wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ESTE -CHẤT BÉO - CACBONHIDRAT NÂNG CAO

Total questions: 60

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.
Phản ứng giữa este với nước cần xúc tác gì?
a)
HCl
b)
NaOH
c)
KOH
d)
H2SO4
2.
Tại sao este được dùng làm phụ gia thực phẩm, chất tạo hương liệu?
a)
Este có mùi thơm
b)
Este không độc
c)
este không tan trong nước
d)
Este thơm và không độc
3.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng:
a)
este hóa
b)
hai chiều
c)
xà phòng hóa
d)
đốt cháy
4.
Este có tan trong nước hay không?
a)
không tan
b)
tan
c)
ít tan
d)
rất ít tan
5.
Este có tan trong nước hay không?
a)
không tan
b)
tan
c)
ít tan
d)
rất ít tan
6.
Este nào có mùi chuối chín?
a)
metyl fomat
b)
etyl fomat
c)
isoamyl axetat
d)
etyl axetat
7.
Phản ứng tương tác của ancol và axit hữu cơ có tên gọi là: 
a)
Phản ứng trung hòa
b)
Phản ứng ngưng tụ
c)
Phản ứng este hóa
d)
Phản ứng kết hợp
8.
Đặc điểm của phản ứng este hóa là:  
a)
Chậm ở nhiệt độ thường.
b)
Nhanh ở nhiệt độ thường. 
c)
Xảy ra hoàn toàn. 
d)
Không thuận nghịch
9.
Cho các chất có CTCT sau đây:
(1)CH3CH2COOCH3 ; (2)CH3OOCCH3
(3)HCOOC2H5 ; (4)CH3COOH;
(5)CH3CH2COOCH3 ; (6) HOOCCH2CH2OH 
(7)CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là:
a)
(1), (2), (3), (4), (5), (6).
b)
(1), (2), (3), (5), (7). 
c)
(1), (2), (4), (6), (7).
d)
(1), (2), (3), (6), (7).
10.
Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
11.

Chất nào sau đây không phải là este ?

a)

HCOOCH3.

b)

C2H5OC2H5

c)

CH3COOC2H5.

d)

C3H5(COOCH3)3.

12.

Xà phòng hoá hoàn toàn 178 gam tristearin trong dd KOH, thu được m gam kali stearat. Giá trị của m là

a)

200,8.

b)

183,6.

c)

211,6.

d)

193,2.

13.

Xà phòng hóa hoàn toàn 0,15 mol este đơn chức E cần vừa đủ 150 ml dung dịch NaOH 2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 31,8 gam rắn khan. E có công thức phân tử là

a)

C7H6O2

b)

C8H8O2

c)

C9H10O2

d)

C10H10O2

14.

Cho 4,48 gam hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (có tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với 800 ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì khối lượng chất rắn thu được là

a)

6,40 gam.

b)

4,88 gam.

c)

5,60 gam.

d)

3,28 gam.

15.

Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một este X , thu được 10,08 lít khí CO2 (đktc) và 8,1 g H2O. Công thức phân tử của X là

a)

C5H10O2

b)

C4H6O2

c)

C3H6O2

d)

C2H4O2

16.

Đốt cháy 8,8 gam etyl axetat thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là

a)

4,48

b)

6,67

c)

8,96  

d)

11,20

17.

Cho 11,1 gam CH3COOCH3 tác dụng với 200 ml dung dịch KOH 1M sau phản ứng thu được dung dịch X. Cô cạn X thu được số gam chất rắn khan là

a)

12,3 gam.

b)

14,7 gam.

c)

14,3 gam.

d)

17,5 gam.

18.

Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

a)

16,68 gam

b)

17,80 gam

c)

18,38 gam

d)

18,24 gam

19.

Cho a mol chất béo (C17H35COO)3C3H5 tác dụng hết với NaOH thu được 46 gam glixerol, a có giá trị là

a)

1

b)

0,25

c)

0,5

d)

0,6

20.

Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1). Lấy 10,6 gam hỗn hợp X tác dụng với 11,5 gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 80%). Giá trị của m là

a)

16,2

b)

14,08

c)

17,6

d)

12,96

21.

Khi đun nóng chất béo với H2SO4 loãng thu được:

a)

không thu được gì vì chất béo không tác dụng với H2SO4.

b)

glixerol và axit béo.

c)

glixerol và muối natri của axit béo.

d)

triglixerit và H2O.

22.

Số đồng phân este mạch hở ứng với công thức phân tử C3H6O2

a)

3.

b)

4.

c)

2.

d)

5.

23.

Este có CTPT C2H4O2 có tên gọi nào sau đây?

a)

metyl fomat.

b)

metyl axetat.

c)

metyl propionat.

d)

etyl fomat.

24.

Este nào sau đây có mùi chuối chín?

a)

Benzyl axetat.

b)

Etyl propionat.

c)

Isoamyl axetat.

d)

Geranul axetat.

25.

Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

HCOONa và CH3OH.

b)

CH3COONa và C2H5OH.

c)

HCOONa và C2H5OH.

d)

CH3COONa và CH3OH.

26.

Este X có công thức phân tử là C4H8O2 khi thuỷ phân X trong môi trường axit thì thu được chất Y và ancol etylic.Vậy Y Có CTPT là

a)

C3H7COOH.

b)

HCOOH.

c)

C2H5COOH.

d)

CH3COOH.

27.

Thành phần nguyên tố trong este gồm:

a)

C;H và N.

b)

C; O và N.

c)

C; H và O.

d)

chỉ có C và O.

28.

Câu 1.

Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, lắp dụng cụ như hình vẽ sau:

Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là

a)

axit axetic, etanol và axit H2SO4 đặc

b)

Axit axetic và etanol.

c)

axit axetic và metanol

d)

Axit axetic, metanol và axit H2SO4 đặc.

29.

Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa đủ 3,976 lít khí O2 (ở đktc), thu được 6,38 gam CO2. Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp. Công thức phân tử của hai este trong X là

a)

C2H4O2 và C5H10O2

b)

C2H4O2 và C3H6O2

c)

C3H4O2 và C4H6O2

d)

C3H6O2 và C4H8O2

30.

Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat. Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam X, thu được 2,16 gam H2O. Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là

a)

25%.

b)

27,92%.

c)

72,08%.

d)

75%.

31.

Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

a)

10,4

b)

8,56

c)

8,2

d)

3,28

32.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2

a)

6

b)

4

c)

5

d)

7

33.

Cho các este : etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5). Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (3), (4).

c)

(2), (3), (5).

d)

(3), (4), (5).

34.

Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol etylic (Z) và metyl axetat (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là:

a)

T, Z, Y, X.

b)

Z, T, Y, X.

c)

T, X, Y, Z.

d)

Y, T, X, Z.

35.

Thủy phân chất nào sau đây trong dung dịch NaOH dư tạo 2 muối ?

a)

CH3-COO-CH=CH2

b)

CH3COO-C6H5.

c)

CH3COO-CH2-C6H5.

d)

CH3COO-C2H5.

36.

Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và anđehit axetic Công thức của X là

a)

C2H5COOCH3

b)

C2H3COOC2H5

c)

CH3COOC2H3

d)

CH3COOCH3.

37.

Glucozơ có tính oxi hóa khi phản ứng với

a)

[Ag(NH3)2]OH.

b)

Cu(OH)2.

c)

H2 (Ni, t0).

d)

dung dịch Br2.

38.

Cho các chất sau: (1) glucozơ, (2) fructozơ, (3) saccarozơ, (4) etylen glicol, (5) tristearin. Số chất thuộc loại saccarit là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Cho m(g) glucozơ pứ hoàn toàn với lượng dư dd AgNO3/NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Giá trị m là

a)

16,2.

b)

9,0

c)

18,0.

d)

36,0.

40.

Cho hỗn hợp gồm 27 gam glucozơ và 9 gam fructozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

32,4.

b)

16,2.

c)

21,6.

d)

43,2.

41.

Sử dụng 1 tấn khoai (chứa 20% tinh bột) để điều chế glucozơ. Tính khối lượng glucozơ thu được, biết hiệu suất phản ứng đạt 70%.

a)

162,00 kg.

b)

155,56 kg.

c)

143,33 kg.

d)

133,33 kg.

42.

Điều chế ancol etylic từ 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ, hiệu suất toàn bộ quá trình đạt 85%. Khối lượng ancol thu được là?

a)

458,58 kg

b)

485,85 kg

c)

398,8 kg

d)

389,79 kg

43.

Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng khí sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư, thu được 75g kết tủa. Giá trị của m là

a)

65.

b)

75.

c)

8.

d)

55.

44.

Cho m gam dung dịch glucozơ 20% tráng bạc, phản ứng hoàn toàn sinh ra 32,4 gam bạc. Giá trị của m là

a)

108 gam.

b)

135 gam.

c)

54 gam.

d)

270 gam.

45.

Lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất phản ứng là 80% thu được V ml C2H5OH 46 độ (khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8 gam/ml). Giá trị của V là

a)

400.

b)

250.

c)

500.

d)

200.

46.

Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). Giá trị của m là

a)

29,70.

b)

26,73.

c)

33,00.

d)

25,46.

47.

Cho m g tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)2, thu được 550 g kết tủa và dd X. Ðun kỹ dd X thu thêm được 100 g kết tủa. Giá trị của m là

a)

650

b)

550

c)

810

d)

750.

48.

Lên men m g glucozơ với hiệu suất 90%. Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ vào dd Ca(OH)2 thu được 10 g kết tủa và khối lượng dd giảm 3,4 g. Giá trị của m là

a)

30

b)

15.

c)

17

d)

34.

49.

Thủy phân hoàn toàn 62,5 g dd saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) được dd X. Cho dd AgNO3/NH3 vào X đun nhẹ được m g Ag. Giá trị của m là

a)

6,75

b)

13,5.

c)

10,8

d)

7,5

50.

Cho 360 g glucozơ lên men thành ancol etylic và cho toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp thụ vào dd NaOH dư được 318 g muối. Hiệu suất phản ứng lên men là

a)

50,0%

b)

62,5%

c)

75,0%

d)

80,0%

51.

Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3 dư, thu được 6,48 gam bạc. Nồng độ % của dung dịch glucozơ là

a)

11,4 %

b)

14,4 %

c)

13,4 %

d)

12,4 %

52.

Cho 360 gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dd nước vôi trong dư thu được m g kết tuả trắng. Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80%. Giá trị của m là

a)

400

b)

320

c)

200

d)

160

53.

Xenlulozo tan được trong

a)

nước

b)

benzen

c)

nước Svayde

d)

etanol

54.

Công thức của xenlulozo trinitrat là

a)

(C6H6O2(NO2)2)n\left(C_6H_6O_2\left(NO_2\right)_2\right)_n

b)

(C6H7O2(ONO2)3)n\left(C_6H_7O_2\left(ONO_2\right)_3\right)_n

c)

(C6H7O2(ONO2)2)n\left(C_6H_7O_2\left(ONO_2\right)_2\right)_n

d)

(C6H6O2(ONO2)3)n\left(C_6H_6O_2\left(ONO_2\right)_3\right)_n

55.

Chất dùng để nhận biết tinh bột là

a)

quỳ tím

b)

NaOH

c)

Bạc nitrat trong dd NH3

d)

iot

56.

Số nhóm OH có trong xenlulozo là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

57.

Trong các nhận định sau:

(a)Saccarozo có phản ứng tráng bạc

(b)Glucozo khử được hidro cho ra sobitol

(c)Fructozo có phản ứng tráng bạc

(d)Thủy phân saccarozo chỉ cho ra glucozo

Số nhận định đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Thể tích khí CO2 sinh ra(đktc) khi cho lên men 43,2 gam glucozo với hiệu suất 100% là

a)

5,376 lit

b)

10,752 lit

c)

8,96 lit

d)

6,72 lit

59.

Chất không có phản ứng thủy phân là

a)

xenlulozo

b)

tinh bột

c)

saccarozo

d)

glucozo

60.

Cu(OH)2Cu\left(OH\right)_2  Chất không hòa tan được Cu(OH)2Cu\left(OH\right)_2  ở nhiệt độ thường là

a)

Glucozo

b)

Xenlulozo

c)

Saccarozo

d)

fructozo