NEW
Font size
Worksheetsôn tập học kì II
Total questions: 72
Worksheet time: 36mins
Câu 1. Nết nổi bật về tình hình chính trị Việt Nam sau khi Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương được ký kết là
A. Hà Nội được giải phóng
B. Pháp phải rút quân khỏi Miền Bắc.
C. Đất nước bị chia cắt thành hai miền với hai chế độ Chính trị - Xã hội khác nhau.
DNhân dân hai miền tiến hành tổ chức hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất đất nước.
A
B
C
D
Câu 2. Sau Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương, nhiệm vụ của Cách mạng nước ta là gì ?
A. Xây dựng chủ nghĩa Xã hội trong phạm vi cả nước.
B. Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước.
C. Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ ở miền Nam.
D. Tiến hành kháng chiến chống chế độ thực dân kiểu mới của Mĩ và chính quyền Sài Gòn ở miền Nam.Câu 2. Sau
A
B
C
D
Câu 3. Nhiệm vụ của cách mạng miền Nam trong giai đoạn 1954-1975 là ?
A. Khôi phục kinh tế. B. Hoàn thành cải Cách ruộng đất.
C. Xây dựng chủ nghĩa Xã hội. D. Tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
A
B
C
D
Câu 4. Đầu năm 1955, tập đoàn Ngô Đình Diệm mở chiến dịch nào?
A. Tố cộng, diệt cộng trên toàn miền Nam. B. Đả thực, Bài phong, diệt cộng.
C. Tiêu diệt cộng sản không thương tiếc. D. Thà giết nhầm hơn bỏ xót.
A
B
C
D
Câu 5. Chiến thắng nào của quân dân miền nam đã mở ra cao trào tìm Mĩ mà đánh lùng ngụy mà diệt trên khắp miền Nam?
A. Chiến thắng Bình Giã· B. Chiến thắng Ấp Bắc
C. Chiến thắng Vạn Tường D. Chiến thắng trong hai mùa khô 1965-1966 và 1966-1967
A
B
C
D
Câu 7. Từ năm 1954 đến 1959, nhiệm vụ chủ yếu của nhân dân miền Nam là:
A. Xây dựng và phát triển kinh tế xã hội.
B. Đấu tranh chống chế độ Mĩ-Diệm, giữ gìn và phát triển lực lượng .
C. Đưa miền Nam đi theo con đường xã hội chủ nghĩa.
D. Tổng tiến công và nổi dậy giành thắng lợi hoàn toàn.
A
B
C
D
Câu 8. miền Nam có vai trò như thế nào đối với sự nghệp giải phóng miền Nam ?
A. Có vai trò quyết định nhất. B. Có vai trò hỗ trợ cach mạng miền Bắc.
C. Có vai trò gián tiếp. D. Có vai trò quyết định trực tiếp.
A
B
C
D
Câu 9. miền Bắc có vai trò như thế nào đối với sự phát triển của cách mạng cả nước ?
A. Có vai trò quyết định nhất. B. Có vai trò hỗ trợ cach mạng miền Nam.
C. Có vai trò gián tiếp. D. Có vai trò quyết định trực tiếp.
A
B
C
D
Câu 10. Âm mưu cơ bản của chiến lược “chiến tranh đặc biệt” là
A. Dùng người Việt đánh người Việt. B. Lấy chiến tranh nuôi chiến tranh.
C. Ra sức bắt lính, phát triển ngụy quyền. D. Bình định miền Nam trong vòng 18 tháng.
A
B
C
D
Câu 11. Thắng lợi đầu tiên trên mặt trận quân sự của nhân dân miền Nam trong cuộc chiến đấu chống chiến tranh đặc biệt của Mĩ là :
A. Chiến thắng Vạn Tường(Quảng Ngãi) B. Chiến thắng Núi Thanh (Quảng Nam)
C. Chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho) D. Chiến thắng Bình Giã·
A
B
C
D
Câu 12. Ngày 16-5-1955, Gắn với sự kiện gì ở miền Bắc miền Nam
A. Quân Pháp rút khỏi Hà Nội B. Quân Pháp rút khỏi Hải Phòng
C. Quân Pháp rút khỏi Cát Bà D. miền Bắc hoàn toàn giải phóng
A
B
C
D
Câu 15. Chính sách nào của Mĩ – Diệm thể hiện chiến lược chiến tranh một phía ở miền Nam.
A. Phế truất Bảo Đại điều Ngô Đình Diệm làm tổng thống
B. Gạt hết quân Pháp để độc chiếm miền Nam.
C. Mở chiến dịch tố cộng, diệt cộng, thi hành luật 10.59 lê máy chếm đi khắp miền Nam.
D. Thực hiện chính sách” đả thực”, “ Bài phong”. “ điệt cộng”
A
B
C
D
Câu 16. Kết quả nào dưới đây là quan trọng nhất của phong trào đòng khởi ?
A. Phá vỡ từng mảng lớn bộ máy cai trị của địch ở 600 xảo Nam Bộ, 904 thôn ở trung trung bộ, 3200 thôn ở Tây Nguyên.
B. Lực lượng vũ trang được hình thành và phát triển, lục lượng chính trị được tập hợp đông đảo.
C. Ủy ban nhân dân tự quản, tịch thu ruộng đất của bộ địa chủ chia cho dân cày nghèo.
D. Sự ra đời của mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ( 20/12/1960)
A
B
C
D
Câu 17. Chố dụa của chiến tranh Đặc biệt của Mĩ ở miền Nam là gì?
A. Ấp chiến lược. B. Lực lượng ngụy quân, gụy quyền
C. Lực lượng cố vấn. D. Ấp chiến lược và ngụy quân, ngụy quyền.
A
B
C
D
Câu 18. Với thắng của phong trào Đồng khởi quân dân miền Nam đã làm phá sản chiến lược chiến tranh nào của Mĩ.
A, Chiến tranh đơn phương. B. Chiến tranh Đặc biệt.
C. Chiến tranh cục bộ D. Việt Nam hóa chiên tranh
A
B
C
D
Câu 21: Để thực hiện chiến lược chiến ranh cục bộ, Mĩ đã sử dụng lực lượng quân đội nào là chủ yếu?
A. Quân Mĩ. B. Quân viễn chinh Mĩ. C, Quận đội Sài Gòn. D. Quân Mĩ và đồng minh.
A
B
C
D
Câu 22. Yếu tố nào được coi là xương sống của chiến lược chiến tranh Đặc biệt?
A. Ngụy quân. B. Quân MĨ. C. Ấp chiến lược. D. Quân đồng minh
A
B
C
D
Câu 23. Chiến thuật được sử dụng trong chiến tranh dặc biệt là gì?
A. gom dân, lập ấp chiến lược B. “ Trực tăng vận” “thiết xa vận”.
C. Càn quét tiêu diệt lực lượng cách mạng. D. Bình định toàn bộ Việt Nam.
A
B
C
D
Câu 25: ý nào phản ánh đúng nhiệm vụ của cách mạng miền Nam trong những năm 1954- 1959 là.
A. Chuển từ đấu tranh vũ trang chống Pháp sang vũ trang chống Mĩ – Diệm.
B. Đòi Mĩ –Diệm thi hành hiệp định Giownevo.
C. Đấu tranh bảo vệ hòa bình, đòi quyền dân sinh dân chủ.
D. Giữ gìn và phát triển lực lượng cách mạng.
A
B
C
D
Câu 26. Sau hiệp định Giơnevơ 1954 về Đông, nhân ta không thể tiến hành tổng tuyển cử để thống nhất đất nước vì
A. Hậu quả của chiến tranhkeos dài 9 năm (1945- 1954) cản trở kế hoạch của ta.
B. Mĩ phá hoại hiệp định, dụng lên chính quyền tay sai, thực hiện chia cắt lâu dài đất nước ta.
C. Đồng bào hai miền Nam Bắc khó khăn trong việc đi lại để tham gia tổng tuyển cử.
Thiếu một uye ban giám sts quốc tế để tham gia cuộc tổng tuyển cử tự do..
A
B
C
D
Câu 27. Những chiến thắng góp phần làm phá sản chiến lược chiến tranh đặc biệt của Mĩ
A. Bình Giã, Ba Gia, Đồng Xoài, núi Thanh.
B. Ấp Băc Bình Giã, An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài
C. Ấp Băc Bình Giã, Vạn Tường .
D. An Lão, Núi Thanh, Vạn Tường
A
B
C
D
Câu 28. Ý nào sau đây không phải là nhiệm vụ của các mạng miền Bắc 1954-1965
A. Hàn gắn vết thương chiến tranh B. khôi phục kinh tế.
C. Đưa miền Bắc tiến lên CNXH. D. Đấu tranh chống Mĩ –Diệm.
A
B
C
D
Câu 29: Trong thời kì 1954- 1975, phong trào nào đánh dấu bước chuyển của cách mạng miền Nam từ thế giữu gìn lục lượng sang thế tiến công?
A. Phông trào Đồng Khởi B. nổi dậy phá ấp chiến lược
C. Thi đua ấp Bác diết giặc lập cộng D. Tìm Mĩ mà đánh lùng gụy mà diệt
A
B
C
D
Câu 31. Chiến thắng quân sự nào làm pha sản chiến lược chiến tranh đặc biệt của Mĩ về cơ bản
A. chiến thắng Bình Giã B. Ba Gia C. Đồng Xoài. D. Ấp Bắc
A
B
C
D
Câu 33. Đại hội đại biểu lần III của Đảng đã bầu BCH trung ương mới và bộ chính trị. Cụ thể
A. HCM làm chủ tịch Đảng, Trường Trinh làm bí thư thứ nhất.
B. HCM làm chủ tịch Đảng, Lê Duẩn làm bí thư thứ nhất
C. HCM làm chủ tịch Đảng, Võ Nguyên Giáp làm bí thư thứ nhất
D. HCM làm chủ tịch Đảng, Đõ mười làm bí thư thứ nhất
A
B
C
D
Câu 34. Nội dunh nào không phải là ý nghĩa của phong trào Đồng Khởi.
A. Giáng một đong nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ
B. làm lung lay tận gốc chính quyền Diệm.
C. Đánh đấu bước chuyển của cách mạng miền nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến cộng
D. Khẳng định nhân dân dân ta có thể đánh bại được chiến tranh cục bộ của Mĩ.
A
B
C
D
Câu 35. Nguyên nhân cở bản nhất dấn đến phong trào đồng khởi
A. Cuộc đấu tranh của nhân dân miền nam đã phát triển mạnh
B. Mĩ –Diêm phá hoại hiệp đinh Giownevo, thực hiện chính sách tố cộng, diệt cộng.
C. Có nghị quyết lần thứ 15 của Đảng về đương lối cách mạng miền Nam.
D. chính sách cai trị của Mĩ –Diêm làm cho cách mạng Nam tổn thất nặng nề
A
B
C
D
Câu 36. Đầu năm 1955, khi đã đứng được ở miền nam VN tập đoàn Ngô Đình Diệm mở chiến dịch nào?
A. Tố cộng, diệt cộng trên toàn miền Nam.
B. Đả thực, bài phong, diệt cộng trên toàn miền nam.
C, Tiêu diệt cộng sản không thượng tiếc.
D. thà giết nhầm còn hơn bỏ sót
A
B
C
D
Câu 37.Miền Bắc có vai trò như thế nào với sự phát triển của cách mạng cả nước
A .Quyết định nhất B. Quyết đinh trực tiếp.
C. Có vai trò to lớn nhất D. Có vai trò tích cực.
A
B
C
D
Câu 39. Thủ đoạn cơ bản nhất của chiến lược chiến tranh đặc biệt là
A. Đưa cố vấn quân sự Mĩ vào miền Nam, lập Bộ chỉ huy quân sự Mĩ ở Sài Gòn để trực tiếp chỉ đạo Ngụy quyền.
B. Sử dụng chiến thuật “ trực thăng vận ”, “ thiết sa vận ” càn quét, chống phá cách mạng.
C. Dồn dân lập ấp chiến lược, tiến tới bình định miền Nam.
D. Phá hoại miền Bắc, phong tỏa vùng biển và biên giới nhằm ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc đối với miền Nam.
A
B
C
D
Câu 40. Mối quan hệ giữa cách mạng hai miền Nam- Bắc
A. Quan hệ đồng minh. B. Quan hệ giữa hậu phương với tiền tuyến.
C. Quan hệ anh em một nhà. D. quan hệ mật thiết, gắn bó tác động lẫn nhau.
A
B
C
D
Câu 41. Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam VN ra đời từ phong trào nào?
A. Phong trào “ Đồng khởi ”. B. Phong trào “ Thi đua Ấp Bắc giết giặc lập công ”.
C. Phong trào “ Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt ”. D. Phong trào phá ấp chiến lược.
A
B
C
D
Câu 42. Từ năm 1954 -1960, miền Bắc thực hiện những nhiệm vụ gì?
A. Khang chiến chống Mĩ cứu nước.
B. Làm nghĩa vụ hậu phương lớn cho miền Nam.
C. Hoàn thành cải cách ruộng đất, khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh,cải tạo quan hệ sản xuất và bước đầu phát triển kinh tế-xã hội.
D. Củng cố chính quyền dân chủ nhân dân, gửi vào miền Nam một khối lượng lớn vũ khí, thuốc men, đạn dược.
A
B
C
D
Câu 43. Sau năm 1954, Pháp đã thi hành hiệp định Giơnevơ như thế nào?
A. Nghiêm chỉnh thi hành hiệp định.
B. Chỉ thực hiện việc chuyển quân .
C. Tổ chức hiệp thương tuyển cử thống nhất hai miền Nam-Bắc Việt Nam.
D. Thực hiện ngừng bắn, tập kết chuyển quân và chuyển giao khu vực.
A
B
C
D
Câu 44. Nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam sau năm 1954 là:
A. Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.
B. Miền Nam tiến hành cach mạng xã hội chủ nghĩa và miền Bắc tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
C. Cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.
D.Cả nước tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
A
B
C
D
Câu 45. Thắng lợi nào của quân và dân ta chứng tỏ sự đúng đắn của Đảng về việc chuyển hướng sử dụng bạo lực cách mạng ở miền Nam ?
A. Đồng khởi. B. Ấp Bắc. C. Bình Giã·. D.Vạn Tường.
A
B
C
D
Câu 46. Sự kiện Pháp rút khỏi đảo Cát Bà (Hải Phòng) ngày 16-5-1955 đánh dấu
A. Dất nước được thống nhất B. miền Bắc hoàn toàn giải phóng.
C. miền Nam hoàn toàn giải phóng. D. Việt Nam tiến hành tổng tuyển cử.
A
B
C
D
Câu 47. Hình thức đấu tranh chủ yếu của nhân dân miền Nam những ngày đầu sau hiệp định Giơnevơ là
A. đấu tranh vũ trang. B. đấu tranh chính trị.
C. khởi nghĩa giành quyền làm chủ. D. bạo lực cách mạng.
A
B
C
D
Câu 48. Hình thức đấu tranh chống "Chiến tranh đặc biệt" được Bộ chính trị đề ra là
A. đấu tranh vũ trang. B. phá ấp chiến lược.
C. kết hợp đấu tranh chính trị và vũ trang. D. Chống chiến thuật trực thăng vận, thiết xa vận
A
B
C
D
Câu 49. Bình định miền Nam trong vòng 18 tháng là nội dung của kế hoạch.
A. Nava B. Xtalây – Taylo C. Giôn xơn - Mác Namara. D. Đơ lat Đơ Tat xi nhi.
A
B
C
D
Câu 50. Bình định miền Nam trong vòng 2 năm là nội dung của kế hoạch nào?
A. Nava B. Xtalây – Taylo C. Giôn xơn - Mác Namara. D. Đơ lat Đơ Tat xi nhi.
A
B
C
D
Câu 51. Âm mưu cơ bản của Mĩ trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” là
A. dùng người Việt đánh người Việt.
B. dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương.
C. dồn dân, lập ấp chiến lược nhằm tách nhân dân ra khỏi cach mạng.
D. tiến hành chính sách “tố cộng”, “diệt cộng”, đàn áp những người yêu nước.
A
B
C
D
Câu 52. Điểm khác nhau căn bản giữa chiến lược “ chiến tranh cục bộ’ ” với chiến lược “ chiến tranh đặc biệt” là:
A. Mĩ đưa quân vào tham chiến trực tiếp ở miền Nam và mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc lần I.
B. Ngụy quyền không còn giữ vai trò quan trọng.
C. Mĩ muốn giành lại thế chủ động trên chiến trường.
D. Mĩ đưa vào Việt Nam nhiều loại vũ khí tối tân, hiện đại.
A
B
C
D
Câu 53. Cuộc đấu tranh chính trị trị tiêu biểu nhất trong năm 1963 của đồngbào miền Nam?
A . Cuộc biểu tình của 2 vạn tăng ni phật tử ở Huế ( 8/5/1963)
B. Cuộc biểu tình của 70 vạn quần chúng Sài Gòn ngày 16/6/1963.
C. Cuộc đảo chính lật đổ Ngô Đình Diệm ngày 01/11/1963.
D. Hòa thượng Thích Quảng Đức tự thiêu để phản đối chính quyền Sài Gòn
A
B
C
D
Câu 55. Cho thông tin sau: “Tháng 01/1959, Hội nghị lần thứ 15 BCH trung ương Đảng quyết định cho nhân dân miền Nam sử dụng (1)…………..đánh đổ chính quyền Mĩ- Diệm. Hội nghị nhấn mạnh ngoài con đường dùng bạo lực các mạng, nhân dân miền Nam không còn conđường nào khác. Phương hướng cơ bản của cách mạng miền Nam là (2).............. Giành chính quyền vế tay nhân dân bằng con đường đấu tranh (3).............là chủ yếu kết hợp với đấu tranh (4)........... đánh đổ ách thống trị của Mĩ- Diệm.
A. (1)Bạo lực cách mạng; (2) khởi nghĩa; (3)vũ trang; (4) chính trị.
B. (1) Bạo lực cách mạng; (2) khởi nghĩa; (3) chính trị; (4) vũ trang;
C. (1) Bạo lực cách mạng; (2) vũ trang; (3) khởi nghĩa; (4) chính trị.
D. (1) Bạo lực cách mạng; (2) chính trị; (3) khởi nghĩa; (4) vũ trang.
A
B
C
D
Câu 57. Đương lối chiến lược của cách mạng Việt Nam 1930- 1945 do đảng đề ra và thực hiện thành công là
A. Tự do và CNXH B. Cải cách ruộng đất và CNXH
C. Độc lập dân tộc gắn liền với CNXH. D. Giải phóng dân tộc gắn liền với giải phống giai cấp
A
B
C
D
Câu 58. Nội dung nào sau đây nằm trong công thức chiến lược chiến tranh đặc biệt
A. Được tiến hành bằng quân đội tay sai dưới sự chỉ huy của hệ thống cố vấn Mĩ dựa vào vũ khí và trang thiết bị phương tiện chiến tranh của Mĩ
B. Tiến hành hoạt động phá hoại miền bắc, phong tỏa biên giới
C. Đưa quân đồng minh của Mĩ vào miền Nam VN
D. Thực hiện Đông Dương hóa chiến tranh
A
B
C
D
Câu 59. Vì sao bùng nổ phog trào đồng khởi
A. Chính quyền Ngô Đình Diệm phá hoại hiệp định Giơnevơ.
B. Chính Quyền Ngô đình Diệ khủng bố cách mạng. Hội nghị TƯ 15 của Đảng ( 1/1959) quyết định để nhân dân miền Nam dùng bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền MĨ Diệm
C. Từ 1959 , chính quyền Diệm ra dạo luật 10/59 lê máy chém khắp miền nam giết hại nhiều người yêu nước
D. Quần chúng nhân dân miền Nam bị áp bức nên phải đứng lên
A
B
C
D
Câu 60. Điểm tương đồng trong các chiến lược chiến tranh của Mĩ thực hiện ở miền Nam
A. Sử dụng quân Mĩ, quân chư hầu làm nòng cốt
B. Nhằm âm mưu dùng người Việt đánh người Việt
C. Sử dụng quân đội Sài Gòn làm lực lượng tiến công nòng cốt
D. Âm mưu chia cát lâu dài nước ta và nằm trong chiến lược toàn cầu
A
B
C
D
Câu 61: Ý nào sau đây không phản ánh đúng điểm giống nhau giữa chiến lược chiến tranh cục bộ và chiến tranh đặc biệt
A. đều là cuộc chiến tranh xâm lược chiếm đất giành dân, đặt ách thống trị thực dân mới.
B. Đều tiến hành phá hoại miền Bắc
C. Đều phối hợp giữa Quân sự, chính trị và ngoại giao
D.Đều có quân Mĩ trực tiếp tham chiến và cố vấn chỉ huy.
A
B
C
D
Câu 62: Đại hội lần thú III của Đảng xác định vấn đề gì?
A. Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và đấu tranh thống nhất nước nhà.
B. Đại hội thực hiện kế hoạch 5 năm ở miền Bắc.
C. Đại hội xây dựng miền Bắc thành hậu phương lớn với tuyền tuyến lớn miền Nam.
D. Đại hội xây dựng CNXH ở miền Bắc và ấu tranhgiải phóng dân tộc ở miền nam.
A
B
C
D
Câu 63. Trong cuộc phản công mùa khô lần thứ hai của Mĩ (1966-1967), cuộc hành quân nào lớn nhất?
A. Át –tơn -bô-rơ. B. Xê-đa-phôn. C. Gian-xơn-xi-ti. D. Ánh sáng sao.
A
B
C
D
Câu 64. Sau khi hiệp định Pari (1973) ký kết, tình hình ở miền Nam như thế nào?
A. Mĩ đã “cút” nhưng ngụy chưa “nhào”. B. Cả Mĩ Ngụy đều bị thất bại.
C. Ta đã dành thắng lợi ở Tây Nguyên .D. Ta kết thúc thắng lợi về quân sự và ngoại giao.
A
B
C
D
Câu 65. Chiến thắng quân sự nào của ta làm phá sản về cơ bản “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?
A. Chiến thắng Ấp Bắc. B. Chiến thắng Bình Giã.
C. Chiến thắng Đồng Xoài. D. Chiến thắng Ba Gia. .
A
B
C
D
Câu 66. Lực lượng quân sự nào giữ vai trò quan trọng trong chiến lược “chiến tranh cục bộ” của Mĩ ở miền Nam Việt Nam
A. quân đội Sài Gòn. B. quân viễn chinh Mĩ. C. quân chư hầu. D.lính đánh thuê.
A
B
C
D
Câu 67. Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) đã chứng tỏ
A. quân ta đã đánh bại chiến lược chiến tranh cục bộ của Mĩ.
B. bộ đội chủ lực của ta đủ khả năng đánh bại quân viễn chinh Mĩ.
C. cách mạng miền Nam chuyển sang giai đoạn mới.
D. bộ đội chủ lực của ta đủ khả năng đánh bại quân đồng minh của Mĩ.
A
B
C
D
Câu 68. Đâu là ý nghĩa quan trọng nhất của Hiệp định Pari 1973?
A. Đánh cho Mĩ cút, Ngụy nhào.
B. Phá sản hoàn toàn chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh của Mĩ.
C. Tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên đánh cho Ngụy nhào.
D. Tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên đánh cho Mĩ cút, ngụy nhào.
A
B
C
D
Câu 69. Đâu là ý nghĩa quan trọng nhất của trận “Điện Biên Phủ trên không”?
A. Buộc Mĩ phải tuyên bố ngừng hẳn các hoạt động chống phá Miền Bắc.
B. Đánh bại âm mưu phá hoại công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.
C. Đánh bại âm mưu ngăn chăn sự chi viện của miền Bắc cho miền Nam, Lào, Căm-pu-chia.
D. Buộc Mĩ ký hiệp định Pa-ri về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Việt Nam.
A
B
C
D
Câu 70. Thất bại trong chiến lược chiến tranh nào buộc Mĩ phải chấp nhận ngồi vào bàn đàm phán với ta ở hội nghi Pari?
A. Trong chiến tranh đặc biệt. B. Trong chiến tranh cục bộ.
C. Trong Viêt Nam hóa chiến tranh. D. Trong chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai.
A
B
C
D
Câu 71. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972 của quân dân ta đã buộc Mĩ phải
A. rút khỏi chiến tranh Việt Nam, rút hết quân về nước.
B. tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược.
C. dùng thủ đoạn ngoại giao thỏa hiệp với Trung Quốc, hòa hoãn với Liên Xô để gây sức ép với ta.
D. huy động quân đội các nước đồng minh của Mĩ tham chiến.
A
B
C
D
Câu 72. Điểm khác nhau giữa chiến lược “chiến tranh cục bộ” và chiến lược “chiến tranh đặc biệt” ?
A. Sử dụng lực lượng quân viễn chinh Mĩ, quân chư hầu và tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc.
B. Sử dụng cố vấn Mĩ, vũ khí và phương tiện chiến tranh của Mĩ.
C. Là loại hình chiến tranh thực dân mới nhằm chống lại cách mạng miền Nam.
D. Là loại hình chiến tranh thực dân mới nhằm mở rộng chiến tranh trên toàn Đông Dương
A
B
C
D
Câu 73. Chiến thắng nào được coi là “Ấp Bắc” đối với quân đội Mĩ?
A. Chiến thắng trong mùa khô 1965-1966. B. Chiến thắng trong mùa khô 1966-1967.
C. Chiến thắng Vạn Tường (1965). D. Chiến thắng tết Mậu Thân (1968).
A
B
C
D
Câu 74: Chiến thắng Vạn Tường ( 18- 8- 1965 ) đã chứng tỏ điều gì?
A. Lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đủ sức đương đầu và đánh bại quân viễn chinh Mỹ.
B. Lực lượng vũ trang miền Nam đã trưởng thành.
C. Quân viễn chinh Mỹ đã mất khả năng chiến đấu.
D. Cách mạng miền Nam đã giành thắng lợi trong việc đánh bại “ chiến tranh cục bộ “ của Mĩ.
A
B
C
D
Câu 75: Ngày 06-06-1969 gắn liền với sự kiện nào trong lịch sử dân tộc ta?
A. Phái đoàn ta do Phạm Văn Đồng dẫn đầu đến Hội nghị Pari.
B. Hội nghị cấp cao ba nưóc Đông Dương.
C. Mĩ mở rộng chiến tranh phá hoại ra miền Bắc lần hai.
D. Chính phủ lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam ra đời.
A
B
C
D
Câu 76: Điểm khác nhau giữa “Chiến tranh đặc biệt” và “Việt nam hóa chiến tranh” là gì?
A. Hình thức chiến tranh thực dân mới của Mĩ. B. Có sự phối hợp đáng kể cuả lực lượng chiến đấu Mĩ.
C. Dưới sự chỉ huy cuả hệ thống cố vấn quân sự Mĩ. D. Sử dụng lực lượng chủ yếu là quân nguỵ.
A
B
C
D
Câu 77. Mĩ leo thang đến cực điểm thông qua chiến lược 12 ngày đêm cuối năm 1972 nhằm
A. kết thúc chiến tranh.
B. buộc ta thất bại và đầu hàng chúng.
C. giành một thắng lợi quân sự quyết định, buộc ta ký một hiệp định có lợi cho Mĩ.
D. giành một thắng lợi quân sự quyết định, buộc ta ký nhiều hiệp định có lợi cho Mĩ.
A
B
C
D
Câu 78. Chiến thắng nào của quân và dân ta đã trực tiếp buộc Mĩ phải kí hiệp định Pari ?
A. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972. B. Trận “Điện Biên Phủ trên không”
C. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy năm 1968. D. Chiến dịch Hồ Chí Minh.
A
B
C
D
Câu 99. Điểm khác nhau căn bản giữa chiến lược “ chiến tranh đặc biệt là ” với chiến lược “ chiến tranh cục bộ là ”:
A. Mĩ đưa quân vào tham chiến trực tiếp ở miền Nam và mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc lần I.
B. Ngụy quân không còn giữ vai trò quan trọng.
C. Mĩ muốn giành lại thế chủ động trên chiến trường.
D. Mĩ đưa vào Việt Nam nhiều loại vũ khí tối tân, hiện đại.
A
B
C
D
Câu 80. Quy mô của chiến lược “ chiến tranh cục bộ ” là:
A. Ở miền Nam. B. Ở miền Bắc. C. Mở rộng ra cả nước . D. Mở rộng ra cả Đông Dương.
A
B
C
D
Câu 81. Thủ đoạn của Mĩ trong việc thực hiện chiến lược “ chiến tranh cục bộ ” là:
A. Dồn dân lập ấp chiến lược, phát triển Ngụy quân, dùng vũ khí hiện đại của Mĩ càn quét chống phá cách mạng...
B. Mở cuộc hành quân “ tìm diệt ” vào căn cứ của quân giải phóng ở thôn Vạn Tường ( Quảng Ngãi ), mở liền hai cuộc phản công chiến lược trong hai mùa khô 1965-1966 và 1966-1967, mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc lần I.
C. Thực hiện chính sách “ tố cộng ”, “ diệt cộng ”, cải cách điền địa...
D. Lợi dụng quân đội Sài Gòn như một lực lượng xung kích ở Đông Dương để xâm lược Lào và Campuchia, thỏa hiệp với Trung Quốc, hòa hoãn với Liên xô nhằm gây khó khăn cho cuộc kháng chiến của nhân dân ta.
A
B
C
D
Câu 82. Chiến thắng nào của quân dân miền Nam được coi là trận “ Ấp Bắc ” đối với Mĩ?
A. Núi Thành ( Quảng Nam ). B. Vạn Tường ( Quảng Ngãi ).
C. Bình Giã ( Bà Rịa ). D. Ba Gia ( Quảng Ngãi ).
A
B
C
D
Câu 83. Thắng lợi quân sự nào của quân dân miền nam đã làm phá sản chiến lược “ chiến tranh cục bộ ” của Mĩ?
A. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân 1968. B. Cuộc tiến công chiến lược 1972.
C. Chiến thắng trong hai mùa khô 1965-1966 và 1966-1967 .
D. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân 1975.
A
B
C
D
