NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsôn tập hóa cuối kì 2 lớp 11
Total questions: 54
Worksheet time: 41mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Tên gọi của C6H5CH=CH2 là
a)
A. stiren.
b)
B. toluen.
c)
C. etylbenzen.
d)
D. vinyltoluen.
2.
Câu 2: Chất nào sau đây là anđehit?
a)
A. etanal.
b)
B. axit propanoic.
c)
C. propanol.
d)
D. phenol.
3.
Câu 3: Tên thay thế của CH3OH là
a)
A. propanol.
b)
B. etanol.
c)
C. phenol.
d)
D. metanol.
4.
Câu 4: Để phân biệt nhanh etanol và phenol cần dùng
a)
A. kim loại natri (Na).
b)
B. CuO, to.
c)
C. H2SO4 đặc, ở 170oC.
d)
D. dung dịch Br2
5.
Câu 5: Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?
a)
A. CH3OH.
b)
B. HCHO.
c)
C. C6H5OH.
d)
D. CH3COOH.
6.
Câu 6: Butan có công thức phân tử là
a)
A. C2H6.
b)
B. C3H8.
c)
C. C4H10.
d)
D. C3H6.
7.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Dung dịch phenol làm đổi màu quỳ tím. B. Phenol tác dụng với NaOH tạo muối và khí H2.
b)
B. Phenol tác dụng với NaOH tạo muối và khí H2.
c)
C. Phenol tác dụng với Na tạo khí H2.
d)
D. Phenol không tác dụng được với dung dịch brom.
8.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Ở điều kiện thường, các hiđrocacbon thơm đểu là chất lỏng.
b)
B. Công thức phân tử của benzen là C6H6.
c)
C. Toluen làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường.
d)
D. Công thức phân tử chung dãy đồng đẳng của benzen là CnH2n-2 (n_x0001_).
9.
Câu 12: Benzen tác dụng với Cl2 (Fe, t0) theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là.
a)
A. o-clotoluen.
b)
B. Clobenzen.
c)
C. toluen.
d)
D. Hexan.
10.
Câu 13: Công thức phân tử của metan là
a)
A. C2H4.
b)
B. C2H2.
c)
C. CH4.
d)
D. C2H6.
11.
Câu 14: Phenol rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. Công thức của phenol là
a)
A. C6H5OH.
b)
B. CH3CHO.
c)
C. C2H5OH.
d)
D. C3H7OH.
12.
Câu 16: Ancol nào sau đây là ancol bậc III?
a)
A. CH3OH.
b)
B. CH3CH2OH.
c)
C. (CH3)2C(OH)CH3.
d)
D. CH3CH(OH)CH3.
13.
Câu 17: Chất X có công thức cấu tạo là CH3CHO. Tên gọi của X là
a)
A. anđehit fomic.
b)
B. ancol etylic.
c)
C. axit axetic.
d)
D. anđehit axetic.
14.
Câu 18: Phenol không phản ứng được với chất nào sau đây?
a)
A. NaHCO3.
b)
B. NaOH.
c)
C. Na.
d)
D. Br2.
15.
Câu 19: Cho 9,6 gam ancol metylic (CH3OH) tác dụng với một lượng vừa đủ Na tạo ra V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là
a)
A. 2,24.
b)
B. 1,12.
c)
C. 3,36.
d)
D. 0,28.
16.
Câu 20: Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?
a)
A. CH3CHO.
b)
B. CH3OH.
c)
C. C6H5OH.
d)
D. CH3COOH.
17.
Câu 21: Ancol etylic tác dụng với Na, thu được hiđro và chất nào sau đây?
a)
A. CH3ONa.
b)
B. CH3OH.
c)
C. C2H5OH.
d)
D. C2H5ONa.
18.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Ở điều kiện thường, các hiđrocacbon thơm đểu là chất lỏng.
b)
B. Công thức phân tử của benzen là C8H8.
c)
C. Stiren làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường.
d)
D. Công thức phân tử chung dãy đồng đẳng của benzen là CnH2n-2 (n_x0001_).
19.
Câu 23: Công thức phân tử của stiren là
a)
A. CH4.
b)
B. C6H6.
c)
C. C5H8.
d)
D. C8H8.
20.
Câu 25: Chất nào sau đây là anđehit?
a)
A. metanal.
b)
B. propanol.
c)
C. axit propanoic.
d)
D. phenol.
21.
Câu 26: Dung dịch chất nào sau đây tác dụng với Na giải phóng khí H2?
a)
A. Ancol etylic.
b)
B. Etanal.
c)
C. metanal.
d)
D. Toluen.
22.
Câu 27: Chất X có công thức cấu tạo là HCHO. Tên gọi của X là
a)
A. axit axetic.
b)
B. ancol etylic.
c)
C. anđehit axetic.
d)
D. anđehit fomic.
23.
Câu 28: Dung dịch nào sau đây không tan trong nước?
a)
A. Ancol etylic.
b)
B. Etanal.
c)
C. metanol.
d)
D. Toluen.
24.
Câu 30: Stiren không tác dụng được với chất nào sau đây?
a)
A. KOH.
b)
B. KMnO4.
c)
C. H2.
d)
D. HBr.
25.
Câu 31: Tên thay thế của C2H5OH là
a)
A. phenol.
b)
B. etanol.
c)
C. metanol.
d)
D. propanol.
26.
Câu 33: Cho 0,46 gam ancol X (C2H5OH) tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là
a)
A. 0,672.
b)
B. 0,336.
c)
C. 0,112.
d)
D. 0,224.
27.
Câu 35: Đun etanol với H2SO4 đặc ở 1400C, thu được chất nào sau đây?
a)
A. Etan.
b)
B. Etilen.
c)
C. Đietyl ete.
d)
D. Đi metylete.
28.
Câu 36: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng?
a)
A. Axit axetic.
b)
B. Etanol.
c)
C. Benzen.
d)
D. Phenol.
29.
Câu 37: Chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO. Tên gọi của X là
a)
A. metanal.
b)
B. etanal.
c)
C. propanal.
d)
D. butanal.
30.
Câu 39: Phenol không phản ứng được với chất nào sau đây?
a)
A. KOH.
b)
B. K.
c)
C. Br2.
d)
D. KHCO3.
31.
Câu 40: Cho m gam ancol X (C2H5OH) tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m
a)
A. 13,8.
b)
B. 9,2.
c)
C. 6,9.
d)
D. 3,45.
32.
Câu 41: C2H2 có tên gọi là :
a)
A. axetilen.
b)
B. etilen.
c)
C. etan.
d)
D. propin.
33.
Câu 42: Stiren không tác dụng được với chất nào sau đây?
a)
A. Br2.
b)
B. NaOH.
c)
C. KMnO4.
d)
D. H2 .
34.
Câu 43: Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím.
b)
B. Phenol tác dụng với NaOH tạo khí H2.
c)
C. Phenol tác dụng với NaHCO3 tạo khí CO2
d)
D. Phenol không tác dụng được với dung dịch brom.
35.
Câu 44: Ancol nào sau đây là ancol bậc II?
a)
A. CH3CH(OH)CH3.
b)
B. (CH3)2C(OH)CH3.
c)
C. CH3CH2OH.
d)
D. CH3OH.
36.
Câu 45: Ancol etylic tác dụng với K, thu được hiđro và chất nào sau đây?
a)
A. C2H5OH.
b)
B. CH3OK.
c)
C. C2H5OK.
d)
D. CH3OH.
37.
Câu 46: Cho 0,1 mol CH3CHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
a)
A. 10,8.
b)
B. 21,6.
c)
C. 32,4.
d)
D. 43,2.
38.
Câu 47: Hiđro hóa hoàn toàn anđehit axetic (xúc tác Ni,to), thu được sản phẩm là
a)
A. axit axetic.
b)
B. ancol etylic.
c)
C. Etilen.
d)
D. propilen.
39.
Câu 48: Benzen tác dụng với Br2 (Fe, t0) theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là
a)
A. o-bromtoluen.
b)
B. brombenzen.
c)
C. hexan.
d)
D. toluen.
40.
Câu 51: Đun etanol với H2SO4 đặc ở 1800C, thu được chất nào sau đây?
a)
A. Đi etylete.
b)
B. Đi metylete.
c)
C. Etan.
d)
D. Etilen.
41.
Câu 52: Công thức phân tử của etan là
a)
A. C2H6.
b)
B. C2H4.
c)
C. CH4.
d)
D. C2H2.
42.
Câu 54: CH2 = CH_x001F_- CHO có tên gọi là :
a)
A. propilen.
b)
B. andehit acrylic.
c)
C. andehit oxalic.
d)
D. etin.
43.
Câu 55: Công thức phân tử của benzen là
a)
A. C5H8.
b)
B. CH4.
c)
C. C6H6.
d)
D. C7H8.
44.
Câu 57: X có công thức cấu tạo thu gọn: CH3-CH(CH3)-CH2-CH2OH. Tên thay thế của X là
a)
A. 3-metylbutan-1-ol.
b)
B. 2-metylbutan-1-ol.
c)
C. 2-metylbutan-2-ol.
d)
D. 3-metylbutan-2-ol.
45.
Câu 58: Chất nào sau đây phản ứng được với H2 (xúc tác Ni,to)?
a)
A. anđehit axetic.
b)
B. glixerol.
c)
C. axit axetic.
d)
D. ancol etylic.
46.
Câu 63: isopren có công thức cấu tạo là
a)
A. CH2=CH-CH=CH2.
b)
B. CH2=C=CH-CH3.
c)
C. CH3-CH=CH-CH3.
d)
D. CH2=C(CH3)-CH=CH2.
47.
Câu 68: Buta -1,3- đien có công thức cấu tạo là
a)
A. CH3-CH=CH-CH3.
b)
B. CH2=C=CH-CH3.
c)
C. CH2=CH-CH=CH2.
d)
D. CH2=C(CH3)-CH=CH2.
48.
Câu 69: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
a)
A. Etan.
b)
B. Etanol.
c)
C. Etanal.
d)
D. Axit axetic.
49.
Câu 72: Cho 0,1 mol C2H2 phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa vàng. Giá trị của m là
a)
A. 24,0.
b)
B. 13,3.
c)
C. 10,8.
d)
D. 21,6.
50.
Câu 76: Dung dịch nào sau đây không tan trong nước?
a)
A. Benzen.
b)
B. Etanal.
c)
C. Ancol etylic.
d)
D. Axit axetic.
51.
Câu 77: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
a)
A. Etin.
b)
B. Etanal.
c)
C. Etanol.
d)
D. Etan.
52.
Câu 78: Dung dịch fomon là dung dịch HCHO dùng để bảo quản mẫu vật, tẩy uế.. Tên thay thế của fomon là?
a)
A. andehit fomic.
b)
B. andehit fomon.
c)
C. andehit fomalin.
d)
D. andehit axetic.
53.
Câu 79: Cho 0,05 mol HCHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
a)
A. 10,8.
b)
B. 32,4.
c)
C. 43,2.
d)
D. 21,6.
54.
Câu 80: Theo tên thay thế : CH3CH(CH3)CH2OH
a)
A. 3-metylpropan-1-ol
b)
B. 2- metylpropan-1-ol
c)
C. 2- metylpropan-2-ol
d)
D. 3- metylpropan-2-ol
Reset
