wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Halogen

Total questions: 61

Worksheet time: 3hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen?

a)

Ở điều kiện thường là chất khí.

b)

Có tính oxi hóa mạnh.

c)

Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

Tác dụng mạnh với nước

2.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

ns2np3.

b)

(n-1)d5n4s2.

c)

ns2np5.

d)

ns2np1.

3.

Các nguyên tố nhóm halogen được nghiên cứu bao gồm

a)

F, O, Cl, Br.

b)

S, O, Br, I.

c)

F, Cl, Br, I.

d)

Ne, Ar, Br, Kr.

4.

Ở điều kiện thường, clo là chất khí, màu vàng lục, có mùi xốc và nặng hơn không khí

a)

1,25 lần.

b)

2,45 lần.

c)

1,26 lần.

d)

2,25 lần.

5.

Có các nhận xét sau về clo và hợp chất của clo

(1) Nước Gia-ven có khả năng tẩy mầu và sát khuẩn.

(2) Cho giấy quì tím vào dung dịch nước clo thì quì tím chuyển mầu hồng sau đó lại mất mầu.

(3) Trong phản ứng của HCl với MnO2 thì HCl đóng vai trò là chất bị khử.

(4) Trong công nghiệp, Cl2 được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl (màng ngăn, điện cực trơ).

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

6.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen X là chất rắn và có tính thăng hoa. X là

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

7.

Dãy sắp xếp các chất theo chiều giảm dần tính oxi hóa từ trái sang phải là

a)

F2; Cl2; Br2; I2

b)

Br2; Cl2; F2; I2

c)

I2; Br2; Cl2; F2

d)

Cl2; F2; Br2; I2

8.

Trong điều kiện thường, halogen ở thể lỏng là

a)

Flo

b)

Brom

c)

Iot

d)

Clo

9.

Trong thiên nhiên, clo chủ yếu tồn tại dưới dạng

a)

Đơn chất Cl2

b)

Khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl)

c)

Muối NaCl có trong nước biển và muối mỏ

d)

Khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O)

10.

Trong phản ứng hoá học: Cl2 + 2NaOH ----> NaClO + NaCl; Clo đóng vai trò gì?

a)

Không là chất oxi hoá, không là chất khử

b)

Chất oxi hoá

c)

Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

d)

Chất khử

11.

Đổ dung dịch AgNO3 lần lượt vào 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI thì thấy:

a)

Cả 4 dung dịch đều tạo kết tủa.

b)

Có 3 dung dịch tạo kết tủa và 1 dung dịch không tạo kết tủa.

c)

Có 2 dung dịch tạo kết tủa và 2 dung dịch không tạo kết tủa.

d)

Có 1 dung dịch tạo kết tủa và 3 dung dịch không tạo kết tủa.

12.

Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó là do nước máy còn lưu giữ vết tích của chất diệt trùng. Đó chính là mùi của khí clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do:

a)

clo độc.

b)

clo tác dụng với nước tạo ra HClO, chất này có tính oxi hóa mạnh.

c)

clo có tính oxi hóa mạnh.

d)

một nguyên nhân khác.

13.

Dãy axit nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính axit tăng dần?

a)

HCl, HBr, HI, HF.

b)

HF, HCl, HBr, HI.

c)

HI, HBr, HCl, HF.

d)

HBr, HI, HCl, HF

14.

Để phòng bệnh bướu cổ, người ta thường bổ sung vào muối ăn các loại muối chứa nguyên tố

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

15.

Cho phản ứng sau:

Cl2 + KOH \rightarrow   KCl + KClO3 + H2O

Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình phản ứng trên là:

a)

9

b)

18

c)

24

d)

34

16.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen?

a)

Ở điều kiện thường là chất khí.

b)

Có tính oxi hóa mạnh.

c)

Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

Tác dụng mạnh với nước

17.

Các nguyên tố nhóm halogen được nghiên cứu bao gồm

a)

F, O, Cl, Br.

b)

S, O, Br, I.

c)

F, Cl, Br, I.

d)

Ne, Ar, Br, Kr.

18.

Chất nào sau đây thường được dùng để diệt khuẩn và tẩy màu ?

a)

O2

b)

N2

c)

Cl2

d)

CO2

19.

Các halogen có tính chất hóa học gần giống nhau vì có cùng:

a)

số e lớp ngoài cùng.

b)

số e độc thân.

c)

số lớp e.

d)

tính oxi hóa mạnh.

20.

Nguyên tố clo không có khả năng thể hiện số oxi hoá

a)

0

b)

+1

c)

+2

d)

+3

21.

Liên kết trong phân tử halogen X2

a)

bền.

b)

rất bền.

c)

không bền lắm.

d)

rất kém bền.

22.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen?

a)

Ở điều kiện thường là chất khí.

b)

Có tính oxi hóa mạnh.

c)

Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

Tác dụng mạnh với nước

23.

Trong điều kiện thường, halogen ở thể lỏng là

a)

Flo

b)

Brom

c)

Iot

d)

Clo

24.

Trong thiên nhiên, clo chủ yếu tồn tại dưới dạng

a)

Đơn chất Cl2

b)

Khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl)

c)

Muối NaCl có trong nước biển và muối mỏ

d)

Khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O)

25.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Halogen là những nguyên tố thuộc nhóm VIIA của bảng tuần hoàn.

b)

Các Halogen thể hiện số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.

c)

Các Halogen tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất.

d)

Các Halogen khá giống nhau về tính chất hóa học.

26.

Các nguyên tố nhóm VIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

a)

ns2np3

b)

ns2np4

c)

ns2np5

d)

ns2np6

27.

Phân tử của các đơn chất halogen có kiểu liên kết:

a)

cộng hóa trị không cực

b)

cộng hóa trị có cực

c)

ion

d)

phối trí

28.

Nguyên tố nào sau đây không thuộc nhóm Halogen?

a)

Clo

b)

Iot

c)

Atatin

d)

Lưu huỳnh

29.

Đây là một halogen ở thể rắn (điều kiện thường). Halogen này ở dạng phân tử có công thức là:

a)

I2.

b)

Br2.

c)

Cl2.

d)

F2.

30.

Các halogen có tính chất hóa học gần giống nhau vì có cùng:

a)

số e lớp ngoài cùng.

b)

số e độc thân.

c)

số lớp e.

d)

tính oxi hóa mạnh.

31.

Liên kết trong phân tử halogen X2

a)

bền.

b)

rất bền.

c)

không bền lắm.

d)

rất kém bền.

32.

Nguyên tố clo không có khả năng thể hiện số oxi hoá

a)

0

b)

+1

c)

+2

d)

+3

33.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách

a)

điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

b)

điện phân nóng chảy NaCl.

c)

cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl.

d)

cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.

34.

Trong phòng thí nghiệm, khí clo thường được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào sau đây?

a)

NaCl

b)

MnO2

c)

KMnO4

d)

HCl

35.

Tính oxi hóa của Br2

a)

mạnh hơn Flo nhưng yếu hơn Clo.

b)

mạnh hơn Clo nhưng yếu hơn Iot.

c)

mạnh hơn Iot nhưng yếu hơn Clo.

d)

mạnh hơn Flo nhưng yếu hơn Iot.

36.

Hợp chất HClO có tên là gì?

a)

Axit cloric

b)

Axit clohiđric

c)

Axit hipoclorơ

d)

Axit clorơ

37.

Clo có số oxi hoá thấp nhất trong hợp chất nào sau đây?

a)

Cl2O7

b)

NaClO

c)

KClO3

d)

HClO4

38.

Ở điều kiện thường, clo là chất khí, màu vàng lục, có mùi xốc và nặng hơn không khí

a)

1,25 lần.

b)

2,45 lần.

c)

1,26 lần.

d)

2,25 lần.

39.

Khí HCl khi tan trong nước tạo thành dung dịch axit clohiđric. Axit clohiđric khi tiếp xúc với quỳ tím làm quỳ tím

a)

Chuyển sang màu đỏ.

b)

Chuyển sang màu xanh.

c)

Không chuyển màu.

d)

Chuyển sang không màu.

40.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

Cu, Fe, Al.

b)

Fe, Mg, Al.

c)

Cu, Pb, Ag.

d)

Fe, Au, Cr.

41.

Có các nhận xét sau về clo và hợp chất của clo

(1) Nước Gia-ven có khả năng tẩy mầu và sát khuẩn.

(2) Cho giấy quì tím vào dung dịch nước clo thì quì tím chuyển mầu hồng sau đó lại mất mầu.

(3) Trong phản ứng của HCl với MnO2 thì HCl đóng vai trò là chất bị khử.

(4) Trong công nghiệp, Cl2 được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl (màng ngăn, điện cực trơ).

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

42.

Hợp chất HClO có tên là gì?

a)

Axit cloric

b)

Axit clohiđric

c)

Axit hipoclorơ

d)

Axit clorơ

43.

Clo có số oxi hoá thấp nhất trong hợp chất nào sau đây?

a)

Cl2O7

b)

NaClO

c)

KClO3

d)

HClO4

44.

Trong thiên nhiên, clo chủ yếu tồn tại dưới dạng

a)

Đơn chất Cl2

b)

Khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl)

c)

Muối NaCl có trong nước biển và muối mỏ

d)

Khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O)

45.

Nhận xét nào sau đây về liên kết trong phân tử các halogen là chính xác?

a)

Liên kết cộng hóa trị không cực

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết cộng hóa trị có cực

d)

Liên kết đôi

46.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I)?

a)

Có tính oxi hóa mạnh

b)

Có số oxi hoá - 1 trong mọi hợp chất

c)

Tạo ra hợp chất liên kết cộng hoá trị không cực với hiđro

d)

Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 5 electron

47.

Trong các halogen sau: flo, clo, brom, iot; số halogen là chất khí ở điều kiện thường là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

48.

Trong phản ứng hoá học: Cl2 + 2NaOH ----> NaClO + NaCl; clo đóng vai trò gì?

a)

Không là chất oxi hoá, không là chất khử

b)

Chất oxi hoá

c)

Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

d)

Chất khử

49.

Bán kính nguyên tử và tính oxi hóa các halogen biến đổi như thế nào từ flo đến iot?

a)

Bán kính tăng, tính oxi hóa tăng

b)

Bán kính giảm, tính oxi hóa tăng

c)

Bán kính giảm, tính oxi hóa giảm

d)

Bán kính tăng, tính oxi hóa giảm

50.

Trong phản ứng:

SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr

vai trò của brom là:

a)

chất khử

b)

chất oxi hóa.

c)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

d)

không là chất oxi hóa, không là chất khử

51.

Cho các phát biểu sau:

(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa.

(b) Axit flohiđric là axit yếu.

(c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng.

(d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7.

(e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F–, Cl–, Br–, I–.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

52.

Các nguyên tố nhóm VIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

a)

ns2np3

b)

ns2np4

c)

ns2np5

d)

ns2np6

53.

Trong nhóm halogen, khả năng oxi hóa của các chất luôn

a)

tăng dần từ flo đến iot.

b)

giảm dần từ flo đến iot.

c)

tăng dần từ clo đến iot trừ flo.

d)

giảm dần từ clo đến iot trừ flo.

54.

Phân tử của các đơn chất halogen có kiểu liên kết:

a)

cộng hóa trị không cực

b)

cộng hóa trị có cực

c)

ion

d)

phối trí

55.

Tính chất hóa học cơ bản của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

tính oxi hóa mạnh

b)

tính khử mạnh

c)

tính oxi hóa và tính khử

d)

tính oxi hóa yếu

56.

Nhóm halogen gồm các nguyên tố nào?

a)

Flo ( F), Clo ( Cl), Brom ( Br), Iot ( I), Atatin ( At)

b)

Flo ( F), Oxi ( O), Brom ( Br), Iot ( I), Atatin ( At)

c)

Flo ( F), Clo ( Cl), Brom ( Br), Iot ( I)

d)

Flo ( F), Clo ( Cl), Brom ( Br), Iot ( I), Lưu huỳnh (S)

57.

Tìm câu sai trong các câu sau đây?

a)

Clo tác dụng với dung dịch kiềm.

b)

Clo có tính chất đặc trưng là tính khử mạnh.

c)

Clo là phi kim rất hoạt động, là chất oxi hoá mạnh, trong một số phản ứng clo thể hiện tính khử.

d)

Có thể điều chế được các hợp chất của clo, trong đó số oxi hoá của clo là –1, +1, +3, +5, +7.

58.

Chất nào sau đây thường được dùng để diệt khuẩn và tẩy màu ?

a)

O2

b)

N2

c)

Cl2

d)

CO2

59.

Hiện tượng nào xảy ra khi đưa một dây đồng mảnh , được uốn thành lò xo, hơ nóng đỏ trên ngọn lửa đèn cồn vào lọ thủy tinh đựng đầy khí clo (lưu ý đáy lọ chứa một lớp nước mỏng) ?

a)

Dây đồng không cháy

b)

Dây đồng cháy mạnh có khói màu nâu.

c)

Dây đồng cháy mạnh , có khói màu nâu, khi khói tan lớp nước ở đáy lọ thủy tinh có màu xanh nhạt.

d)

Không có hiện tượng gì xảy ra.

60.

Nguyên tắc chung để điều chế Cl2 trong phòng thí nghiệm là

a)

dùng chất giàu clo để nhiệt phân ra Cl2.

b)

dùng flo đẩy clo ra khỏi dung dịch muối của nó

c)

cho các chất có chứa ion Cl tác dụng với các chất oxi hoá mạnh.

d)

điện phân các muối clorua.

61.

Hãy lựa chọn các hóa chất cần thiết trong phòng thí nghiệm để điều chế clo?

a)

MnO2, dung dịch HCl loãng.

b)

KMnO4, dung dịch HCl đậm đặc.

c)

KMnO4, dung dịch H2SO4 loãng và tinh thể NaCl

d)

dung dịch H2SO4 đậm đặc và tinh thể NaCl