Font size
WorksheetsBêu nợn
Total questions: 60
Worksheet time: 10mins
Oxit nào sau đây phản ứng được với nước (ở điều kiện thường) tạo ra dung dịch bazơ?
A. Na2O.
B. PbO.
C. FeO.
D. CuO.
Chất tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng là
A. Ag.
B. Cu.
C. ZnO.
D. SO2.
Bazơ nào sau đây bị nhiệt phân hủy?
A. KOH.
B. NaOH.
C. Cu(OH)2.
D. Ba(OH)2
Cặp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. CuSO4, Fe(OH)3.
B. CO2, SO2.
C. KOH, CuCl2.
D. CuO, SO2.
Chất dùng để khử chua đất trồng trọt trong nông nghiệp là
A. CaO.
B. CaSO4.
C. Ca(NO3)2. .
D. CaCl2
Sản phẩm của phản ứng phân hủy Fe(OH)3 bởi nhiệt là
A. Fe và H2O
B. FeO và H2O
C. Fe2O3 và H2O
D. Fe3O4 và H2O
Ở các nhà máy sản xuất axit, trong quá trình vận chuyển đi lưu trữ vào kho chứa hay đi tiêu thụ người ta có thể đựng axit nào trong các bình bằng nhôm mà không sợ bị hư hỏng?
A. H2SO4 loãng
B. HCl loãng
C. H2SO4 đặc nóng
D. HNO3 đặc nguội
Chất nào sau đây thuộc loại phân đạm
A. KCl
B. CO(NH2)2
C. K2CO3
D. Ca3(PO4)2
Hiện tượng sủi bọt khí xuất hiện khi cho kim loại magie vào dung dịch nào?
A. NaCl
B. Al2(SO4)3
C. KNO3
D. HCl
Kim loại không phản ứng được với dung dịch muối Cu(NO3)2 là
A. Fe
B. Zn
C. Ag
D. Mg
Để làm sạch dung dịch muối AlCl3 có lẫn CuCl2 người ta dùng chất nào sau đây?
A. HCl
B. Mg
C. AgNO3
D. Al
Dãy gồm các chất đều là các bazo bị nhiệt phân hủy là
A. Cu(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)2, Fe(OH)3
B. NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2
C. NaOH, KOH, Al(OH)3, Ba(OH)2
D. Ca(OH)2, NaOH, Fe(OH)2, Mg(OH)2
A
B
C
D
Cặp chất nào sau đây có phản ứng tạo thành sản phẩm là chất khí
A. Dung dịch Na2CO3 và dung dịch HCl
B. Dung dịch Na2SO4 và dung dịch BaCl2
C. Dung dịch KOH và dung dịch MgCl2
D. Dung dịch KCl và dung dịch AgNO3
A
B
C
D
Dãy oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit là
CuO, Fe2O3, SO2, CO2
CaO, Fe2O3, SO3, CO2
CaO, Na2O, K2O, BaO
SO2, MgO, CuO, Ag2O
Cặp chất nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch (phản ứng với nhau)
NaOH và K2CO3
KCl và NaNO3
KOH và NaCl
NaOH và MgCl2
Thành phần chính của đá vôi là?
A. CaCO3
B. BaCO3
C. Na2CO3
D. K2CO3
Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?
FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2
Mg(OH)2, CaO, K2SO4, NaCl
Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2
NaOH, CuO, Ag, Zn
CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?
A. Tác dụng với axit.
B. Tác dụng với muối.
C. Tác dụng với oxit axit.
D. Tác dụng với bazơ
Dãy muối tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng là:
A. CaCO3, Na2SO3, BaCl2
B. Na2CO3, Na2SO3, NaCl
C. CaCO3,BaCl2, MgCl2
D. BaCl2, Na2CO3, Cu(NO3)2
Các kim loại tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành kim loại đồng:
A. Al, Zn, Fe.
B. Mg, Fe, Ag.
C. Zn, Pb, Au.
D. Na, Mg, Al.
Sản phẩm thu được sau khi điện phân dung dịch bão hòa muối ăn trong thùng điện phân có màng ngăn:
NaOH, H2, H2O
NaOH, H2, HCl
NaOH, Cl2, H2O
NaOH, H2, Cl2
Tính chất nào dưới đây KHÔNG phải của lưu huỳnh đi oxit
Chất khí, không màu, không mùi
Chất khí, không màu, mùi hắc
Chất khí độc
Nặng hơn không khí
Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây ra mưa axit?
H2S và N2
CO2 và H2S
NH3 và HCl
SO2 và NO2
Để nhận biết Vôi sống (CaO) và Điphotpho pentaoxit (P2O5) ta có thể dùng:
Nước
Nước và quỳ tím
Quỳ tím
Nước hoặc quỳ tím
Dung dịch bazơ làm quỳ tím chuyển màu gì ?
Màu đỏ
Màu xanh
Màu tím
Không đổi màu
Dung dịch bazơ là dung dịch phenolphtalein chuyển màu gì ?
Màu đỏ
Màu tím
Màu xanh
không đổi màu
Natri hidroxit hay còn gọi là xút ăn da không có tính chất nào dưới đây:
Không màu, hút ẩm mạnh
Tan nhiều trong nước và tỏa nhiều nhiệt
Có tính nhờn, làm bục vải, ăn mòn da
Không tan trong nước
Công thức hóa học nào sau đây là của axit sunfuric?
H2S.
H2SO3.
H2SO4.
HCl.
Phát biểu nào sau đây không đúng về axit sunfuric?
Là chất lỏng sánh như dầu, không màu, không bay hơi.
Nặng gần gấp 2 lần nước.
Axit sunfuric đặc có tính háo nước.
Tan ít trong nước.
Cách pha loãng axit sunfuric đặc là
Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ.
Rót nhanh axit vào nước và khuấy nhẹ.
Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ.
Rót nhanh nước vào axit và khuấy nhẹ.
đáp án A
đáp án B
đáp án C
đáp án D
đáp án A
Đáp án B
Đáp án C
Đáp án D
Đáp án A
Đáp án B
Đáp án C
Đáp án D
đáp án A
đáp án B
đáp án C
đáp án D
đáp án A
đáp án B
Đáp án C
Đáp án D
Đáp án A
Đáp án B
Đáp án C
Đáp án D
Đán Án A
Đáp án B
Đáp án C
Đáp án D
Đáp án A
Đáp án B
Đáp án C
Đáp án D
đáp án A
Đán án B
Đáp án C
Đáp án D
Cho các chất sau: HCl, NaOH, K2SO4, P2O5, SiO2, ZnO, CuO, CuCl2, HNO3. Số chất tác dụng với bazơ tạo muối mới và bazơ mới?
1
2
3
4
Phản ứng giữa axit - bazo được gọi là
phản ứng phân hủy.
phản ứng hóa hợp.
phản ứng thế.
phản ứng trung hòa.
Chất nào dưới đây tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch màu xanh?
ZnO
Fe
Cu(OH)2
Ag
Phản ứng nào tạo thành sản phẩm là CuSO4 và H2O?
Cu + H2SO4 loãng
CuO + H2SO4 loãng
CuO + SO2
CuO + SO3
Sản phẩm thu được khi cho sắt tác dụng với oxi là
FeO.
Fe3O4.
Fe2O3.
FeCl3.
Trong dãy hoạt động hóa học của kim loại, mức độ họat động hóa học của kim loại
giảm dần từ phải qua trái.
thường tăng dần từ trái qua phải.
tăng dần từ trái qua phái.
giảm dần từ trái qua phải.
Fe phản ứng được với dung dịch muối nào sau đây.
A. CuSO4. B. MgCl2. C. NaCl. D. Fe(NO3)2.
A
B
C
D
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
NaOH loãng.
H2SO4 đặc, nguội.
H2SO4 đặc nóng.
H2SO4 loãng.
Quặng nào sau đây chứa nhiều nhôm?
quặng pirit.
quặng boxit.
quặng manhetit.
quặng đôlômit.
Công thức hóa học của muối ăn là
NaCl
NaNO3
KNO3
HCl
Kim loại được rèn, kéo sợi, dát mỏng tạo nên các đồ vật khác nhau nhờ tính chất nào sau đây?
Tính dẫn nhiệt
Tính dẻo
Có ánh kim
Tính dẫn điện
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là
K2O.
CuO.
P2O5.
CaO.
Cặp chất nào sau đây có tồn tại trong một dung dịch (không phản ứng):
A. Ca(OH)2 và NaNO3
B. K2S và H2SO4
C. K3PO4 và Ba(OH)2
D. K2CO3 và Ca(NO3)2
A
B
C
D
Cho đinh sắt vào ống nghiệm chứa dd đồng sunfat, phản ứng xảy ra là:
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
Cu + FeSO4 → CuSO4 + Fe
Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu
Kim loại nào dưới đây hoạt động hóa học mạnh nhất
Kim loại thường được dùng để sản xuất máy bay là
nhôm
sắt
chì
bạc
Dãy chất nào sau đây gồm toàn oxit axit:
CaO , Fe2O3 , MgO , Na2O
SO2 , N2O5 , CO2 , P2O5
CaO , N2O5 , MgO , Al2O3
HCl , H2S , H3PO4 , HNO3
