wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Điều chế, KLK, KLKT, Nhôm

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Để điều chế kim loại người ta thực hiện

a)

Quá trình oxi hóa kim loại trong hợp chất     

b)

quá trình khử ion kim loại trong hợp chất

c)

quá trình khử kim loại trong hợp chất

d)

quá trình oxi hóa ion kim loại trong hợp chất

2.

Phương pháp điều chế Al là:

a)

AlCl3 (đpnc)

b)

Al2O3 (đpnc)

c)

Al(OH)3 (đpnc)

d)

Mg + Al2O3 (t0)

3.

Cặp kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là:

a)

Al, Cu

b)

Cu, Ca

c)

Na, K

d)

Fe, Cr

4.

Từ CaCO3 làm thế nào điều chế được Ca ?

a)

Hoà tan trong HCl dư cô cạn rồi điện phân nóng chảy

b)

Nung ở nhiệt độ cao rồi dẫn CO đi qua

c)

Hoà tan trong HCl dư rồi điện phân dung dịch.

d)

Điện phân nóng chảy CaCO3.

5.

Khi cho luồng khí hidro (có dư) đi qua ống nghiệm chứa Al2O3, FeO, CuO, MgO nung nóng, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm:

a)

Al2O3, FeO, CuO, MgO

b)

Al, Fe, Cu, MgO

c)

Al, Fe, Cu, Mg

d)

Al2O3, Fe, Cu, Mgo

6.

Những kim loại nào sau đây có thể điều chế được từ oxit bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO?

a)

Fe, Al, Cu

b)

Zn, Mg, Fe     

c)

Fe, Mn, Ni

d)

Ni, Cu, Ca

7.

Phương pháp điều chế Fe viết sai là:

a)

Ca  +  FeSO4  

b)

H2 + Fe2O3 (t0)

c)

CO + FeO (t0)

d)

FeSO4 (đpdd)

8.

Phương trình điện phân NaOH nóng chảy là

a)

4NaOH 4Na + O2 + 2H2O.

b)

2NaOH 2Na + O2 + H2.

c)

2NaOH 2Na + H2O2.

d)

4NaOH 2Na2O + O2 + H2.

9.

Ph­¬ng tr×nh ho¸ häc nµo sau ®©y thÓ hiÖn c¸ch ®iÒu chÕ Cu theo ph­¬ng ph¸p thuû luyÖn ?

a)

Zn + CuSO4 Cu + ZnSO4

b)

H2 + CuO Cu + H2O

c)

CuCl2 Cu + Cl2

d)

2CuSO4 + 2H2O 2Cu + 2H2SO4 + O2

10.

Điện phân dung dịch CuSO4 thu được:

a)

Cu ở catot, H2SO4 ở catot, O2 ở anot

b)

Cu ở catot, H2SO4 ở anot, O2 ở anot

c)

Cu ở catot, H2SO4 ở anot, O2 ở catot

d)

Cu ở anot, H2SO4 ở anot, O2 ở catot

11.

Kim loại kiềm là:

a)

Rb

b)

Al

c)

Ca

d)

Be

12.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử K (Z = 19) là

a)

4s1

b)

3s1

c)

2s1

d)

3d1

13.

Các ion X+ ; Y- và nguyên tử Z nào có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 ?

a)

K+ ; Cl- và Ar

b)

Li+ ; Br- và Ne

c)

Na+ ; Cl- và Ar

d)

Na+ ; F- và Ne

14.

Nguyên tử 39X có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 . Hạt nhân nguyên tử X có số nơtron và proton lần lượt là :

a)

19 ; 0

b)

19 ; 20

c)

20 ; 19

d)

19 ; 19

15.

Kim loại kiềm nhẹ nhất là:

a)

Li

b)

Na

c)

Cs

d)

K

16.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm là:

a)

tính khử mạnh và bị oxi hóa tạo cation

b)

B. tính khử mạnh và bị oxi hóa tạo anion

c)

tính oxi hóa mạnh và bị khử tạo cation

d)

tính oxi hóa mạnh và bị khử thành anion

17.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm là:

a)

tính khử mạnh do bán kính lớn và số electron ngoài cùng lớn

b)

tính khử mạnh do bán kính nhỏ và số electron ngoài cùng ít

c)

tính khử mạnh do năng lượng ion hóa nhỏ

d)

tính khử mạnh do có năng lượng ion hóa lớn

18.

Phản ứng đặc trưng của kim loại kiềm là:

a)

tác dụng với phi kim

b)

tác dụng với dung dịch axit

c)

tác dụng với nước

d)

tác dụng với dung dịch muối

19.

Phương trình nào sau đây viết sai?

a)

Na + Cl2  2NaCl

b)

2Na    +   S   ®  Na2S

c)

4Na + O2 (kk)  2Na2O

d)

2Na + CuSO4  Na2SO4 + Cu

20.

Người ta bảo quản kim loại kiềm bằng cách nào?

a)

Ngâm trong nước           

b)

Ngâm trong ancol

c)

Ngâm trong dầu hoả

d)

Ngâm trong dung dịch axit

21.

 Kim loại nào được dùng làm tế bào quang điện trong các lò phản ứng hạt nhân

a)

Cs

b)

Li

c)

Na

d)

Rb

22.

Trong hợp chất, các kim loại kiềm đều có số oxi hóa là:

a)

+1

b)

1

c)

2

d)

+2

23.

Chất có tính lưỡng tính là

a)

KNO3

b)

NaHCO3

c)

NaOH

d)

NaCl

24.

Cho sơ đồ phản ứng:  NaHCO3  +  X

a)

KOH

b)

K2CO3

c)

HCl

d)

NaOH

25.

Dung dịch NaOH dư tác dụng với dung dịch nào sau đây có kết tủa?

a)

dd KHSO3      

b)

dd HCl

c)

dd NH4Cl

d)

dd FeCl2

26.

Trong hợp chất, kim loại kiềm thổ có số oxi hóa là

a)

0

b)

+1

c)

+2

d)

+3

27.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:

a)

Be

b)

Na

c)

Ba

d)

K

28.

Từ Be à Ba có kết luận nào sau sai :

a)

Bán kính nguyên tử tăng dần

b)

Đều có 2e ở lớp ngoài cùng.

c)

Tính khử tăng dần.

d)

Nhiệt độ nóng chảy tăng dần.

29.

Khi so sánh tính chất của Ca và Mg, câu nào sau đây không đúng?

a)

Số electron hoá trị bằng nhau

b)

đều được điều chế bằng cách điện phân clorua nóng chảy

c)

Oxit đều có tính chất oxit bazơ

d)

đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

30.

Nước cứng không chứa muối nào sau đây:

a)

MgSO4

b)

NaNO3

c)

Ca(HCO3)2

d)

MgCl2

31.

Nước cứng vĩnh cửu có chứa ion

a)

Mg2+; Ca2+; Cl- ; SO42-

b)

K+ ; Na+, CO32-; HCO3-

c)

Mg2+; Na+; HCO3-

d)

Mg2+; Ca2+; HCO3-

32.

Các dung dịch có thể dùng làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

Na2CO3, HCl

b)

Ca(OH)2, NaCl

c)

Na3PO4, NaOH

d)

Na2CO3, Na3PO4

33.

Vôi sống là:

a)

CaCO3

b)

Ca(OH)2

c)

CaSO4

d)

Cao

34.

Công thức thạch cao sống là:

a)

CaSO4

b)

CaSO4.2H2O

c)

CaSO4.H2O

d)

2CaSO4.H2O

35.

CaCO3 không tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

HCl

b)

CO2 + H2O

c)

NaOH

d)

CH3COOH

36.

Thông thường khi bị gãy tay, chân người ta phải bó bột lại vậy họ đã dùng hoá chất nào ?

a)

CaSO4

b)

CaSO4.2H2O

c)

CaSO4.H2O

d)

CaCO3

37.

Muối nào sau đây là thành phần chính của kem đánh răng giúp ngừa sâu răng và chắc răng?

a)

NaF

b)

CaF2

c)

CaCO3

d)

NaCl

38.

Phản ứng nào sau đây chứng minh nguồn gốc tạo thành thạch nhũ trong hang động.

a)

 Ca(OH)2 + CO2 Ca(HCO3)2     

b)

Ca(HCO3)2  CaCO3 + CO2 + H2O

c)

CaCO3 + CO2 + H2O ↔ Ca(HCO3)2

d)

Ca(OH)2 + CO2  CaCO3 + H2O

39.

Chất phản ứng được với dung dịch Ca(HCO3)2 tạo 2 kết tủa là:

a)

KOH

b)

Na2CO3

c)

Ba(OH)2

d)

MgCl2

40.

Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là

a)

NaOH

b)

Na2CO3

c)

BaCl2

d)

MgCl2

41.

Cho Ca vào dung dịch NaHCO3 thấy:

a)

có khí mùi xốc thoát ra

b)

Có khí không mùi và kết tủa trắng

c)

có khí mùi sốc và kết tủa trắng

d)

có khí không mùi, có kết tủa sau đó kết tủa tan

42.

Hiện tượng xảy ra khi thổi từ từ khí CO2 dư vào nước vôi trong:

a)

Kết tủa trắng tăng dần đến cực đại và không tan.

b)

Kết tủa trắng tăng dần sau đó tan hết, thu được dung dịch trong suốt.

c)

Kết tủa trắng tăng dần đến cực đại sau đó tan một phần, dung dịch còn lại bị vẩn đục.

d)

Ban đầu dung dịch trong suốt sau đó có kết tủa.

43.

Cho X vào dd K2CO3 vừa thấy khí bay ra, vừa thu được chất kết tủa, X là:

a)

 Ba      

b)

dd CaCl2

c)

Na

d)

dd HCl

44.

Trong hợp chất, nhôm có số oxi hóa là

a)

0

b)

+1

c)

+2

d)

+3

45.

Nhôm có cấu trúc mạng tinh thể:

a)

Lập phương tâm khối.

b)

Lập phương tâm diện.

c)

Lục phương

d)

tinh thể kiểu kim cương.

46.

Vị trí của Al trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 4, nhóm IIIA

b)

chu kì 3, nhóm IIIA

c)

chu kì 3, nhóm IA

d)

chu kì 4, nhóm IA

47.

Trong số các kim loại sau: Mg, Zn, Al, Au. Kim loại dẫn điện tốt nhất là:

a)

Al

b)

Zn

c)

Au

d)

Mg

48.

Dây điện bằng nhôm so với dây điện bằng đồng thì

a)

dây nhôm dẫn điện tốt hơn

b)

dây nhôm rẻ hơn

c)

dây đồng nhẹ hơn

d)

dây đồng bền hơn

49.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al cháy trong khí oxi

b)

Al tác dụng với C nung nóng.

c)

Al tác dụng với CuO nung nóng

d)

Nhiệt phân Al(OH)3

50.

Nhôm bền trong môi trường là do

a)

có màng oxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ.

b)

nhôm có tính thụ động với không khí và nước.

c)

có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ.

d)

nhôm là kim loại kém hoạt động.

51.

Công thức của phèn chua là:

a)

Na3AlF6

b)

Ca3(PO4)2.CaF2.

c)

Al2O3.2H2O.

d)

KAl(SO4)2.12H2O.

52.

Người ta thường cho phèn chua vào nước  nhằm mục đích :

a)

Khử mùi.   

b)

diệt khuẩn.

c)

làm trong nước.

d)

làm mềm nước.

53.

Cặp kim loại không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng là:

a)

Al và Fe          

b)

Au và Hg

c)

Ag và Au

d)

Pt và Au

54.

Khi thả một miếng nhôm nguyên chất vào nước người ta thấy có bọt khí thoát ra sau đó dừng hẳn. Nguyên nhân nào khiến nhôm không phản ứng với nước?

a)

Al là kim loại có tính khử yếu nên không có phản ứng với nước.

b)

Al tác dụng với nước tạo ra Al(OH)3 là chất không tan ngăn Al không tiếp xúc với nước.

c)

Trên bề mặt của nhôm có lớp oxit bền nên nhôm không tiếp xúc với nước.

d)

Nhôm là chất lưỡng tính

55.

Dãy gồm các kim loại sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái qua phải là

a)

Mg, Al, Ca, K

b)

Ca, Mg, K, Al.

c)

K, Ca, Mg, Al.

d)

Al, Mg, Ca, K

56.

Có 4 kim loại: Zn, Al, Fe, Cu. Kim loại tác dụng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH mà không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nguội :

a)

Zn

b)

Fe

c)

Al

d)

Cu

57.

Các vật liệu bằng nhôm có thể chứa:

a)

axit nitric đặc, nguội.

b)

xút

c)

giấm ăn.

d)

nước vôi trong.

58.

Nhôm hiđroxit không tác dụng với:

a)

dd NaOH        

b)

dd NH3

c)

dd HCl

d)

dd NaHSO4

59.

Chất không có tính chất lưỡng tính là:

a)

NaHCO3

b)

AlCl3

c)

Al(OH)3.

d)

Al2O3

60.

Các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch axit mạnh vừa tác dụng với dung dịch bazơ mạnh?  

a)

Al2O3, Al, Mg.

b)

Al(OH)3, Al2O3, NaHCO3.

c)

Al(OH)3, Fe(OH)3, CuO

d)

Al, ZnO, FeO.

61.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch Al(NO3)3. Hiện tượng xảy ra là

a)

có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.            

b)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

c)

chỉ có kết tủa keo trắng.

d)

không có kết tủa, có khí bay lên.

62.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

a)

có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.

b)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

c)

chỉ có kết tủa keo trắng.

d)

không có kết tủa, có khí bay lên.

63.

Nhôm hiđroxit thu được từ cách nào sau đây?

a)

Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2

b)

Thổi khí CO2 vào dung dịch NaAlO2.

c)

Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

d)

Cho Al2O3 tác dụng với nước

64.

Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ?

a)

Thêm dư NaOH vào dd AlCl3         

b)

Thêm dư AlCl3 vào dd NaOH

c)

Thêm dư HCl vào dd NaAlO2

d)

Thêm dư CO2 vào dd NaOH

65.

Cho dd NaOH đến dư vào dd chứa 2 muối CuSO4 và AlCl3 thu được kết tủa, nung kết tủa cho đến khối lượng không đổi thì chất rắn thu được là :

a)

CuO, Al2O3

b)

Al2O3

c)

Al2O3 , Cu(OH)2

d)

CuO

66.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng pirit.     

b)

quặng boxit

c)

quặng manhetit

d)

quặng đôlômit

67.

Người ta tách Al2O3 từ quặng boxit (Al2O3.SiO2.Fe2O3) bằng cách hòa tan trong dung dịch NaOH dư thu được dung dịch X và chất rắn Y. Dung dịch X chứa:

a)

NaAlO2; Na2SiO3

b)

NaAlO2; NaFeO2; Na2SiO3

c)

NaAlO2; Na2SiO3; NaOH

d)

NaAlO2; NaFeO2; Na2SiO3; NaOH

68.

Công thức của quặng criolit là:

a)

Na3AlF6

b)

Ca3(PO4)2.CaF2

c)

Al2O3.nH2O

d)

KAl(SO4)2.12H2O

69.

Khi điện phân Al2O3 nóng chảy, người ta thêm chất criolit. Criolit không nhằm mục đích:

a)

làm hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3.

b)

Làm cho tính dẫn điện cao hơn.

c)

làm tăng hàm lượng sản xuất nhôm

d)

bảo vệ nhôm nóng chảy khỏi bị oxi hoá.