Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Hóa học 11

Total questions: 56

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Cân bằng hóa học là một trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi:

a)

Tốc độ phản ứng thuận bằng hai lần tốc độ phản ứng nghịch.

b)

Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

c)

Tốc độ phản ứng thuận bằng một nửa tốc độ phản ứng nghịch.

d)

Tốc độ phản ứng thuận bằng kk lần tốc độ phản ứng nghịch.

2.

Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là:

a)

Sự biến đổi chất.

b)

Sự chuyển dịch cân bằng.

c)

Sự biến đổi vận tốc phản ứng.

d)

Sự biến đổi hằng số cân bằng.

3.

Xét cân bằng: N2 (g) + 3H2 (g) ⇆ 2NH3 (g) Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng là :

a)

Kc= [NH3][N2][H2]\frac{\left[NH_3\right]}{\left[N_2\right]\left[H_2\right]}

b)

KC = [NH3]2[N2][H2]3\frac{\left[NH_3\right]^2}{\left[N_2\right]\left[H_2\right]^3}

c)

KC = [N2][H2][NH3]\frac{\left[N_2\right]\left[H_2\right]}{\left[NH_3\right]}

d)

KC = [N2][H2]3[NH3]2\frac{\left[N_2\right]\left[H_2\right]^3}{\left[NH_3\right]^2}

4.

Xét cân bằng: H2 (g)+ I2 (g) ⇆ 2HI (g) Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng là :

a)

Kc = [H2][I2][HI]\frac{\left[H_2\right]\left[I_2\right]}{\left[HI\right]}

b)

Kc = [H2][I2][HI]2\frac{\left[H_2\right]\left[I_2\right]}{\left[HI\right]^2}

c)

Kc = [HI]2[H2][I2]\frac{\left[HI\right]^2}{\left[H_2\right]\left[I_2\right]}

d)

Kc = [H2][I2][HI]2\frac{\left[H_2\right]\left[I_2\right]}{\left[HI\right]^2}

5.

Cho cân bằng hóa học: 2SO2 (g) + O2 (g) ⇌ 2SO3 (g) (ΔrH0298 < 0). Khi tăng nhiệt độ cân bằng hóa học sẽ:

a)

Chuyển dịch theo chiều thuận

b)

Chuyển dịch theo chiều nghịch

c)

Không bị chuyển dịch

d)

Dừng lại

6.

Cho cân bằng hóa học: N2 (g) + 3H2 (g) ⇌ 2NH3(g). Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Cân bằng hóa học không bị chuyển dịch khi:

a)

thay đổi áp suất của hệ.

b)

thay đổi nồng độ N2.

c)

thay đổi nhiệt độ.

d)

thêm chất xúc tác Fe.

7.

Khi tăng áp suất, trạng thái cân bằng của phản ứng nào không chuyển dịch:

a)

N2 + 3H2 ⇌ 2NH3.

b)

2CO + O2 ⇌ 2CO2.

c)

H2 + Cl2 ⇌ 2HCl.

d)

2SO2+ O2 ⇌ 2SO3.

8.

Cho phản ứng sau: H2 (g) + Br2 (g) ⇌ 2HBr (g); (ΔrH0298 < 0). Khi tăng áp suất của hệ cân bằng sẽ chuyển dịch:

a)

theo chiều thuận.

b)

không chuyển dịch.

c)

theo chiều nghịch.

d)

không xác định.

9.

Trong dung dịch acetic acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

a)

H+, CH3COO-, H2O.

b)

CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O.

c)

H+, CH3COO-.

d)

CH3COOH, H+, CH3COO-.

10.

Trong dung dịch nitric acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

a)

H+, NO3-.

b)

H+, NO3-, HNO3.

c)

H+, NO3-, HNO3, H2O.

d)

H+, NO3-, H2O.

11.

Ở khoảng pH > 8, phenolphathalein có màu

a)

Đỏ

b)

Tím

c)

Hồng

d)

Xanh

12.

Dung dịch có pH < 5 làm cho quỳ tím chuyển sang màu:

a)

Đỏ

b)

Tím

c)

Vàng

d)

Xanh

13.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

a)

HCl → H+ + Cl-

b)

CH3COOH ⇌ CH3COO- + H+

c)

H3PO4 → 3H+ + PO43-

d)

Na3PO4 → 3Na+ + PO43-

14.

Phương trình điện li nào sau đây viết đúng?

a)

H2SO4 ⇌ H+ + HSO4-

b)

H2CO3 ⇌ H+ + HCO3-

c)

H2SO3 → 2H+ + SO32-

d)

Na2S ⇌ 2Na+ + S2-

15.

Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?

a)

Dung dịch đường.

b)

Dung dịch muối ăn.

c)

Dung dịch rượu.

d)

Dung dịch benzen trong ancol.

16.

Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

HCl trong C6H6 (benzen).

b)

Ca(OH)2 trong nước.

c)

CH3COONa trong nước.

d)

NaHSO4 trong nước.

17.

Dung dịch có pH = 7 là

a)

NaCl

b)

Na2CO3

c)

AlCl3

d)

FeSO4

18.

Dung dịch có pH > 7 là

a)

NaCl

b)

Na2CO3

c)

AlCl3

d)

FeSO4

19.

Chất điện li mạnh là:

a)

HClO

b)

H2SO4

c)

CH3COOH

d)

H2CO3

20.

Chất điện li yếu là

a)

H2SO4

b)

HCl

c)

H2S

d)

HNO3

21.

Dung dịch HCl 0,01M có giá trị pH là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Dung dịch HCl 0,1M có giá trị pH là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Nitrogen thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào dưới đây?

a)

O2

b)

H2

c)

Mg

d)

Al

24.

Trong phản ứng với H2 ở điều kiện nhiệt độ, áp suất, xúc tác thích hợp, nitrogen thể hiện tính

a)

khử

b)

oxi hóa

c)

vừa khử, vừa oxi hóa

d)

acid

25.

Số oxi hóa của nitrogen trong NH3 là

a)

-3

b)

0

c)

+4

d)

+5

26.

Số oxi hóa của nitrogen trong NO2 là

a)

-3

b)

0

c)

+4

d)

+5

27.

Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí

a)

CO

b)

NO

c)

SO2

d)

CO2

28.

N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở điều kiện

a)

điều kiện thường.

b)

nhiệt độ cao khoảng 100oC.

c)

nhiệt độ cao khoảng 1000oC.

d)

nhiệt độ khoảng 3000oC.

29.

Ở nhiệt độ thưởng, khí nitrogen khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do

a)

trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.

b)

trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitrogen còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.

c)

nguyên tử nitrogen có độ âm điện kém hơn oxygen.

d)

nguyên tử nitrogen có bán kính nhỏ.

30.

Phát biểu nào sau đây về nitrogen không đúng?

a)

Trong tự nhiên chỉ tồn tại dưới dạng hợp chất.

b)

Ở điều kiện thường khá trơ về mặt hóa học.

c)

Là chất khí không màu, không mùi, tan rất ít trong nước.

d)

Thuộc chu kỳ 2, nhóm VA của bảng tuần hoàn.

31.

Người ta hóa lỏng nitrogen bằng cách nào?

a)

hạ nhiệt độ xuống dưới 0oC.

b)

hạ nhiệt độ xuống dưới -196oC.

c)

hạ nhiệt độ xuống dưới -183oC.

d)

hạ nhiệt độ xuống dưới -140oC.

32.

Ứng dụng nào sau đây không phải của nitơ?

a)

Làm môi trường trơ trong một số ngành công nghiệp.

b)

Bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.

c)

Sản xuất axit nitric.

d)

Sản xuất phân lân.

33.

Vai trò của NH3 trong phương trình dưới đây là

4NH3 + 3O2   →\rightarrow  2N2 + 6H2O

a)

chất oxi hóa

b)

môi trường

c)

base

d)

chất khử

34.

Vai trò của NH3 trong phương trình dưới đây là

NH3 + HNO3  → NH4NO3

a)

chất oxi hóa

b)

môi trường

c)

base

d)

chất khử

35.

Tính base của NH3 do:

a)

Trên N còn cặp e tự do.

b)

Phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.

c)

NH3 tan được nhiều trong nước.

d)

NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH.

36.

Các liên kết N-H trong phân tử ammonia là liên kết

a)

cộng hóa trị phân cực.

b)

cộng hóa trị không phân cực.

c)

liên kết ion.

d)

liên kết cho - nhận.

37.

Phân tử ammonia có thể tạo được liên kết hydrogen với

a)

phân tử ammonia khác.

b)

phân tử nước.

c)

phân tử ammonia khác và với phân tử nước.

d)

không tạo được liên kết hydrogen.

38.

Nhờ tạo được liên kết hydrogen với nước nên ammonia có tính chất nào sau đây?

a)

Tính tan tốt trong nước.

b)

Tính base yếu khi ở dạng dung dịch.

c)

Tính khử khi tác dụng với một chất có tính oxi hóa.

d)

Dễ bay hơi và có mùi khai, xốc.

39.

Khi tan trong nước, ammonia

a)

nhận 2H+ của nước tạo thành ion NH52-.

b)

phân ly thành ion H+ và NH2-.

c)

nhận OH- của nước tạo thành ion NH3OH-.

d)

nhận H+ của nước tạo thành ion NH4+.

40.

Phương trình phân ly của NH3 trong nước nào sau đây là đúng

a)

NH3 (aq) + H2O (l) ⇋ NH3OH– (aq) + H+ (aq)

b)

NH3 (aq) + H2O (l) ⇋ NH2- (aq) + H3O+ (aq)

c)

 NH3(aq) + H2O (l) ⇋NH4+ (aq) + OH– (aq)

d)

NH3 (aq) + H2O (l) ⇋ NH4OH (l)

41.

Khi oxi hóa ammonia bằng oxygen với xúc tác Pt ở nhiệt độ cao sẽ tạo thành

a)

N2

b)

NO

c)

NO2

d)

NH4NO3

42.

Đốt cháy ammonia trong oxygen thu được

a)

N2

b)

NO

c)

NO2

d)

NH4NO3

43.

Sản phẩm thu được khi nhiệt phân hoàn toàn muối NH4HCO3 là

a)

N2

b)

NO

c)

NH3

d)

N2O

44.

Sản phẩm thu được khi nhiệt phân hoàn toàn muối NH4NO3 là

a)

N2

b)

NO

c)

NH3

d)

N2O

45.

Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác, nhờ phản ứng với dung dịch kiềm mạnh, đun nóng vì

a)

 muối nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

b)

thoát ra chất khí có màu nâu đỏ

c)

 thoát ra chất khí không màu, có mùi khai

d)

thoát ra chất khí không màu, không mùi

46.

Có thể phân biệt các dung dịch muối đựng riêng biệt: NH4NO3, (NH4)2SO4, NaCl bằng một thuốc thử duy nhất nào sau đây?

a)

 Ba(OH)2

b)

NH3

c)

HNO3

d)

NaOH

47.

Dinitrogen oxide có công thức là

a)

NO

b)

 NO2

c)

N2O

d)

N2O5

48.

Nitrogen dioxide có công thức là

a)

NO

b)

 NO2

c)

N2O

d)

N2O5

49.

Mưa acid là hiện tượng

a)

Nước mưa có pH > 7

b)

Nước mưa có pH = 14

c)

Nước mưa có pH = 1

d)

Nước mưa có pH < 5,6

50.

Hai tác nhân chính gây mưa acid là

a)

Cl2, HCl

b)

N2, NH3.

c)

SO2, NOx

d)

S, H2S

51.

 Nitric acid là một

a)

base mạnh

b)

base yếu

c)

acid mạnh

d)

acid yếu

52.

Nitric acid là một acid có tính

a)

khử mạnh

b)

oxi hóa mạnh

c)

vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa

d)

trơ về mặt hóa học

53.

Phú dưỡng là hiện tượng

a)

ao, hồ dư quá nhiều dinh dưỡng

b)

ao, hồ thiếu quá nhiều dinh dưỡng

c)

ao, hồ dư quá nhiều các kim loại nặng

d)

ao, hồ thiếu quá nhiều các kim loại nặng

54.

Hiện tượng phú dưỡng có thể gây ra

a)

ô nhiễm môi trường nước.

b)

xói mòn đất

c)

lũ lụt

d)

hạn hán

55.

 Các loại liên kết có trong phân tử HNO3 là

a)

cộng hoá trị và ion

b)

ion và cho – nhận

c)

cho – nhận và cộng hoá trị

d)

cộng hoá trị và hiđro

56.

Ứng dụng nào không phải của nitric acid?

a)

Bảo quản thực phẩm

b)

Sản xuất phân bón

c)

Sản xuất thuốc nhuộm vải

d)

Chế tạo thuốc nổ