wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ESTE-LIPIT LẦN 1

Total questions: 73

Worksheet time: 3hrs 37mins

Name
Class
Date
1.

Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là

a)
A. CnH2nO (n≥2).
b)
B. CnH2nO2 (n ≥ 2).
c)
C. CnHnO3 (n≥2).
d)
D. CnH2nO4 (n≥2).
2.

Chất nào sau đây là este?

a)
A. HCOOH.
b)
B. CH3CHO.
c)
C. CH3OH.
d)
D. CH3COOC2H5.
3.

Hợp chất X đơn chức có công thức đơn giản nhất là CH2O. X tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với natri. Công thức cấu tạo của X là

a)
A. CH3CH2COOH.
b)
B. CH3COOCH3.
c)
C. OHC-CH2OH.
d)
D. HCOOCH3.
4.

Axit acrylic có công thức là

a)
A. C3H7COOH.
b)
B. CH3COOH.
c)
C. C2H3COOH.
d)
D. C2H5COOH.
5.

Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

a)
A. CH3COOC2H5.
b)
B. CH3COOCH3.
c)
C. C2H5COOCH3.
d)
D. CH2=CHCOOCH3.
6.

Vinyl axetat có công thức là

a)
A. CH3COOCH3.
b)
B. C2H5COOCH3.
c)
C. HCOOC2H5.
d)
D. CH3COOCH=CH2.
7.

Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3OOCCH2CH3. Tên gọi của X là

a)
A. etyl axetat.
b)
B. metyl propionat.
c)
C. Metyl axetat.
d)
D. propyl axetat.
8.

Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3COO-CH=CH2. Tên gọi của X là

a)
A. vinyl axetat.
b)
B. metyl acrylat.
c)
C. Metyl axetat.
d)
D. vinyl acrylat.
9.

Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3OOC-CH=CH2. Tên gọi của X là

a)
A. vinyl axetat.
b)
B. metyl acrylat.
c)
C. Metyl axetat.
d)
D. vinyl acrylat.
10.

Tên gọi của este HCOOCH3 là

a)
A. metyl axetat.
b)
B. metyl fomat.
c)
C. etyl fomat.
d)
D. etyl axetat.
11.

Este có CTPT C2H4O2 có tên gọi nào sau đây?

a)
A. metyl axetat.
b)
B. metyl propionat.
c)
C. metyl fomat.
d)
D. etyl fomat.
12.

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)
A. H-COO-CH3.
b)
B. HO-CH2-CHO.
c)
C. CH3-COOH.
d)
D. CH3-CH2-CH2-OH.
13.

Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)
A. C4H9OH
b)
B. C3H7COOH
c)
C. CH3COOC2H5
d)
D. C6H5OH
14.

Cho các chất: (1) CH3COOH, (2) HCOOCH3, (3) C3H7OH, (4) CH3CHO. Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là:

a)
A. (1), (2), (3), (4).
b)
B. (1), (4), (3), (2).
c)
C. (4), (2), (3), (1).
d)
D. (4), (3), (2), (1).
15.

Hợp chất không phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)
A. C3H7OH.
b)
B. CH3COOH.
c)
C. CH3COOC2H5.
d)
D. H2NCH2COOH.
16.

Hai chất nào sau đây đều có thể tham gia phản ứng este hóa?

a)
A. CH3COONa và C6H5OH.
b)
B. CH3COOH và C6H5NH2.
c)
C. CH3COOH và C2H5OH.
d)
D. CH3COOH và C2H5CHO.
17.

Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)
A. HCOOCH3.
b)
B. CH3COOCH3.
c)
C. CH3COOC2H5.
d)
D. C2H5COOCH3.
18.

Khi thủy phân CH3COOC2H5 bằng dung dịch NaOH thì sản phẩm của phản ứng là

a)
A. CH3COONa và CH3ONa.
b)
B. C2H5COOH và CH3ONa.
c)
C. CH3COOH và C2H5OH.
d)
D. CH_x001F_3COONa và C2H5OH.
19.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo của X là

a)
A. C2H5COOH.
b)
B. CH3COOCH3.
c)
C. HCOOC2H5.
d)
D. HO-C2H4-CHO.
20.

Đun nóng este X có CTPT C4H8O2 trong dd NaOH thu được muối natri và ancol metylic. CTCT của X là

a)
A. CH3COOC2H5.
b)
B. HCOOCH2CH2CH3.
c)
C. HCOOCH(CH3)2.
d)
D. CH3CH2COOCH3.
21.

Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là

a)
A. CH3COONa và CH3COOH.
b)
B. CH3COONa và CH3OH.
c)
C. CH3COOH và CH3ONa.
d)
D. CH_x001F_3OH và CH3COOH.
22.

Xà phòng hóa este C4H8O2 thu được ancol etylic. Axit tạo thành este đó là

a)
A. axit axetic.
b)
B. axit fomic.
c)
C. axit propionic.
d)
D. axit oxalic.
23.

Etyl axetat có thể phản ứng với chất nào sau đây?

a)
A. Dung dịch NaOH.
b)
B. Natri kim loại.
c)
C. Dung dịch AgNO3 trong nước amoniac.
d)
D. Dung dịch Na2CO3.
24.

Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng

a)
A. trùng hợp.
b)
B. este hóa.
c)
C. xà phòng hóa.
d)
D. trùng ngưng.
25.

Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì?

a)
A. C2H5COOH, CH2=CH-OH
b)
B. C2H5COOH, HCHO
c)
C. C2H5COOH, CH3CHO
d)
D. C2H5COOH, CH3CH2OH
26.

Trong các chất: phenol, etyl axetat, ancol etylic, axit axetic; số chất tdụng đượcvới ddNaOH là

a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
27.

Cho dãy các chất: CH3OH, CH3COOH, CH3COOCH3, CH3CHO, C6H5OH. Số chất trong dãy tác dụng được với Na sinh ra H2 là

a)
A. 5.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
28.

Thuỷ tinh hữu cơ có thể được điều chế từ monome nào sau đây?

a)
A. Axit acrylic.
b)
B. Metyl metacrylat.
c)
C. Axit metacrylic.
d)
D. Etilen.
29.

Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở thì sản phẩm thu được có

a)
A. số mol CO2 = số mol H2O.
b)
B. số mol CO2 > số mol H2O.
c)
C. số mol CO2 < số mol H2O.
d)
D. khối lượng CO2 = khối lượng H2O.
30.

Cách nào sau đây có thể dùng để điều chế etyl axetat?

a)
A. Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc.
b)
B. Đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic, rượu trắng và axit sunfuric đặc.
c)
C. Đun sôi hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc trong cốc thủy tinh chịu nhiệt.
d)
D. Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, giấm ăn và axit sunfuric đặc.
31.

Chất X có công thức phân tử C4H8O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na. Tên của X là

a)
A. propyl fomat.
b)
B. metyl propionat.
c)
C. etyl axetat.
d)
D. metyl axetat.
32.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng nào sau đây?

a)
A. Este hóa
b)
B. Xà phòng hóa
c)
C. Tráng gương
d)
D. Trùng ngưng
33.

Hai hợp chất hữu cơ (X) và (Y) có cùng công thức phân tử C2H4O2. (X) phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không phản ứng với Na. (Y) vừa phản ứng được với dung dịch NaOH vừa phản ứng với Na. Công thức cấu tạo của (X) và (Y) lần lượt là

a)
A. HCOOCH3 và CH3COOH.
b)
B. CH3COOH và HCOOCH3.
c)
C. HCOOCH3 và CH3-O-CHO.
d)
D. HO-CH2-CHO và CH3COOH.
34.

Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt của H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên của E là

a)
A. metyl propionat.
b)
B. propyl fomat.
c)
C. ancol etylic.
d)
D. etyl axetat.
35.

Một chất hữu cơ A có CTPT C3H6O2 thỏa mãn: A tác dụng được dd NaOH đun nóng và dd AgNO3/NH3,t0. Vậy A có CTCT là

a)
A. C2H5COOH.
b)
B. CH3-COOCH3.
c)
C. H-COO-C2H5.
d)
D. OHC-CH2-CH2OH.
36.

Một hợp chất hữu cơ đơn chức có công thức C3H6O2 không tác dụng với kim loại Na, chỉ tác dụng với dung dịch kiềm, nó thuộc dãy đồng đẳng

a)
A. ancol.
b)
B. este.
c)
C. andehit.
d)
D. axit.
37.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)
A. ancol etylic.
b)
B. ancol metylic.
c)
C. etylen glicol.
d)
D. glixerol.
38.

Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?

a)
A.Tristearin.
b)
B. Metyl axetat.
c)
C.Metyl fomat.
d)
D.Benzyl axetat.
39.

Đun hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic ( có H2SO4 làm xúc tác) có thể thu được mấy loại trieste đồng phân cấu tạo của nhau?

a)
A. 3
b)
B. 5
c)
C. 4
d)
D. 6
40.

Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo?

a)
A. (C17H31COO)3C3H5.
b)
B. (C16H33COO)3C3H5.
c)
C. (C6H5COO)3C3H5.
d)
D. (C2H5COO)3C3H5.
41.

Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được natri axetat

a)
A. HCOOC2H5.
b)
B. HCOOCH3.
c)
C. C2H5COOCH3.
d)
D. CH3COOC2H5.
42.

Ở ruột non cơ thể người, nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật chất béo bị thuỷ phân thành      

a)
A. axit béo và glixerol.
b)
B. axit cacboxylic và glixerol.
c)
C. CO2 và H2O.
d)
D. axit béo, glixerol, CO2, H2O.
43.

Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol?

a)
A. Lipit.
b)
B. Este đơn chức.
c)
C. Chất béo.
d)
D. Etyl axetat.
44.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của triolein ?

a)
A. (CH3COO)3C3H5.
b)
B. (HCOO)3C3H5
c)
C. (C17H33COO)3C3H5.
d)
D. (C2H5COO)3C3H5.
45.

Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong ddịch NaOH, thu được muối có công thức là

a)
A. C2H3COONa.
b)
B. HCOONa.
c)
C. C17H33COONa.
d)
D. C17H35COONa.
46.

Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein. Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần dùng

a)
A. nước và quỳ tím
b)
B. nước và dd NaOH
c)
C. dung dịch NaOH
d)
D. nước brom.
47.

Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được

a)
A. glixerol.
b)
B. axit oleic.
c)
C. axit panmitic.
d)
D. axit stearic.
48.

Sản phẩm thủy phân este no đơn chứa (hở) trong dung dịch kiềm thường là hỗn hợp  

a)
A. ancol và axit.
b)
B. ancol và muối.
c)
C. muối và nước.
d)
D. axit và nước.
49.

Có thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng sang chất béo rắn bằng phản ứng

a)
A. Tách nước
b)
B. Hidro hóa
c)
C. Đề hidro hóa
d)
D. Xà phòng hóa
50.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)
A. Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài, không phân nhánh.
b)
B. Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng.
c)
C. Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit thường là chất lỏng ở to thường và được gọi là dầu.
d)
D. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
51.

Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có CTPT là C9H8O2. A và B đều cộng hợp Br2 theo tỉ lệ 1:1. A tác dụng với NaOH tạo 1 muối và 1 anđehit. B tác dụng với NaOH cho 2 muối và H2O. A, B có CTCT lần lượt là:

a)
A. C6H5COOCH=CH2, CH2=CH-COOC6H5
b)
B. CH2=CH-COOC6H5, C6H5COOCH=CH
c)
C. HCOOCH=CH-C6H5, C6H5COOCH=CH2
d)
D. C6H5COOCH=CH2, HCOOCH=CH-C6H5
52.

Este X là dẫn xuất của benzen có công thức C9H8O2. X tác dụng được với dung dịch Br2 theo tỉ lệ 1:1. Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thu được 1 muối và một anđehit. Muối thu được có khối lượng phân tử lớn hơn 82. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)
A. C6H5COOCH=CH2.
b)
B. HCOOC6H4CH=CH2.
c)
C. HCOOCH=CHC6H5.
d)
D. HCOOC(C6H5)=CH2.
53.

Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit thu được hỗn hợp 2 chất đều tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của este đó là

a)
A. HCOOCH2CH = CH2
b)
B. HCOOC(CH3) = CH2
c)
C. CH2 = CHCOOCH3
d)
D. HCOOCH = CHCH3
54.

Cho chất X tác dụng với 1 lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z. Cho Z tác dụng với AgNO3/NH3 được chất hữu cơ T. Cho chất T tác dụng với NaOH lại thu được chất Y. Chất X có thể là

a)
A. HCOOCH = CH2.
b)
B. HCOOCH3.
c)
C. CH3COOCH = CHCH3.
d)
D. CH3COOCH = CH2.
55.

Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau. Khi hóa hơi 1,85 gam X, thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,7 gam N2 (đo ở cùng điều kiện). CTCT thu gọn của X và Y là

a)
A. HCOOC2H5 và CH3COOCH3.
b)
B. C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3.
c)
C. C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH_x001F_3)2.
d)
D. HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5.
56.

Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng. Khối lượng muối CH3COONa thu được là

a)
A. 12,3 gam.
b)
B. 16,4 gam.
c)
C. 4,1 gam.
d)
D. 8,2 gam.
57.

Khi thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức mạch hở (X) cần 100 ml dd KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6 gam một ancol Y. Tên gọi của X là

a)
A. etyl fomat.
b)
B. etyl propionat.
c)
C. etyl axetat.
d)
D. propyl axetat.
58.

Cho 13,2 g este đơn chức no E tác dụng hết với 150 ml ddịch NaOH 1M thu được 12,3 g muối. Công thức của E là

a)
A.HCOOCH3.
b)
B.CH3-COOC2H5.
c)
C.HCOOC2H5.
d)
D.CH3COOCH3.
59.

Thủy phân hoàn toàn 7,4 gam este đơn chức X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 8,2 gam muối Y và m gam ancol Z. Giá trị của m là

a)
A. 3,2.
b)
B. 2,3.
c)
C. 1,6.
d)
D. 4,6. .
60.

Xà phòng hóa hoàn toàn 13,2 gam một este đơn chức mạch hở X bằng dung dịch KOH (vừa đủ), thu được 14,7 gam muối khan Y và m gam ancol Z. Biết khi đun Z với H2SO4 đặc, 1700C thì thu được anken. Giá trị của m là

a)
A. 4,6.
b)
B. 6,9.
c)
C. 3,2.
d)
D. 4,8
61.

Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam một este đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và 2,7 gam nước. CTPT của X là

a)
A. C2H4O2
b)
B. C3H6O2.
c)
C. C4H8O2.
d)
D. C5H8O2.
62.

Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

a)
A. 17,80 gam.
b)
B. 18,24 gam.
c)
C. 16,68 gam.
d)
D. 18,38 gam.
63.

Khối lượng este metyl metacrylat thu được khi đun nóng 215 gam axit metacrylat với 100 gam ancol metylic là (Giả thiết phản ứng este hoá đạt hiệu suất 60%)

a)
A.125 gam.
b)
B.175 gam.
c)
C.150 gam.
d)
D.200 gam.
64.

Xà phòng hoá hoàn toàn 11,1 g hỗn hợp hai este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 đã dùng hết 100 ml dd NaOH có nồng độ là

a)
A. 0,5M.
b)
B. 1 M.
c)
C. 1,5M.
d)
D. 2M.
65.
Câu 68. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat, thu được CO2 và m gam H2O. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 25 gam kết tủa. Giá trị của m là
a)
A. 5,4.
b)
B. 4,5.
c)
C. 3,6.
d)
D. 6,3.
66.
Câu 69. Đốt cháy hoàn toàn 13,2 gam etyl axetat thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là
a)
A. 3,36.
b)
B. 8,96.
c)
C. 4,48.
d)
D. 13,44.
67.
Câu 70. Cho hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COONH4 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
a)
A. 19,6.
b)
B. 9,8.
c)
C. 16,4.
d)
D. 8,2.
68.

Hỗn hợp X gồm axit axetic và metyl fomat. Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là

a)
A. 27.
b)
B. 18.
c)
C. 12.
d)
D. 9.
69.

Đun 3,0 gam CH3COOH với C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 2,2 gam CH3COOC2H5 . Hiệu suất của phản ứng este hóa tính theo axit là

a)
A. 25,00%.
b)
B. 50,00%.
c)
C. 36,67%.
d)
D. 20,75%.
70.

Khi thủy phân hết 3,35 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở thì cần vừa đủ 0,05 mol NaOH, thu được một muối và hỗn hợp Y gồm hai ancol cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy hết Y trong O2 dư, thu được CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là

a)
A. 1,80
b)
B. 1,35
c)
C. 3,15
d)
D. 2,25
71.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
72.

Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là

a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
73.

Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng được với dung dịch NaOH là

a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D. 6.