NEW
Font size
WorksheetsĐiều chế, KLK, KLKT, Nhôm
Total questions: 69
Worksheet time: 35mins
Để điều chế kim loại người ta thực hiện
Quá trình oxi hóa kim loại trong hợp chất
quá trình khử ion kim loại trong hợp chất
quá trình khử kim loại trong hợp chất
quá trình oxi hóa ion kim loại trong hợp chất
Phương pháp điều chế Al là:
AlCl3 (đpnc)
Al2O3 (đpnc)
Al(OH)3 (đpnc)
Mg + Al2O3 (t0)
Cặp kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là:
Al, Cu
Cu, Ca
Na, K
Fe, Cr
Từ CaCO3 làm thế nào điều chế được Ca ?
Hoà tan trong HCl dư cô cạn rồi điện phân nóng chảy
Nung ở nhiệt độ cao rồi dẫn CO đi qua
Hoà tan trong HCl dư rồi điện phân dung dịch.
Điện phân nóng chảy CaCO3.
Khi cho luồng khí hidro (có dư) đi qua ống nghiệm chứa Al2O3, FeO, CuO, MgO nung nóng, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm:
Al2O3, FeO, CuO, MgO
Al, Fe, Cu, MgO
Al, Fe, Cu, Mg
Al2O3, Fe, Cu, Mgo
Những kim loại nào sau đây có thể điều chế được từ oxit bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO?
Fe, Al, Cu
Zn, Mg, Fe
Fe, Mn, Ni
Ni, Cu, Ca
Phương pháp điều chế Fe viết sai là:
Ca + FeSO4
H2 + Fe2O3 (t0)
CO + FeO (t0)
FeSO4 (đpdd)
Phương trình điện phân NaOH nóng chảy là
4NaOH 4Na + O2 + 2H2O.
2NaOH 2Na + O2 + H2.
2NaOH 2Na + H2O2.
4NaOH 2Na2O + O2 + H2.
Ph¬ng tr×nh ho¸ häc nµo sau ®©y thÓ hiÖn c¸ch ®iÒu chÕ Cu theo ph¬ng ph¸p thuû luyÖn ?
Zn + CuSO4 Cu + ZnSO4
H2 + CuO Cu + H2O
CuCl2 Cu + Cl2
2CuSO4 + 2H2O 2Cu + 2H2SO4 + O2
Điện phân dung dịch CuSO4 thu được:
Cu ở catot, H2SO4 ở catot, O2 ở anot
Cu ở catot, H2SO4 ở anot, O2 ở anot
Cu ở catot, H2SO4 ở anot, O2 ở catot
Cu ở anot, H2SO4 ở anot, O2 ở catot
Kim loại kiềm là:
Rb
Al
Ca
Be
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử K (Z = 19) là
4s1
3s1
2s1
3d1
Các ion X+ ; Y- và nguyên tử Z nào có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 ?
K+ ; Cl- và Ar
Li+ ; Br- và Ne
Na+ ; Cl- và Ar
Na+ ; F- và Ne
Nguyên tử 39X có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 . Hạt nhân nguyên tử X có số nơtron và proton lần lượt là :
19 ; 0
19 ; 20
20 ; 19
19 ; 19
Kim loại kiềm nhẹ nhất là:
Li
Na
Cs
K
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm là:
tính khử mạnh và bị oxi hóa tạo cation
B. tính khử mạnh và bị oxi hóa tạo anion
tính oxi hóa mạnh và bị khử tạo cation
tính oxi hóa mạnh và bị khử thành anion
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm là:
tính khử mạnh do bán kính lớn và số electron ngoài cùng lớn
tính khử mạnh do bán kính nhỏ và số electron ngoài cùng ít
tính khử mạnh do năng lượng ion hóa nhỏ
tính khử mạnh do có năng lượng ion hóa lớn
Phản ứng đặc trưng của kim loại kiềm là:
tác dụng với phi kim
tác dụng với dung dịch axit
tác dụng với nước
tác dụng với dung dịch muối
Phương trình nào sau đây viết sai?
Na + Cl2 2NaCl
2Na + S ® Na2S
4Na + O2 (kk) 2Na2O
2Na + CuSO4 Na2SO4 + Cu
Người ta bảo quản kim loại kiềm bằng cách nào?
Ngâm trong nước
Ngâm trong ancol
Ngâm trong dầu hoả
Ngâm trong dung dịch axit
Kim loại nào được dùng làm tế bào quang điện trong các lò phản ứng hạt nhân
Cs
Li
Na
Rb
Trong hợp chất, các kim loại kiềm đều có số oxi hóa là:
+1
1
2
+2
Chất có tính lưỡng tính là
KNO3
NaHCO3
NaOH
NaCl
Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X
KOH
K2CO3
HCl
NaOH
Dung dịch NaOH dư tác dụng với dung dịch nào sau đây có kết tủa?
dd KHSO3
dd HCl
dd NH4Cl
dd FeCl2
Trong hợp chất, kim loại kiềm thổ có số oxi hóa là
0
+1
+2
+3
Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:
Be
Na
Ba
K
Từ Be à Ba có kết luận nào sau sai :
Bán kính nguyên tử tăng dần
Đều có 2e ở lớp ngoài cùng.
Tính khử tăng dần.
Nhiệt độ nóng chảy tăng dần.
Khi so sánh tính chất của Ca và Mg, câu nào sau đây không đúng?
Số electron hoá trị bằng nhau
đều được điều chế bằng cách điện phân clorua nóng chảy
Oxit đều có tính chất oxit bazơ
đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
Nước cứng không chứa muối nào sau đây:
MgSO4
NaNO3
Ca(HCO3)2
MgCl2
Nước cứng vĩnh cửu có chứa ion
Mg2+; Ca2+; Cl- ; SO42-
K+ ; Na+, CO32-; HCO3-
Mg2+; Na+; HCO3-
Mg2+; Ca2+; HCO3-
Các dung dịch có thể dùng làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
Na2CO3, HCl
Ca(OH)2, NaCl
Na3PO4, NaOH
Na2CO3, Na3PO4
Vôi sống là:
CaCO3
Ca(OH)2
CaSO4
Cao
Công thức thạch cao sống là:
CaSO4
CaSO4.2H2O
CaSO4.H2O
2CaSO4.H2O
CaCO3 không tan trong dung dịch nào sau đây?
HCl
CO2 + H2O
NaOH
CH3COOH
Thông thường khi bị gãy tay, chân người ta phải bó bột lại vậy họ đã dùng hoá chất nào ?
CaSO4
CaSO4.2H2O
CaSO4.H2O
CaCO3
Muối nào sau đây là thành phần chính của kem đánh răng giúp ngừa sâu răng và chắc răng?
NaF
CaF2
CaCO3
NaCl
Phản ứng nào sau đây chứng minh nguồn gốc tạo thành thạch nhũ trong hang động.
Ca(OH)2 + CO2 Ca(HCO3)2
Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O
CaCO3 + CO2 + H2O ↔ Ca(HCO3)2
Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
Chất phản ứng được với dung dịch Ca(HCO3)2 tạo 2 kết tủa là:
KOH
Na2CO3
Ba(OH)2
MgCl2
Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là
NaOH
Na2CO3
BaCl2
MgCl2
Cho Ca vào dung dịch NaHCO3 thấy:
có khí mùi xốc thoát ra
Có khí không mùi và kết tủa trắng
có khí mùi sốc và kết tủa trắng
có khí không mùi, có kết tủa sau đó kết tủa tan
Hiện tượng xảy ra khi thổi từ từ khí CO2 dư vào nước vôi trong:
Kết tủa trắng tăng dần đến cực đại và không tan.
Kết tủa trắng tăng dần sau đó tan hết, thu được dung dịch trong suốt.
Kết tủa trắng tăng dần đến cực đại sau đó tan một phần, dung dịch còn lại bị vẩn đục.
Ban đầu dung dịch trong suốt sau đó có kết tủa.
Cho X vào dd K2CO3 vừa thấy khí bay ra, vừa thu được chất kết tủa, X là:
Ba
dd CaCl2
Na
dd HCl
Trong hợp chất, nhôm có số oxi hóa là
0
+1
+2
+3
Nhôm có cấu trúc mạng tinh thể:
Lập phương tâm khối.
Lập phương tâm diện.
Lục phương
tinh thể kiểu kim cương.
Vị trí của Al trong bảng tuần hoàn là
chu kì 4, nhóm IIIA
chu kì 3, nhóm IIIA
chu kì 3, nhóm IA
chu kì 4, nhóm IA
Trong số các kim loại sau: Mg, Zn, Al, Au. Kim loại dẫn điện tốt nhất là:
Al
Zn
Au
Mg
Dây điện bằng nhôm so với dây điện bằng đồng thì
dây nhôm dẫn điện tốt hơn
dây nhôm rẻ hơn
dây đồng nhẹ hơn
dây đồng bền hơn
Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
Al cháy trong khí oxi
Al tác dụng với C nung nóng.
Al tác dụng với CuO nung nóng
Nhiệt phân Al(OH)3
Nhôm bền trong môi trường là do
có màng oxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ.
nhôm có tính thụ động với không khí và nước.
có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ.
nhôm là kim loại kém hoạt động.
Công thức của phèn chua là:
Na3AlF6
Ca3(PO4)2.CaF2.
Al2O3.2H2O.
KAl(SO4)2.12H2O.
Người ta thường cho phèn chua vào nước nhằm mục đích :
Khử mùi.
diệt khuẩn.
làm trong nước.
làm mềm nước.
Cặp kim loại không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng là:
Al và Fe
Au và Hg
Ag và Au
Pt và Au
Khi thả một miếng nhôm nguyên chất vào nước người ta thấy có bọt khí thoát ra sau đó dừng hẳn. Nguyên nhân nào khiến nhôm không phản ứng với nước?
Al là kim loại có tính khử yếu nên không có phản ứng với nước.
Al tác dụng với nước tạo ra Al(OH)3 là chất không tan ngăn Al không tiếp xúc với nước.
Trên bề mặt của nhôm có lớp oxit bền nên nhôm không tiếp xúc với nước.
Nhôm là chất lưỡng tính
Dãy gồm các kim loại sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái qua phải là
Mg, Al, Ca, K
Ca, Mg, K, Al.
K, Ca, Mg, Al.
Al, Mg, Ca, K
Có 4 kim loại: Zn, Al, Fe, Cu. Kim loại tác dụng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH mà không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nguội :
Zn
Fe
Al
Cu
Các vật liệu bằng nhôm có thể chứa:
axit nitric đặc, nguội.
xút
giấm ăn.
nước vôi trong.
Nhôm hiđroxit không tác dụng với:
dd NaOH
dd NH3
dd HCl
dd NaHSO4
Chất không có tính chất lưỡng tính là:
NaHCO3
AlCl3
Al(OH)3.
Al2O3
Các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch axit mạnh vừa tác dụng với dung dịch bazơ mạnh?
Al2O3, Al, Mg.
Al(OH)3, Al2O3, NaHCO3.
Al(OH)3, Fe(OH)3, CuO
Al, ZnO, FeO.
Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch Al(NO3)3. Hiện tượng xảy ra là
có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.
có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
chỉ có kết tủa keo trắng.
không có kết tủa, có khí bay lên.
Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.
có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
chỉ có kết tủa keo trắng.
không có kết tủa, có khí bay lên.
Nhôm hiđroxit thu được từ cách nào sau đây?
Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2
Thổi khí CO2 vào dung dịch NaAlO2.
Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
Cho Al2O3 tác dụng với nước
Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ?
Thêm dư NaOH vào dd AlCl3
Thêm dư AlCl3 vào dd NaOH
Thêm dư HCl vào dd NaAlO2
Thêm dư CO2 vào dd NaOH
Cho dd NaOH đến dư vào dd chứa 2 muối CuSO4 và AlCl3 thu được kết tủa, nung kết tủa cho đến khối lượng không đổi thì chất rắn thu được là :
CuO, Al2O3
Al2O3
Al2O3 , Cu(OH)2
CuO
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
quặng pirit.
quặng boxit
quặng manhetit
quặng đôlômit
Người ta tách Al2O3 từ quặng boxit (Al2O3.SiO2.Fe2O3) bằng cách hòa tan trong dung dịch NaOH dư thu được dung dịch X và chất rắn Y. Dung dịch X chứa:
NaAlO2; Na2SiO3
NaAlO2; NaFeO2; Na2SiO3
NaAlO2; Na2SiO3; NaOH
NaAlO2; NaFeO2; Na2SiO3; NaOH
Công thức của quặng criolit là:
Na3AlF6
Ca3(PO4)2.CaF2
Al2O3.nH2O
KAl(SO4)2.12H2O
Khi điện phân Al2O3 nóng chảy, người ta thêm chất criolit. Criolit không nhằm mục đích:
làm hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3.
Làm cho tính dẫn điện cao hơn.
làm tăng hàm lượng sản xuất nhôm
bảo vệ nhôm nóng chảy khỏi bị oxi hoá.
