4.
69.
Hợp chất nào là axit cacboxylic?
a)
CH3OH.
b)
C2H4.
c)
CH3CHO.
d)
CH3COOH.
70.
Hợp chất nào dưới đây là axit cacboxylic?
a)
C2H5OH.
b)
HCOOH.
c)
HCHO.
d)
C2H4.
71.
Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH3COOH ?
a)
HCHO.
b)
CH3CHO.
c)
C2H5OH.
d)
C2H5COOH.
72.
Sắp xếp nhiệt độ sôi của các chất sau theo thứ tự tăng dần: ancol etylic, axit axetic, axit propionic,
a)
ancol etylic < axit axetic < axit propionic.
b)
ancol etylic < axit propionic < axit axetic.
c)
axit propionic < axit axetic < ancol etylic.
d)
axit axetic <axit propionic < ancol etylic.
73.
Axit nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
a)
C3H7COOH.
b)
C2H5COOH.
c)
CH3COOH.
d)
HCOOH.
74.
Trong các hóa chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
a)
Anđehit axetic.
b)
Etanol
c)
Axit axetic
d)
Đimetyl ete
75.
Axit cacboxylic không phản ứng được với kim loại nào?
a)
Fe.
b)
Cu.
c)
Na.
d)
Ca.
76.
Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
a)
NaOH, Cu, NaCl.
b)
Na, NaCl, CuO.
c)
Na, CuO, HCl.
d)
NaOH, Na, CaCO3.
100 %
