wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 10 - ÔN TẬP CHƯƠNG 1

Total questions: 60

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích

a)

âm

b)

dương

c)

trung hòa về điện

d)

không xác định

2.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là

a)

Electron.     

b)

Electron và neutron.        

c)

Proton và neutron      

d)

Proton và electron.

3.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

proton

b)

neutron

c)

electron

d)

proton và neutron

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron, electron

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

c)

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương

d)

Vỏ nguyên tử được cấu thành từ các hạt electron

5.

Điều khẳng định nào sau đây là sai ?

a)

Mỗi hạt electron có điện tích là 1,602.10-19 C.

b)

Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.

c)

Hạt nhân nằm ở trung tâm nguyên tử, các electron chuyển động xung quang hạt nhân tạo thành lớp vỏ nguyên tử.

d)

Nguyên tử có cấu tạo rỗng.

6.

Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân. Phát biểu đúng về nguyên tử X là

a)

X có 26 neutron trong hạt nhân.

b)

X có 26 electron ở vỏ nguyên tử.

c)

X có điện tích hạt nhân là 26-.

d)

Khối lượng nguyên tử X là 26u.

7.

Khối lượng 24Mg là 39,8271.10-27 (kg) và theo định nghĩa 1u=1,6605.10-24 (g). Khối lượng 24Mg tính theo u là:

a)

66,133.10-51

b)

24,000

c)

23,985

d)

22,105.10-3

8.

Từ kết quả nào trong thí nghiệm tìm ra hạt nhân nguyên tử (thí nghiệm bắn phá lá vàng mỏng bằng các hạt a), để rút ra kết luận: “Nguyên tử phải chứa phần mang điện tích dương có khối lượng lớn và có kích thước rất nhỏ so với nguyên tử” ?

a)

Hầu hết các hạt a đều xuyên thẳng

b)

Một số rất ít hạt a bị bật lại phía sau

c)

Một số rất ít hạt a đi lệch hướng ban đầu

d)

Một số rất ít hạt a bị bật lại phía sau hoặc đi lệch hướng ban đầu

9.

Người tìm ra hạt electron là:

a)

Bohr

b)

Thomson

c)

Democritus

d)

Rutherford

10.

Cho thành phần các nguyên tử như sau: X (17p,17e,19n); Y (20p,20e,20n); Z (17p,17e,18n); T (19p,19e, 20n). Trong đó, có bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

11.

Hydrogen có 2 đồng vị là 1H và 2H, clo có 2 đồng vị là 35Cl và 37Cl. Số phân tử HCl có thể tạo ra từ các đồng vị trên là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

12.

Trong nguyên tử A, số proton = 13, số neutron = 14. Số hạt electron trong A là bao nhiêu?

a)

A. 13.                        

b)

B. 15.                           

c)

C. 27.                       

d)

D.14.

13.

Trong dãy kí hiệu các nguyên tử sau, dãy nào chỉ cùng một nguyên tố hóa học?

a)

A. 146A;157B

b)

B. 168C;178D;188E

c)

C. 5626G;5627F

d)

D. 2010H;2211I

14.

Câu 1: Phân lớp 3d có số electron tối đa là:

a)

10.

b)

18

c)

30.

d)

6.

15.

Câu 2: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?

a)

Lớp N.

b)

Lớp M

c)

Lớp K.

d)

Lớp L.

16.

Câu 4. Kí hiệu phân lớp nào sau đây không đúng?

a)

1s.

b)

2p.

c)

3s.

d)

2d.

17.

Câu 5. Ở lớp n = 3, số electron tối đa có thể có là

a)

9.

b)

18.

c)

6.

d)

3.

18.

Câu 7. Phân lớp p có số AO là

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

19.

Nguyên tử trên có tổng số hạt proton và neutron là

a)

37

b)

86

c)

49

d)

123

20.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

điện tích hạt nhân

b)

số khối

c)

số hạt electron

d)

tổng số hạt proton và notron

21.

Sự sắp xếp thứ tự phân mức năng lượng nào sau đây không đúng?

a)

1s < 2s.

b)

3d < 4s.

c)

4s > 3s.

d)

3p < 3d.

22.

Cấu hình electron nguyên tử của Na (Z = 11) là

a)

1s22s22p63s2.

b)

1s22s22p63s1.

c)

1s22s22p23s1.

d)

1s22s22p63d1.

23.

Nguyên tố có Z =16 thuộc loại nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

24.

Nguyên tử X có 3 lớp electron với lớp electron ngoài cùng có 6e, số hiệu nguyên tử Z là

a)

8.

b)

18.

c)

16.

d)

28.

25.

Đây là hình dạng của orbital nào?

a)

s. 

b)

px

c)

py

d)

pz.

26.

Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử sodium là 11. Trong nguyên tử sodium,số electron nằm ở phân mức năng lượng cao nhất là ?     

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Cấu hình electron nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố phi kim?

a)

1s22s22p63s23p5.

b)

1s22s22p63s2.

c)

1s22s22p63s23p6.

d)

1s22s22p63s23p1.

28.

Sự chuyển động của electron theo quan điểm hiện đại được mô tả

a)
Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.
b)
Chuyển động của electron trong nguyên tử theo một quỹ đạo nhất định hình tròn hay hình bầu dục.
c)
Electron chuyển động cạnh hạt nhân theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.
d)
Electron chuyển động rất chậm gần hạt nhân theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.
29.

Orbital nguyên tử là

a)
đám mây chứa electron có dạng hình cầu.
b)
đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.
c)
khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất.
d)
quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước và năng lượng xác định.
30.

Nguyên tử Y có tổng số electron trên các phân lớp p là 11. Y là

a)
Cl (Z = 17)
b)
S (Z = 16)
c)
F (Z = 9)
d)
K (Z = 19)
31.

Ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử, electron chiếm các mức năng lượng

a)

từ mức thứ hai trở đi.

b)

bất kì.

c)

lần lượt từ thấp đến cao.

d)

lần lượt từ cao đến thấp.

32.

Theo nguyên lí loại trừ Pauli, mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa

a)

1 electron.

b)

2 electron.

c)

3 electron.

d)

4 electron.

33.

Sự phân bố electron theo ô orbital nào dưới đây là đúng?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Nguyên tử của nguyên tố M có cấu hình electron là 1s22s22p4. Số electron độc thân của M là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

35.

Cho ba nguyên tử có kí hiệu là:

 Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

A. Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14.

b)

B. Đây là 3 đồng vị.

c)

C. Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg.

d)

D. Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton.

36.

Trong tự nhiên Ag có 2 đồng vị là 107Ag và AAg trong đó thành phần phần trăm số nguyên tử của đồng vị 107Ag là 56%. Nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,88. Giá trị của  A là

A.                     B.                         C.                       D.

a)

108.

b)

109.

c)

106.  

d)

110.

37.

 Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

38.

Sự chuyển động của các electron theo quan điểm hiện đại được mô tả:

a)

Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử

b)

Chuyển động của electron trong nguyên tử theo một quỹ đạo nhất định hình tròn hay hình bầu dục

c)

Electron chuyển động cạnh hạt nhân theo 1 quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử

d)

Electron chuyển động rất chậm gần hạt nhân theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử

39.

Orbital nguyên tử là:

a)

Đám mây chứa electron có dạng hình cầu

b)

Đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi

c)

Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron là lớn nhất

d)

Quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước và năng lượng xác định

40.

Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng

a)

Số proton và điện tích hạt nhân

b)

Số proton và số electron

c)

Số khối A và số neutron

d)

Số khối A và số hiệu nguyên tử

41.

Tổng hạt proton, notron và electron trong S (Z = 16; A = 32) là

a)

84

b)

48

c)

49

d)

50

42.

Tổng số hạt proton, notron và electron trong một nguyên tử của nguyên tố R là 40, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12. Số khối của R là

a)

12

b)

27

c)

24

d)

31

43.

Một nguyên tử trung hòa có tổng số hạt là 24. Số hạt mang điện gấp đôi hạt không mang điện. Xác định số electron của nguyên tử?

a)

8

b)

16

c)

8-

d)

16-

44.

Nguyên tử lưu huỳnh có 16 electron. Điện tích hạt nhân của lưu huỳnh là

a)

16.

b)

+16.

c)

16 đvC.

d)

+32.

45.

 Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

46.

Thành phần cấu tạo nên lớp vỏ nguyên tử là?

a)

proton

b)

neutron

c)

electron

d)

proton và neutron

47.

Cho nguyên tử aluminium có 13 proton trong hạt nhân. Câu nào sau đây không đúng?

a)

Aluminium có 13 electron ở lớp vỏ nguyên tử;

b)

Aluminium có điện tích hạt nhân là +13;

c)

Aluminium có số đơn vị điện tích hạt nhân là 13;

d)

Aluminium có 13 neutron trong hạt nhân.

48.

Lớp thứ 3 (lớp M) có bao nhiêu phân lớp ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là:

a)

2, 6, 8, 18

b)

2, 8, 18, 32

c)

2, 4, 6, 8

d)

2, 6, 10, 14

50.

Nguyên tử M có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s2 3p5. Nguyên tử M là

a)

A. 11Na

b)

B. 18Ar

c)

C. 17Cl

d)

D. 19K

51.

Cấu hình e nào sau đây là của nguyên tử Fe ?

a)

A. [Ar] 3d6 4s2

b)

B. [Ar] 4s2 3d6

c)

C. [Ar] 3d8

d)

D. [Ar] 3d7 4s1

52.

Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa?

a)

A. s1, p3, d7, f12.

b)

B. s2, p6, d10, f14.

c)

C. s2, d5, d9, f13.

d)

D. s2, p4, d10, f10.

53.

Cấu hình theo ô orbital của một số nguyên tố được cho dưới đây. Cấu hình thỏa mãn nguyên lí Pauli

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Nguyên tử X có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p5. Số electron lớp ngoài cùng là

a)

5

b)

7

c)

17

d)

15

55.

Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử nguyên tố X là 12. Số electron ở lớp ngoài cùng của X là

a)

2.

b)

4.

c)

6.

d)

8.

56.

Nguyên tố Y có Z = 7. Phân lớp p của Y có

a)

3 electron.

b)

5 electron.

c)

6 electron.

d)

7 electron.

57.

Nguyên tử X có số đơn vị điện tích hạt nhân là 19. Số lớp electron của X là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

58.

Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử clo là 17. Trong nguyên tử clo (ở trạng thái cơ bản), số electron ở phân lớp có mức năng lượng cao nhất là

a)

2.

b)

17.

c)

7.

d)

5.

59.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Các electron trên cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau.

b)

Phân lớp p chứa tối đa 6 electron.

c)

Số electron tối đa trong lớp M là 16.

d)

Các nguyên tử có 1, 2, 3 electron ngoài cùng đều là kim loại.

60.

Cấu hình electron nào dưới đây viết đúng?

a)

1s2 2s2 2p5 3s2

b)

1s2 2s2 2p7 3s2 3p3

c)

1s2 2s2 2p6 3d1

d)

1s2 2s2 2p2