Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TEST SỐ 2

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là

a)

HCOOC2H5.

b)

C2H5COOC2H5.

c)

C2H5COOCH3.  

d)

CH3COOCH3.

2.

Tên gọi của este CH3COOCH3 là

a)

etyl axetat.     

b)

metyl propionat.  

c)

metyl axetat.   

d)

etyl fomat.

3.

Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

CH3COOC2H5.

b)

HCOOCH3.

c)

CH3COOCH3.

d)

C2H5COOCH3.

4.

Thủy phân este nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được natri fomat?

a)

CH3COOCH3. 

b)

CH3COOC2H5.

c)

CH3COOC3H7.

d)

HCOOC2H5.    

5.

Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Công thức cấu tạo của X là

a)

C2H5COOCH3.

b)

C2H5COOC2H5.

c)

CH3COOCH3.   

d)

CH3COOC2H5.

6.

               Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là

a)

5

b)

12

c)

11

d)

22

7.

     Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?

a)

Glucozơ.       

b)

Saccarozơ

c)

Fructozơ

d)

Tinh bột.

8.

Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc. Công thức phân tử của fructozơ là

a)

C6H12O6. 

b)

(C6H10O5)n. 

c)

C2H4O2.   

9.

     Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của

a)

anđehit.  

b)

xeton. 

c)

amin.  

d)

ancol.

10.

  Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

a)

Amilozơ. 

b)

Xenlulozơ. 

c)

Amilopectin.

d)

Polietilen.

11.

Chất nào sau đây là amin bậc 2?

a)

H2N-CH2-NH2.       

b)

(CH3)2CH-NH2.    

c)

CH3-NH-CH3.  

d)

(CH3)3N.

12.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 3?

a)

(CH3)3N.  

b)

CH3-NH2.     

c)

C2H5-NH2.  

d)

CH3-NH-CH3

13.

Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

14.

Số amin có công thức phân tử C3H9N là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Số đồng phân cấu tạo amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

16.

Poli(vinyl clorua) (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

a)

trao đổi.   

b)

oxi hoá - khử.

c)

trùng hợp.  

d)

trùng ngưng.

17.

Chất nào sau đây trùng hợp tạo PVC?

a)

CH2=CHCl.     

b)

CH2=CH2.  

c)

CHCl=CHCl.  

d)

CH≡CH.

18.

Phân tử polime nào sau đây có chứa nitơ?

a)

Polietilen.

b)

Poli(metyl metacrylat).

c)

Poliacrilonitrin.

d)

Poli(vinyl clorua).

19.

Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?

a)

Polietilen.   

b)

Tơ tằm.  

c)

Tinh bột.   

d)

Xenlulozơ.

20.

Chất nào sau đây thuộc loại polime?

a)

Fructozơ.     

b)

Tinh bột.  

c)

Glyxin.  

d)

Metylamin.

21.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

Hg.   

b)

Ag.    

c)

Cu.

d)

Al.

22.

X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là

a)

Fe.

b)

Ag.

c)

Al.  

d)

Cu.

23.

Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là

a)

W.    

b)

Cr. 

c)

Hg. 

d)

Pb.

24.

Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?

a)

Fe.   

b)

Ag. 

c)

Cr.   

d)

W.

25.

Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?

a)

K.

b)

Li.  

c)

Cs.

d)

Na.

26.

Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là

a)

tính oxi hoá và tính khử.  

b)

tính khử.

c)

tính oxi hoá.  

d)

tính bazơ.

27.

Cho phản ứng hóa học: 4Cr + 3O2 →\rightarrow  2Cr2O3. Trong phản ứng trên xảy ra

a)

sự oxi hóa Cr và sự oxi hóa O2.   

b)

sự khử Cr và sự khử O2.     

c)

sự khử Cr và sự oxi hóa O2.

d)

Sự oxi hóa Cr và sự khử O2.

28.

Tơ nào sau đây có nguồn gốc từ thiên nhiên?

a)

Tơ nitron.    

b)

Tơ tằm.   

c)

Tơ nilon - 6.   

d)

Tơ lapsan.

29.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

a)

Polietilen.

b)

Poli(vinyl clorua).  

c)

Polibutađien.   

d)

Xenlulozơ.

30.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

Tơ capron.  

b)

Tơ nitron.   

c)

Tơ tằm.  

d)

Tơ visco.

31.

Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

Tơ nilon-6,6.  

b)

Tơ axetat.   

c)

Tơ tằm.

d)

Tơ capron.

32.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

Tơ nitron.   

b)

Tơ tằm.  

c)

Tơ capron.

d)

Tơ xenlulozơ xetat.

33.

Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?

a)

Tinh bột.    

b)

Tơ visco.

c)

Poli(vinyl clorua).  

d)

Xenlulozơ.    

34.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng hợp.

b)

thủy phân.

c)

xà phòng hoá.

d)

trùng ngưng.

35.

Chất có tính bazơ là

a)

CH3NH2.  

b)

CH3COOH.    

c)

CH3CHO.  

d)

C6H5OH

36.

Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

a)

C2H5OH.     

b)

NaCl.  

c)

C6H5NH2.   

d)

CH3NH2.

37.

Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

K2SO4.    

b)

NaOH.

c)

HCl.  

d)

KCl.

38.

Anilin ( C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

a)

dung dịch NaCl     

b)

nước Br2          

c)

dung dịch NaOH     

d)

dung dịch HCl.

39.

Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm chứa anilin, hiện tượng quan sát được là

a)

xuất hiện màu tím.

b)

có bọt khí thoát ra.    

c)

có kết tủa màu trắng.

d)

xuất hiện màu xanh.

40.

Nhóm kim loại nào sau đây là nhóm kim loại kiềm?

a)

Li, Na, K, Ca, Ba

b)

Be, Mg, Li , Ca, Sr

c)

Na, K, Li, Cs, Rb

d)

Li, Na, K, Rb, Sr

41.

Nhóm kim loại nào sau đây tan được trong nước?

a)

Be,Li, Na

b)

Mg, K, Na

c)

Ba, Cr, K

d)

K,Ca, Sr

42.

Để điều chế kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ người ta sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Nhiệt luyện

b)

Thủy luyện

c)

Điện phân dung dịch

d)

Điện phân nóng chảy

43.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

H2SO4 đặc, nguội.  

b)

Cu(NO3)2.

c)

HCl.  

d)

NaOH.

44.

Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở Anot thu được

  

a)

Na. 

b)

NaOH.  

c)

Cl2.

d)

HCl.

45.

Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

a)

Nước.  

b)

Rượu etylic. 

c)

Dầu hỏa.  

d)

Phenol lỏng.

46.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

a)

Cu2+, Fe3+.  

b)

Al3+, Fe3+.  

c)

Na+, K+.   

d)

Ca2+, Mg2+.

47.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

Quặng pirit.   

b)

Quặng boxit.

c)

Quặng manhetit.

d)

Quặng đôlômit.

48.

Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (II) là

a)

tính axit

b)

tính oxi hóa

c)

tính khử

d)

tính kém bền nhiệt

49.

Dung dịch FeCl3 không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

Cu

b)

NaOH

c)

Ag

d)

Mg

50.

Cho sắt phản ứng với chất nào sau đây thì thu được FeCl2?

a)

Cl2

b)

HCl

c)

MgCl2

d)

HClO

51.

Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

a)

FeO.

b)

Fe(OH)3.

c)

Fe(NO3)3.

d)

Fe2O3.

52.

Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng?

a)

Cu và dung dịch FeSO4.

b)

Fe và dung dịch HCl đặc nguội.

c)

FeO và CO (đun nóng).

d)

Fe2O3 và dung dịch HNO3 đặc nguội.

53.

Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

Fe(OH)3.

b)

Fe3O4.

c)

Fe2O3.

d)

FeO.

54.

Trong các phản ứng hoá học cho dưới đây, phản ứng nào không đúng?
                                               

a)

Fe + 2HCl →\rightarrow   FeCl2  + H2  

b)

 Fe + CuSO4  →\rightarrow   FeSO4 + Cu 

c)

 Fe + Cl2 →\rightarrow    FeCl2 

d)

Fe +2 FeCl3  →\rightarrow   3FeCl2

55.

Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?

a)

dd H2SO4 loãng

b)

dd CuSO4

c)

dd HCl đậm đặc

d)

dd HNO3 loãng.