WorksheetsTrắc nghiệm Bài 18 KHTN9 KN
Total questions: 56
Worksheet time: 31mins
Kim loại nào dẫn điện tốt nhất?
Đồng
Bạc
Sắt
Nhôm
Nhôm được dùng làm vật liệu chế tạo vỏ máy bay là do tính chất nào?
Dẫn điện tốt
Có ánh kim, đẹp
Nhiệt độ nóng chảy cao
Bền và nhẹ
Nhiều kim loại có vẻ đẹp sáng lấp lánh, được dùng làm đồ trang sức và trang trí. Đây là tính chất vật lí nào của kim loại?
Ánh kim
Tính dẫn điện
Tính dẫn nhiệt
Tính dẻo
Kim loại có những tính chất vật lí chung nào đúng nhất?
Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao
Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, khối lượng riêng lớn và có ánh kim
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim
Tính cứng, có ánh kim, rất cứng
Trong các kim loại sau, kim loại dẻo nhất là
Đồng (Cu)
Nhôm (Al)
Bạc (Ag)
Vàng (Au)
Người ta có thể dát mỏng nhôm thành thìa, xoong, chậu, giấy gói bánh kẹo là do nhôm có tính
Dẻo
Dẫn điện
Dẫn nhiệt
Ánh kim
Kim loại được dùng phổ biến để tạo trang sức, đồng thời có tác dụng bảo vệ sức khỏe là
Đồng
Bạc
Sắt
Sắt tây
Những lá vàng cực mỏng (khoảng 1×10−4 mm) tạo vẻ lấp lánh cho tranh sơn mài. Tính chất nào của vàng được ứng dụng?
Khả năng khúc xạ ánh sáng
Tính dẻo và có ánh kim
Tính dẻo, tính dẫn nhiệt
Mềm, có tỉ khối lớn
Kim loại được dùng làm dụng cụ nấu ăn chủ yếu nhờ tính chất nào?
Tác dụng được với axit
Tính dẫn nhiệt
Không bị oxi hóa trong không khí
Có khả năng phản ứng với oxy
Đồng được dùng làm cột thu lôi chống sét vì có tính
Bền
Ánh kim
Dẫn điện
Dẻo
Quan sát thấy bề mặt một vật sáng lấp lánh dưới ánh nắng. Vật đó có thể là
Viên bi nhựa
Mảnh giấy nhôm
Thanh đất sét
Tờ giấy
Ở điều kiện thường, kim loại nào tác dụng mạnh với H2O ?
Fe
Ba
Cu
Mg
Kim loại nào tan (phản ứng) trong nước ở điều kiện thường?
Cu
Fe
Na
Al
Các kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl ?
Au, Mg
Al, Fe
Zn, Ag
Cu, Na
Cho các kim loại: Ba, Na, Cu, Fe, K, Ca lần lượt tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường. Có bao nhiêu phản ứng xảy ra?
4
6
7
5
Trong số các kim loại Al, Zn, Fe, Ag, kim loại nào không tác dụng được với O2 ở nhiệt độ thường?
Ag
Zn
Al
Fe
Phương trình hóa học khi cho Zn phản ứng với hơi nước ở nhiệt độ cao là gì?
Zn + H2O → ZnO + H2
Zn + H2O → ZnOH
Zn + H2O → Zn(OH)2
Zn + H2O → ZnO2 + H2
Kim loại nào không bị hòa tan trong dung dịch HCl?
Au
Al
Zn
Mg
Nhiều kim loại phản ứng với lưu huỳnh tạo thành gì?
oxide sulfate
acid
muối sulfate
base
Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại với phi kim (trừ oxygen) là gì?
oxide
base
acid
muối
Trường hợp nào không có phản ứng hóa học khi cho dây sắt tiếp xúc với?
Khí oxy ở nhiệt độ cao
Khí clo ở nhiệt độ cao
Dung dịch NaOH
Dung dịch H2SO4
Kim loại nhôm bị hòa tan bởi HCl, thu được muối chloride và khí hydrogen. Phản ứng mô tả hiện tượng trên là gì?
2Al + HCl → Al2(SO4)3 + H2
Al + 4HCl → AlCl4 + 2H2
Al + 3HCl → AlCl2 + H3
2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch base?
Zn
Mg
Ca
Al
Cho các kim loại: Na, K, Mg, Cu lần lượt dung dịch HCl ở điều kiện thích hợp. Có bao nhiêu phản ứng xảy ra?
5
6
7
8
Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch nào?
FeSO4
AgNO3
KNO3
HCl
Kim loại phản ứng với dung dịch HCl sinh ra khí H2 là kim loại nào?
Hg
Cu
Fe
Ag
Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào?
HCl
AgNO3
CuSO4
NaNO3
Kim loại nào sau đây không đẩy được Cu ra khỏi dung dịch CuSO4?
Ag
Mg
Fe
Al
Kim loại nào sau khi tác dụng với HCl và tác dụng với Cl2 cho cùng một loại muối chloride?
Fe
Ag
Zn
Cu
Phương trình hóa học nào sau đây là sai?
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
Ca + 2HCl → CaCl2 + H2
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
HCl
NaNO3
NaCl
KCl
Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí oxygen là gì?
Al2O3
Al(OH)3
AlCl3
Al2(SO4)3
Ở nhiệt độ cao, kim loại Fe cháy trong bình có khí chlorine thì sản phẩm tạo ra là
FeCl2
FeCl3
FeS
FeSO4
Trường hợp nào không có phản ứng hóa học khi cho dây sắt tiếp xúc với môi trường được nêu
Khí oxygen ở nhiệt độ cao
Khí chlorine ở nhiệt độ cao
Dung dịch NaOH
Dung dịch H2SO4
Cho dãy các kim loại: Fe, Cu, Mg, Ag, Al, Na, Ba. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
4
3
6
5
Cho các kim loại: K, Na, Mg, Zn, Fe, Cu, Ag. Có bao nhiêu kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ cao tạo thành oxide
1
2
3
4
Kim loại tác dụng với phi kim Cl2. Sản phẩm tạo thành là
Base
Oxide
Acid
Muối
Kim loại mạnh như K, Na, Ca, Ba tác dụng với nước ở nhiệt độ thường. Sản phẩm thu được là
Base và khí hydrogen
Oxide và khí hydrogen
Muối và nước
Muối và khí hydrogen
Một số kim loại thông dụng như nhôm (aluminium), sắt (iron), vàng (gold) có nhiều tính chất hóa học giống và khác nhau. Số phát biểu đúng là: a) Sắt bị hòa tan trong dung dịch HCl còn vàng thì không. b) Nhôm và sắt tác dụng được với dung dịch HCl, H2SO4 loãng. c) Nhôm, sắt và vàng đều bền trong không khí và nước. d) Nhôm và sắt đều tác dụng với khí chlorine theo cùng tỉ lệ mol.
2
3
4
5
Các tính chất vật lí chung của kim loại gồm tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và ánh kim. Số phát biểu đúng là: a) Kim loại dẻo nhất là vàng (Au). b) Kim loại dẫn điện tốt nhất là bạc (Ag). c) Kim loại dẫn nhiệt tốt nhất là nhôm (Al). d) Sắt (Fe) là kim loại duy nhất không có ánh kim.
1
2
3
4
Kim loại có tính dẫn nhiệt. Chọn tất cả phát biểu đúng: a) Nhôm có tính dẫn nhiệt tốt và thường được sử dụng làm dụng cụ nấu nướng. b) Các kim loại khác nhau có khả năng dẫn nhiệt khác nhau. c) Kim loại có tính dẫn điện tốt thường dẫn nhiệt kém. d) Tất cả các kim loại đều dẫn nhiệt tốt như nhau.
Phát biểu a đúng
Phát biểu b đúng
Phát biểu c đúng
Phát biểu d đúng
Các kim loại có thể phản ứng với dung dịch acid và dung dịch muối, tạo ra các sản phẩm khác nhau. Chọn tất cả phát biểu đúng: a) Nhôm (Al) phản ứng với dung dịch HCl tạo thành nhôm chloride (AlCl2) và khí hydrogen (H2). b) Sắt (Fe) phản ứng với dung dịch đồng(II) sulfate (CuSO4) để tạo thành sắt(II) sulfate (FeSO4) và đồng (Cu). c) Magnesium (Mg) có thể đẩy kẽm (Zn) ra khỏi dung dịch muối kẽm chloride (ZnCl2) do tính hoạt động hóa học của magnesium mạnh hơn kẽm. d) Vàng (Au) không phản ứng với dung dịch HCl loãng.
Phát biểu a đúng
Phát biểu b đúng
Phát biểu c đúng
Phát biểu d đúng
Kim loại có thể tác dụng với nhiều phi kim để tạo thành oxide hoặc muối. Chọn tất cả phát biểu đúng: a) Zinc tác dụng với oxygen khi đun nóng tạo oxide thuộc loại oxide base. b) Vàng (gold) tác dụng với oxygen khi đun nóng tạo oxide thuộc loại oxide lưỡng tính. c) Sắt (iron) tác dụng với khí chlorine khi đun nóng tạo muối iron(II) chloride. d) Thủy ngân (mercury) phản ứng với sulfur ngay điều kiện thường.
Phát biểu a đúng
Phát biểu b đúng
Phát biểu c đúng
Phát biểu d đúng
Một số kim loại có khả năng phản ứng với nước. Chọn tất cả phát biểu đúng: a) Natri (sodium), kali (potassium) phản ứng mạnh liệt có thể gây nổ khi tiếp xúc với nước. b) Canxi (calcium) tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo dung dịch có môi trường acid. c) Đồng (copper) có phản ứng với nước ở điều kiện thường tạo hydroxide và khí hydrogen. d) Magiê (magnesium) có khả năng phản ứng với hơi nước ở nhiệt độ cao tạo magnesium oxide và khí hydrogen.
Phát biểu a đúng
Phát biểu b đúng
Phát biểu c đúng
Phát biểu d đúng
Nhiều kim loại có thể phản ứng với acid HCl, H2SO4 loãng. Phát biểu nào đúng
Tất cả các kim loại đều phản ứng được với dung dịch HCl, H2SO4 loãng
Kim loại sắt (iron) khi tác dụng với dung dịch HCl và khí Cl2 cho cùng một loại muối
Có thể đựng acid HCl trong bình bằng nhôm (aluminium) do nhôm không tác dụng với HCl
Kim loại đồng (Cu) không tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng do hoạt động hóa học yếu
Tính chất hóa học của kim loại. Chọn tất cả phát biểu đúng.
Kim loại phản ứng với phi kim tạo thành muối và oxide.
Kim loại phản ứng với nước tạo thành hydroxide và khí hydrogen.
Tất cả các kim loại đều phản ứng mạnh với nước.
Kim loại phản ứng với dung dịch muối để tạo ra kim loại mới và muối mới.
Kim loại có tính chất hóa học đặc trưng. Chọn tất cả phát biểu đúng.
Hầu hết các kim loại đều phản ứng với oxygen để tạo thành oxide kim loại.
Kim loại phản ứng với lưu huỳnh tạo thành muối sulfide.
Kim loại phản ứng với nước tạo thành hydroxide và khí hydrogen.
Kim loại phản ứng với acid tạo thành muối và giải phóng khí oxygen.
Các phản ứng hóa học của kim loại. Chọn tất cả phát biểu đúng.
Kim loại như sắt phản ứng với oxygen tạo thành oxide.
Vàng không phản ứng với oxygen do tính trơ hóa học.
Kim loại như natri phản ứng mạnh với nước tạo thành dung dịch kiềm và khí hydrogen.
Tất cả các kim loại đều phản ứng mạnh với nước và axit.
Tính chất hóa học của KL. Chọn tất cả phát biểu đúng.
Kim loại Na, K, Fe, Ag đều có khả năng phản ứng với khí oxygen ngay điều kiện thường.
Kim loại Na, K, Ca phản ứng mạnh với nước ở điều kiện thường.
Kim loại Mg, Fe, Zn có khả năng phản ứng với hơi nước ở nhiệt độ cao tạo ra hydroxide.
Kim loại Au, Al, Cu không tan trong dung dịch HCl.
Kim loại Fe mạnh hơn có thể đẩy Cu ra khỏi dung dịch muối.
Một số kim loại thông dụng như nhôm (aluminium), sắt (iron), vàng (gold) có nhiều tính chất vật lí và ứng dụng khác nhau. Chọn tất cả phát biểu đúng.
Nhôm là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, dẫn điện, dẫn nhiệt kém, sử dụng làm khung cửa, vách ngăn.
Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, độ cứng cao, có tính nhiễm từ.
Vàng là kim loại có màu vàng lấp lánh, có tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhưng kém hơn sắt.
Vàng được sử dụng làm đồ trang sức do đẹp và bền trong không khí.
Cho các kim loại có số thứ tự sau: 1. Ag 2. Na 3. Au 4. Al 5. Cu
Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là kim loại số mấy?
(a)
Cho các cặp chất sau:
1) Zn + HCl 3) Cu + ZnSO4 5) Fe + CuSO4 1
2) Cu + S 4) Ag + H2SO4 loãng 6) Ba + H2O
- cặp chất phản ứng với nhau có số thứ tự là bao nhiêu( Hãy viết theo dãy số từ nhỏ đến lớn)
(a)
Cho các phương trình hóa học sau:
1) Mg + 2HCl -> MgCl2 + H2↑
2) Cu + 2AgNO3 -> Cu(NO3)2 + Ag
3) 2Zn + O2 -> 2ZnO
4) Fe + Cl2 -> FeCl2
5) 2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2
phương trinh hóa học số thứ tự bao nhiêu viết đúng( Hãy viết đáp án theo dãy số từ nhỏ đến lớn) ?
(a)
Cho các kim loại sau: (1)Na; (2)Fe; (3)Mg; (4)Cu; (5)Ca; (6)Li;(7)K
- Kim loại có số thứ tự bao nhiêu tác dụng với nước ở nhiệt độ thường( Hãy viết đáp án bằng số thứ tự từ nhỏ đến lớn) ?
(a)
Cho các kim loại sau: (1)Na; (2)Fe; (3)Mg; (4)Cu; (5) Ca; (6)Ag
- kim loạicó số thứ tự bao nhiêu tác dụng với dung dịch hyđrochloric acid( Hãy viết đáp án theo dãy số từ nhỏ đến lớn) ?
(a)
Cho các kim loại sau: (1)Na; (2)Fe; (3)Mg; (4)Au; (5)Zn; (6)Ag; (7)Al
- kim loại số mấy đẩy được kim loại Cu ra khỏi dung dịch CuCl2( Viết theo dãy số từ nhỏ đến lớn) ?
(a)
