wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa hk1

Total questions: 74

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

số đp amin bậc 1 ứng với ctpt của C3H9N

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

số đp amin có ctpt là C2H7N

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

có bnhiu chất đp có cùng ctpt với C4H11N

a)

4

b)

6

c)

7

d)

8

4.

có bnhiu amin chưa vòng benzen có cùng ctpt C7H9N

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

5.

có bnhiu đp amin bậc 1 có cùng ctpt C4H11N

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

6.

công thức chung của amin no đơn chức mạch hở là

a)

CnH2n+3N (n>=1)

b)

CnH2n+1 (n>=2)

c)

CnH2n-1 (n>=2)

d)

CnH2n-5 (n>=6)

7.

cho: etyl amin, phenylamin và amoniac. thứ tự tăng dần base được xếp theo

a)

amoniac < phenylamin < etylamin

b)

phenylamin < amoniac < etylamin

c)

etylamin < amoniac < phenylamin

d)

amoniac < etylamin < phenylamin

8.

cho: metylamin, amoniac, anilin, natri hidroxit. chất có lực base nhỏ nhất

a)

anilin

b)

natri hidroxit

c)

amoniac

d)

metylamin

9.

chất có lực base mạnh nhất

a)

dimetylamin

b)

amoniac

c)

benzylamin

d)

phenylamin

10.

chất làm đổi màu quỳ tím thành xanh

a)

propylamin

b)

anilin

c)

glysin

d)

acid valeric

11.

tên gọi của CH3NH2

a)

metylamin

b)

etylamin

c)

trimetylamin

d)

anilin

12.

chất có tên gọi phù hợp với CH3-CH(CH3)-NH2

a)

metyletylamin

b)

isopropylamin

c)

isopropanamin

d)

etylmetylamin

13.

tên gọi phù hợp với C6H5-CH2-NH2

a)

benzylamin

b)

phenylamin

c)

anilin

d)

phenylmetylamin

14.

ctpt của etylamin

a)

C4H11N

b)

C3H9N

c)

C2H7N

d)

CH5NH

15.

chất thuộc amin bậc 1

a)

CH3NH2

b)

CH3-CH2-NH-CH3

c)

CH3-CH(CH3)-NH2

d)

(CH3)3N

16.

chất là amin bậc 2

a)

H2N-[CH2]6-NH2

b)

CH3-CH(CH3)-NH2

c)

CH3-NH-CH3

d)

C6H5-NH2

17.

chất thuộc amin bậc 3

a)

(CH3)3N

b)

CH3-CH2-N(CH3)-CH3

c)

CH3-NH2

d)

H2N-C2H5

18.

ancol và amin cùng bậc

a)

(CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2

b)

(CH3)3COH và (CH3)3CNH2

c)

C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3

d)

(C6H5)2NH và C6H5CH2OH

19.

amin bậc 2 là

a)

đimetylamin

b)

trimetylamin

c)

etylamin

d)

metylamin

20.

phát biểu sai

a)

anilin cho kết tủa trắng với nước brom

b)

anilin td được với dd HCl

c)

dd anilin có khả năng làm quì tím hóa xanh

d)

anilin có tính base yếu hơn amoniac

21.

dãy có lực base sắp xếp giảm dần là

a)

(C2H5)2NH > C2H5NH2 > NH3 > C6H5NH2

b)

NH3 > C2H5NH2 > CH3NHCH3 > (C2H5)2NH2

c)

C6H5NH2 > H2NCH2CH3 > CH3NHC2H5 > (CH3)3N

d)

C2H5N(CH3)CH3 > CH3NHCH3 > C6H5NH2 > NH3

22.

nhận biết dd anilin

a)

thêm vài giọt nước brom

b)

ngửi

c)

dùng quì tím

d)

td với giấm

23.

nhận biết lọ đựng dd CH3NH2

a)

mùi

b)

thêm vài giọt dd H2SO4

c)

thêm vài giọt dd Na2SO3

d)

đưa đũa thủy tinh đã nhúng vào dd HCl đậm đặc lên phía trên miệng lọ đựng dung dịch CH3NH2 đặc

24.

C2H5NH3 trong H2O không phản ứng

a)

NaOH

b)

HCl

c)

quì tím

d)

H2SO4

25.

hiện tượng mô tả không chính xác

a)

nhỏ vài giọt nước brom vào dd anilin có kết tủa vàng xuất hiện

b)

phản ứng giữa khí metylamin và khí hidroclorua làm xuất hiện khói trắng

c)

thêm vài giọt phenolphtalein vào dd đimetylamin thấy xuất hiện màu hồng

d)

nhúng mẫu giấy quì tím vào ống nghiệm đựng dd etylamin: quỳ tím chuyển xanh

26.

nhận xét không đúng

a)

metylamin có tính base mạnh hơn anilin

b)

tính base của các amin đều mạnh hơn NH3

c)

các amin no đều mạnh hơn NH3

d)

các amin đều có thể kết hợp với proton H+

27.

nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng 2 ml dd chất X, lắc nhẹ thấy có kết tủa trắng. X là

a)

etanol

b)

glixerol

c)

anilin

d)

etylamin

28.

số đp amino acid có ctpt C3H7NO2

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

29.

ứng với ctpt C4H9NO2 có bnhiu amino acid là đp cấu tạo

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

30.

từ 3 α\alpha -amino acid X, Y, Z có thể tạo ra bnhiu tripeptit có đủ cả X, Y, Z

a)

5

b)

7

c)

8

d)

6

31.

từ glycine (gly) và alanine (ala) có thể tạo ra mấy đipeptit

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

32.

glycine và alanine có thể tạo ra mấy đipeptit trong đó các gốc aa không lặp lại

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

33.

tên gọi không phù hợp với chất CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH

a)

acid-2-metyl-3-aminobutanoic

b)

acid-2-amino-3-metylbutanoic

c)

valine

d)

acid- α\alpha -aminoisovaleric

34.

tên gọi không phù hợp với CH3CH(NH2)COOH

a)

anilin

b)

acid-2-aminopropanoic

c)

alanin

d)

acid- α\alpha -aminopropionic

35.

số nhóm carboxyl (COO) trong phân tử glycine

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

36.

số nhóm amino và số nhóm carboxyl có trong phân tử acid glutamic (glu)

a)

1 và 2

b)

1 và 1

c)

2 và 2

d)

2 và 1

37.

số nhóm amino và carboxyl tương ứng trong phân tử lysine

a)

2 và 2

b)

1 và 1

c)

2 và 1

d)

1 và 2

38.

cho X là aa H2NCH2COOH. chứng minh tính lưỡng tính của X ngta cho X td với các dd

a)

NaOH, NH3

b)

HCl, NaOH

c)

HNO3, CH3COOH

d)

Na2CO3, NH3

39.

cho các dd: C6H5NH2 (anilin), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, CH3COONa. số lượng dd có lượng pH > 7

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

40.

có: H2NCH2COOH, CH3[CH2]3NH2, và CH3[CH2]3NH2. để nhận biết dd dùng chất thử

a)

NaOH

b)

HCl

c)

quỳ tím

d)

CH3OH/HCl

41.

nhận xét đúng

a)

dd các amino acid có thể làm quì tím đổi màu sang đỏ hoặc xanh hoặc không

b)

dd các amino acid đều có thể làm quì tím đổi màu sang đỏ

c)

dd các amino acid đều có thể làm quì tím đổi màu sang xanh

d)

dd các amino acid đều không làm quì tím đổi màu

42.

không làm đổi màu quì tím là dd

a)

acid adipic

b)

acid acrylic

c)

acid aminoacetic

d)

acid glutamic

43.

pe có ctct là

a)

(-CH(CH3)-CH2)nn

b)

CH2 = CH2

c)

(-CH2-CH(Cl)-)n

d)

(-CH2-CH2-)n

44.

nhựa pvc có ctct là

a)

(-CH2CH3-CH2-)n

b)

(-CH2-CH(Cl)-)n

c)

(-CH2-CH2-CH2-)n

d)

(-NH-[CH2]6-NHCO-[CH2]4-CO-)n

45.

chất có ctct (-CH2-CH2-)n là

a)

isopren

b)

polistiren

c)

poli etilen

d)

poli vinylclorua

46.

tơ capron có ctct

a)

(-CH2-CH2-)n

b)

(-NH[CH2]6-NHCO-[CH2]4-CO-)n

c)

(-CH2-CH(Cl)-)n

d)

(-NH[CH2]5-CO-)n

47.

chất có ctct (-NH-[CH2]5-CO-)n là

a)

pe

b)

tơ nilon-6

c)

cao su buna

d)

tơ nilon-6,6

48.

poli vinylclorua là tên gọi của

a)

không có chất này

b)

(-NH[CH2]5-CO-)n

c)

(-CH2-CH(Cl)-)n

d)

(-CH2-CH2-)n

49.

tơ nilon-6,6 có ctct nào

a)

(-NH[CH2]6-NHCO-[CH2]4-CO-)n

b)

(-CH2CH3-CH(Cl)-)n

c)

(-CH2-CH2-)n

d)

(-CH2-CH(Cl)-)n

50.

(-NH[CH2]6-NHCO-[CH2]4-CO-)n là ctct của

a)

nhựa pvc

b)

tơ nilon-6,6

c)

poli etilen

d)

isopren

51.

dd làm quì tím hóa đỏ

a)

lysine

b)

anilin

c)

valin

d)

acid glutamic

52.

dd làm quì tím hóa xanh

a)

glu

b)

etylamin

c)

anilin

d)

glycine

e)

propylamin

53.

dd làm quì tím không làm đổi màu quì tím

a)

anilin

b)

acid glutamic

c)

valin

d)

lysine

e)

phenylamin

54.

thuốc thử pbiet gly-ala-gly với gly-ala

a)

dd HCl

b)

dd NaOH

c)

dd NaCl

d)

dd Cu(OH)2 trong mtruong kiềm

55.

phát biểu đúng

a)

phân tử các aa chỉ có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH

b)

các aa đều là chất rắn ở nhiệt độ thường

c)

dd các aa đều không làm đổi màu quì tím

d)

dd các aa đều làm đổi màu quì tím

56.

phát biểu đúng

a)

trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc α\alpha -aa, số lk peptit bằng n -1

b)

trong phân tử peptit mạch hở, số lk peptit bao h cũng bằng số đơn vị aa

c)

phân tử đipeptip có 2 lk peptit

d)

phân tử tripeptip có 1 lk peptit

57.

tripeptit là hợp chất

a)

có lk peptit mà phân tử có 3 α\alpha -gốc aa giống nhau

b)

mỗi phân tử có 3 lk peptit

c)

có lk peptit mà phân tử có 3 α\alpha -gốc aa

d)

có lk peptit mà phân tử có 3 α\alpha -gốc aa khác nhau

58.

nhận xét không đúng

a)

các peptit đều td được với Cu(OH)2 trong mtruong kiềm tạo ra chất có màu đỏ tím

b)

peptit có thể bị thủy phân hoàn toàn thành các α\alpha -aa nhờ xúc tác acid hoặc base

c)

enzim có td xúc tác đặc biệt đối với peptit, mỗi loại enzim chỉ xúc tác cho sự phân cắt 1 số lk peptit nhất định

d)

peptit có thể bị thủy phân không hoàn toàn thành các peptit ngắn hơn nhờ xúc tác acid hoặc base

59.

trạng thái và tính tan của các aa

a)

chất rắn không tan trong nước

b)

chất lỏng dễ tan trong nước

c)

chất lỏng không tan trong nước

d)

chất rắn dễ tan trong nước

60.

aa là hợp chất cơ sở xây dựng nên

a)

chất đạm

b)

chất đường

c)

chất xương

d)

chất béo

61.

bnhiu lk peptit trong 1 tetrapeptit

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

62.

câu nào không chính xác

a)

tất cả amin đều có tính base

b)

peptit là những hợp chất chứa từ 2 -> 50 gốc α\alpha -aa lk với nhau bằng các lk peptit

c)

tất cả peptit đều cho phản ứng màu biure

d)

tất cả aa đều là chất rắn, không màu, dễ tan trong nước

63.

phát biểu sai

a)

rửa lọ đựng anilin bằng dd HCl

b)

lòng trắng trứng td với dd Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím đặc trưng

c)

anilin tan rất ít trong nước

d)

tchh của etylamin có khả năng tạo muối với base mạnh

64.

phát biểu không đúng

a)

aa là hchc tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm carboxyl

b)

dd của tất cả các aa đều không làm đổi màu quì tím

c)

thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của aa

d)

aa ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO-)

65.

bradikinin có tác dụng làm giảm huyết áp. đó là 1 nonapeptit có cthuc arg-pro-pro-gly-phe-ser-pro-phe-arg. thủy phân không hoàn toàn peptit này, thu được bnhiu tripeptit chứa phenylalanin

a)

3

b)

4

c)

5

66.

thủy phân không hoàn toàn pentapeptit gly-ala-gly-ala-gly thì thu được tối đa bnhiu đipeptit khác nhau

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

67.

thủy phân hoàn toàn 1 pentapeptit X thu được 2 mol gly, 1 mol ala, 1 mol val và 1 mol phe. thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit val-phe và gly-ala-val nhưng không thu được đipeptit gly-gly. X có cthuc

a)

gly-ala-val-phe-gly

b)

gly-phe-gly-ala-val

c)

val-phe-gly-ala-gly

d)

gly-ala-val-val-phe

68.

hiện tượng mô tả không chính xác

a)

phản ứng giữa khí metylamin và khí hidroclorua làm xuất hiện khói

b)

thêm vài giọt phenolphtalein vào dd đimetylamin thấy dd xuất hiện màu xanh

c)

nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng dd anilin thấy có kết tủa trắng

d)

nhúng quì tím vào dd etylamin thấy quì tím chuyển xanh

69.

nhận xét không đúng

a)

sự kết tủa protein bằng nhiệt được gọi là sự đông tụ protein

b)

khi nhỏ vài giọt dd HNO3 đặc vào dd lòng trắng trứng thấy xuất hiện kết tủa màu vàng

c)

peptit có thể bị phân hủy hoàn toàn thành các α\alpha -aa nhờ xúc tác acid hoặc base

d)

các peptit đều td được với dd Cu(OH)2 trong mtruong kiềm tạo ra chất có màu tím hoặc đỏ tím

70.

phát biểu sai

a)

dd valin làm quỳ tím chuyển màu hồng

b)

aa có tính lưỡng tính

c)

protein bị thủy phân nhờ các xúc tác base

d)

dd protein có phản ứng màu biure

71.

phát biểu đúng

a)

H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là 1 đipeptit

b)

muối phenylamoni clorua không tan trong nước

c)

tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure

d)

ở đk thường, metylamin và đimetylamin là các chất khí có mùi khai

72.

phát biểu đúng

a)

đimetylamin có cthuc CH3-CH2-NH2

b)

phân tử gly-ala-val có 6 nguyên tử oxi

c)

valin td với dd Br2 tạo kết tủa

d)

glycine là hợp chất có tính lưỡng tính

73.

phát biểu đúng

a)

alanin là hợp chất có tính lưỡng tính

b)

đimetylamin là amin bậc 3

c)

tripeptit mạch hở có 3 lk peptit

d)

gly-ala-gly có phản ứng màu biure

74.

phát biểu đúng

a)

ở đk thường, glycine là chất lỏng

b)

phân tử gly-ala có 1 nguyên tử nito

c)

phân tử acid glutamic có 2 nguyên tử oxi

d)

anilin td với nước brom tạo kết tủa