WorksheetsÔn tập Hóa học 11
Total questions: 56
Worksheet time: 50mins
Cân bằng hóa học là một trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi:
Tốc độ phản ứng thuận bằng hai lần tốc độ phản ứng nghịch.
Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
Tốc độ phản ứng thuận bằng một nửa tốc độ phản ứng nghịch.
Tốc độ phản ứng thuận bằng kk lần tốc độ phản ứng nghịch.
Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là:
Sự biến đổi chất.
Sự chuyển dịch cân bằng.
Sự biến đổi vận tốc phản ứng.
Sự biến đổi hằng số cân bằng.
Xét cân bằng: N2 (g) + 3H2 (g) ⇆ 2NH3 (g) Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng là :
Kc= [N2][H2][NH3]
KC = [N2][H2]3[NH3]2
KC = [NH3][N2][H2]
KC = [NH3]2[N2][H2]3
Xét cân bằng: H2 (g)+ I2 (g) ⇆ 2HI (g) Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng là :
Kc = [HI][H2][I2]
Kc = [HI]2[H2][I2]
Kc = [H2][I2][HI]2
Kc = [HI]2[H2][I2]
Cho cân bằng hóa học: 2SO2 (g) + O2 (g) ⇌ 2SO3 (g) (ΔrH0298 < 0). Khi tăng nhiệt độ cân bằng hóa học sẽ:
Chuyển dịch theo chiều thuận
Chuyển dịch theo chiều nghịch
Không bị chuyển dịch
Dừng lại
Cho cân bằng hóa học: N2 (g) + 3H2 (g) ⇌ 2NH3(g). Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Cân bằng hóa học không bị chuyển dịch khi:
thay đổi áp suất của hệ.
thay đổi nồng độ N2.
thay đổi nhiệt độ.
thêm chất xúc tác Fe.
Khi tăng áp suất, trạng thái cân bằng của phản ứng nào không chuyển dịch:
N2 + 3H2 ⇌ 2NH3.
2CO + O2 ⇌ 2CO2.
H2 + Cl2 ⇌ 2HCl.
2SO2+ O2 ⇌ 2SO3.
Cho phản ứng sau: H2 (g) + Br2 (g) ⇌ 2HBr (g); (ΔrH0298 < 0). Khi tăng áp suất của hệ cân bằng sẽ chuyển dịch:
theo chiều thuận.
không chuyển dịch.
theo chiều nghịch.
không xác định.
Trong dung dịch acetic acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
H+, CH3COO-, H2O.
CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O.
H+, CH3COO-.
CH3COOH, H+, CH3COO-.
Trong dung dịch nitric acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
H+, NO3-.
H+, NO3-, HNO3.
H+, NO3-, HNO3, H2O.
H+, NO3-, H2O.
Ở khoảng pH > 8, phenolphathalein có màu
Đỏ
Tím
Hồng
Xanh
Dung dịch có pH < 5 làm cho quỳ tím chuyển sang màu:
Đỏ
Tím
Vàng
Xanh
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
HCl → H+ + Cl-
CH3COOH ⇌ CH3COO- + H+
H3PO4 → 3H+ + PO43-
Na3PO4 → 3Na+ + PO43-
Phương trình điện li nào sau đây viết đúng?
H2SO4 ⇌ H+ + HSO4-
H2CO3 ⇌ H+ + HCO3-
H2SO3 → 2H+ + SO32-
Na2S ⇌ 2Na+ + S2-
Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
Dung dịch đường.
Dung dịch muối ăn.
Dung dịch rượu.
Dung dịch benzen trong ancol.
Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?
HCl trong C6H6 (benzen).
Ca(OH)2 trong nước.
CH3COONa trong nước.
NaHSO4 trong nước.
Dung dịch có pH = 7 là
NaCl
Na2CO3
AlCl3
FeSO4
Dung dịch có pH > 7 là
NaCl
Na2CO3
AlCl3
FeSO4
Chất điện li mạnh là:
HClO
H2SO4
CH3COOH
H2CO3
Chất điện li yếu là
H2SO4
HCl
H2S
HNO3
Dung dịch HCl 0,01M có giá trị pH là
1
2
3
4
Dung dịch HCl 0,1M có giá trị pH là
1
2
3
4
Nitrogen thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào dưới đây?
O2
H2
Mg
Al
Trong phản ứng với H2 ở điều kiện nhiệt độ, áp suất, xúc tác thích hợp, nitrogen thể hiện tính
khử
oxi hóa
vừa khử, vừa oxi hóa
acid
Số oxi hóa của nitrogen trong NH3 là
-3
0
+4
+5
Số oxi hóa của nitrogen trong NO2 là
-3
0
+4
+5
Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí
CO
NO
SO2
CO2
N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở điều kiện
điều kiện thường.
nhiệt độ cao khoảng 100oC.
nhiệt độ cao khoảng 1000oC.
nhiệt độ khoảng 3000oC.
Ở nhiệt độ thưởng, khí nitrogen khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do
trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.
trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitrogen còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.
nguyên tử nitrogen có độ âm điện kém hơn oxygen.
nguyên tử nitrogen có bán kính nhỏ.
Phát biểu nào sau đây về nitrogen không đúng?
Trong tự nhiên chỉ tồn tại dưới dạng hợp chất.
Ở điều kiện thường khá trơ về mặt hóa học.
Là chất khí không màu, không mùi, tan rất ít trong nước.
Thuộc chu kỳ 2, nhóm VA của bảng tuần hoàn.
Người ta hóa lỏng nitrogen bằng cách nào?
hạ nhiệt độ xuống dưới 0oC.
hạ nhiệt độ xuống dưới -196oC.
hạ nhiệt độ xuống dưới -183oC.
hạ nhiệt độ xuống dưới -140oC.
Ứng dụng nào sau đây không phải của nitơ?
Làm môi trường trơ trong một số ngành công nghiệp.
Bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.
Sản xuất axit nitric.
Sản xuất phân lân.
Vai trò của NH3 trong phương trình dưới đây là
4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O
chất oxi hóa
môi trường
base
chất khử
Vai trò của NH3 trong phương trình dưới đây là
NH3 + HNO3 → NH4NO3
chất oxi hóa
môi trường
base
chất khử
Tính base của NH3 do:
Trên N còn cặp e tự do.
Phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.
NH3 tan được nhiều trong nước.
NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH.
Các liên kết N-H trong phân tử ammonia là liên kết
cộng hóa trị phân cực.
cộng hóa trị không phân cực.
liên kết ion.
liên kết cho - nhận.
Phân tử ammonia có thể tạo được liên kết hydrogen với
phân tử ammonia khác.
phân tử nước.
phân tử ammonia khác và với phân tử nước.
không tạo được liên kết hydrogen.
Nhờ tạo được liên kết hydrogen với nước nên ammonia có tính chất nào sau đây?
Tính tan tốt trong nước.
Tính base yếu khi ở dạng dung dịch.
Tính khử khi tác dụng với một chất có tính oxi hóa.
Dễ bay hơi và có mùi khai, xốc.
Khi tan trong nước, ammonia
nhận 2H+ của nước tạo thành ion NH52-.
phân ly thành ion H+ và NH2-.
nhận OH- của nước tạo thành ion NH3OH-.
nhận H+ của nước tạo thành ion NH4+.
Phương trình phân ly của NH3 trong nước nào sau đây là đúng
NH3 (aq) + H2O (l) ⇋ NH3OH– (aq) + H+ (aq)
NH3 (aq) + H2O (l) ⇋ NH2- (aq) + H3O+ (aq)
NH3(aq) + H2O (l) ⇋NH4+ (aq) + OH– (aq)
NH3 (aq) + H2O (l) ⇋ NH4OH (l)
Khi oxi hóa ammonia bằng oxygen với xúc tác Pt ở nhiệt độ cao sẽ tạo thành
N2
NO
NO2
NH4NO3
Đốt cháy ammonia trong oxygen thu được
N2
NO
NO2
NH4NO3
Sản phẩm thu được khi nhiệt phân hoàn toàn muối NH4HCO3 là
N2
NO
NH3
N2O
Sản phẩm thu được khi nhiệt phân hoàn toàn muối NH4NO3 là
N2
NO
NH3
N2O
Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác, nhờ phản ứng với dung dịch kiềm mạnh, đun nóng vì
muối nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
thoát ra chất khí có màu nâu đỏ
thoát ra chất khí không màu, có mùi khai
thoát ra chất khí không màu, không mùi
Có thể phân biệt các dung dịch muối đựng riêng biệt: NH4NO3, (NH4)2SO4, NaCl bằng một thuốc thử duy nhất nào sau đây?
Ba(OH)2
NH3
HNO3
NaOH
Dinitrogen oxide có công thức là
NO
NO2
N2O
N2O5
Nitrogen dioxide có công thức là
NO
NO2
N2O
N2O5
Mưa acid là hiện tượng
Nước mưa có pH > 7
Nước mưa có pH = 14
Nước mưa có pH = 1
Nước mưa có pH < 5,6
Nitric acid là một
base mạnh
base yếu
acid mạnh
acid yếu
Nitric acid là một acid có tính
khử mạnh
oxi hóa mạnh
vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
trơ về mặt hóa học
Phú dưỡng là hiện tượng
ao, hồ dư quá nhiều dinh dưỡng
ao, hồ thiếu quá nhiều dinh dưỡng
ao, hồ dư quá nhiều các kim loại nặng
ao, hồ thiếu quá nhiều các kim loại nặng
Hiện tượng phú dưỡng có thể gây ra
ô nhiễm môi trường nước.
xói mòn đất
lũ lụt
hạn hán
Các loại liên kết có trong phân tử HNO3 là
cộng hoá trị và ion
ion và cho – nhận
cho – nhận và cộng hoá trị
cộng hoá trị và hiđro
Ứng dụng nào không phải của nitric acid?
Bảo quản thực phẩm
Sản xuất phân bón
Sản xuất thuốc nhuộm vải
Chế tạo thuốc nổ
