Font size
Worksheetssắt và hợp chất
Total questions: 66
Worksheet time: 1hrs 12mins
Công thức của oxit sắt (III) là
Fe2O3
FeO
Fe3O4
FeO3
Công thức của sắt (II) hidroxit là
Fe(OH)3
Fe(OH)2
FeO
Fe2O3
Công thức của sắt (III) sunfat là
FeSO4
Fe2(SO4)3
FeS
FeS2
Quặng xiđerit chứa thành phần chính là
Fe2O3
Fe3O4
FeCO3
FeS2
Hợp chất nào dưới đây sắt ở trạng thái số oxi hóa +2?
FeCl3
Fe2(SO4)3
FeSO4
Fe2O3
Cho 11,2 gam Fe tác dụng với clo dư (t0). Khối lượng muối thu được là
16,25
12,7
25,4
32,5
Cho m gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thấy tạo ra 3,36 lit SO2. Giá trị của m là
5,6
11,2
2,8
22,4
Cho 16,8 gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Thể tích (lit) khí thoát ra ở đktc là
2,24
4,48
3,36
6,72
Hòa tan hoàn toàn một lượng Fe bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thu được 1,344 lit khí và dung dịch X. Khối lượng (gam) muối có trong X là
14,52
3,6
4,84
7,26
Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư. Sau phản ứng thu được V lit khí (đktc) và dung dịch chứa 10 gam muối. Giá trị của V là
1,68
2,24
3,36
4,48
Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng, dư. Sau phản ứng thu được dung dịch chứa 6,05 gam muối. Giá trị của m là
2,8
5,6
1,4
11,2
Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HNO3 dư. Sau phản ứng thu được 0,896 lit (đktc) hỗn hợp X gồm NO và NO2. Biết tỉ khối hơi của X so với hidro bằng 21. Giá trị của m là
11,2
5,6
1,12
2,24
Hòa tan hoàn toàn 1,12 gam Fe bằng dung dịch HNO3 dư. Sau phản ứng thu được V lit (đktc) hỗn hợp X gồm NO và NO2. Biết tỉ khối hơi của X so với hidro bằng 19. Giá trị của V là
0,448
0,224
0,336
0,672
Hòa tan hoàn toàn 1,68 gam Fe bằng dung dịch HNO3 dư. Sau phản ứng thu được 1,12 lit (đktc) hỗn hợp X gồm NO và NO2. Biết tỉ khối hơi của X so với hidro bằng t. Giá trị của t là
19
21
19,8
18,2
Số mol HNO3 (trong dung dịch loãng) tối thiểu cần dùng để hòa tan hết 3,36 gam Fe là? Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5
0,16
0,08
0,22
0,24
Hòa tan hoàn toàn 1,4 gam Fe vào 80ml dung dịch HNO3 1M. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5. Khối lượng muối thu được là
4,3
5,12
6,05
5,43
Hòa tan hoàn toàn 2,24 gam Fe vào 120ml dung dịch HNO3 1M. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5. Thể tích (lit) khí NO thu được là
0,224
0,448
0,672
0,896
Hòa tan hoàn toàn 3,92 gam Fe vào V ml dung dịch HNO3 1M, thu được dung dịch chứa 13,22 gam muối. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5. Giá trị của V là
100
200
50
400
Nung nóng hỗn hợp gồm 8,4 gam Fe và 3,2 gam S trong điều kiện không có không khí đến phản ứng hoàn toàn. Chất rắn sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lit khí (đktc). Giá trị của V là?
2,24
3,36
4,48
6,72
Nung nóng 14 gam Fe với oxi, sau một thời gian thu được 17,2 gam hỗn hợp rắn X. Hòa tan X bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được V lit SO2 (đktc). Giá trị của V là?
7,84
3,36
3,92
6,72
Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
Fe(OH)3.
Fe3O4.
Fe2O3.
FeO.
Cấu hình electron nào là của Fe3+ ?
[Ar] 4s2
[Ar] 3d64s2
[Ar] 3d5
[Ar] 3d6
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Na
Mg
Fe
Al
Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?
HNO3 loãng
HNO3 đặc, nóng
CuSO4
HCl
Cho khí H2 dư đi qua ống đựng m gam Fe2O3 đun nóng. Sau khi khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,6 gam Fe. Giá trị của m là
8,0
4,0
16,0
32,0
Công thức của sắt (III) hidroxit là
Fe(OH)2
Fe(OH)3
Fe2O3
FeO
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Ag
Al
Fe
Mg
Kim loại nào tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
Al
Fe
Na
Ni
Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên, nhưng hiếm là
hematit
xiđerit
manhetit
pirit sắt
Mức oxi hóa của sắt ?
Chỉ có +2.
Chỉ có +3.
+2 và +3.
+1, +2 và +3.
Kim loại Fe có Z = 26. Vậy ion Fe2+ có cấu hình electron là
1s22s22p63s23p63d44s2.
1s22s22p63s23p63d6.
1s22s22p63s23p63d54s1.
1s22s22p63s23p43d64s2.
Chất nào dưới đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa?
FeSO4.
Fe2(SO4)3.
Fe2O3.
Fe.
Quặng manhetit có thành phần chính là
Fe2O3.
FeO.
Fe3O4.
Fe2O3.nH2O..
Hòa tan hoàn toàn 5,04 gam kim loại M vào dung dịch HCl loãng (dư) thu được 4,704 lít H2 (đktc). Kim loại M là
Fe.
Mg.
Al.
Na.
Công thức của oxit sắt (III) là
Fe2O3
FeO
Fe3O4
FeO3
Công thức của sắt (III) sunfat là
FeSO4
Fe2(SO4)3
FeS
FeS2
Hợp chất nào dưới đây sắt ở trạng thái số oxi hóa +2?
FeCl3
Fe2(SO4)3
FeSO4
Fe2O3
Cho 11,2 gam Fe tác dụng với clo dư (t0). Khối lượng muối thu được là
16,25
12,7
25,4
32,5
Cho 16,8 gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Thể tích (lit) khí thoát ra ở đktc là
2,24
4,48
3,36
6,72
Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
CuSO4 và ZnCl2
CuSO4 và HCl
HCl và AlCl3
ZnCl2 và FeCl3
Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
CuSO4 và ZnCl2
CuSO4 và HCl
HCl và AlCl3
ZnCl2 và FeCl3
Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
Fe(OH)3.
Fe3O4.
Fe2O3.
FeO.
Cấu hình electron nào là của Fe3+ ?
[Ar] 4s2
[Ar] 3d64s2
[Ar] 3d5
[Ar] 3d6
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Na
Mg
Fe
Al
Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?
HNO3 loãng
HNO3 đặc, nóng
CuSO4
HCl
Cho khí H2 dư đi qua ống đựng m gam Fe2O3 đun nóng. Sau khi khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,6 gam Fe. Giá trị của m là
8,0
4,0
16,0
32,0
Công thức của sắt (III) hidroxit là
Fe(OH)2
Fe(OH)3
Fe2O3
FeO
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Ag
Al
Fe
Mg
Kim loại nào tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
Al
Fe
Na
Ni
Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên, nhưng hiếm là
hematit
xiđerit
manhetit
pirit sắt
Chất nào dưới đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa?
FeSO4.
Fe2(SO4)3.
Fe2O3.
Fe.
Quặng manhetit có thành phần chính là
Fe2O3.
FeO.
Fe3O4.
Fe2O3.nH2O..
Hòa tan hoàn toàn 5,04 gam kim loại M vào dung dịch HCl loãng (dư) thu được 4,704 lít H2 (đktc). Kim loại M là
Fe.
Mg.
Al.
Na.
Công thức của oxit sắt (III) là
Fe2O3
FeO
Fe3O4
FeO3
Công thức của sắt (III) sunfat là
FeSO4
Fe2(SO4)3
FeS
FeS2
Hợp chất nào dưới đây sắt ở trạng thái số oxi hóa +2?
FeCl3
Fe2(SO4)3
FeSO4
Fe2O3
Cho 11,2 gam Fe tác dụng với clo dư (t0). Khối lượng muối thu được là
16,25
12,7
25,4
32,5
Cho 16,8 gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Thể tích (lit) khí thoát ra ở đktc là
2,24
4,48
3,36
6,72
Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
CuSO4 và ZnCl2
CuSO4 và HCl
HCl và AlCl3
ZnCl2 và FeCl3
Cho đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là
có khí bay lên, tạo kết tủa màu đỏ gạch.
đinh sắt bị mòn, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.
màu xanh của dung dịch nhạt dần, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.
không có hiện tượng gì.
Fe + Cl2 → ?
FeCl3
FeCl2
FeCl
Fe2Cl
Kim loại sắt có ở đâu trong cơ thể người?
Da
Máu
Xương
Tóc
Sắt bị thụ động bởi dung dịch axit
HNO3 đặc, nguội
HCl loãng, nguội
HNO3 đặc, nóng
HCl đặc, nguội
Người ta có thể dùng thùng bằng sắt để đựng
A. dung dịch HNO3 loãng
B. dung dịch HNO3 đặc, nguội.
C. dung dịch HCl
D. dung dịch H2SO4 loãng.
Thứ tự một số cặp oxh-khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là
A. Cu và dung dịch FeCl3.
B. Cu và dung dịch FeCl2
C. Fe và dung dịch FeCl3
D. Fe và dung dịch CuCl2.
Câu nào trong các câu dưới đây không đúng?
A. Fe tan trong dung dịch CuSO4.
B. Fe tan trong dung dịch FeCl3.
C. Fe tan trong dung dịch FeCl2.
D. Cu tan trong dung dịch FeCl3.
