Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm HS ck1

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Dùng búa đập vào sợi dây nhôm, sợi dây bị cán mỏng dẹt ra. Điều này chứng tỏ nhôm có

a)

tính dẻo.

b)

tính cứng.

c)

tính rắn chắc.

d)

tính bền.

2.

Dùng đồng để làm cột thu lôi chống sét vì đồng có tính

a)

bền.

b)

ánh kim.

c)

dẫn điện.

d)

dẻo.

3.

Một bạn quan sát thấy bề mặt một vật sáng lấp lánh dưới ánh nắng. Đó có thể là bề mặt vật nào sau đây?

a)

Viên bi nhựa.

b)

Mảnh giấy nhôm.

c)

Thanh đất sét.

d)

Tờ giấy.

4.

Kim loại nào sau đây phản ứng với nước ở điều kiện thường, giải phóng khí hydrogen?

a)

Cu.

b)

Au.

c)

Fe.

d)

K.

5.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?

a)

Na.

b)

Mg.

c)

Ag.

d)

Al.

6.

Kim loại nào sau đây tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao tạo thành oxide kim loại?

a)

Zn.

b)

Cu.

c)

Ag.

d)

Au.

7.

Cho một mẫu calcium vào dung dịch HCl, hiện tượng quan sát được là

a)

calcium không phản ứng.

b)

calcium không tan nhưng có bọt khí thoát ra.

c)

calcium tan và có bọt khí thoát ra.

d)

calcium tan, không có bọt khí thoát ra.

8.

Sắt không tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

HCl.

b)

Cu(NO3)2.

c)

AgNO3.

d)

Mg(NO3)2.

9.

Cho thanh đồng vào dung dịch muối X không màu, thấy dung dịch xuất hiện màu xanh và có kim loại mới tạo thành bám trên thanh đồng. Muối X có thể là chất nào sau đây?

a)

NaCl.

b)

AlCl3.

c)

Zn(NO3)2.

d)

AgNO3.

10.

Cho một thanh kim loại Y vào dung dịch muối CuSO4 (có màu xanh). Sau một thời gian thấy màu xanh nhạt dần và có vảy đồng bám trên thanh kim loại Y. Y có thể là kim loại nào sau đây?

a)

Cu.

b)

Zn.

c)

Ag.

d)

Ca.

11.

Để làm sạch dung dịch copper (II) nitrate có lẫn silver nitrate, có thể dùng kim loại nào sau đây?

a)

Au.

b)

Ag.

c)

Cu.

d)

Fe.

12.

Có bao nhiêu cặp chất sau xảy ra phản ứng: Cu và HCl; Fe và AgNO3; Zn và Pb(NO3)2; Fe và MgSO4; Al và HCl?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

13.

Câu hỏi:

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

14.

Kim loại Na được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Phương pháp điện phân nóng chảy.

b)

Phương pháp nhiệt luyện với chất phản ứng là CO

c)

Phương pháp nhiệt luyện với chất phản ứng là H₂.

d)

Phương pháp thủy luyện.

15.

Phương pháp nhiệt luyện với chất phản ứng CO có thể tách được kim loại nào sau đây ra khỏi oxide của nó?

a)

Fe.

b)

K.

c)

Ca.

d)

Al.

16.

Thành phần chính của quặng bauxite là

a)

Fe₃O₄.

b)

Al₂O₃.

c)

AlCl₃.

d)

Al₂(SO₄)₃.

17.

Chất/các chất phản ứng dùng để tách kẽm ra khỏi kẽm sulfide là

a)

CO.

b)

O₂.

c)

H₂.

d)

HCl và Al.

18.

Kim loại cơ bản của hợp kim duy-ra (duralumin) là

a)

Fe.

b)

Cu.

c)

Al.

d)

Mg.

19.

Gang và thép có thành phần nguyên tố cơ bản nào khác nhau?

a)

Sắt.

b)

Manganese.

c)

Carbon.

d)

Nickel.

20.

Câu 19. Chất nào sau đây không phải là nguyên liệu sản xuất gang?

a)

Quặng sắt.

b)

Than cốc.

c)

Đá vôi.

d)

Đất sét.

21.

Chất nào sau đây không phải là nguyên liệu sản xuất thép?

a)

Gang.

b)

Thép phế liệu.

c)

Khí oxygen.

d)

Khí carbon dioxide.

22.

Điện phân nóng chảy 1,53 tấn Al₂O₃ giả thiết hiệu suất 100%, thu được khối lượng nhôm là

a)

810 kg.

b)

720 kg.

c)

405kg.

d)

360 kg.

23.

Loại than nào sau đây có tính hấp phụ cao, được dùng để khử mùi?

a)

Than hoạt tính.

b)

Than cốc.

c)

Than chì.

d)

Than đá.

24.

Lĩnh vực nào sau đây không phải là ứng dụng của lưu huỳnh?

a)

Lưu hóa cao su.

b)

Làm chín hoa quả.

c)

Sản xuất sulfuric acid.

d)

Sản xuất pháo hoa, diêm.

25.

Chlorine không có ứng dụng nào sau đây?

a)

Khử trùng nước sinh hoạt.

b)

Sản xuất chất tẩy rửa.

c)

Sản xuất muối ăn.

d)

Sản xuất chất dẻo.

26.

Phi kim có tính dẫn điện là

a)

lưu huỳnh.

b)

phosphorus.

c)

silicon.

d)

carbon (than chì).

27.

Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào phi kim có nhiệt độ nóng chảy cao hơn kim loại?

a)

Lưu huỳnh và thủy ngân.

b)

Oxygen và sắt.

c)

Silicon và wolfram.

d)

Bromine và chì.

28.

Trong phản ứng giữa sodium (natri) và chlorine thì

a)

nguyên tử Na cho 1e và tạo ion âm, nguyên tử chlorine nhận 1e và tạo ion dương.

b)

nguyên tử Na cho 1e và tạo ion dương, nguyên tử chlorine nhận 1e và tạo ion âm.

c)

nguyên tử Na cho 1e và tạo ion âm, nguyên tử chlorine nhận 2e và tạo ion dương.

d)

nguyên tử Na cho 1e và tạo ion dương, nguyên tử chlorine nhận 2e và tạo ion dương.

29.

Đơn chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

Thủy ngân.

b)

Bromine.

c)

Chlorine.

d)

Carbon.

30.

Nguyên tố nào sau đây khi tác dụng với oxygen tạo oxide acid?

a)

Lưu huỳnh.

b)

Sắt.

c)

Sodium.

d)

Magnesium.

31.

Nguyên tố nào sau đây có oxide tương ứng là oxide base?

a)

Phosphorus.

b)

Potassium.

c)

Chlorine.

d)

Carbon.

32.

Quá trình nguyên phân xảy ra ở loại tế bào nào?

a)

Tế bào sinh dục chín

b)

Tế bào xôma

c)

Tế bào trứng

d)

Tế bào tinh trùng

33.

Trong quá trình nguyên phân, NST tự nhân đôi và co xoắn rõ nhất ở kỳ nào?

a)

Kỳ trung gian

b)

Kỳ đầu

c)

Kỳ giữa

d)

Kỳ cuối

34.

Một tế bào lưỡng bội có 6 NST tiến hành nguyên phân 3 lần liên tiếp. Hỏi sau quá trình nguyên phân, số tế bào con được tạo thành và số NST trong tất cả các tế bào con là bao nhiêu?

a)

6 tế bào con, 36 NST

b)

8 tế bào con, 48 NST

c)

12 tế bào con, 72 NST

d)

16 tế bào con, 96 NST

35.

Quá trình nguyên phân là:

a)

Quá trình giảm số lượng NST trong tế bào mẹ.

b)

Quá trình phân chia từ một tế bào mẹ thành hai tế bào con giống hệt nhau.

c)

Quá trình hình thành giao tử.

d)

Quá trình tăng gấp đôi NST ở tế bào xôma.

36.

Trong quá trình nguyên phân, các tế bào con có đặc điểm nào dưới đây so với tế bào mẹ?

a)

Số lượng NST giảm đi một nửa.

b)

Bộ NST tương đồng với tế bào mẹ.

c)

Bộ NST có sự tái tổ hợp.

d)

Số lượng NST tăng gấp đôi.

37.

Ý nghĩa cơ bản nhất của nguyên phân là:

a)

Duy trì tính ổn định bộ NST đặc trưng của loài.

b)

Hình thành giao tử cho sinh sản hữu tính.

c)

Tăng kích thước tế bào.

d)

Tạo ra sự biến đổi di truyền giữa các thế hệ tế bào.

38.

Tại sao nguyên phân đóng vai trò quan trọng trong quá trình sinh trưởng và tái sinh của cơ thể?

a)

Vì nguyên phân tạo ra các tế bào con mang vật chất di truyền hoàn toàn giống tế bào mẹ.

b)

Vì nguyên phân làm giảm số lượng NST trong tế bào.

c)

Vì nguyên phân giúp hình thành các giao tử.

d)

Vì nguyên phân tăng cường trao đổi chất trong tế bào.

39.

Trong kỳ giữa của nguyên phân, NST có đặc điểm nào sau đây?

a)

NST kép tách ra thành NST đơn phân ly về hai cực của tế bào.

b)

NST co xoắn cực đại và tập trung thành một hàng ở mặt phẳng xích đạo.

c)

NST kép bắt đầu tháo xoắn, trung tử nhân đôi đi về 2 cực tế bào.

d)

NST đơn dưới xoắn tối đa, màng nhân biến mất.

40.

NST bắt đầu phân ly về hai cực của tế bào trong kỳ nào của nguyên phân?

a)

Kỳ đầu

b)

Kỳ giữa

c)

Kỳ sau

d)

Kỳ cuối

41.

Nếu quá trình nguyên phân của một tế bào diễn ra nhưng không có sự co xoắn và phân ly NST trong kỳ sau, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Tế bào không thể hoàn thành quá trình phân chia.

b)

Tế bào tạo ra nhiều NST

42.

Trong phòng thí nghiệm, một nhà nghiên cứu quan sát thấy một tế bào đang nguyên phân nhưng ở một kỳ nào đó, NST không tách rời nhau và di chuyển về hai cực. Hãy xác định vấn đề có thể xảy ra và giai đoạn nào bị lỗi:

a)

Lỗi ở kỳ đầu do NST không co xoắn.

b)

Lỗi ở kỳ giữa do NST không tập trung ở mặt phẳng xích đạo.

c)

Lỗi ở kỳ sau do NST không phân ly.

d)

Lỗi ở kỳ cuối do NST không tháo xoắn.

43.

Giảm phân và nguyên phân giống nhau ở đặc điểm nào sau đây?

a)

Đều có 2 lần phân bào liên tiếp.

b)

Đều có 1 lần nhân đôi nhiễm sắc thể.

c)

Đều có sự tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể tương đồng.

d)

Đều có sự trao đổi chéo giữa các nhiễm sắc thể tương đồng.

44.

Giảm phân có thể tạo ra các tổ hợp nhiễm sắc thể mới do

a)

sự trao đổi đoạn giữa các NST ở kì đầu I kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các NST ở kì sau II.

b)

sự trao đổi đoạn giữa các NST ở kì đầu II kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các NST ở kì sau I.

c)

sự trao đổi đoạn giữa các NST ở kì đầu I kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các NST ở kì sau I.

d)

sự trao đổi đoạn giữa các NST ở kì đầu II kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các NST ở kì sau II.

45.

Kết thúc giảm phân, một tế bào sinh tinh sẽ tạo ra

a)

4 tinh trùng.

b)

1 tinh trùng.

c)

2 tinh trùng.

d)

3 tinh trùng.

46.

Kết thúc giảm phân, một tế bào sinh trứng sẽ tạo ra

a)

4 tế bào trứng.

b)

2 tế bào trứng và 2 thể cực.

c)

1 tế bào trứng và 3 thể cực.

d)

3 tế bào trứng và 1 thể cực.

47.

Nếu một cá thể sinh vật sinh sản hữu tính có bộ nhiễm sắc thể 2n = 4 được kí hiệu là AaBb thì có thể tạo ra mấy loại giao tử khác nhau về kí hiệu bộ nhiễm sắc thể?

a)

1.

b)

2.

c)

4.

d)

3.

48.

Bộ nhiễm sắc thể của loài sinh sản hữu tính được duy trì ổn định qua các thế hệ là nhờ

a)

sự phối hợp của quá trình nguyên phân và giảm phân.

b)

sự phối hợp của quá trình nguyên phân và thụ tinh.

c)

sự phối hợp của quá trình giảm phân và thụ tinh.

d)

sự phối hợp của quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.

49.

Tại sao có thể quan sát nhiễm sắc thể rõ nhất tại kì giữa của nguyên phân?

a)

Vì lúc này nhiễm sắc thể dãn xoắn cực đại.

b)

Vì lúc này nhiễm sắc thể đóng xoắn cực đại.

c)

Vì lúc này nhiễm sắc thể đã nhân đôi tạo thành nhiễm sắc kép.

d)

Vì lúc này nhiễm sắc thể đã phân li về hai cực của tế bào.

50.

Ngựa có bộ nhiễm sắc thể 2n = 64 và lừa có bộ nhiễm sắc thể 2n = 62. Con lai giữa ngựa cái và lừa đực là con la. Con la sẽ có bộ nhiễm sắc thể là

a)

2n = 62.

b)

2n = 64.

c)

2n = 63.

d)

2n = 126.

51.

Chọn các vai trò sau: (1) Làm tăng số lượng tế bào giúp cơ thể đa bào sinh trưởng và phát triển. (2) Giúp cơ thể đa bào tái sinh những mô hoặc cơ quan bị tổn thương. (3) Là cơ chế sinh sản của nhiều sinh vật đơn bào. (4) Là cơ chế sinh sản của nhiều loài sinh sản vô tính. Số vai trò của quá trình nguyên phân là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

52.

Từng NST kép tách nhau ở tâm động thành 2 NST đơn phân li về 2 cực của tế bào. NST bắt đầu tháo xoắn. Quá trình này là ở kì nào của nguyên phân?

a)

Kì đầu.

b)

Kì giữa.

c)

Kì sau.

d)

Kì cuối.

53.

Trong quá trình nguyên phân, sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào?

a)

Kì trung gian.

b)

Kì đầu.

c)

Kì giữa.

d)

Kì sau.

54.

Ở kì giữa của quá trình nguyên phân, các NST kép xếp thành mấy hàng trên mặt phẳng xích đạo?

a)

1 hàng.

b)

2 hàng.

c)

3 hàng.

d)

4 hàng.

55.

Trạng thái của NST ở kì cuối của quá trình nguyên phân như thế nào?

a)

Đóng xoắn cực đại.

b)

Bắt đầu đóng xoắn.

c)

Dãn xoắn.

d)

Bắt đầu tháo xoắn.

56.

Kết thúc quá trình nguyên phân, số NST có trong mỗi tế bào con là

a)

lưỡng bội ở trạng thái đơn.

b)

lưỡng bội ở trạng thái kép.

c)

đơn bội ở trạng thái đơn.

d)

đơn bội ở trạng thái kép.

57.

Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở

a)

tế bào sinh dưỡng.

b)

tế bào sinh dục vào thời kì chín.

c)

tế bào mầm sinh dục.

d)

hợp tử và tế bào sinh dưỡng.

58.

Điều nào sau đây đúng khi nói về sự giảm phân ở tế bào?

a)

NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần.

b)

NST nhân đôi 2 lần và phân bào 1 lần.

c)

NST nhân đôi 2 lần và phân bào 2 lần.

d)

NST nhân đôi 1 lần và phân bào 1 lần.

59.

Kết thúc quá trình giảm phân, số NST có trong mỗi tế bào con là

a)

lưỡng bội ở trạng thái đơn.

b)

đơn bội ở trạng thái đơn.

c)

lưỡng bội ở trạng thái kép.

d)

đơn bội ở trạng thái kép.