wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập kt giữa kì hóa 12 (biết)

Total questions: 77

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2,

là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

C2H5COOH.

b)

HO-C2H4-CHO

c)

CH3COOCH3

d)

HCOOC2H5.

2.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

a)

etyl axetat.

b)

metyl propionat

c)

metyl axetat

d)

propyl axetat.

3.

etyl axetat có công thức là

a)

HCOOCH3.

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

CH3COOCH3.

4.

etyl fomat có công thức là

a)

CH3COOCH3

b)

HCOOC2H5.

c)

HCOOCH=CH2

d)

HCOOCH3.

5.

metyl acrilat có công thức là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOCH=CH2

c)

CH2=CHCOOCH3

d)

HCOOCH3

6.

vinyl axetat có công thức là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOCH=CH2

c)

CH2=CHCOOCH3

d)

HCOOCH3.

7.

Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

a)

phenol.

b)

glixerol

c)

ancol đơn chức

d)

este đơn chức

8.

Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C15H31COOH và glixerol.

d)

C17H35COONa và glixerol.

9.

Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol.

b)

C15H31COONa và glixerol.

c)

C17H35COOH và glixerol.

d)

C17H35COONa và glixerol.

10.

Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol.

b)

C15H31COONa và glixerol

c)

C17H35COOH và glixerol.

d)

C17H33COONa và glixerol.

11.

Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol

b)

C15H31COOH và glixerol.

c)

C17H35COOH và glixerol.

d)

C17H35COONa và glixerol.

12.

Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5

a)

triolein

b)

tristearin

c)

tripanmitin

d)

stearic

13.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

14.

Số đồng phân este ứng với

công thức phân tử C4H8O2

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Ở điều kiện thường các este là

a)

Chất khí, không tan trong nước.

b)

Chất khí hoặc lỏng, không tan trong nước.

c)

Chất lỏng hoặc rắn, ít tan trong nước.

d)

Chất lỏng hoặc rắn, tan trong nước.

16.

Các este thường

a)

không có mùi.

b)

Có mùi thơm đặc trưng .

c)

Có mùi khi ở trạng thái khí.

d)

Có mùi không xác định

17.

CH3COOC2H5 thủy phân trong môi trường axit cho sản phẩm là

a)

Axit và nước

b)

Axit và ancol

c)

Muối và nước

d)

Muối và ancol

18.

Cho các phát biểu

sau:

a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.

b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

c) Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.

Số phát biểu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C2H4O2, C3H6O2, C4H8O2 lần lượt là:

a)

2, 3, 4

b)

1, 3, 5

c)

1, 2, 5

d)

1,2,4

20.

Vinyl axetat có công thức:

a)

CH2=C(CH3)COOCH3

b)

CH2=CHCOOCH3

c)

CH3COOCH3

d)

CH3COOCH=CH2

21.

Phản ứng giữa ancol và axit cacboxylic (xt H+ ,tO) tạo thành este có tên gọi:

a)

phản ứng trung hòa

b)

phản ứng trao đổi

c)

phản ứng xà phòng hóa

d)

phản ứng este hóa

22.

phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng được gọi là phản ứng:

a)

xà phòng hóa

b)

este hóa

c)

trung hòa

d)

hóa hợp

23.

Thủy phân CH3COOCH=CH2 trong môi trường axit thu được chất X và Y, chất Y có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Chất Y là:

a)

etanal

b)

axit axetic

c)

ancol vinylic

d)

fomanđehit

24.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2. X tác dụng với dd NaOH sinh ra CHO2Na. Công thức cấu tạo của X :

a)

HOOCC2H5

b)

CH3COOCH3

c)

C2H5OCOH

d)

HCOOC2H5

25.

Chất Y có công thức phân tử C4H8O2. Y tác dụng với dd KOH sinh ra C2H3O2K. Công thức cấu tạo của Y :

a)

HOOCC2H5

b)

CH3COOC2H5

c)

C2H5COOCH3

d)

HCOOC2H5

26.

Ứng dụng nào sau đây

không phải của este?

a)

Dùng làm dung môi (pha sơn tổng hợp).

b)

Dùng trong trong công nghiệp thực phẩm (kẹo, bành, nước giải khát) và mĩ phẩm(xà phong, nước hoa..).

c)

HCOOR trong thực tế dùng để tráng gương, phích.

d)

Poli(vinyl axetat) dùng để làm chất dẻo hoặc thủy phân thành poli(vinyl ancol) dùng làm keo dán.

27.

Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glyxerol?

a)

benzyl axetat.

b)

tristearin.

c)

metyl fomat.

d)

metyl axetat.

28.

Chất thuộc loại đisaccarit là

a)

glucozơ.

b)

saccarozơ.

c)

xenlulozơ.

d)

fructozơ.

29.

Hai chất đồng phân của nhau là

a)

Tinh bột và xenlulozơ.

b)

fructozơ và glucozơ.

c)

fructozơ và saccarozơ

d)

saccarozơ và glucozơ

30.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOH.

c)

HCOOH.

d)

CH3CHO

31.

Mô tả nào dưới đây không đúng với

glucozơ ?

a)

Chất rắn, màu trắng, tan trong nước và có vị ngọt.

b)

Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín.

c)

Còn có tên gọi là đường nho.

d)

Có 0,1% trong máu người.

32.

Phát biểu sai là:

a)

Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ.

b)

Monosaccarit không có phản ứng thủy phân.

c)

Glucozơ, saccarozơ đều có khả năng làm mất màu nước brom.

d)

Glucozơ có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím.

33.

Nhận xét nào sau đây sai?

a)

Glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em, người ốm.

b)

Gỗ được dùng để chế biến thành giấy.

c)

Xenlulozơ có phản ứng màu với iot.

d)

Tinh bột là một trong số nguồn cung cấp năng lượng cho cơ thể.

34.

Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ

ngọt tăng dần : glucozơ, fructozơ, saccarozơ

a)

Glucozơ < saccarozơ < fructozơ.

b)

Fructozơ < glucozơ < saccarozơ.

c)

Glucozơ < fructozơ < saccarozơ.

d)

Saccarozơ < fructozơ < glucozơ.

35.

Màu xanh của dung dịch keo X mất đi khi đun nóng và trở lại như ban đầu khi để nguội. Vậy X là:

a)

dd (CH3COO)2Cu

b)

dd I2 trong tinh bột

c)

dd đồng (II) glixerat

d)

dd I2 trong xenlulozơ

36.

Ứng dụng nào không phải là ứng dụng của

glucozơ ?

a)

Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực

b)

Tráng gương, tráng phích

c)

Nguyên liệu sản xuất ancoletylic

d)

Nguyên liệu sản xuất PVC

37.

Phản ứng của glucozơ với chất nào sau đây chứng minh nó có tính oxi hóa?

a)

H2 (Ni, t0).

b)

CH3OH/HCl

c)

Cu(OH)2

d)

dd AgNO3/NH3.

38.

Loại đường có nhiều trong thân cây mía là

a)

Glucozơ.

b)

Fructozơ.

c)

Tinh bột.

d)

Saccarozơ.

39.

Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, đều có khả năng tham gia phản ứng

a)

hoà tan Cu(OH)2.

b)

trùng ngưng.

c)

tráng gương.

d)

thủy phân.

40.

Tinh bột trong gạo nếp chứa khoảng 98% là

a)

amilozơ.

b)

amilopectin

c)

glixerol.

d)

alanin.

41.

Saccarozơ và glucozơ đều có

a)

phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.

b)

phản ứng với dung dịch NaCl.

c)

phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.

d)

phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.

42.

Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

a)

saccarozơ.

b)

glucozơ.

c)

fructozơ.

d)

Ancol etylic.

43.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là

a)

ancol etylic, anđehit axetic.

b)

glucozơ, etyl axetat.

c)

glucozơ, ancol etylic.

d)

glucozơ, anđehit axetic.

44.

Phản ứng nào sau đây chuyển glucozơ và fructozơ thành một sản phẩm duy nhất?

a)

Phản ứng với Cu(OH)2, đun nóng.

b)

Phản ứng với dung dịch Br2.

c)

Phản ứng với H2 (Ni, t0).

d)

Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3.

45.

Để xác định trong nước tiểu của người bệnh nhân đái tháo đường người ta dùng:

a)

Axit axetit

b)

Đồng (II) hidroxit

c)

Đồng oxit

d)

Natri hidroxit

46.

Cho biết chất nào sau đây thuộc polisacarit ?

a)

Glucozơ

b)

Saccarozơ

c)

Fructozơ

d)

Xenlulozơ

47.

Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là

a)

C6H12O6.

b)

(C6H10O5)n.

c)

C12H22O11.

d)

C2H4O2.

48.

Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông nõn. Công thức của xenlulozơ là:

a)

(C6H10O5)n.

b)

C12H22O11.

c)

C6H12O6.

d)

C2H4O2.

49.

Khi thủy phân saccarozơ thì thu được

a)

ancol etylic.

b)

glucozơ và fructozơ.

c)

glucozơ.

d)

fructozơ.

50.

Anilin có công thức là

a)

CH3COOH.

b)

C6H5OH.

c)

C6H5NH2.

d)

CH3OH.

51.

Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

a)

H2N-[CH2]6–NH2

b)

CH3–CH(CH3)–NH2

c)

CH3–NH–CH3

d)

C6H5NH2

52.

Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là

a)

Anilin

b)

Natri hiđroxit.

c)

Natri axetat.

d)

Amoniac.

53.

Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là

a)

C6H5NH3Cl.

b)

C6H5CH2OH.

c)

p-CH3C6H4OH.

d)

C6H5OH.

54.

Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

a)

ancol etylic.

b)

benzen.

c)

anilin.

d)

axit axetic.

55.

Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

a)

C2H5OH.

b)

CH3NH2.

c)

C6H5NH2.

d)

NaCl.

56.

Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

Na2CO3.

d)

NaCl.

57.

Chất có tính bazơ là

a)

CH3NH2.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CHO.

d)

C6H5OH.

58.

Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

a)

chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.

b)

chỉ chứa nhóm cacboxyl.

c)

chỉ chứa nhóm amino.

d)

chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.

59.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?

a)

Axit 2-aminopropanoic.

b)

Axit a-aminopropionic.

c)

Anilin.

d)

Alanin.

60.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?

a)

Axit 2-amino-3-metylbutanoic.

b)

Valin.

c)

Axit a-aminoisovaleric.

d)

Axit 3-metyl-2-aminobutanoic.

61.

Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?

a)

H2N-CH2-COOH

b)

HOOC-CH2CH(NH2)COOH

c)

CH3–CH(NH2)–COOH

d)

H2N–CH2-CH2–COOH

62.

Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

a)

C6H5NH2.

b)

C2H5OH.

c)

H2NCH2COOH.

d)

CH3NH2.

63.

Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

a)

C2H5OH.

b)

CH2 = CHCOOH.

c)

H2NCH2COOH.

d)

CH3COOH.

64.

Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch

a)

NaNO3.

b)

NaCl.

c)

NaOH.

d)

Na2SO4

65.

Glixin không tác dụng với

a)

H2SO4 loãng.

b)

CaCO3.

c)

C2H5OH.

d)

NaCl.

66.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2

a)

Metyletylamin.

b)

Etylmetylamin.

c)

Isopropanamin.

d)

Isopropylamin.

67.

Cho amin có cấu tạo: CH3-CH(CH3)-NH2 . Chọn tên gọi không đúng?

a)

Prop-1-ylamin

b)

isoproylamin

c)

Propan-2-amin

d)

Prop-2-ylamin

68.

Dãy gồm các dung dịch đều làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

a)

anilin, metyl amin, amoniac

b)

amoni clorua, metyl amin, natri hidroxit

c)

anilin, aminiac, natri hidroxit

d)

metyl amin , amoniac, natri hidroxit

69.

Hợp chất nào sau đây không phải là aminoaxit:

a)

H2N - CH2 - COOH

b)

CH3 - CH2 - CO - NH2

c)

CH3 – CH(NH2) - COOH

d)

HOOC - CH2 - CH(NH2)- COOH.

70.

Alanin tác dụng được với tất cả các chất thuộc dãy nào sau đây?

a)

C2H5OH, HCl, NaOH, O2

b)

C2H5OH, Cu(OH)2, Br2, Na

c)

NaOH, CH3COOH, H2, NH3.

d)

Fe, Ca(OH)2, Br2, H2.

71.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất?

a)

Phân tử các amino axit chỉ có một nhóm –NH2 và một nhóm -COOH.

b)

Dung dịch của các amino axit đều không làm đổi màu quì tím.

c)

Dung dịch của các amino axit đều làm đổi màu quì tím.

d)

Các amino axit đều chất rắn ở nhiệt độ thường.

72.

Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính, ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với:

a)

dung dịch KOH và CuO

b)

dung dịch KOH và dung dịch HCl

c)

dung dịch NaOH và dung dịch NH3

d)

dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4

73.

Cho amin có cấu tạo: C6H5-NH2 . Chọn tên gọi đúng?

a)

Benzyl amin

b)

Propyl amin

c)

Phenyl amin

d)

Alanin.

74.

Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm chứa anilin, hiện tượng quan sát được là

a)

xuất hiện màu tím.

b)

có bọt khí thoát ra.

c)

có kết tủa trắng.

d)

xuất hiện màu xanh.

75.

Công thức phân tử của đimetylamin là

a)

C2H8N2.

b)

C2H7N.

c)

C4H11N

d)

C2H6N2.

76.

Hợp chất NH2–CH2 – COOH có tên gọi là:

a)

Valin.

b)

Lysin.

c)

Alanin

d)

Glyxin

77.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Glyxin.

b)

Metyl amin.

c)

Anilin.

d)

Glucozơ.