Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 12

Total questions: 59

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây không đúng:

a)

Protit ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng.

b)

Khi nhỏ HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng.

c)

Phân từ protit gồm các mạch dài polipeptit tao nên.

d)

Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh.

2.

Từ glyxin và valin có thể tạo ra tối đa mấy chất đipeptit?

a)

3 chất

b)

2 chất

c)

4 chất

d)

1 chất

3.

Đê phân biêt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2, chỉ dùng một thuốc thử là

a)

Dung dich NaOH

b)

.Dung dich HCI

c)

Natri kim loai

d)

Quy tím

4.

Có bao nhiêu liên kết peptit trong phân từ tetrapeptit là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Cho dung dịch chứa các chất sau:

X1:C6H5-NH2; X2:CH3-NH2;

X3:NH2-CH2-COOH;

X4:HOOC-CH2-CH2-CHNH2COOH;

X5:H2N-CH2-CH2-CH2-CHNH2COOH.

Dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh?

a)

.X1,X2,X5

b)

X2,X3,X4

c)

X2,X5

d)

X1,X3,X5

6.

Số mắc xích cấu trúc lặp lại trong polime là:

a)

Sô monome

b)

Hê sô polime hóa

c)

Bản chất polime

d)

.Hê so trùng hop

7.

Nhựa poli(vinyl clorua) được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. Để tổng hợp ta dùng phản úng?

a)

Trùng ngung

b)

Trùng hop

c)

Polime hóa

d)

Thủy phân

8.

Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp thành cao su. Biết rằng khi hidro hóa chất đó thu đượcisopentan?

a)

CH3-C(CH3)-CH=CH2

b)

CH2=C(CH3)-CH=CH2

c)

CH3-CH2-C☰CH

d)

Tất cả đều sai

9.

Hợp chât có câu tạo: [-NH-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO-]n có tên là

a)

Tơ capron

b)

To enang

c)

nilon-6,6

d)

To dacron

10.

Kim loại nào khi tác dụng vói dd HCl và tác dụng vói Cl2 cho cùng loại muối clorua:

a)

Fe

b)

Ag

c)

Cu

d)

Zn

11.

Nguyên tử Cu có Z= 29, cấu hình e của Cu

a)

[Ar]4s1 3d10

b)

[Ar]3d10 4s1

c)

[Ar]3d9 4s2

d)

[Ar]4s2 3d9

12.

Kim loại có tính chất vật lí chung là:

a)

Tính dẽo, dẫn điện, khó nóng chảy, ánh kim

b)

Tính dẽo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim.

c)

Tính dẽo, dẫn điện, ánh kim, đàn hồi.

d)

Tính dẽo, dẫn điện, dẫn nhiệt, cứng.

13.

Nhóm kim lọai bị thụ động trong cả axit HNO3 đặc nguội và axit H2SO4 đặc nguội?

a)

Al,Fe,Cr

b)

Cu,Fe

c)

Al,Zn

d)

Cr,Pb

14.

Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất trong đây để khử độc thủy ngân?

a)

Nuóc

b)

Bột luu huỳnh

c)

Bôt sắt

d)

Bôt than

15.

Khi cho kim loại R vào dung dịch CuSO4 dư thu được chất rắn X. X tan hoàn toàn trong dung dịch HCl. R là kim loại nào (trong số các kim loại sau)?

a)

K

b)

Fe

c)

Mg

d)

Ag

16.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Protit ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng

b)

Lòng trắng trứng dễ tan trong muối của kim loại nặng.

c)

Phân tử protit gồm các mạch dài polipeptit tạo nên

d)

Khi cho Cu(OH)2vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện kết tủa màu vàng.

17.

Tù glyxin và valin có thể tạo ra mấy dipeptit chứa đồng thời 2 gốc amino axit trên?

a)

3 chất

b)

2 chất

c)

4 chất

d)

1 chất

18.

Trong các tên gọi duới dây,tên nào không phù họp vói công thúc câu tạo

a)

Axit amino axetic:NH2-CH2-COOH

b)

Axit 2-metyl-3-amino butanoic CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH

c)

Axit glutamic:HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH

d)

Alanin:NH2-CH2-CH2-COOH

19.

Chất nào sau đây có không dùng dể trùng hợp thành cao su.

a)

CH2=C(CH3)-CH=CH2

b)

CH2=CH-CH=CH2

c)

CH-CH2-C ≡CH

d)

CH2=C(CI)-CH=CH2

20.

Tơ poli (vinyl xianua) đựợc ứng dụng dùng dệt áo ẩm. Để tổng hợp ta dùng phản ứng?

a)

Thủy phân

b)

Trùng ngưng

c)

Trùng hợp

d)

Polime hóa

21.

Nguyên từ Cr có Z = 24, cầu hình e của Cr

a)

[Ar]4s1 3d5

b)

[Ar]3d5 4s1

c)

|Ar]3d4 4s1

d)

[Ar]4s2 3d4

22.

Các electron tự do trong tinh thể kim loại gây ra những tính chất vật lý nào sau đây?

a)

Tính dẻo, dẫn diện, khó nóng cháy, ánh kim.

b)

Tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt. ánh kim.

c)

Tinh dẻo, dẫn diện. ánh kim, dàn hồi.

d)

Tinh dẻo, dẫn diện, dẫn nhiệt,cúng.

23.

Nhóm kim loại tan hết trong cả axit HNO3, đặc nguội và axit H2SO4, đặc nguội?

a)

Cu,Zn

b)

Cu,Fe

c)

Al,Fe,Cr

d)

Al,Zn

24.

Hợp chất nào sau dây không phái là aminoaxit?

a)

H2NCH2COOH

b)

CH2(NH2)CH2COOH.

c)

CH3CH2CONH2

d)

HOOCCH2(NH2)COOH.

25.

Thuốc thử nào thích hợp để phân biệt 3 dd sau đây: axit fomic; glyxin; axit-α.δ-điaminobutyric.

a)

Quytim

b)

Na2CO3

c)

AgNO3/NH3

d)

Cu(OH)2

26.

Điểm khác nhau giữa protein với cabohidrat và chất béo là

a)

Protein có khối lượng phân tử lớn

b)

Protein luôn có chứa nguyên từ nito

c)

Protein luôn là chất hữu cơ no

d)

Protein luôn có nhóm chức OH

27.

Polipeptit (-NH-CH(CH3)-CO-)n được điều chế từ phản ứng trùng ngưng amino axit nào?

a)

Glyxin

b)

Alanin

c)

Axit 3-amino propionic.

d)

Axit glutamic.

28.

Khi thủy phân đến cùng protein thu đuợc

a)

β-amino axit.

b)

Axit

c)

a-amino axit.

d)

Amin

29.

Brađikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có công thức là: Arg-Pro-Pro-

Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg. Khi thuỷ phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu

tripeptit mà trong thành phần có phenyl alanin (phe)?

a)

6

b)

3

c)

5

d)

4

30.

Trong các chất sau, chất không phải polime là

a)

xenlulozo

b)

protein

c)

chất béo

d)

amilopectin

31.

Tơ visco không thuộc loại

a)

Tơ nhân tạo

b)

Tơ hóa học

c)

Tơ bán tổng hợp.

d)

Tơ tổng hợp.

32.

Các chất nào sau đây là polime thiên nhiên:(1) Sợi bông, (2) Cao su bu na, (3) Protit, (4) Tinh bột

a)

(1),(2),(3)

b)

(1),(3),(4)

c)

(2),(3),(4)

d)

(1),(2),(3),(4)

33.

Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản úng trùng ngưng là

a)

HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH

b)

HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2

c)

H2N-(CH2)5-COOH.

d)

HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.

34.

Độ cứng của các kim loại Cs, Fe, Cr, W, Al giảm dần theo thứ tự là

a)

Cs,Fe,Cr,X,Al

b)

Cr,W,Fe,Al,Cs

c)

W,Fe,Cr,Cs,Al

d)

W,Fe,Cr,Al,Cs

35.

Trong các dãy kim loại dưới đây, dāy nào gồm các kim lọai vừa tác dụng được với axit H2SO4

loãng vừa tác dụng với dd HNO3

a)

Mg,Fe,Ag

b)

Fe,Zn,Cu

c)

Mg,Al,Na

d)

Na,Mg,Ag

36.

Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn,ta

dùng thuốc thử là

a)

Cu

b)

Al

c)

Fe

d)

CuO

37.

Cho phản ứng:

2M + nFeSO4→M2(SO4)n + nFe↓.Kim lọai M là

a)

K,Mg

b)

Ba,Al

c)

Mg,Zn

d)

Al,Ni

38.

Glyxin là hợp chất nào sau đây?

a)

H2N-CH2-COOH

b)

CH3COOCH3

c)

C6H5-NH2

d)

C6H12O6

39.

Thủy phân không hoàn toàn tetrapeptit X mạch hở, thu được sản phẩm gồm: Ala-Gly,Gly-Ala, Gly-Glu.Tetrapeptit X là

a)

Gly-Ala-Gly-Glu

b)

Glu-Ala-Ala-Gly

c)

Ala-Gly-Gly-Glu

d)

Gly-Ala-Glu-Gly

40.

Dung dịch Ala-Gly-Val phản ứng được với chất nào sau đây tạo phức chất có màu tím?

a)

NaOH

b)

NaNO3

c)

HCI

d)

Cu(OH)2.

41.

Sản phầm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein Đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là

a)

axit cacboxylic.

b)

β-amino axit

c)

este

d)

a-amino axit

42.

Cho các phản ứng:

H2N-CH2COOH+HCI→CIH3NCH2COOH

H2N-CH2COOH+NaOH→H2N-CH2COONa+H2O.

Hai phản ứng trên chứng tỏ axitaminoaxetic

a)

chỉ có tính axit

b)

chỉ có tính bazo

c)

có tính lưông tính

d)

có tính oxi hoá và tính khử

43.

Tơ nào sau đây thuộc tơ nhân tạo

a)

tơ olon

b)

tơ tằm

c)

tơ visco

d)

tơ nilon-6,6

44.

Cho các lọai tơ: bông, tơ capron, tơ xenluloza axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

Poli vinyl clorua (PVC) là thành phần chính của chất dẻo được dùng để chế tạo ống nước. Chất nào sau dây được trùng hợp tạo thành PVC?

a)

C6H5CH=CH2

b)

CH2=CH-CH=CH

c)

CH2=C(CH3)COOCH3

d)

CH2=CHCI

46.

Cho các polime: poli(butadien-stien),poliacrilonitrin, polibutadien,poliisopren,polietilen, poli(butadien-acrilonitrin). Số polime dùng làm cao su là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

47.

Kim loại cứng nhất được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ..là:

a)

Cr

b)

Fe

c)

Mg

d)

Na

48.

Cho dãy các kim loại: K, Mg, Cu, Al. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HzSO4 là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

49.

Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

a)

Ag

b)

W

c)

Cr

d)

Au

50.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là?

a)

Tính khử

b)

Tính bazo

c)

Tính oxi hóa

d)

Tính axit

51.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung của kim loại?

a)

Ánh kim

b)

Tính dẻo

c)

Tính dẫn diện

d)

Tính cứng

52.

Khẳng định nào sau đây không đúng về tính chất vật lí của aminoaxit?

a)

Tát cả đều chất rắn

b)

Tất Cả Đều là tinh thể, màu Trắng.

c)

Tất cả đều có nhiệt độ nóng chảy cao.

d)

Tát cả đểu tan tốt trong nước

53.

Hợp chất nào sau đây không phải là amino axit?

a)

H2N-CH2-COOH

b)

CH3-CH(NH2)-COOH

c)

CH3-CH2-CO-NH2

d)

HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH

54.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong phân tử peptit mạch hở, số liên kêt peptit bao giờ cũng bằng số gốc α -amino axit.

b)

Phân tử dipeptit có hai liên kết peptit

c)

Trong phân Tử peptit mạch hở chứa n gốc α - amino axit, số liên két peptit bằng n-1

d)

Phân tử tripeptit có ba liên kết peptit

55.

Ửng dụng nào của aminoaxit dưới đây không dúng?

a)

Các axit amin có nhóm -NH2 ở từ vị tri số 6 trở lên là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon

b)

Aminoaxit thiên nhiên (hầu hết là a - aminoaxit) là cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sông

c)

Muối dinatri glutamat dùng làm gia vị thức ăn (gọi là mì chính hay bột ngọt).

d)

Axit glutamic là thuốc bổ thần kinh.

56.

Cho 3 chất X,Y,Z vào 3 ống nghiệm chứa sẵn Cu(OH)2 trong NaOH lắc đều và quan sát thì thấy: Chất X thấy xuất hiện màu tím, chất Y thì Cu(OH)2 tan và có màu xanh nhạt, chất Z thì Cu(OH)2 tan và có màu xânh thẳm. X, Y, Z lần lượt là:

a)

Hồ tinh bột, HCOOH,mantozo.

b)

Protein,CH3CHO,saccarozo.

c)

Anbumin,C2H5COOH,glyxin.

d)

Lòng trắng trứng,CH3COOH,glucozo.

57.

Loại cao su nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp?

a)

Cao su clopren

b)

Cao su isopren

c)

Cao su buna

d)

D.Cao su buna-N

58.

Poli vinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

a)

trao đổi

b)

oxi hóa-khử

c)

trùng hợp

d)

trùng ngưng

59.

Tơ được sản xuất từ xenluloza là

a)

tơ visco

b)

tơ tằm

c)

tơ nilon-6,6.

d)

tơ capron