Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Huu co lop ̣

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?

a)

CH4, C2H6, CO2.

b)

C6H6, CH4, C2H5OH.

c)

CH4, C2H2, CO.

d)

C2H2, C2H6O, CaCO3.

2.

Dãy các chất nào sau đây đều là hiđrocacbon ?

a)

C2H6, C4H10, C2H4.

b)

CH4, C2H2, C3H7Cl.

c)

C2H4, CH4, C2H5Cl.

d)

C2H6O, C3H8, C2H2.

3.

Dãy các chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ?

a)

C2H6O, CH4, C2H2.

b)

C2H4, C3H7Cl, CH4.

c)

C2H6O, C3H7Cl, C2H5Cl.

d)

C2H6O, C3H8, C2H2.

4.

Trong các chất sau: CH4, CO2, C2H4, Na2CO3, C2H5ONa có

a)

1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ.

b)

2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ.

c)

4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vơ cơ.

d)

3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ.

5.

Hợp chất hữu cơ được chia thành ...... loại

a)

4

b)

3

c)

6

d)

2

6.

Hợp chất hữu cơ được phân loại dựa vào ........

a)

khối lượng phân tử

b)

thành phần phân tử

c)

số lượng nguyên tử

d)

thể tích phân tử

7.

Hợp chất hữu cơ có ở đâu?

a)

lương thực, thực phẩm.

b)

cơ thể sinh vật, thực vật.

c)

trong cơ thể sinh vật, hầu hết lương thực, thực phẩm, đồ dùng và cơ thể con người.

d)

đồ dùng trong gia đình.

8.

Tỉ khối hơi của khí A đối với CH4 là 1,75 thì khối lượng phân tử của A là

a)

20 đvC.

b)

24 đvC.

c)

29 đvC.

d)

28 đvC.

9.

Hiđrocacbon A có phân tử khối là 30 đvC. Công thức phân tử của A là

a)

CH4.

b)

C2H6.

c)

C3H8.

d)

C2H4.

10.

Câu phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Trong phân tử hợp chất hữu cơ chỉ có hai nguyên tố Hiđro và caccbon.

b)

Tất cả các hợp chất hữu cơ điều xảy ra phản ứng cháy.

c)

Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon.

d)

Trong phân tử hợp chất hữu cơ nguyên tử cacbon luôn luôn có hóa trị (IV).

11.

Có những phân tử hợp chất hữu cơ sau, phân tử nào có phân tử khối lớn nhất:

a)

CH3Cl.

b)

C2H6ONa

c)

C2H4

d)

CH4O.

12.

Có những phân tử hợp chất hữu cơ sau, phân tử nào có phân tử khối nhỏ nhất:

a)

CH3Cl.

b)

C2H6ONa

c)

C2H4

d)

CH4O.

13.

Câu phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Trong phân tử hợp chất hữu cơ chỉ có hai nguyên tố Hiđro và caccbon khi cháy sản phẩm là khí CO2 và hơi H2O.

b)

Trong phân tử hợp chất hữu cơ chỉ có hai nguyên tố Hiđro và caccbon khi cháy sản phẩm là hơi H2O.

c)

Trong phân tử hợp chất hữu cơ chỉ có hai nguyên tố Hiđro và caccbon khi cháy sản phẩm là hơi H2O.

d)

Trong phân tử hợp chất hữu cơ chỉ có hai nguyên tố Hiđro và caccbon khi cháy sản phẩm là khí CO2 và hơi H2O và muội than.

14.

Hãy chọn câu phát biểu đúng. Chất hữu cơ là:

a)

Hợp chất khó tan trong nước.

b)

Hợp chất sôi ở nhiệt cao.

c)

Hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, H2CO3, các muối cacbonat kim loại.

d)

Hợp chất của cacbon và một số nguyên tố khác trừ N, Cl, O.

15.

Chọn câu đúng trong các câu sau đây:

a)

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất hữu cơ trong tự nhiên.

b)

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp của cacbon.

c)

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ.

d)

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất trong cơ thể sống.

16.

Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?

a)

CH4, C2H6, CO2.

b)

C6H6, CH4, C2H5OH.

c)

CH4, C2H2, CO.

d)

C2H2, C2H6O, CaCO3.

17.

Dãy các chất nào sau đây đều là hiđrocacbon ?

a)

C2H6, C4H10, C2H4.

b)

CH4, C2H2, C3H7Cl.

c)

C2H4, CH4, C2H5Cl.

d)

C2H6O, C3H8, C2H2.

18.

Dãy các chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ?

a)

C2H6O, CH4, C2H2.

b)

C2H4, C3H7Cl, CH4.

c)

C2H6O, C3H7Cl, C2H5Cl.

d)

C2H6O, C3H8, C2H2.

19.

Trong các chất sau: CH4, CO2, C2H4, Na2CO3, C2H5ONa có

a)

1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ.

b)

2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ.

c)

4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vơ cơ.

d)

3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ.

20.

Hợp chất hữu cơ được chia thành ...... loại

a)

4

b)

3

c)

6

d)

2

21.

Hợp chất hữu cơ được phân loại dựa vào ........

a)

khối lượng phân tử

b)

thành phần phân tử

c)

số lượng nguyên tử

d)

thể tích phân tử

22.

Hợp chất hữu cơ có ở đâu?

a)

lương thực, thực phẩm.

b)

cơ thể sinh vật, thực vật.

c)

trong cơ thể sinh vật, hầu hết lương thực, thực phẩm, đồ dùng và cơ thể con người.

d)

đồ dùng trong gia đình.

23.

Tỉ khối hơi của khí A đối với CH4 là 1,75 thì khối lượng phân tử của A là

a)

20 đvC.

b)

24 đvC.

c)

29 đvC.

d)

28 đvC.

24.

Hiđrocacbon A có phân tử khối là 30 đvC. Công thức phân tử của A là

a)

CH4.

b)

C2H6.

c)

C3H8.

d)

C2H4.

25.

Câu phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Trong phân tử hợp chất hữu cơ chỉ có hai nguyên tố Hiđro và caccbon.

b)

Tất cả các hợp chất hữu cơ điều xảy ra phản ứng cháy.

c)

Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon.

d)

Trong phân tử hợp chất hữu cơ nguyên tử cacbon luôn luôn có hóa trị (IV).

26.

Có những phân tử hợp chất hữu cơ sau, phân tử nào có phân tử khối lớn nhất:

a)

CH3Cl.

b)

C2H6ONa

c)

C2H4

d)

CH4O.

27.

Có những phân tử hợp chất hữu cơ sau, phân tử nào có phân tử khối nhỏ nhất:

a)

CH3Cl.

b)

C2H6ONa

c)

C2H4

d)

CH4O.

28.

Câu phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Trong phân tử hợp chất hữu cơ chỉ có hai nguyên tố Hiđro và caccbon khi cháy sản phẩm là khí CO2 và hơi H2O.

b)

Trong phân tử hợp chất hữu cơ chỉ có hai nguyên tố Hiđro và caccbon khi cháy sản phẩm là hơi H2O.

c)

Trong phân tử hợp chất hữu cơ chỉ có hai nguyên tố Hiđro và caccbon khi cháy sản phẩm là hơi H2O.

d)

Trong phân tử hợp chất hữu cơ chỉ có hai nguyên tố Hiđro và caccbon khi cháy sản phẩm là khí CO2 và hơi H2O và muội than.

29.

Hãy chọn câu phát biểu đúng. Chất hữu cơ là:

a)

Hợp chất khó tan trong nước.

b)

Hợp chất sôi ở nhiệt cao.

c)

Hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, H2CO3, các muối cacbonat kim loại.

d)

Hợp chất của cacbon và một số nguyên tố khác trừ N, Cl, O.

30.

Chọn câu đúng trong các câu sau đây:

a)

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất hữu cơ trong tự nhiên.

b)

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp của cacbon.

c)

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ.

d)

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất trong cơ thể sống.

31.

Chất nào sao không phải là chất hữu cơ ?

a)

Mêtan,

b)

Axit axetic.

c)

An col etylic.

d)

canxicacbua.

32.

Dãy các chất nào sau đây đều là hiđrocacbon ?

a)

C2H6, C4H10, C2H4.

b)

CH4, C2H2, C3H7Cl.

c)

C2H4, CH4, C2H5Cl.

d)

C2H6O, C3H8, C2H2.

33.

Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?

a)

CH4, C2H6, CO2.

b)

C6H6, CH4, C2H5OH.

c)

CH4, C2H2, CO.

d)

C2H2, C2H6O, CaCO3.

34.

Hợp chất hữu cơ có ở đâu?

a)

lương thực, thực phẩm.

b)

cơ thể sinh vật, thực vật.

c)

trong cơ thể sinh vật, hầu hết lương thực, thực phẩm, đồ dùng và cơ thể con người.

d)

đồ dùng trong gia đình.

35.

Tỉ khối hơi của khí A đối với CH4 là 1,75 thì khối lượng phân tử của A là

a)

20 đvC.

b)

24 đvC.

c)

29 đvC.

d)

28 đvC.

36.
các hợp chất hữu cơ thường có tính chất nào sau đây?
a)
dễ bay hơi
b)
tan tốt trong nước
c)
bền với nhiệt
d)
phản ứng nhanh với các chất khác
37.

Chất hữu cơ X có chứa 75%C theo khối lượng . Chất X là chất nào trong các chất sau ?

a)

CH4.

b)

C2H5OH.

c)

C2H4.

d)

CH3COOH,

38.

Chất nào sao Oxi chiếm % khối lượng có tỉ lệ cao chất

a)

C3H8O.

b)

C2H6O2 .

c)

C3H8O2.

d)

C3H8O3.

39.

Nhận định không đúng khi nói về các hợp chất hữu cơ

a)

Phản ứng xảy ra chậm và chỉ theo 1 hướng nhất định.

b)

Thường có nhiệt đội sôi, nhiết độ nóng chảy thấp.

c)

Axit axetic thuộc loại dẫn xuất của hidrocacbon.

d)

Đốt cháy hidrocacbon thì tạo ra nước và khí cacbon đioxit.

40.

Oxi hoá hoàn toàn 3,0 gam hợp chất hữu cơ thu được 8,8 g CO2 và 5,4 g H2O. Thành phần % về khối của nguyên tố C là

a)

80 %

b)

20%

c)

60%

d)

70%

41.

Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?

a)

CH4, C2H6, CO2.

b)

C6H6, CH4, C2H5OH.

c)

CH4, C2H2, CO.

d)

C2H2, C2H6O, CaCO3.

42.

Dãy các chất nào sau đây đều là hiđrocacbon ?

a)

C2H6, C4H10, C2H4.

b)

CH4, C2H2, C3H7Cl.

c)

C2H4, CH4, C2H5Cl.

d)

C2H6O, C3H8, C2H2.

43.

Dãy các chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ?

a)

C2H6O, CH4, C2H2.

b)

C2H4, C3H7Cl, CH4.

c)

C2H6O, C3H7Cl, C2H5Cl.

d)

C2H6O, C3H8, C2H2.

44.

Trong các chất sau: CH4, CO2, C2H4, Na2CO3, C2H5ONa có

a)

1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ.

b)

2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ.

c)

4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vơ cơ.

d)

3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ.

45.

Hợp chất hữu cơ được chia thành ...... loại

a)

4

b)

3

c)

6

d)

2

46.

Hợp chất hữu cơ được phân loại dựa vào ........

a)

khối lượng phân tử

b)

thành phần phân tử

c)

số lượng nguyên tử

d)

thể tích phân tử

47.

Hợp chất hữu cơ có ở đâu?

a)

lương thực, thực phẩm.

b)

cơ thể sinh vật, thực vật.

c)

trong cơ thể sinh vật, hầu hết lương thực, thực phẩm, đồ dùng và cơ thể con người.

d)

đồ dùng trong gia đình.

48.

Tỉ khối hơi của khí A đối với CH4 là 1,75 thì khối lượng phân tử của A là

a)

20 đvC.

b)

24 đvC.

c)

29 đvC.

d)

28 đvC.

49.

Hiđrocacbon A có phân tử khối là 30 đvC. Công thức phân tử của A là

a)

CH4.

b)

C2H6.

c)

C3H8.

d)

C2H4.

50.

Có những phân tử hợp chất hữu cơ sau, phân tử nào có phân tử khối lớn nhất:

a)

CH3Cl.

b)

C2H6ONa

c)

C2H4

d)

CH4O.

51.

Có những phân tử hợp chất hữu cơ sau, phân tử nào có phân tử khối nhỏ nhất:

a)

CH3Cl.

b)

C2H6ONa

c)

C2H4

d)

CH4O.

52.

Hãy chọn câu phát biểu đúng. Chất hữu cơ là:

a)

Hợp chất khó tan trong nước.

b)

Hợp chất sôi ở nhiệt cao.

c)

Hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, H2CO3, các muối cacbonat kim loại.

d)

Hợp chất của cacbon và một số nguyên tố khác trừ N, Cl, O.

53.

Câu 2: Dãy chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?

    

     

a)

(NH4)2CO3, CO2, CH4, C2H6.       

b)

CO2, K2CO3, NaHCO3, C2H5Cl.  

c)

NH4HCO3, CH3OH, CH4, CCl4.

d)

CH3COONa, CH3OH, CH4, CCl4.

54.

Cho các chất: CaC2, CO2, HCOOH, C2H6O, CH3COOH, CH3Cl, NaCl, K2CO3. Số hợp chất hữu cơ trong các chất trên là bao nhiêu ?        

                                                   

a)

4.    

b)

    5.       

c)

  3.      

d)

  2.

55.

Kết luận nào sau đây phù hợp với thực nghiệm?

Nung một chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO, người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2.

 

a)

Chất X chắc chắn chứa cacbon, hiđro, có thể có nitơ.

b)

X là hợp chất của 4 nguyên tố cacbon, hiđro, nitơ, oxi.

c)

X là hợp chất của 3 nguyên tố cacbon, hiđro, nitơ.

d)

Chất X chắc chắn chứa cacbon, hiđro, nitơ; có thể có hoặc không có oxi.

56.

Để xác nhận trong phân tử chất hữu cơ có nguyên tố H ng­ười ta dùng phương pháp nào sau đây?

       

a)

Đốt cháy rồi cho sản phẩm qua P2O5.

b)

Đốt cháy rồi cho sản phẩm qua CuSO4 khan.

c)

Đốt cháy thấy có hơi n­ước thoát ra.       

d)

Đốt cháy rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng H2SO4 đặc.

57.

Hợp chất C6H12O6 có công thức đơn giản nhất là

                                                          

a)

CH2O.    

b)

     C2H4O2.    

c)

  C3H6O3.   

d)

  C6H12O6.

58.

Hợp chất X có khối lượng phân tử bằng 28. Công thức phân tử của X là

                                                             

a)

C5H10.          

b)

  C2H4.     

c)

C3H6.   

d)

    C4H8.

59.

Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O và có tỉ khối hơi so với H2 bằng 30. Công thức phân tử của X là

                                                            

a)

CH2O.

b)

  C2H4O2.   

c)

C3H6O3.     

d)

  C6H12O6.

60.

Cho chất axetilen (C2H2) và benzen (C6H6), hãy chọn nhận xét đúng trong các nhận xét sau đây:

  

  

  

a)

Hai chất đó giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.

b)

Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và giống nhau về công thức đơn giản nhất.

c)

Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.

d)

   Hai chất đó có cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất.